Học tiếng Trung online miễn phí Bài 14

Lớp học tiếng Trung online cơ bản miễn phí dành cho người mới bắt đầu được biên soạn theo giáo trình Hán ngữ phiên bản mới nhất

0
1504
5/5 - (3 bình chọn)

Học tiếng Trung online miễn phí thầy Vũ

Học tiếng Trung online miễn phí Chào mừng các bạn học viên online quay trở lại với Khóa học tiếng Trung online miễn phí cơ bản được biên soạn theo giáo trình Hán ngữ phiên bản mới nhất. Lớp học tiếng Trung online miễn phí phù hợp cho các bạn muốn học tiếng Trung cơ bản từ đầu.

Bài 14 của Khóa học tiếng Trung online cơ bản ngày hôm nay với tiêu đề: 你的车是新的还是旧的?  (Nǐ de chē shì xīn de háishì jiù de?)   Xe của bạn là cái mới hay cái cũ?

Bài học hôm nay khá dài và nhiều kiến thức đó, các bạn hãy chuẩn bị giấy bút để ghi chép bài cẩn thận nha!

Bài khóa:

(一)您身体好吗?  Nín shēntǐ hǎo ma?  Ngài có khỏe không?

关经理:王老师,好久不见了。
Guān jīnglǐ: Wáng lǎoshī, hǎojiǔ bú jiàn le.  Thầy giáo Vương, lâu quá rồi chưa gặp.

王老师:啊!关经理,欢迎,欢迎!
Wáng lǎoshī: A! Guān jīnglǐ, huānyíng, huānyíng! A, giám đốc Quan, hoan nghênh, hoan nghênh!

关经理:您身体好吗?
Guān jīnglǐ: Nín shēntǐ hǎo ma? Sức khỏe ngài tốt không?

王老师:很好。您身体怎么样?
Wáng lǎoshī: Hěn hǎo. Nín shēntǐ zěnmeyàng?  Rất tốt. Còn ngài thì sao?

关经理:马马虎虎
Guān jīnglǐ: Mǎmahūhū. Cũng bình thường thôi.

王老师:最近工作忙不忙?
Wáng lǎoshī: Zuìjìn gōngzuò máng bù máng?  Dạo gần đây công việc bận rộn không?

关经理:不太忙,您呢?
Guān jīnglǐ: Bù tài máng, nín ne?  Không bận lắm, còn ngài thì sao?)

王老师:刚开学,有点儿,喝点儿什么?茶还是咖啡?
Wáng lǎoshī: Gāng kāixué, yǒudiǎnr, hē diǎnr shénme? Chá háishì kāfēi?  Mới khai giảng năm học mới, cũng hơi bận. Uống chút gì đó nhé? Cà phê hay trà?

关经理:喝杯茶吧!
Guān jīnglǐ: Hē bēi chá ba!  Cho tôi ly trà đi

(二)你的自行车是新的还是旧的
(楼下的自行车很多,下课后,田芳找自行车……lóu xià de zìxíngchē hěnduō, xiàkè hòu, Tián Fāng zhǎo zìxíngchē…… Xe đạp ở tầng dưới rất nhiều, giờ tan học, Điền Phương đi tìm xe đạp… )

田芳:我的车呢?
Tián fāng: Wǒ de chē ne?  Xe của mình đâu rồi?

王东:你的车是什么颜色的?
Wáng dōng: Nǐ de chē shì shénme yánsè de?  Xe của cậu màu gì?

田芳:蓝的
Tián fāng: Lán de. Màu xanh

王东:是新的还是旧的?
Wáng dōng: Shì xīn de háishì jiù de? Xe mới hay xe cũ?

田芳: 新的。
Tián fāng: Xīn de.  Là xe mới.

王东:那辆蓝的是不是你的?
Wáng dōng: Nà liàng lán de shì bùshì nǐ de?  Cái xe màu xanh kia có phải của cậu không?

田芳:哪辆?
Tián fāng: Nǎ liàng? Cài nào cơ?

王东:那辆。
Wáng dōng: Nà liàng.  Cái kia kìa.

田芳:不是。….啊,我的车在那儿呢。
Tián fāng: búshì….. A, wǒ de chē zài nàr ne. Không phải…A, xe của tớ ở đằng kia kìa.

Từ mới:

  1. 经理          jīnglǐ:      giám đốc
  2. 好久          hǎojiǔ:     đã lâu, rất lâu rồi
  3. 马马虎虎    mǎmǎhǔhǔ:      tàm tạm, bình thường
  4. 最近          zuìjìn:      gần đây, dạo này
  5. 刚             gāng:      vừa, vừa mới
  6. 开学          kāixué:    khai giảng
    开             kāi:        bắt đầu, mở
  7. 有点儿       yǒudiǎnr:  môt chút, hơi
    点儿          diǎnr:      một chút
  8. 还是         háishì:     hay là
  9. 咖啡         kāfēi:     cà phê
  10. 杯            bēi:       (lượng từ) ly, tách
  11. 车            chē:      xe
    自行车      zìxíngchē:  xe đạp
    汽车         qìchē:    xe ô tô
    摩托车      mótuō chē:   xe máy
    出租车      chūzū chē : xe taxi
    公共汽车    gōnggòng qìchē:   xe bus
  12. 颜色          yánsè:    màu sắc
  13. 蓝            lán:         màu xanh
  14. 辆            liàng:      (lượng từ) chiếc, cái xe
  15. 啊            a:           (thán từ dùng cuối câu) a, ồ, ôi….
  16. 关            guān:      Quan (họ người Trung Quốc)

Ngữ pháp:

1. Câu vị ngữ chủ vị:
Câu có vị ngữ là cụm từ chủ vị, nói rõ hoặc miêu tả chủ ngữ gọi là câu vị ngữ chủ vị.
Câu trúc: Chủ ngữ + Vị ngữ ( C + V). Ví dụ:
你身体怎么样?–> Chủ ngữ: 你,vị ngữ: 身体怎么样, trong đó: 身体 là chủ, 怎么样 là vị.

Tương tự: 你工作忙吗?
你学习忙吗?

2. Câu hỏi lựa chọn với 还是
Khi trong câu hỏi có 2 lựa chọn trở lên, ta dùng 还是 để đặt câu hỏi. Ví dụ:
A:你的车是新的还是旧的?
B: 我的车是新的。

A: 你今天还是明天去?
B:明天去。

A: 你喝点儿什么吧,茶还是咖啡?
B: 咖啡吧。

3. Câu hỏi ….呢
Trong trường hợp không có câu văn trước và sau, thì câu hỏi sẽ hỏi về địa điểm. Ví dụ:
我的自行车呢?
我的书呢?
Khi có câu văn trước và sau, ngữ nghĩa quyết định theo câu văn trước và sau đó. Ví dụ:

A: 这是谁的书?
B:我的。
A:那个呢?(那个包是谁的)
B:我朋友的。

A: 最近工作忙不忙?
B:不太忙。您呢?(您忙吗)

A: 你是哪国人?
B: 我是英国人。你呢?(你是哪国人)
A: 我是越南人。

Bài học của Khóa học tiếng Trung online miễn phí ngày hôm cũng thật nhiều kiến thức bổ ích phải không các bạn? Các bạn đừng quên tham khảo thêm các chương trình học tiếng Trung online miễn phí khác được chia sẻ từ thầy Nguyễn Minh Vũ nhé.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Lớp học tiếng Trung online miễn phí Skype

Tự học tiếng Trung online miễn phí cho người mới bắt đầu

Khóa học tiếng Trung online miễn phí là sự lựa chọn tốt nhất dành cho các bạn học viên muốn học tiếng Trung online miễn phí theo chương trình cơ bản, được biên soạn theo giáo trình Hán ngữ phiên bản mới nhất.