Học tiếng Trung giao tiếp online Bài 15

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí hiệu quả nhất dành cho người mới bắt đầu, tự học tiếng Trung giao tiếp tốt nhất Hà Nội

0
578
5 (100%) 4 votes

Học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản

Học tiếng Trung giao tiếp online ChineMaster chào mừng các bạn học viên quay lại với lớp học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí. Chương trình được biên soạn theo giáo trình đặc biệt, phù hợp với các bạn muốn học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu. Mỗi một bài học sẽ là một chủ đề mới với những kiến thức đầy thú vị hấp dẫn.

Bài học số 15 của lớp học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản ngày hôm nay với chủ đề 饮食 Ẩm thực, mà một phần nội dung bài học đã được học ở bài 12. Hôm nay chúng ta hãy cùng lớp học tiếng Trung giao tiếp online tiếp tục tìm hiểu các kiến thức bổ ích về nội dung Ẩm thực nhé.

生词 Từ mới

  1. 有名               yǒumíng                  nổi tiếng
  2. 小吃               xiǎochī                    đồ ăn vặt
  3. 能够              nénggòu                  có thể, đủ khả năng
  4. 味道              wèidào                    hương vị
  5. 相当               xiāngdāng              tương đối, tương đương
  6. 棒                  bàng                      giỏi, siêu
  7. 素食               sùshí                       đồ ăn chay
  8. 橙汁儿            chéngzhīr                 nước cam ép
  9. 麦辣鸡腿儿汉堡  mài là jītuǐ er hànbǎo  bánh hăm bơ gơ đùi gà cay MCDonald
  10. 菠萝               bōluó                      dứa
  11. 草莓              cǎoméi                     dâu tây
  12. 推出              tuīchū                      đưa ra, giới thiệu
  13. 狗不理包子      gǒu bù lǐ bāozi          bánh bao Goubuli
  14. 十八街麻花     shíbā jiē máhuā         bánh quấn thừng
  15. 耳朵眼儿炸糕  ěrduǒyǎn er zhà gāo   bánh rán
  16. 正巧             zhèngqiǎo                   trùng hợp, đúng lúc, vừa vặn
  17. 蔬菜             shūcài                       rau xanh
  18. 沙拉             shālā                        món salad
  19. 饱                bǎo                          no
  20. 鲜榨             xiān zhà                    ép, vắt tươi

常用句 Câu thường dùng

  1. 请您到这边点餐。 Qǐng nín dào zhè biān diǎn cān.
    Mời ngài sang phía này chọn món.
  2. 您是在这儿用,还是带走? Nín shì zài zhè’er yòng, háishì dài zǒu?
    Ngài dùng tại đây hay mang đi ạ?
  3. 收您 30, 找您一块。 Shōu nín 30, zhǎo nín yīkuài.
    Tôi nhận của ngài 30 đồng, trả lại ngài 1 đồng.
  4. 三绝是天津最有名的三种小吃。 Sān jué shì tiānjīn zuì yǒumíng de sān zhǒng xiǎochī.
    Tam quyết là 3 món ăn vặt nổi tiếng nhất của Thiên Tân.
  5. 在哪儿能够迟到呢? Zài nǎ’er nénggòu chídào ne?
    Ở đâu có thể đến muộn cơ?
  6. 正巧我们学校附近就有一家狗不理大酒楼。 Zhèngqiǎo wǒmen xuéxiào fùjìn jiù yǒu yījiā gǒu bù lǐdà jiǔlóu.
    Vừa hay ở gần trường chúng tôi có một nhà hàng Goubuli lớn.
  7. 那儿的味道相当棒! Nàr de wèidào xiāngdāng bàng!
    Hương vị ở đó khá tuyệt!
  8. 听说这儿的烤火鸡很有名,要不要尝尝? Tīng shuō zhè’er de kǎohuǒ jī hěn yǒumíng, yào bùyào cháng cháng?
    Nghe nói món gà nướng lửa ở đây rất nổi tiếng, có muốn đi thử không?
  9. 我喜欢吃素食。 Wǒ xǐhuān chī sùshí.
    Tôi thích ăn chay.
  10. 你也来一杯橙汁儿,怎么样? Nǐ yě lái yībēi chéngzhī er, zěnme yàng?
    Cậu cũng làm một ly nước cam ép nhé, thế nào?

注释 Chú thích

  1. 三绝是天津最有名的三种小吃
    绝: chỉ những thứ cao siêu, độc nhất vô nhị. 绝 nghĩa ở một phương diện nào đó là tốt nhất, ngon nhất, nơi khác không có. Ví dụ như: 黄山四绝,少林八绝. Chữ 三绝 ở đây là chỉ ở Thiên Tân có 3 loại đồ ăn vặt nên ăn là: bánh quấn thừng, bánh bao và bánh rán.
    小吃: chỉ sự khác nhau giữa các loại đồ ăn. Ví dụ: 包子,春卷儿,炸糕. Mỗi loại có một nét đặc sắc riêng.
  2. 那儿的味道相当棒
    相当: là phó từ, thể hiện đạt đến mức độ rất cao. Nếu so sánh 相当 với 很 mức độ tương đương nhau, nhưng vì tần suất sử dụng của 很 rất cao, nghĩa có phần bị hư hóa, thông thường chỉ có tác dụng tu sức của một âm tiết mà ý nghĩa là không đủ thực tế, được sử dụng nhiều trong các tình huống tương đối lịch sự, cò ý nghĩa của 相当 lại rất rõ ràng. Ví dụ:
    见到你我很高兴。(表示客气的见面语)
    见到你我相当高兴。(真的很高兴)
  3. 听说这儿的烤火鸡很有名,要不要尝尝
    听说: có nghĩa là nghe người khác nói chứ không phải tự mình trải nghiệm hoặc tận mắt nhìn thấy. Ví dụ:
    听说你明天要去北京卡会。
    小王这个人听说可能干呢。
  4. 我喜欢吃素食
    素食: đồ ăn chay, chủ yếu là rau củ quả, không có thịt.

Bài học về chủ đề Ẩm thực hôm nay của học tiếng Trung giao tiếp online thật thú vị phải không các bạn. Các mẫu câu mà lớp học tiếng Trung giao tiếp online giới thiệu đến cho các bạn đều rất thiết thực và hữu dụng đấy, hãy ghi nhớ để áp dụng trong cuộc sống nhé.

Ngoài ra các bạn có thể tham khảo thêm các lớp học tiếng Trung giao tiếp online hữu ích khác được chia sẻ từ thầy Nguyễn Minh Vũ. Chúc các bạn học tập hiệu quả nhé!

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Lớp học tiếng Trung giao tiếp online Skype

Tự học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí cho người mới bắt đầu

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí theo chủ đề của chúng ta đến đây là kết thúc rồi, thời gian trôi qua nhanh thật đấy các bạn ạ. Hẹn gặp lại các bạn trong chương trình tiếp theo vào ngày mai nhé.