Cách gõ tiếng Trung SoGou trên Win 10 Bài 4

Hướng dẫn Cách gõ tiếng Trung SoGou trên Win 10 Bài 4 chi tiết từ A đến Z

0
552
Cách gõ tiếng trung sogou trên win 10 bài 4
Cách gõ tiếng trung sogou trên win 10 bài 4
Đánh giá post

Cách gõ tiếng Trung SoGou trên Win 10 Bài 4 chi tiết nhất

Cách gõ tiếng Trung SoGou trên Win 10 Bài 4 là phần nội dung bài giảng nằm trong bộ giáo án luyện gõ tiếng Trung của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Bài giảng được đăng mỗi ngày trên kênh Học tiếng Trung online,bao gồm những kĩ năng dịch thuật văn bản từ cơ bản đến nâng cao,các bạn nhớ chú ý theo dõi và lưu về học dần nhé.

https://www.youtube.com/watch?v=VSrmJwNLQ40

Tiếp theo đây là chuyên mục Luyện gõ tiếng Trung Quốc tổng hợp tất cả các bài giảng trực tuyến hướng dẫn gõ tiếng Trung Quốc trên máy tính Win 10 ,các bạn theo dõi và lưu về học dần nhé.

Luyện gõ tiếng Trung Quốc mỗi ngày cùng Thầy Vũ

Bạn nào muốn gõ được tiếng Trung trên máy tính hoặc gõ tiếng Trung trên laptop thì các bạn cần phải cài đặt bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin, dưới đây Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sẽ hướng dẫn các bạn cách tải bộ gõ tiếng Trung SoGou.

Tải bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin

Các bạn ôn tập lại nội dung bài học hôm trước tại link bên dưới trước khi vào học bài mới nhé.

Cách gõ tiếng Trung SoGou trên Win 10 Bài 3

Dưới đây là nội dung chính của bài giảng ngày hôm nay,các bạn chú ý theo dõi nha

Hướng dẫn Cách gõ tiếng Trung SoGou trên Win 10 Bài 4

STT Bài tập gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 gồm những mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản bên dưới Phiên âm tiếng Trung Bài dịch tiếng Trung tham khảo
1 她不停地工作 Tā bù tíng dì gōngzuò Cô ấy tiếp tục làm việc
2 倒酒 dào jiǔ Rót rượu
3 你给她倒酒吧 nǐ gěi tā dào jiǔbā Bạn rót cho cô ấy một thanh
4 有的 yǒu de một số
5 有的人很喜欢喝酒 yǒu de rén hěn xǐhuān hējiǔ Một số người thích uống rượu
6 今天谁请客? jīntiān shéi qǐngkè? Hôm nay ai xử?
7 劝酒 Quànjiǔ Truy vấn
8 她常劝我喝酒 tā cháng quàn wǒ hējiǔ Cô ấy thường thuyết phục tôi uống rượu
9 我觉得很渴 wǒ juédé hěn kě Tôi cảm thấy khát
10 bāng Giúp đỡ
11 你可以帮我吗? nǐ kěyǐ bāng wǒ ma? Bạn có thể giúp tôi được không?
12 一杯酒 Yībēi jiǔ một ly rượu
13 你觉得困吗? nǐ juédé kùn ma? Bạn có cảm thấy buồn ngủ không?
14 继续 Jìxù tiếp tục
15 你继续做吧 nǐ jìxù zuò ba Bạn cứ đi
16 中间 zhōngjiān Trung gian
17 从到 cóng dào Từ đến
18 一直 yīzhí Luôn luôn
19 红绿灯 hónglǜdēng đèn giao thông
20 马路 mǎlù đường
21 白色 báisè trắng
22 可以 kěyǐ có thể
23 我可以试试吗? wǒ kěyǐ shì shì ma? Tôi có thể thử nó?
24 当然 Dāngrán tất nhiên
25 当然可以 dāngrán kěyǐ Tất nhiên có thể
26 合适 héshì Thích hợp
27 这条裤子跟你很合适 zhè tiáo kù zǐ gēn nǐ hěn héshì Chiếc quần này vừa vặn với bạn
28 红红的 hóng hóng de Đỏ đỏ
29 大大的 dàdà de to to
30 她的眼睛大大的 tā de yǎnjīng dàdà de Mắt cô ấy to to
31 高兴,高高兴兴 gāoxìng, gāo gāoxìng xìng Vui mừng
32 舒服,舒舒服服 shūfú, shū shūfú fú Thoải mái
33 干净,干干净净 gānjìng, gàn gānjìng jìng Sạch sẽ và sạch sẽ
34 gāi Các
35 该买新电视了 gāi mǎi xīn diànshìle Đã đến lúc mua một chiếc TV mới
36 该睡觉了 gāi shuìjiàole Giờ để ngủ
37 该回家了 gāi huí jiāle Đến giờ về nhà
38 因为我准备考试,再说我有点感冒 yīnwèi wǒ zhǔnbèi kǎoshì, zàishuō wǒ yǒudiǎn gǎnmào Vì em đang chuẩn bị thi nên ngoài ra em bị cảm.
39 今天天气很热,再说人很多 jīntiān tiānqì hěn rè, zàishuō rén hěnduō Hôm nay trời rất nóng, ngoài ra có rất nhiều người
40 这位是谁? zhè wèi shì shéi? Ai đây?
41 女士 Nǚshì Bệnh đa xơ cứng
42 这位女士是谁? zhè wèi nǚshì shì shéi? Cô này là ai?
43 点菜 Diǎn cài A la carte
44 餐厅 cāntīng nhà hàng
45 经常 jīngcháng thường xuyên
46 饭馆 fànguǎn nhà hàng
47 偶尔 ǒu’ěr thỉnh thoảng
48 还是 háishì vẫn là
49 煮饭 zhǔ fàn nấu cơm
50 方便面 fāngbiànmiàn Mì gói
51 肚子 dùzi bụng
52 告诉 gàosù nói
53 火锅 huǒguō Lẩu
54 最近 zuìjìn gần đây
55 开张 kāizhāng Mở
56 酒水 jiǔshuǐ Đồ uống
57 免费 miǎnfèi miễn phí
58 环境 huánjìng vùng lân cận
59 服务员 fúwùyuán Phục vụ nam
60 态度 tàidù Thái độ
61 服务态度 fúwù tàidù Thái độ phục vụ
62 价钱 jiàqián giá bán
63 公道 gōngdào Sự công bằng
64 价格很公道 jiàgé hěn gōngdào Giá cả hợp lý
65 一些 yīxiē một số
66 围着 wéizhe Vây quanh
67 发生 fāshēng xảy ra
68 昨天晚上发生了什么事? zuótiān wǎnshàng fāshēngle shénme shì? Chuyện gì đã xảy ra đêm qua?
69 过去 Guòqù quá khứ
70 广告栏 guǎnggào lán Cột quảng cáo
71 广告 guǎnggào quảng cáo
72 通知 tōngzhī Để ý
73 活动 huódòng Hoạt động
74 交流 jiāoliú giao tiếp với
75 学院 xuéyuàn Trường đại học
76 组织 zǔzhī cơ quan
77 郊区 jiāoqū ngoại ô
78 参观 cānguān Chuyến thăm
79 学生证 xuéshēng zhèng Thẻ sinh viên
80 办公室 bàngōngshì văn phòng
81 办事 bànshì công việc
82 手续 shǒuxù thủ tục
83 马上 mǎshàng ngay
84 为了 wèile để mà
85 鼓励 gǔlì khuyến khích
86 积极 jījí tích cực
87 体育 tǐyù giáo dục thể chất
88 运动 yùndòng chuyển động
89 举办 jǔbàn Giữ
90 篮球 lánqiú bóng rổ
91 地点 dìdiǎn vị trí
92 举办部 jǔbàn bù Ban tổ chức
93 苹果 píngguǒ táo
94 生病 shēngbìng đau ốm
95 水果 shuǐguǒ trái cây
96 再说 zàishuō Nhắc lại
97 橘子 júzi trái cam
98 suān axit
99 维生素 wéishēngsù Vitamin
100 结果 jiéguǒ kết quả
101 动物 dòngwù động vật
102 身上 shēnshang Thân hình
103 máo tóc
104 耳朵 ěrduǒ tai
105 四肢 sìzhī Tứ chi
106 眼圈 yǎnquān hốc mắt
107 一副眼镜 yī fù yǎnjìng Một cặp kính
108 墨镜 mòjìng kính râm
109 可爱 kě’ài đáng yêu
110 食物 shíwù món ăn
111 竹子 zhúzi cây tre
112 出来 chūlái đi ra
113 熊猫 xióngmāo gấu trúc
114 因为我没有复习功课,再说我的工作很忙 yīnwèi wǒ méiyǒu fùxí gōngkè, zàishuō wǒ de gōngzuò hěn máng Bởi vì tôi không xem lại bài tập về nhà của mình, ngoài ra, tôi rất bận rộn trong công việc
115 今天晚上我忙了,再说我觉得不舒服 jīntiān wǎnshàng wǒ mángle, zàishuō wǒ juédé bú shūfú Tôi bận tối nay, hãy để tôi nói rằng tôi cảm thấy ốm
116 为了去中国旅行,再说我喜欢学汉语 wèile qù zhōngguó lǚxíng, zàishuō wǒ xǐhuān xué hànyǔ Để đi du lịch Trung Quốc, hãy để tôi nói rằng tôi thích học tiếng Trung
117 这儿的苹果红红的,我们买吧 zhè’er de píngguǒ hóng hóng de, wǒmen mǎi ba Táo ở đây màu đỏ, mua đi
118 我同屋头发卷卷的 wǒ tóng wū tóufǎ juǎn juǎn de Tôi có mái tóc xoăn trong phòng của mình
119 我妹妹的脸圆圆的 wǒ mèimei de liǎn yuán yuán de Em gái tôi có khuôn mặt tròn
120 冰激凌甜甜的,我喜欢吃 bīngjīlíng tián tián de, wǒ xǐhuān chī Kem rất ngọt, tôi thích nó
121 这个菜酸酸的,不太好吃 zhège cài suān suān de, bù tài hào chī Rau này chua và không ngon lắm
122 玛丽穿得漂漂亮亮的,今天她参加舞会 mǎlì chuān dé piào piàoliang liàng de, jīntiān tā cānjiā wǔhuì Mary ăn mặc đẹp và cô ấy sẽ tham dự buổi dạ hội hôm nay
123 我们吃完晚饭再去唱卡拉OK吧 wǒmen chī wán wǎnfàn zài qù chàng kǎlā OK ba Hãy đi hát karaoke sau bữa tối
124 我们做完作业再聊天吧 wǒmen zuò wán zuòyè zài liáotiān ba Hãy nói chuyện sau khi chúng ta hoàn thành bài tập về nhà
125 明天我们打算复习完功课再去外面玩吧 míngtiān wǒmen dǎsuàn fùxí wán gōngkè zài qù wàimiàn wán ba Ngày mai chúng ta dự định hoàn thành bài tập về nhà trước khi đi chơi
126 我们吃完长寿面再吃生日蛋糕吧 wǒmen chī wán chángshòu miàn zài chī shēngrì dàngāo ba Hãy ăn mì trường thọ trước khi ăn bánh sinh nhật
127 明天我们要下课再去逛街 míngtiān wǒmen yào xiàkè zài qù guàngjiē Ngày mai chúng ta sẽ đi mua sắm sau giờ học
128 我给妈妈打电话后再去找你聊天 wǒ gěi māmā dǎ diànhuà hòu zài qù zhǎo nǐ liáotiān Tôi sẽ nói chuyện với bạn sau khi tôi gọi cho mẹ
129 柱子 zhùzi cây cột
130 扇子 shànzi quạt
131 勤劳 qínláo siêng năng
132 印度 yìndù Ấn Độ
133 好看 hǎokàn ưa nhìn
134 这条裤子很好看 zhè tiáo kùzi hěn hǎokàn Quần này nhìn đẹp

Trên đây là nội dung chi tiết của Cách gõ tiếng Trung SoGou trên Win 10 Bài 4,các bạn nhớ lưu bài về học dần nhé.