Thứ Sáu, Tháng 9 18, 2026
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Chia sẻ lộ trình học tiếng Trung cho người mới bắt đầu cách tự học HSK 9 cấp
01:23:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học giao tiếp tiếng Trung HSK 9 cấp lớp luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học giao tiếp tiếng Trung HSK 9 cấp lớp luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp
01:31:18
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online 1-1 lớp giao tiếp tiếng Trung HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp mới
01:24:56
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu giáo án đào tạo ngữ pháp HSK HSKK
01:31:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung HSK giao tiếp online cơ bản học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
01:22:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học tiếng Trung cơ bản giao tiếp theo chủ đề lớp Hán ngữ sơ cấp quyển 123
01:24:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSKK cao cấp khẩu ngữ tiếng Trung nâng cao ứng dụng thực tế HSK 3.0
01:42:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp theo giáo trình chuẩn HSK 9 cấp mới nhất Thầy Vũ
01:43:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện tập phản xạ nghe nói tiếng Trung giao tiếp online theo lộ trình bài bản
01:26:10
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế giao tiếp mẫu câu từ vựng ngữ pháp
01:31:12
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Tiếng Trung HSK Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp chuẩn HSK 3.0
01:17:25
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung kinh tế online ngân hàng tài khoản chuyển khoản thanh toán
01:31:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lộ trình học tiếng Trung cho người mới bắt đầu tài liệu giảng dạy lớp HSK HSKK
01:31:07
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] phương pháp học tiếng Trung hiệu quả cho người mới bắt đầu từ vựng HSK ngữ pháp
01:24:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lộ trình học tiếng Trung cơ bản từ đầu cho người mới bắt đầu HSK 1-2-3 Hán ngữ
01:17:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản học ngữ pháp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình mới
01:27:30
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản học ngữ pháp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình mới
01:30:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 3 HSKK sơ cấp lớp giao tiếp cơ bản mới
01:19:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học bất động sản tiếng Trung chuyên ngành lớp giao tiếp thực dụng HSK 3-4
01:35:38
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp luyện thi HSKK sơ trung cao cấp mới
01:30:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp học tiếng Trung HSK 3 online luyện thi HSKK sơ cấp từ vựng mẫu câu ngữ pháp
01:19:23
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] luyện thi HSK 5 HSKK cao cấp từ vựng tiếng Trung HSK 9 cấp mẫu câu giao tiếp
01:26:14
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp theo chuẩn HSK 9 cấp mới nhất giao tiếp ứng dụng
01:29:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung mỗi ngày lộ trình bài bản về từ vựng HSK 1-2-3 và ngữ pháp HSKK
01:24:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung bất động sản lớp giao tiếp thực dụng mẫu câu từ vựng ngữ pháp
01:35:45
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình Hán ngữ quyển 1-2-3
01:20:26
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tài liệu giảng dạy tiếng Trung HSK 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp theo chuẩn HSK 9
01:33:33
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học giao tiếp tiếng Trung online cơ bản luyện thi HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp
01:31:58
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp ngữ pháp HSK 3
01:26:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 1-2-3 theo chuẩn HSK 3.0 với bộ giáo án bài giảng HSK 9 cấp
01:19:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế tài chính ngân hàng lớp giao tiếp thực tế
01:31:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 kiến thức
01:14:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung kinh tế lớp chuyên ngành tài chính ngân hàng giao tiếp cơ bản
01:32:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp mới
01:34:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 123 theo giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 và giáo trình HSKK
01:22:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online HSK 3 lớp Hán ngữ HSKK sơ cấp Thầy Vũ đào tạo bài bản
01:32:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản lớp Hán ngữ quyển 1 lộ trình luyện thi HSK 9 cấp
01:23:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 khóa đào tạo chứng chỉ HSK 123
01:30:31
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình đào tạo chứng chỉ HSK 1-2-3 và HSKK
30:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề lớp Hán ngữ 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp
01:07:51
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung theo chủ đề lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 lớp luyện thi HSK 123 HSKK
01:19:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu lớp Hán ngữ HSK 123 HSKK sơ cấp
01:22:51
Video thumbnail
Nguyễn Minh Vũ là tác giả của giáo trình Hán ngữ 6 quyển - Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển
01:21:21
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] học tiếng Trung giao tiếp cơ bản cho người mới bắt đầu HSK 123
01:15:24
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ học ngữ pháp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 HSKK sơ cấp luyện thi HSK mới
01:25:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản dành cho người mới bắt đầu trình độ HSK 123 HSKK sơ cấp
01:28:32
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tiếng Trung online Thầy Vũ đào tạo bài bản lớp ngữ pháp HSK 3 luyện thi HSKK
01:29:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung online uy tín chất lượng lớp Hán ngữ sơ cấp luyện thi HSKK
01:31:21
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung giao tiếp HSK 3 online nâng cao kỹ năng nghe hiểu đọc hiểu
01:31:19
Trang chủ Khóa học tiếng Trung online Học tiếng Trung online miễn phí Bài 24

Học tiếng Trung online miễn phí Bài 24

Lớp học tiếng Trung online miễn phí bài số 24, được biên soạn theo giáo trình Hán ngữ phiên bản mới

0
2524
5/5 - (3 bình chọn)

Học tiếng Trung online miễn phí thầy Vũ

Chào mừng các bạn học viên online quay trở lại với lớp học tiếng Trung online miễn phí của thầy Vũ Trung tâm học tiếng Trung online miễn phí ChineMaster.

Bài số 24 của khóa học tiếng Trung miễn phí với tiêu đề 我想学太极拳  (Wǒ xiǎng xué tàijíquán) Tôi muốn học thái cực quyền. Các bạn học viên online của lớp học tiếng Trung online miễn phí chuẩn bị giấy bút ghi chép bài cẩn thận nhé.

Bài khóa:

(一)我想学太极拳

玛丽:你会打太极拳吗?
Nǐ huì dǎ tàijí quán ma? Cậu biết đánh thái cực quyền không?

罗兰:不会。你呢?
Bù huì. Nǐ ne?  Tớ không biết. Cậu thì sao?)

玛丽:我也不会。你想不想学?
Wǒ yě bù huì. Nǐ xiǎng bùxiǎng xué? Tớ cũng không biết. Cậu có muốn học không?

罗兰:想学
Xiǎng xué. Có chứ

玛丽:我也想学.听说体育老师下星期教太极拳,我们去报名吧。
Wǒ yě xiǎng xué. Tīng shuō tǐyù lǎoshī  xià xīngqí jiào tàijí quán, wǒmen qù bàomíng ba.
Tớ cũng muốn học. Nghe nói có một thầy giáo thể dục dạy thái cực quyền, Chúng mình đi đăng ký đi

(二)您能不能再说一遍

玛丽:老师,我们想学太极拳,现在可以报名吗?
Lǎoshī, wǒmen xiǎng xué tàijí quán, xiànzài kěyǐ bàomíng ma?
Thưa thầy, chúng em muốn học thái cực quyền, giờ em có thể đăng ký không ạ?

老师:可以。
Kěyǐ. Được.

玛丽:什么时候开始上课呢?
Shénme shíhòu kāishǐ shàngkè ne? Khi nào thì bắt đầu học ạ?

老师:下星期一
Xià xīngqí yī. Thứ hai tuần sau nhé.

玛丽:每天下午都有课吗?
Měitiān xiàwǔ dōu yǒu kè ma? Mỗi chiều đều phải học ạ?

老师:不,只有星期一三五下午。
Bù, zhǐyǒu xīngqí yīsānwǔ xiàwǔ. Không, chỉ có chiều thứ 2 thứ 4 thứ 6 thôi.

玛丽:从几点到几点上课?
Cóng jǐ diǎn dào jǐ diǎn shàngkè? Học từ mấy giờ đến mấy giờ ạ?

老师:四点半到五点半。一次一个小时。
Sì diǎn bàn dào wǔ diǎn bàn.  4 giờ 30 đến 5 giờ 30.

(星期一下午…. Xīngqí yī xiàwǔ….)

老师:玛丽!….玛丽怎么没来?
Mǎlì!…. Mǎlì zěnme méi lái? Mary…. Sao Mary không đi học?

罗兰:老师,玛丽让我给他请个假。她今天有点儿不舒服,头疼、发烧、咳嗽,可能感冒了。她要去医院看病,不能来上课。
Lǎoshī, mǎlì ràng wǒ gěi tā qǐng gè jiǎ. Tā jīntiān yǒudiǎn er bú shūfú, tóuténg, fāshāo, késòu, kěnéng gǎnmàole. Tā yào qù yīyuàn kànbìng, bùnéng lái shàngkè.
Thưa thầy, Mary nhờ em xin nghỉ học giúp bạn ấy. Hôm nay bạn ấy không khỏe, đau đầu, sốt và ho, chắc là bị cảm rồi ạ. Bạn ấy phải đi bệnh viện kiểm tra, không đến học được ạ.

Từ mới:

  1. 会           huì                  biết
  2. 打           dǎ                   đánh
  3. 太极拳     tàijíquán          thái cực quyền
  4. 听说       tīngshuō          nghe nói
  5. 下          xià                  dưới, tiếp theo
  6. 报名       bàomíng          đăng kí, ghi tên, báo danh
  7. 开始       kāishǐ              bắt đầu
  8. 能          néng               có thể
  9. 再          zài                  lại, lại một lần nữa
  10. 遍          biàn                lần, lượt
  11. 懂          dǒng               hiểu
  12. 舒服       shūfu              dễ chịu, thoải mái
  13. 意思       yìsi                 ý nghĩa
  14. 次         cì                    lần, lượt
  15. 小时      xiǎoshí             giờ, tiếng đồng hồ
  16. 请假      qǐngjià             xin nghỉ
  17. 头疼      tóuténg           đau đầu
    头        tóu                   đầu
    疼        téng                đau
  18. 发烧     fāshāo             sốt
  19. 可能      kěnéng          có thể, khả năng
  20. 和搜      késou            ho
  21. 感冒     gǎnmào           cảm, cảm cúm
  22. 了        le                   (trợ từ tình thái) đã, rồi
  23. 看病     kànbìng          khám bệnh
    病       bìng                bệnh

Ngữ pháp:

1. Động từ năng nguyện
Động từ năng nguyênn biểu thị năng lực , yêu cầu,mong muốn , khả năng. (会、要、想、能、可以). Động từ năng nguyện đứng trước động từ. Khi phủ định ta thêm 不 vào trước động từ. Khi hỏi chính phản, ta dùng cấu trúc: động từ + 不 + động từ
Động từ năng nguyện không có hình thức lặp lại và không kết hợp với trờ từ trạng thái LE
Một số động từ năng nguyện tiêu biểu:
(1) 会biết
biểu thị có năng lực làm việc gì đó (qua học tập)
khi phủ định thêm BU trước động từ
Ví dụ : 你会不会说中文?bạn biết nói tiếng trung không?
(2) 想 muốn
biểu thị mong muốn, dự định, yêu cầu.
Vi dụ : 我想去中国留学。
(3)要 muốn, cần phải
biểu thị yêu cầu phải làm việc gì đó
dạng phủ định là 不想,不愿意
Ví dụ : 我要学太极拳。tôi cần học thái cực quyển
(4)能,可以
biểu thị có năng lương, điều kiện làm gì đó. Phủ định là 不能
 biểu thị tình lý hoặc hoàn cảnh cho phép
Ví dụ:
马力感冒了,不能来上课。Mali bị ốm rồi, không thể đến lớp được.
2. Hỏi nguyên nhân
Ta thêm 怎么 vào trước hình thức phủ định của động từ để hỏi nguyên nhân.
Ví dụ
他怎么没来?
昨天你怎么没去学太极拳?
你怎么不喝啤酒?
你怎么不喜欢我?

Bài học 24 của Khóa học tiếng Trung online miễn phí đến đây là kết thúc, hôm nay chúng ta đã học được thật nhiều kiến thức bổ ích phải không nào.

Các bạn đừng quên theo dõi trang web mỗi ngày để cập nhật các bài học mới của lớp học tiếng Trung online miễn phí của thầy Vũ nhé.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình BOYA sơ cấp 1

Lớp học tiếng Trung online miễn phí Skype học tiếng Trung giao tiếp

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Nguyễn Minh Vũ

Đừng quên theo dõi trang web và fanpage mỗi ngày để cập nhật những bài học tiếng Trung online miễn phí mới nhất nha! Ngoài ra các bạn còn có thể tham khảo thêm các video học tiếng Trung online miễn phí khác từ thầy Nguyễn Minh Vũ.