Hướng dẫn Gõ tiếng Trung SoGou trên Win 10 Bài 10

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung SoGou trên Win 10 Bài 10 chi tiết từ A đến Z

0
608
Hướng dẫn gõ tiếng trung sogou trên win 10 bài 10
Hướng dẫn gõ tiếng trung sogou trên win 10 bài 10
Đánh giá post

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung SoGou trên Win 10 Bài 10 cùng thầy Vũ

Hôm nay mình sẽ gửi đến các bạn bài Hướng dẫn Gõ tiếng Trung SoGou trên Win 10 bài 10 là phần nội dung bài học tiếp theo mà mình sẽ gửi đến cho tất cả các bạn hôm nay , bài giảng sẽ hướng dẫn chi tiết các bạn cách gõ tiếng Trung SoGou trên Win 10 do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ tổng hợp và đăng tải lên kênh học trực tuyến Học tiếng Trung online mỗi ngày. Các bạn nhớ chú ý theo dõi và tải về học dần nhé.

Các bạn muốn gõ được tiếng Trung trên máy tính hoặc gõ tiếng Trung trên laptop thì các bạn cần phải cài đặt bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin, dưới đây Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sẽ hướng dẫn các bạn cách tải bộ gõ tiếng Trung SoGou.

Cách tải bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin cùng Thầy Vũ

Tiếp theo các bạn ôn tập lại nội dung bài học hôm trước tại link bên dưới trước khi vào học bài mới nhé.

Hướng dẫn gõ Tiếng Trung SoGou trên Win 10 Bài 9

Và tiếp sau đây là chuyên mục Luyện gõ tiếng Trung Quốc tổng hợp tất cả các bài giảng trực tuyến hướng dẫn gõ tiếng Trung Quốc trên máy tính Win 10 trong chuyên mục Luyện tập gõ tiếng Trung Quốc, các bạn xem tại link bên dưới.

Bài giảng luyện gõ tiếng Trung Quốc

Hãy cùng nhau bắt đầu bài học ngày hôm nay nhé các bạn

Hướng dẫn Gõ tiếng Trung SoGou trên Win 10 Bài 10 chi tiết nhất

STT Luyện dịch tiếng Trung thông qua các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp online cơ bản và sử dụng bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin để học từ vựng tiếng Trung và nhớ mặt chữ Hán tốt Bộ gõ phiên âm tiếng Trung PinYin Input có thể gõ tiếng Trung có dấu hoặc gõ tiếng Trung có thanh điệu Luyện dịch tiếng Trung online mỗi ngày theo bộ giáo trình học tiếng Trung dịch thuật tiếng Trung Quốc
1 什么时候你来我家做客吧 Shénme shíhòu nǐ lái wǒjiā zuòkè ba Khi nào bạn đến nhà tôi?
2 我越来越喜欢你 wǒ yuè lái yuè xǐhuān nǐ Tôi ngày càng thích bạn
3 她越来越有钱 tā yuè lái yuè yǒu qián Cô ấy ngày càng giàu có
4 你给我打的吧 nǐ gěi wǒ dǎ di ba Bạn gọi tôi
5 空座 kōng zuò Ghế trống
6 这是空座 zhè shì kōng zuò Đây là một ghế trống
7 现在你有空吗? xiànzài nǐ yǒu kòng ma? Bây giờ bạn có rảnh không?
8 四合院 Sìhéyuàn Siheyuan
9 你家有院子吗?nǐ nǐ jiā yǒu yuànzi ma?Nǐ Nhà bạn có sân không? nǐ
10 你家院子种着什么树? nǐ jiā yuànzi zhǒngzhe shénme shù? Những cây gì được trồng trong sân của bạn?
11 一棵树 Yī kē shù một cái cây
12 枣树 zǎo shù táo tàu
13 你家枣树结了很多果子 nǐ jiā zǎo shù jiéle hěnduō guǒzi Cây táo tàu của bạn ra rất nhiều trái
14 你尝一下吧 nǐ cháng yīxià ba Bạn có một hương vị
15 我尝了,很好吃 wǒ chángle, hěn hào chī Tôi đã thử nó và nó rất ngon
16 这种枣很甜 zhè zhǒng zǎo hěn tián Táo tàu này rất ngọt
17 你越说我越不懂 nǐ yuè shuō wǒ yuè bù dǒng Bạn càng nói nhiều, tôi càng không hiểu
18 越学越难 yuè xué yuè nán Bạn càng khó học
19 越玩越有意思 yuè wán yuè yǒuyìsi Càng chơi càng thú vị
20 盖房子 gài fángzi Xây nhà
21 我想给她盖新房子 wǒ xiǎng gěi tā gài xīn fángzi Tôi muốn xây cho cô ấy một ngôi nhà mới
22 住宅小区 zhùzhái xiǎoqū Khu dân cư
23 建公寓楼 jiàn gōngyù lóu Xây nhà chung cư
24 什么时候你搬家? shénme shíhòu nǐ bānjiā? Khi nào bạn di chuyển?
25 你想搬家到哪儿? Nǐ xiǎng bānjiā dào nǎ’er? Bạn muốn chuyển đến đâu?
26 我想搬到你家旁边 Wǒ xiǎng bān dào nǐ jiā pángbiān Tôi muốn chuyển đến nhà bạn
27 你把这个沙发搬到那里吧 nǐ bǎ zhège shāfā bān dào nàlǐ ba Bạn chuyển chiếc ghế sofa này đến đó
28 她不喜欢你,很遗憾 tā bù xǐhuān nǐ, hěn yíhàn Cô ấy không thích bạn, xin lỗi
29 你没请她去玩,我觉得很遗憾 nǐ méi qǐng tā qù wán, wǒ juédé hěn yíhàn Tôi cảm thấy tiếc vì bạn đã không mời cô ấy chơi
30 我觉得舍不得你 wǒ juédé shěbudé nǐ Tôi cảm thấy tiếc cho bạn
31 我舍不得跟她分手 wǒ shěbudé gēn tā fēnshǒu Tôi không thể chịu đựng được khi chia tay với cô ấy
32 她已经离开了 tā yǐjīng líkāile Cô ấy đi rồi
33 工作设施 gōngzuò shèshī Thiết bị làm việc, cơ sở vật chất làm việc
34 我们要现代化工作设施 wǒmen yào xiàndàihuà gōngzuò shèshī Chúng tôi muốn hiện đại hóa cơ sở làm việc
35 圣诞节你喜欢去哪儿玩? shèngdàn jié nǐ xǐhuān qù nǎ’er wán? Bạn thích đi đâu vào dịp Giáng sinh?
36 新年我们去玩吧 Xīnnián wǒmen qù wán ba Năm mới đi chơi nào
37 你喜欢过春节吗? nǐ xǐhuānguò chūnjié ma? Bạn có thích lễ hội mùa xuân?
38 你跟我去玩圣诞节吧 Nǐ gēn wǒ qù wán shèngdàn jié ba Bạn đi chơi giáng sinh với tôi
39 我的身体很健康 wǒ de shēntǐ hěn jiànkāng Cơ thể tôi khỏe mạnh
40 你随便吧 nǐ suíbiàn ba Bất cứ điều gì bạn muốn
41 看这个电影以后,你有什么感想吗? kàn zhège diànyǐng yǐhòu, nǐ yǒu shé me gǎnxiǎng ma? Bạn nghĩ gì sau khi xem bộ phim này?
42 你能体会到我的心情? Nǐ néng tǐhuì dào wǒ de xīnqíng? Bạn có cảm nhận được tâm trạng của tôi không?
43 你的意见是什么? Nǐ de yìjiàn shì shénme? Ý kiến ​​của bạn là gì?
44 她有很多意见 Tā yǒu hěnduō yìjiàn Cô ấy có nhiều ý kiến
45 你可以说出来你的意见吗? nǐ kěyǐ shuō chūlái nǐ de yìjiàn ma? Bạn có thể nói ý kiến ​​của mình?
46 我建议你应该选她 Wǒ jiànyì nǐ yīnggāi xuǎn tā Tôi đề nghị bạn nên chọn cô ấy
47 这是我的建议 zhè shì wǒ de jiànyì Đây là gợi ý của tôi
48 你有什么建议或者意见吗? nǐ yǒu shé me jiànyì huòzhě yìjiàn ma? Bạn có bất kỳ đề xuất hoặc nhận xét?
49 提意见 Tí yìjiàn Bình luận
50 还有谁要提意见吗? hái yǒu shéi yào tí yìjiàn ma? Còn ai muốn bình luận không?
51 什么时候你出门? Shénme shíhòu nǐ chūmén? Khi nào bạn đi chơi?
52 人们 Rénmen Mọi người
53 现在人们都有汽车了 xiànzài rénmen dōu yǒu qìchēle Bây giờ mọi người có ô tô
54 你的生活很丰富 nǐ de shēnghuó hěn fēngfù Cuộc sống của bạn thật phong phú
55 你的经验很丰富 nǐ de jīngyàn hěn fēngfù Bạn có rất nhiều kinh nghiệm
56 你常打扮吗?nǐ nǐ cháng dǎbàn ma?Nǐ Bạn có hay ăn mặc hở hang không? nǐ
57 今天你打扮得很漂亮 jīntiān nǐ dǎbàn dé hěn piàoliang Hôm nay bạn ăn mặc đẹp
58 装饰 zhuāngshì trang trí

 

Trên đây là nội dung chi tiết bài Hướng dẫn Gõ tiếng Trung SoGou trên Win 10 Bài 10 ngày hôm nay,các bạn nhớ lưu về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.