Luyện nói tiếng Trung HSKK theo giáo trình Thầy Vũ thiết kế

Luyện nói tiếng Trung HSKK theo giáo trình Thầy Vũ thiết kế chuyên đề HSK quan trọng để các bạn có thể ôn luyện tiếng Trung HSK hiệu quả tại nhà.

0
726
Luyện nói tiếng Trung HSKK theo giáo trình Thầy Vũ thiết kế trung tâm tiếng Trung Quận 10 TPHCM
Luyện nói tiếng Trung HSKK theo giáo trình Thầy Vũ thiết kế trung tâm tiếng Trung Quận 10 TPHCM
Đánh giá post

Cùng ChineMaster luyện nói tiếng Trung HSKK mỗi ngày

Luyện nói tiếng Trung HSKK theo giáo trình Thầy Vũ thiết kế, các bạn học viên hãy bổ sung thêm cho mình kiến thức HSKK thông qua website ChineMaster hoàn toàn miễn phí. Mỗi bài giảng Thầy Vũ sẽ cung cấp cho chúng ta một kiến thức quý giá khác nhau, giúp các bạn nâng cao trình độ tiếng Trung của mình lên một cách nhanh chóng. Các bạn hãy thường xuyên truy cập vào hệ thống của trung tâm để tìm kiếm những gì mà bản thân còn thiếu nhé. Khi bắt đầu học một ngôn ngữ mới chỉ cần các bạn học viên nổ lực chăm chỉ học từ vựng và ngữ pháp, thì chắc chắn rằng trình độ tiếng Trung sẽ nâng cao một cách đáng kể.

Bên dưới là nội dung hướng dẫn chúng ta dowload miễn phí bộ gõ tiếng Trung để sử dụng trên máy tính, các bạn học viên quan tâm thì hãy ấn ngay vào link bên dưới nhé.

Dowload bộ gõ tiếng Trung SoGou PinYin phiên bản tốt nhất

Thầy Vũ đã biên soạn một bài viết riêng để giới thiệu cho các bạn học viên biết đến hai cơ sở của ChineMaster, nội dung cụ thể ở link bên dưới chúng ta hãy chú ý theo dõi nhé.

Trung tâm ChineMaster Quận 10 TPHCM

Trung tâm ChineMaster Quận Thanh Xuân Hà Nội

Nếu các bạn đang tìm kiếm kiến thức tiếng Trung trong lĩnh vực thương mại để học online tại nhà hiệu quả thì hãy tham khảo ngay chuyên đề ở link bên dưới nhé.

Khóa học tiếng Trung thương mại bổ ích

Chúng ta hãy học tiếng Trung theo bộ giáo trình 9 quyển mà Thầy Vũ cung cấp cho các bạn tham khảo miễn phí ở link bên dưới nhé.

Giáo trình tiếng Trung theo tiêu chuẩn mới

Bên cạnh phương pháp học online truyền thống các bạn còn có thể thông qua Skype để học tiếng Trung cùng ChineMaster, chúng ta hãy liên kết ngay với đường link Thầy Vũ đã cung cấp sẵn ở link bên dưới nhé.

Học tiếng Trung online thông qua Skype Thầy Vũ

Trước khi vào bài mới các bạn hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Bài tập phát triển từ vựng tiếng Trung HSK 9 cấp Thầy Vũ HSKK

Bên dưới là bài giảng hôm nay, các bạn hãy chú ý theo dõi và ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

Giáo trình Luyện nói tiếng Trung HSKK theo giáo trình Thầy Vũ thiết kế

Nội dung Luyện nói tiếng Trung HSKK theo giáo trình Thầy Vũ thiết kế ChineMaster

Luyện nói tiếng Trung HSKK theo giáo trình Thầy Vũ thiết kế chỉ chuyên dành cho học viên Trung tâm tiếng Trung ChineMaster Hà Nội TPHCM Sài Gòn đang học theo bộ giáo trình tiếng Trung ChineMaster 9 quyển.

站直,双脚分开与臀部同宽。右手握住阻力带,手掌面向身体,弯曲右肘,将其降低至右肩后部。将左手放在背后,与腰同高,掌心朝外,抓住阻力带。保持左臂稳定,向上伸展右臂。慢慢降低并重复。做所需的次数,然后换边。

进入半跪姿,右膝向下,左脚平放在地上;迷你带应在左膝的缝隙中。用左手抓住迷你带,手掌朝上,然后将带卷向肩膀。慢慢地降低乐队并重复。做所需的次数,然后换边。

在双手周围环绕一个迷你并握紧两个拳头。将手臂伸直举过头顶。保持左臂就位,将右臂向下拉,将右肘弯曲成 90 度,并与右肩成一直线。慢慢地将右臂向后举过头顶,然后在左侧重复。做所需的次数,继续交替手臂。

双脚分开站立,与臀部同宽,在大腿前握住一条迷你带。将手臂举至肩高,然后将双臂伸直向两侧伸展,形成 T 形。将手臂放回原处,将它们放回原处,然后重复所需的次数。

双脚的前脚掌周围有一条迷你带,双脚分开与肩同宽站立。抬起左膝,然后将脚放回地板。做所需的次数,继续交替双腿。

在你的脚踝周围放一条迷你带,双脚分开与臀部同宽站立。稍微弯曲膝盖,腹肌收紧,臀部收紧,向前四步,然后向后四步。这是一位代表。始终保持弹力带的张力,并做所需的次数。

双脚分开与臀部同宽站立,将迷你带放在膝盖正上方,双手紧握在胸前。弯曲膝盖,将臀部向后推,然后下蹲。站起来,同时将右腿抬到一边;保持膝盖伸直。放下右腿,再次蹲下。这次当你站起来时,把你的左腿抬到一边,然后再放回去。这是一位代表。做所需的次数。

将一根迷你带放在膝盖上方,一根放在手腕上。站立,双脚与肩同宽,胸高,腹肌收紧。保持弹力带的张力,将双手举过头顶,同时将臀部向后推,弯曲膝盖并降低,使臀部略低于平行。推入脚后跟以站立。这是一位代表。做所需的次数。

双脚并拢站立,分开略小于臀部宽度,双手握住迷你带,双臂伸展,分开与肩同宽。右脚向后退,向下做弓步。从这里开始,将带子拉开时立即将躯干向右旋转,形成“T”形。通过右脚跟恢复站立,同时让双手合拢并收紧束带。做所需的次数并换边。

在你的脚踝周围放一条迷你带,左腿放在右腿前面;右脚趾应该在地面上的左脚跟的斜后方,从而在带子中产生张力。双手放在胸前,挤压腹肌,收紧骨盆,同时将右腿向后踢,保持膝盖伸直。将右脚放回地面,保持带子的张力。这是一位代表。做所需的次数,然后换边。

将一根迷你带放在右脚的球下方,双手握住另一端。膝盖略微弯曲,臀部铰接,降低躯干,直到双手位于膝盖处或膝盖以下。有控制力,站起来。降低,然后重复。

侧卧,将迷你带放在膝盖上方,双腿弯曲成 45 度;确保你的臀部和膝盖叠在一起。双脚并拢,腹部收紧,尽可能高地抬高你的膝盖。停顿一次,然后慢慢将上膝盖放回原处。做所需的次数并换边。

将迷你弹力带放在膝盖上方,四肢着地,膝盖在臀部下方,双手放在肩膀下方。不要移动你的臀部,将你的左膝抬到一边。慢慢返回开始。做所需的次数并换边。

将迷你弹力带放在膝盖上方,四肢着地,膝盖在臀部下方,双手放在肩膀下方。不要移动你的臀部,将你的左膝抬到一边。从这里开始,用腿做小顺时针圈,然后是小逆时针圈。做所需的次数并换边。

在脚周围放一条迷你带,然后面朝上躺下。抬起头和肩膀,指尖轻轻放在脑后。

Phiên âm tiếng Trung HSK ứng dụng Luyện nói tiếng Trung HSKK theo giáo trình Thầy Vũ thiết kế.

Zhàn zhí, shuāng jiǎo fēnkāi yǔ túnbù tóng kuān. Yòushǒu wò zhù zǔlì dài, shǒuzhǎng miànxiàng shēntǐ, wānqū yòu zhǒu, jiāng qí jiàngdī zhì yòu jiān hòu bù. Jiāng zuǒshǒu fàng zài bèihòu, yǔ yāo tóng gāo, zhǎngxīn cháo wài, zhuā zhù zǔlì dài. Bǎochí zuǒ bì wěndìng, xiàngshàng shēnzhǎn yòu bì. Màn man jiàngdī bìng chóngfù. Zuò suǒ xū de cìshù, ránhòu huàn biān.

Jìnrù bàn guì zī, yòu xī xiàng xià, zuǒ jiǎo píng fàng zài dìshàng; mínǐ dài yīng zài zuǒ xī de fèngxì zhōng. Yòng zuǒshǒu zhuā zhù mínǐ dài, shǒuzhǎng cháo shàng, ránhòu jiāng dài juǎn xiàng jiānbǎng. Màn man de jiàngdī yuèduì bìng chóngfù. Zuò suǒ xū de cìshù, ránhòu huàn biān.

Zài shuāngshǒu zhōuwéi huánrào yīgè mínǐ bìng wò jǐn liǎng gè quántóu. Jiàng shǒubì shēn zhí jǔguò tóudǐng. Bǎochí zuǒ bì jiù wèi, jiāng yòu bì xiàng xiàlā, jiāng yòu zhǒu wānqū chéng 90 dù, bìng yǔ yòu jiān chéngyī zhíxiàn. Màn man de jiāng yòu bì xiàng hòu jǔguò tóudǐng, ránhòu zài zuǒ cè chóngfù. Zuò suǒ xū de cìshù, jìxù jiāotì shǒubì.

Shuāng jiǎo fēnkāi zhànlì, yǔ túnbù tóng kuān, zài dàtuǐ qián wò zhù yītiáo mínǐ dài. Jiàng shǒubì jǔ zhì jiān gāo, ránhòu jiāng shuāng bì shēn zhí xiàng liǎng cè shēnzhǎn, xíngchéng T xíng. Jiàng shǒubì fàng huí yuán chù, jiāng tāmen fàng huí yuán chù, ránhòu chóngfù suǒ xū de cìshù.

Shuāng jiǎo de qián jiǎozhǎng zhōuwéi yǒu yītiáo mínǐ dài, shuāng jiǎo fēnkāi yǔ jiān tóng kuān zhànlì. Tái qǐ zuǒ xī, ránhòu jiāng jiǎo fàng huí dìbǎn. Zuò suǒ xū de cìshù, jìxù jiāotì shuāng tuǐ.

Zài nǐ de jiǎohuái zhōuwéi fàng yītiáo mínǐ dài, shuāng jiǎo fēnkāi yǔ túnbù tóng kuān zhànlì. Shāowéi wānqū xīgài, fù jī shōu jǐn, túnbù shōu jǐn, xiàng qián sì bù, ránhòu xiàng hòu sì bù. Zhè shì yī wèi dàibiǎo. Shǐzhōng bǎochí tánlì dài de zhānglì, bìng zuò suǒ xū de cìshù.

Shuāng jiǎo fēnkāi yǔ túnbù tóng kuān zhànlì, jiāng mínǐ dài fàng zài xīgài zhèng shàngfāng, shuāngshǒu jǐn wò zài xiōng qián. Wānqū xīgài, jiāng túnbù xiàng hòu tuī, ránhòu xià dūn. Zhàn qǐlái, tóngshí jiāng yòu tuǐ tái dào yībiān; bǎochí xīgài shēn zhí. Fàngxià yòu tuǐ, zàicì dūn xià. Zhè cì dāng nǐ zhàn qǐlái shí, bǎ nǐ de zuǒ tuǐ tái dào yībiān, ránhòu zài fàng huíqù. Zhè shì yī wèi dàibiǎo. Zuò suǒ xū de cìshù.

Jiāng yī gēn mínǐ dài fàng zài xīgài shàngfāng, yī gēn fàng zài shǒuwàn shàng. Zhànlì, shuāng jiǎo yǔ jiān tóng kuān, xiōnggāo, fù jī shōu jǐn. Bǎochí tánlì dài de zhānglì, jiāng shuāngshǒu jǔguò tóudǐng, tóngshí jiāng túnbù xiàng hòu tuī, wānqū xīgài bìng jiàngdī, shǐ túnbù lüè dī yú píngxíng. Tuī rù jiǎohòugēn yǐ zhànlì. Zhè shì yī wèi dàibiǎo. Zuò suǒ xū de cìshù.

Shuāng jiǎo bìnglǒng zhànlì, fēnkāi lüè xiǎoyú túnbù kuāndù, shuāngshǒu wò zhù mínǐ dài, shuāng bì shēnzhǎn, fēnkāi yǔ jiān tóng kuān. Yòu jiǎo xiàng hòutuì, xiàng xià zuò gōng bù. Cóng zhèlǐ kāishǐ, jiāng dàizi lā kāi shí lìjí jiāng qūgàn xiàng yòu xuánzhuǎn, xíngchéng “T” xíng. Tōngguò yòu jiǎogēn huīfù zhànlì, tóngshí ràng shuāngshǒu hélǒng bìng shōu jǐn shù dài. Zuò suǒ xū de cìshù bìng huàn biān.

Zài nǐ de jiǎohuái zhōuwéi fàng yītiáo mínǐ dài, zuǒ tuǐ fàng zài yòu tuǐ qiánmiàn; yòu jiǎozhǐ yīnggāi zài dìmiàn shàng de zuǒ jiǎogēn de xié hòufāng, cóng’ér zài dàizi zhōng chǎnshēng zhānglì. Shuāngshǒu fàng zài xiōng qián, jǐ yā fù jī, shōu jǐn gǔpén, tóngshí jiāng yòu tuǐ xiàng hòu tī, bǎochí xīgài shēn zhí. Jiāng yòu jiǎo fàng huí dìmiàn, bǎochí dàizi de zhānglì. Zhè shì yī wèi dàibiǎo. Zuò suǒ xū de cìshù, ránhòu huàn biān.

Jiāng yī gēn mínǐ dài fàng zài yòu jiǎo de qiú xiàfāng, shuāngshǒu wò zhù lìng yīduān. Xīgài lüèwēi wānqū, túnbù jiǎojiē, jiàngdī qūgàn, zhídào shuāngshǒu wèiyú xīgài chù huò xīgài yǐxià. Yǒu kòngzhì lì, zhàn qǐlái. Jiàngdī, ránhòu chóngfù.

Cè wò, jiāng mínǐ dài fàng zài xīgài shàngfāng, shuāng tuǐ wānqū chéng 45 dù; quèbǎo nǐ de túnbù hé xīgài dié zài yīqǐ. Shuāng jiǎo bìnglǒng, fùbù shōu jǐn, jǐn kěnéng gāodì tái gāo nǐ de xīgài. Tíngdùn yīcì, ránhòu màn man jiāng shàng xīgài fàng huí yuán chù. Zuò suǒ xū de cìshù bìng huàn biān.

Jiāng mínǐ tánlì dài fàng zài xīgài shàngfāng, sìzhī zhuódì, xīgài zài túnbù xiàfāng, shuāngshǒu fàng zài jiānbǎng xiàfāng. Bùyào yídòng nǐ de túnbù, jiāng nǐ de zuǒ xī tái dào yībiān. Màn man fǎnhuí kāishǐ. Zuò suǒ xū de cìshù bìng huàn biān.

Jiāng mínǐ tánlì dài fàng zài xīgài shàngfāng, sìzhī zhuódì, xīgài zài túnbù xiàfāng, shuāngshǒu fàng zài jiānbǎng xiàfāng. Bùyào yídòng nǐ de túnbù, jiāng nǐ de zuǒ xī tái dào yībiān. Cóng zhèlǐ kāishǐ, yòng tuǐ zuò xiǎo shùn shízhēn quān, ránhòu shì xiǎo nì shízhēn quān. Zuò suǒ xū de cìshù bìng huàn biān.

Zài jiǎo zhōuwéi fàng yītiáo mínǐ dài, ránhòu miàn cháo shàng tǎng xià. Tái qǐtóu hé jiānbǎng, zhǐ jiān qīng qīng fàng zài nǎo hòu.

Phiên dịch tiếng Trung HSKK sang tiếng Việt Luyện nói tiếng Trung HSKK theo giáo trình Thầy Vũ thiết kế.

Đứng cao với hai bàn chân rộng bằng hông. Giữ dây kháng lực trong tay phải, lòng bàn tay hướng vào cơ thể, uốn cong khuỷu tay phải của bạn, hạ thấp nó về phía sau vai phải của bạn. Đặt tay trái ra sau lưng ngang hông, lòng bàn tay hướng ra ngoài và nắm lấy dây kháng lực. Giữ cánh tay trái của bạn ổn định, mở rộng cánh tay phải của bạn lên. Từ từ hạ lưng xuống và lặp lại. Thực hiện số lần lặp lại mong muốn và sau đó đổi bên.

Vào tư thế nửa quỳ, đầu gối phải hạ xuống và chân trái đặt trên mặt đất; băng mini phải nằm trong kẽ hở của đầu gối trái của bạn. Lấy dây chun bằng tay trái, lòng bàn tay hướng lên trên và cuộn dây chun về phía vai. Từ từ hạ dây đeo xuống và lặp lại. Thực hiện số lần lặp lại mong muốn và sau đó đổi bên.

Vòng một mini xung quanh cả hai tay và tạo thành hai nắm đấm. Mở rộng cánh tay thẳng trên đầu. Giữ nguyên cánh tay trái của bạn, kéo cánh tay phải của bạn xuống, uốn cong khuỷu tay phải của bạn thành 90 độ và đến thẳng hàng với vai phải của bạn. Từ từ nâng cánh tay phải lên phía sau và lặp lại ở bên trái. Thực hiện số đại diện mong muốn, tiếp tục luân phiên các cánh tay.

Đứng với hai bàn chân rộng bằng hông, giữ một chiếc băng đô nhỏ trước đùi. Nâng hai tay lên cao ngang vai rồi duỗi thẳng hai tay sang hai bên để tạo thành hình chữ T. Đưa cánh tay trở lại, hạ cánh tay trở lại để bắt đầu và lặp lại số lần thực hiện mong muốn.

Với một dải nhỏ quanh bàn chân trước của cả hai bàn chân, đứng với hai bàn chân rộng bằng vai. Đưa đầu gối trái lên, sau đó đưa chân trở lại sàn. Thực hiện số lần lặp lại mong muốn, tiếp tục luân phiên các chân.

Đặt một dải băng nhỏ quanh mắt cá chân của bạn và đứng với hai bàn chân rộng bằng hông. Gập đầu gối một chút, đồng thời hóp bụng và căng cơ mông, tiến bốn bước về phía trước và sau đó lùi bốn bước. Đây là một đại diện. Luôn giữ căng trên ban nhạc và thực hiện số lần lặp lại mong muốn.

Đứng hai chân rộng bằng hông với một chiếc băng đô nhỏ đặt ngay trên đầu gối và hai tay chắp trước ngực. Gập đầu gối, đẩy hông ra sau và hạ xuống thành tư thế ngồi xổm. Đứng dậy và đồng thời nhấc chân phải của bạn sang một bên; giữ đầu gối thẳng. Hạ chân phải xuống và lại ngồi xổm. Lần này khi bạn đứng dậy trở lại, nhấc chân trái sang một bên rồi hạ xuống trở lại. Đây là một đại diện. Thực hiện số lượng đại diện mong muốn.

Đặt một dải nhỏ ngay trên đầu gối và một dải quanh cổ tay. Đứng với hai chân rộng bằng vai một phần, ngực cao và cơ bụng căng. Giữ căng dây, nâng hai tay lên trên đầu khi đẩy hông ra sau, uốn cong đầu gối và hạ thấp xuống, đưa hông xuống ngay dưới song song. Đẩy vào gót chân để đứng dậy. Đây là một đại diện. Thực hiện số lượng đại diện mong muốn.

Đứng với hai chân gần nhau, cách rộng hơn hông một chút, tay cầm một chiếc băng đô mini và hai tay mở rộng, rộng bằng vai. Bước chân phải của bạn ra sau, hạ thấp người xuống. Từ đây, ngay lập tức xoay thân sang phải khi bạn kéo dải ra, tạo thành chữ “T.”. Lái qua gót chân phải của bạn để trở lại tư thế đứng khi bạn cho phép hai tay trở lại với nhau và dây đeo khép lại. Thực hiện số đại diện mong muốn và đổi bên.

Đặt một dải băng nhỏ quanh mắt cá chân của bạn và đứng với chân trái của bạn trước chân phải của bạn; ngón chân phải chéo sau gót chân trái của bạn trên mặt đất, tạo ra lực căng trong dây. Vỗ tay trước ngực, ép cơ bụng và hóp xương chậu khi bạn đá chân phải ra sau, giữ thẳng đầu gối. Đưa chân phải trở lại mặt đất, giữ căng dây. Đây là một đại diện. Thực hiện số đại diện mong muốn và sau đó đổi bên.

Đặt một sợi dây nhỏ bên dưới quả bóng bằng bàn chân phải của bạn, giữ đầu đối diện bằng cả hai tay. Khuỵu gối nhẹ, xoay người bằng hông, hạ thấp thân xuống cho đến khi tay ngang bằng hoặc dưới đầu gối. Có kiểm soát, vươn lên đứng vững. Hạ thấp trở lại và sau đó lặp lại.

Nằm nghiêng về một bên với một chiếc băng đô mini đặt phía trên đầu gối của bạn và chân uốn cong thành 45 độ; đảm bảo hông và đầu gối của bạn được xếp chồng lên nhau. Giữ hai bàn chân gần nhau và căng cơ bụng, nâng đầu gối lên càng cao càng tốt. Tạm dừng trong một lần đếm, sau đó từ từ hạ đầu gối xuống trở lại. Thực hiện số đại diện mong muốn và đổi bên.

Đặt băng đô mini ngay trên đầu gối và đứng bằng bốn chân, đầu gối dưới hông và tay đặt dưới vai. Không xê dịch hông, nâng đầu gối trái sang một bên. Từ từ trở lại để bắt đầu. Thực hiện số lượng đại diện mong muốn và đổi bên.

Đặt băng đô mini ngay trên đầu gối và đứng bằng bốn chân, đầu gối dưới hông và tay đặt dưới vai. Không xê dịch hông, nâng đầu gối trái sang một bên. Từ đây, thực hiện các vòng tròn nhỏ theo chiều kim đồng hồ với chân, tiếp theo là các vòng tròn nhỏ ngược chiều kim đồng hồ. Thực hiện số lượng đại diện mong muốn và đổi bên.

Đặt một chiếc băng đô nhỏ quanh bàn chân và nằm ngửa. Nâng đầu và vai của bạn lên, với các đầu ngón tay đặt nhẹ vào phía sau đầu.

Toàn bộ nội dung bài giảng hôm nay chúng ta tìm hiểu đến đây là kết thúc. Hi vọng các bạn học viên sẽ trau dồi cho bản thân những kiến thức mới thông qua buổi học này. Hẹn gặp lại các bạn ở tiết học tiếp theo vào ngày mai nhé.