Học tiếng Trung giao tiếp online Bài 8

Lớp học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí, chương trình giao tiếp biên soạn thích hợp cho các học viên học cơ bản từ đầu.

0
2069
5/5 - (10 bình chọn)

Học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản

Học tiếng Trung giao tiếp online Chào mừng các bạn học viên quay lại với lớp học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí. Chương trình được biên soạn theo giáo trình đặc biệt, phù hợp với các bạn muốn học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu. Mỗi một bài học sẽ là một chủ đề mới với những kiến thức đầy thú vị hấp dẫn.

Bài học số 8 của lớp học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản ngày hôm nay với chủ đề 求助  Nhờ giúp đỡ. Chắc chắn sau khi học chúng ta có thể áp dụng rất tốt trong đời sống hằng ngày đấy.

Trước tiên hãy cùng lớp học tiếng Trung giao tiếp online tìm hiểu từ mới của bài ngày hôm nay nhé!

生词  Từ mới

  1. 热线            rèxiàn               đường dây nóng
  2. 咨询             zīxún                tư vấn
  3. 证件           zhèngjiàn           giấy chứng nhận
  4. 特征           tèzhēng             đặc trưng, đặc biệt
  5. 一定           yídìng                nhất định
  6. 小心           xiǎoxīn               cẩn thận
  7. 办理           bānlǐ                  làm, giải quyết
  8. 签证           qiānzhèng          thị thực, visa
  9. 延期           yánqī                 gia hạn
  10. 派出所        pàichūsuǒ           đồn công an
  11. 应该           yīnggāi              nên, cần
  12. 确定           quèdìng              xác định, khẳng định
  13. 曾             céng                  từng, đã từng
  14. 专门           zhuānmén          chuyên, chỉ
  15. 铁路           tiělù                   đường sắt
  16. 部门            bùmén              cơ quan, đơn vị, ngành
  17. 了解           liǎojiě                 tìm hiểu
  18. 做法           zuòfǎ                  cách làm
  19. 如果            rúguǒ                  nếu, nếu như
  20. 特殊           tèshū                  đặc biệt
  21. 情况           qíngkuàng            tình hình, tình huống
  22. 手续           shǒuxù              thủ tục

专名  Tên riêng

  1. 天津师范大学    Tiānjīn shīfàn dàxué       Đại học sư phạm Thiên Tân
  2. 理想               Lǐxiǎng                           Lý Tưởng
  3. 红磡公寓         Hóngkàn gōngyù             Chung cư Hồng Khám

常用句  Câu thường dùng

  1. 8890 热线为您服务。 8890 Rèxiàn wèi nín fúwù.
    Đường dây nóng 8890 sẵn sàng phục vụ.
  2. 我有件事儿想咨询一下。Wǒ yǒu jiàn shìr xiǎng zīxún yīxià.
    Tôi có việc muốn tư vấn.
  3. 需要带什么证件吗?Xūyào dài shénme zhèngjiàn ma?
    Có cần mang theo giấy chứng nhận gì không?
  4. 请问您这儿捡到书包吗? Qǐngwèn nín zhèr jiǎn dào shūbāo ma?
    Xin hỏi anh có nhặt được túi xách ở đây không?
  5. 你的书包有什么特征? Nǐ de shūbāo yǒu shé me tèzhēng?
    Túi xách của bạn có đặc trưng gì?
  6. 你拿好书包,下次一定要小心啊! Nǐ nà hào shūbāo, xià cì yīdìng yào xiǎoxīn a!
    Bạn cầm túi xách cho chắc, lần sau phải cẩn thận đấy
  7. 我想咨询一下怎么办理签证延期。 Wǒ xiǎng zīxún yīxià zěnme bànlǐ qiānzhèng yánqí.
    Tôi muốn tư vấn làm thế nào để xin gia hạn visa.
  8. 你办理一个F 签证就可以了。 Nǐ bànlǐ yīgè F qiānzhèng jiù kěyǐle.
    Anh làm một visa F là được rồi
  9. 需要什么材料呢? Xūyào shénme cáiliào ne?
    Có cần tài liệu gì không?
  10. 还需要派出所给你的备查卡。Hái xūyào pàichūsuǒ gěi nǐ de bèichá kǎ.
    Còn cần thẻ kiểm tra của đồn công an đưa cho anh nữa.

注释   Chú thích

  1. 8890 热线为您服务
    8890: là tổng đài phục vụ thành phố Thiên Tân, phạm vi phục vụ rộng rãi tốc độ nhanh chóng, chính xác được sử dụng rộng rãi. Cả số điện thoại này đầy đủ là 88908890, gần giống cách phát âm của 拔拔就灵, có nghĩa là chỉ cần gọi là được, chỉ cần gọi số này bạn sẽ được giúp đỡ, việc gì cũng có thể giải quyết được.
  2. 是这样的….
    是这样的: đằng sau 是这样的 thường là lời giải thích cụ thể về sự việc đã được nêu ra trước đó. Ví dụ:
    A: 老板,我们俩干一样的活儿,为什么工资不一样呢 ?
    B: 是这样的,你们到这儿工作的时间不一样。
  3. 是有一个书包
    是: ở đây cần được đọc nhán mạnh, biểu thị ý khẳng định, có ý nhấn mạnh. Ví dụ:
    她是想出国留学。
    是下雨了,地上都是水。
  4. 我是来天津学习汉语的
    是…..的: là cấu trúc biểu thị nhấn mạnh, dùng để nhấn mạnh thời gian, địa điểm, phương thức, đối tượng, nguyên nhân,… Ví dụ:
    你是什么时候回来的?
    他们是骑自行车来的。
  5. 看来这书包是你的
    看来: đưa ra một suy đoán dựa trên tình hình thực tế, thường đứng đầu đầu câu, giọng điệu uyển chuyển, ngữ khí không chắc chắn. Ví dụ:
    看来他还没拿定注意。
    看来这些菜今天吃不完了。

Trên đây là nội dung bài học số 8 của lớp học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí. Chúng ta đã học được rất nhiều kiến thức và câu nói bổ ích phải không?
Ngoài ra các bạn có thể tham khảo thêm các khóa học tiếng Trung giao tiếp online khác.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Lớp học tiếng Trung giao tiếp online Skype

Tự học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí cho người mới bắt đầu

Nội dung bài giảng học tiếng Trung giao tiếp online bài 7 hôm nay của chúng ta đến đây là tạm dừng rồi. Hẹn gặp lại các bạn trong buổi học tiếng Trung giao tiếp online tiếp theo vào tuần sau nhé.