Cách gõ tiếng Trung SoGou trên Win 10 Bài 3

Hướng dẫn Cách gõ tiếng Trung SoGou trên Win 10 Bài 3 chi tiết từ A đến Z

0
636
Cách gõ tiếng trung sogou trên win 10 bài 3
Cách gõ tiếng trung sogou trên win 10 bài 3
Đánh giá post

Cách gõ tiếng Trung SoGou trên Win 10 Bài 3 cùng Thầy Vũ

Cách gõ tiếng Trung SoGou trên Win 10 Bài 3 là phần nội dung bài học tiếp theo mà mình sẽ gửi đến cho tất cả các bạn hôm nay , bài giảng sẽ hướng dẫn chi tiết các bạn cách gõ tiếng Trung SoGou trên Win 10 do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ tổng hợp và đăng tải lên kênh học trực tuyến Học tiếng Trung online mỗi ngày. Các bạn nhớ chú ý theo dõi và lưu về học dần nhé.

https://www.youtube.com/watch?v=dAKpCelHKaw

Bạn nào muốn gõ được tiếng Trung trên máy tính hoặc gõ tiếng Trung trên laptop thì các bạn cần phải cài đặt bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin, dưới đây Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sẽ hướng dẫn các bạn cách tải bộ gõ tiếng Trung SoGou.

Tải bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin

Tiếp theo đây là chuyên mục Luyện gõ tiếng Trung Quốc tổng hợp tất cả các bài giảng trực tuyến hướng dẫn gõ tiếng Trung Quốc trên máy tính Win 10 trong chuyên mục Luyện tập gõ tiếng Trung Quốc, các bạn xem tại link bên dưới.

Luyện gõ tiếng Trung Quốc

Các bạn ôn tập lại nội dung bài học hôm trước tại link bên dưới trước khi vào học bài mới nhé.

Cách gõ tiếng Trung SoGou trên Win 10 Bài 2

Dưới đây là nội dung chính của bài giảng ngày hôm nay.

Hướng dẫn Cách gõ tiếng Trung SoGou trên Win 10 Bài 3

STT Hướng dẫn cách gõ tiếng Trung SoGou thông qua các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp online cơ bản Phiên âm tiếng Trung theo bài tập gõ tiếng Trung online Tham khảo giải nghĩa tiếng Việt
1 她才喝一瓶啤酒 Tā cái hē yī píng píjiǔ Cô ấy vừa uống một chai bia
2 我觉得很受罪 wǒ juédé hěn shòuzuì Tôi cảm thấy rất tội lỗi
3 我们才工作一个小时 wǒmen cái gōngzuò yīgè xiǎoshí Chúng tôi chỉ làm việc trong một giờ
4 她才学半年汉语 tā cáixué bànnián hànyǔ Cô ấy chỉ học tiếng Trung trong nửa năm
5 现在才六点 xiànzài cái liù diǎn Nó chỉ có sáu
6 我才吃一碗米饭 wǒ cái chī yī wǎn mǐfàn Tôi vừa ăn một bát cơm
7 一节课 yī jié kè một lớp
8 核桃 hétáo quả óc chó
9 莲子 liánzǐ Hạt sen
10 实验 shíyàn thí nghiệm
11 你别装了 nǐ bié zhuāngle Đừng giả vờ
12 人生 rénshēng đời sống
13 真正 zhēnzhèng thực tế
14 我真正喜欢她 wǒ zhēnzhèng xǐhuān tā Tôi thực sự thích cô ấy
15 愉快 yúkuài vui mừng
16 业余 yèyú nghiệp dư
17 以前 yǐqián trước
18 书法 shūfǎ thư pháp
19 特别 tèbié đặc biệt
20 感兴趣 gǎn xìngqù Quan tâm
21 兴趣 xìngqù quan tâm
22 高兴 gāoxìng vui mừng
23 画画 huà huà Vẽ tranh
24 东边 dōngbian Phía đông
25 西边 xībian Phía tây
26 南边 nánbian bờ Nam
27 北边 běibian Phía bắc
28 前边 qiánbian Trước mặt
29 后边 hòubian phía sau
30 上边 shàngbian Ở trên
31 你还要买什么? nǐ hái yāomǎi shénme? Bạn mua gì nữa?
32 她还在工作 Tā hái zài gōngzuò Cô ấy vẫn đang làm việc
33 我还没有 wǒ hái méiyǒu Tôi vẫn chưa
34 我还没有工作 wǒ hái méiyǒu gōngzuò Tôi đã không làm việc
35 六点她就起床了 liù diǎn tā jiù qǐchuángle Cô ấy dậy lúc sáu giờ
36 六岁我就开始学汉语了 liù suì wǒ jiù kāishǐ xué hànyǔle Tôi bắt đầu học tiếng Trung khi tôi sáu tuổi
37 下星期我就回家了 xià xīngqí wǒ jiù huí jiāle Tôi sẽ về nhà vào tuần tới
38 你要借什么? nǐ yào jiè shénme? Bạn định vay gì?
39 你要借多少钱? Nǐ yào jiè duōshǎo qián? Bạn muốn vay bao nhiêu?
40 你先介绍吧 Nǐ xiān jièshào ba Bạn giới thiệu trước
41 你介绍她吧 nǐ jièshào tā ba Bạn giới thiệu cô ấy
42 你先吃饭吧 nǐ xiān chīfàn ba Bạn ăn trước
43 银行 yínháng ngân hàng
44 我去银行取钱 wǒ qù yínháng qǔ qián Tôi đến ngân hàng để rút tiền
45 你要换钱吗? nǐ yào huànqián ma? Bạn có muốn đổi tiền không?
46 牛要换多少钱? Niú yào huàn duōshǎo qián? Con bò cần đổi bao nhiêu?
47 然后 Ránhòu sau đó
48 然后我们去吃饭吧 ránhòu wǒmen qù chīfàn ba Sau đó chúng ta hãy đi ăn
49 商店 shāngdiàn cửa hàng
50 你去商店买什么? nǐ qù shāngdiàn mǎi shénme? Bạn mua gì ở cửa hàng?
51 东西 Dōngxī Điều
52 你要买什么东西? nǐ yāomǎi shénme dōngxī? Bạn định mua gì?
53 咱们 Zánmen chúng tôi
54 咱们回家吧 zánmen huí jiā ba Về nhà thôi
55 一起 yīqǐ cùng với nhau
56 一起吃饭 yīqǐ chīfàn ăn cùng nhau
57 一起喝酒 yīqǐ hējiǔ Uống cùng nhau
58 关门 guānmén đóng cửa
59 星期天 xīngqítiān chủ nhật
60 打算 dǎsuàn dự định
61 购物中心 gòuwù zhòng xīn Trung tâm mua sắm
62 还可以 hái kěyǐ vẫn ổn
63 质量 zhìliàng chất lượng
64 下边 xiàbian phía dưới
65 里边 lǐbian phía trong
66 外边 wàibian ở ngoài
67 地方 dìfāng địa phương
68 足球场 zúqiú chǎng sân bóng đá
69 足球 zúqiú bóng đá
70 劳驾 láojià Xin lỗi
71 打听 dǎtīng hỏi về
72 博物馆 bówùguǎn viện bảo tàng
73 和平 hépíng Sự thanh bình
74 广场 guǎngchǎng Quảng trường
75 我要看衣服 wǒ yào kàn yīfú Tôi muốn xem quần áo
76 别客气 bié kèqì Không có gì
77 你别去玩了 nǐ bié qù wánle Dừng việc chơi lại
78 无聊 wúliáo chán
79 你觉得无聊吗? nǐ juédé wúliáo ma? Bạn có thấy chán không?
80 医院 Yīyuàn bệnh viện
81 我去医院找医生 wǒ qù yīyuàn zhǎo yīshēng Tôi đến bệnh viện để tìm bác sĩ
82 做梦 zuòmèng
83 你在做梦吗? nǐ zài zuòmèng ma? Bạn đang mơ à?
84 幸福 Xìngfú vui mừng
85 我觉得很幸福 wǒ juédé hěn xìngfú tôi cảm thấy rất hạnh phúc
86 生词 shēngcí Từ mới
87 背生词 bèi shēngcí Các từ ghi nhớ
88 我背了很多生词 wǒ bèile hěnduō shēngcí Tôi đã ghi nhớ rất nhiều từ mới
89 考试 kǎoshì kiểm tra
90 什么时候你有考试? shénme shíhòu nǐ yǒu kǎoshì? Khi nào bạn có một kỳ thi?
91 你觉得累吗? Nǐ juédé lèi ma? Bạn có cảm thấy mệt mỏi?
92 我觉得饿死了 Wǒ juédé è sǐle Tôi cảm thấy chết đói
93 你住在哪儿? nǐ zhù zài nǎ’er? Bạn sống ở đâu?
94 你要问什么? Nǐ yào wèn shénme? Bạn hỏi gì?
95 我要问路 Wǒ yào wèn lù Tôi muốn hỏi đường
96 医生 yīshēng Nhiêu bác sĩ
97 我的朋友是医生 wǒ de péngyǒu shì yīshēng Bạn tôi là bác sĩ
98 同意 tóngyì đồng ý
99 我不同意 wǒ bù tóngyì tôi không đồng ý
100 对了 duìle chính xác
101 炒菜 chǎocài Xào
102 你会做什么菜? nǐ huì zuò shénme cài? Bạn sẽ làm gì?
103 面条 Miàntiáo
104 我要吃面条 wǒ yào chī miàntiáo Tôi muốn mì
105 病人 bìngrén kiên nhẫn
106 她是我的病人 tā shì wǒ de bìngrén Cô ấy là bệnh nhân của tôi
107 身体 shēntǐ thân hình
108 我的身体很好 wǒ de shēntǐ hěn hǎo Cơ thể của tôi là tốt
109 你要买什么药? nǐ yāomǎi shénme yào? Bạn định mua thuốc gì?
110 生气 Shēngqì bực mình
111 我觉得很生气 wǒ juédé hěn shēngqì Tôi cảm thấy rất tức giận
112 好像 hǎoxiàng giống
113 好像你要找我 hǎoxiàng nǐ yào zhǎo wǒ Có vẻ như bạn đang tìm kiếm tôi
114 脸色 liǎnsè Khuôn mặt
115 她的脸色不太好 tā de liǎnsè bù tài hǎo Mặt cô ấy không tốt lắm
116 熬夜 áoyè thức khuya
117 我常熬夜工作 wǒ cháng áoyè gōngzuò Tôi thường thức khuya để làm việc
118 你要买几斤? nǐ yāomǎi jǐ jīn? Bạn muốn mua bao nhiêu catties?
119 白酒 Báijiǔ Rượu
120 我要买白酒 wǒ yāomǎi báijiǔ Tôi muốn mua rượu vang trắng
121 我的头很疼 wǒ de tóu hěn téng Đầu tôi đau
122 我觉得她疯了 wǒ juédé tā fēngle Tôi nghĩ cô ấy bị điên
123 你喝醉了 nǐ hē zuìle bạn say rượu
124 她吐了很多 tā tǔle hěnduō Cô ấy ném rất nhiều
125 热情 rèqíng hăng hái
126 她对我很热情 tā duì wǒ hěn rèqíng Cô ấy rất ấm áp với tôi

Trên đây là nội dung chi tiết của bài Cách gõ tiếng Trung SoGou trên Win 10 Bài 3,các bạn nhớ lưu về học dần nhé,đừng quên chia sẻ cho các bạn khác cùng học nhé.