Cách gõ tiếng Trung SoGou trên Win 10 Bài 10

Cách gõ tiếng Trung SoGou trên Win 10 Bài 10 chi tiết từ A đến Z

0
1064
Cách gõ tiếng Trung SoGou trên Win 10 Bài 10
Cách gõ tiếng Trung SoGou trên Win 10 Bài 10
Đánh giá post

Tài liệu học Cách gõ tiếng Trung SoGou trên Win 10 Bài 10

Cách gõ tiếng Trung SoGou trên Win 10 Bài 10 là phần nội dung bài học tiếp theo mà mình sẽ gửi đến cho tất cả các bạn hôm nay , bài giảng sẽ hướng dẫn chi tiết các bạn cách gõ tiếng Trung SoGou trên Win 10 do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ tổng hợp và đăng tải lên kênh học trực tuyến Học tiếng Trung online mỗi ngày.

Tiếp theo đây là chuyên mục Luyện gõ tiếng Trung Quốc tổng hợp tất cả các bài giảng trực tuyến hướng dẫn gõ tiếng Trung Quốc trên máy tính Win 10 trong chuyên mục Luyện tập gõ tiếng Trung Quốc, các bạn xem tại link bên dưới.

Luyện gõ tiếng Trung Quốc

Bạn nào muốn gõ được tiếng Trung trên máy tính hoặc gõ tiếng Trung trên laptop thì các bạn cần phải cài đặt bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin, dưới đây Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ sẽ hướng dẫn các bạn cách tải bộ gõ tiếng Trung SoGou.

Hướng dẫn tải bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin

Các bạn ôn tập lại nội dung bài học hôm trước tại link bên dưới trước khi vào học bài mới nhé.

Cách gõ tiếng Trung SoGou trên Win 10 Bài ̣̣9

Dưới đây là nội dung chính của bài giảng ngày hôm nay.

Hướng dẫn Cách gõ tiếng Trung SoGou trên Win 10 Bài 10

STT Bài tập gõ tiếng Trung SoGou Pinyin trên máy tính Win 10 gồm những mẫu câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản, các bạn luyện gõ tiếng Trung SoGou là cách rất tốt để ghi nhớ từ vựng tiếng Trung và nhớ mặt chữ Hán cũng như nhớ được phiên âm tiếng Trung Phiên âm tiếng Trung Bài dịch tiếng Trung chỉ mang tính chất tham khảo
1 你别塞得太多 Nǐ bié sāi dé tài duō Đừng đóng gói quá nhiều
2 满了 mǎnle đầy
3 为了不感冒,我常常锻炼身体 wèi liǎo bù gǎnmào, wǒ chángcháng duànliàn shēntǐ Để không bị cảm, tôi thường tập thể dục
4 逛街 guàngjiē Đi mua sắm
5 为了不花钱,我不常去逛商店 wèi liǎo bù huā qián, wǒ bù cháng qù guàng shāngdiàn Để không tiêu tiền, tôi không thường xuyên đến cửa hàng
6 为了身体健康,我们应该每天喝牛奶 wèile shēntǐ jiànkāng, wǒmen yīnggāi měitiān hē niúnǎi Để có sức khỏe tốt, chúng ta nên uống sữa mỗi ngày
7 为了让她高兴,我给她买了一件毛衣 wèile ràng tā gāoxìng, wǒ gěi tā mǎile yī jiàn máoyī Để làm cô ấy vui, tôi đã mua cho cô ấy một chiếc áo len
8 这个工作由她担任 zhège gōngzuò yóu tā dānrèn Công việc này do cô ấy làm
9 这个事由我决定 zhège shìyóu wǒ juédìng Vấn đề này là tùy thuộc vào tôi
10 马上 mǎshàng ngay
11 你马上过来吧 nǐ mǎshàng guòlái ba Đến đây ngay lập tức
12 她马上就来 tā mǎshàng jiù lái Cô ấy sẽ đến sớm
13 飞机马上就要飞起来了fēijī fēijī mǎshàng jiù yào fēi qǐláile fēijī Máy bay sắp bay fēijī
14 她说她马上就来 tā shuō tā mǎshàng jiù lái Cô ấy nói cô ấy sẽ đến sớm
15 她马上就毕业了 tā mǎshàng jiù bìyèle Cô ấy sẽ sớm tốt nghiệp
16 失业 shīyè thất nghiệp
17 再说 zàishuō Nhắc lại
18 每天我都早起学汉语并练说汉语 měitiān wǒ dū zǎoqǐ xué hànyǔ bìng liàn shuō hànyǔ Mỗi ngày tôi dậy sớm để học tiếng Trung và luyện nói tiếng Trung
19 大会讨论并批准你的问题 dàhuì tǎolùn bìng pīzhǔn nǐ de wèntí Hội nghị thảo luận và thông qua câu hỏi của bạn
20 我不知所措,只好勉强提箱子 wǒ bùzhī suǒ cuò, zhǐhǎo miǎnqiáng tí xiāngzi Tôi bị hụt hẫng và phải miễn cưỡng khiêng chiếc hộp
21 你少给我多少就多少吧,别勉强 nǐ shǎo gěi wǒ duōshǎo jiù duōshǎo ba, bié miǎnqiáng Cho tôi bao nhiêu tùy thích, đừng ép buộc
22 她勉强同意我 tā miǎnqiáng tóngyì wǒ Cô ấy miễn cưỡng đồng ý với tôi
23 你别勉强她了 nǐ bié miǎnqiáng tāle Đừng ép cô ấy
24 顿时我觉得很不好意思 dùnshí wǒ juédé hěn bù hǎoyìsi Đột nhiên tôi cảm thấy rất xấu hổ
25 立刻 lìkè Ngay
26 当家做主 dāngjiā zuòzhǔ Bậc thầy
27 兴致勃勃 xìngzhì bóbó Bị kích thích
28 乱七八糟 luànqībāzāo Lộn xộn
29 不知所措 bùzhī suǒ cuò Thua lỗ
30 有误会 yǒu wùhuì Sự hiểu lầm
31 产生误会 chǎnshēng wùhuì Sự hiểu lầm
32 农村 nóngcūn Vùng nông thôn
33 我住在农村 wǒ zhù zài nóngcūn Tôi sống ở nông thôn
34 一所学校 yī suǒ xuéxiào một trường
35 一所医院 yī suǒ yīyuàn Bệnh viện
36 敬老院 jìnglǎoyuàn Viện dưỡng lão
37 幼儿园 yòu’éryuán Mẫu giáo
38 游戏 yóuxì trò chơi
39 你喜欢玩什么游戏? nǐ xǐhuān wán shénme yóuxì? Bạn thích chơi trò chơi nào?
40 农民 Nóngmín Nông phu
41 后来 hòulái một lát sau
42 后来她是我的秘书 hòulái tā shì wǒ de mìshū Sau này cô ấy là thư ký của tôi
43 附近 fùjìn gần đây
44 你家附近有银行吗? nǐ jiā fùjìn yǒu yínháng ma? Có ngân hàng nào gần nhà bạn không?
45 我家附近有很多超市 Wǒjiā fùjìn yǒu hěnduō chāoshì Có rất nhiều siêu thị gần nhà tôi
46 一座山 yīzuò shān một ngọn núi
47 一座楼 yīzuò lóu Tòa nhà
48 古老 gǔlǎo cổ xưa
49 雄伟 xióngwěi Hùng vĩ
50 这里风景很雄伟 zhèlǐ fēngjǐng hěn xióngwěi Phong cảnh ở đây thật hùng vĩ
51 地区 dìqū khu vực
52 你住在什么地区?nǐ nǐ zhù zài shénme dìqū?Nǐ Bạn sống ở đâu? nǐ
53 一百米 yībǎi mǐ Một trăm mét
54 今天有很多云 jīntiān yǒu hěnduō yún Hôm nay có rất nhiều mây
55 天上 tiānshàng Thiên đường
56 天上有很多鸟 tiān shàng yǒu hěnduō niǎo Có rất nhiều loài chim trên bầu trời
57 一幅画 yī fú huà một bức vẽ
58 后悔 hòuhuǐ sự hối tiếc
59 你觉得后悔吗? nǐ juédé hòuhuǐ ma? Bạn có hối hận về điều đó không?
60 我不觉得后悔 Wǒ bù juédé hòuhuǐ Tôi không cảm thấy hối tiếc
61 照相 zhàoxiàng ảnh chụp
62 照一张相 zhào yī zhāng xiāng Chụp ảnh
63 你给我找一张相吧 nǐ gěi wǒ zhǎo yī zhāng xiāng ba Bạn tìm cho tôi một bức ảnh
64 相片 xiàngpiàn tấm ảnh
65 阳光 yángguāng ánh sáng mặt trời
66 这里阳光很好 zhèlǐ yángguāng hěn hǎo Ở đây có nắng
67 灿烂 cànlàn xuất sắc
68 你的将来很灿烂 nǐ de jiānglái hěn cànlàn Tương lai của bạn tươi sáng
69 巨龙 jù lóng Rồng khổng lồ
70 山峰 shānfēng đỉnh núi
71 她身高很低 tā shēngāo hěn dī Cô ấy rất thấp
72 延伸 yánshēn mở rộng
73 你站起来吧 nǐ zhàn qǐlái ba Bạn đứng lên
74 为什么你笑? wèishéme nǐ xiào? Tại sao bạn lại cười?
75 开心 Kāixīn Vui mừng
76 为什么你觉得开心? wèishéme nǐ juédé kāixīn? Tại sao bạn vui Thế?
77 右边 Yòubiān đúng
78 食指 shízhǐ ngón trỏ
79 中指 zhōngzhǐ Ngón giữa
80 这瓶花你要摆在哪儿? zhè píng huā nǐ yào bǎi zài nǎ’er? Bạn muốn đặt bông hoa này ở đâu?
81 你摆在桌子上吧 Nǐ bǎi zài zhuōzi shàng ba Bạn đặt nó trên bàn
82 上面 shàngmiàn Ở trên
83 第一行 dì yī xíng Hàng đầu tiên
84 登机口 dēng jī kǒu Cảng lên máy bay
85 登山 dēngshān Leo núi
86 不要误会 bùyào wùhuì Đừng hiểu lầm
87 别误会 bié wùhuì Đừng hiểu lầm
88 迎接新生 yíngjiē xīnshēng Chào mừng học sinh mới
89 迎接客人 yíngjiē kèrén Chào quý khách
90 迎接考试 yíngjiē kǎoshì Chào kỳ thi
91 迎接新年 yíngjiē xīnnián Chào đón năm mới
92 扛箱子 káng xiāngzi Mang hộp
93 扛行李 káng xínglǐ Mang hành lý
94 扛不动 káng bù dòng Không thể mang
95 扛得动 káng dé dòng Có thể mang theo
96 多形象 duō xíngxiàng Nhiều hình ảnh
97 多漂亮 duō piàoliang Đẹp làm sao
98 多好看 duō hǎokàn Thật tuyệt
99 多便宜 duō piányí Rẻ bao nhiêu
100 为了有她的手机号,我请她吃饭 wèile yǒu tā de shǒujī hào, wǒ qǐng tā chīfàn Để có số di động của cô ấy, tôi đã mời cô ấy đi ăn tối
101 你上楼来吧 nǐ shàng lóu lái ba Đi lên lầu
102 你下楼来吧 nǐ xià lóu lái ba Xuống tầng dưới
103 你过来吧 nǐ guòlái ba Đến đây
104 你们进来吧 nǐmen jìnlái ba Mời vào
105 我们先回去了 wǒmen xiān huíqùle Chúng ta quay lại trước
106 她坐飞机去美国 tā zuò fēijī qù měiguó Cô ấy đến Mỹ bằng máy bay
107 她坐飞机去中国 tā zuò fēijī qù zhōngguó Cô ấy đến Trung Quốc bằng máy bay
108 围坐 wéi zuò Ngồi xung quanh
109 发生 fāshēng xảy ra
110 昨天发生了什么事? zuótiān fāshēngle shénme shì? Có chuyện gì đã xảy ra hôm qua vậy?
111 最近公司发生了 Zuìjìn gōngsī fāshēngle Gần đây công ty xảy ra
112 过去 guòqù quá khứ
113 我们过去看吧 wǒmen guòqù kàn ba Hãy đi xem
114 广告栏 guǎnggào lán Cột quảng cáo
115 广告 guǎnggào quảng cáo
116 你喜欢看广告吗? nǐ xǐhuān kàn guǎnggào ma? Bạn có thích xem quảng cáo không?
117 我不喜欢广告 Wǒ bù xǐhuān guǎnggào Tôi không thích quảng cáo
118 专栏 zhuānlán Cột
119 你贴在墙上吧 nǐ tiē zài qiáng shàng ba Bạn dán nó lên tường
120 通知 tōngzhī Để ý
121 我刚接到一个通知 wǒ gāng jiē dào yīgè tōngzhī Tôi vừa nhận được một thông báo
122 有什么新事你通知我吧 yǒu shé me xīn shì nǐ tōngzhī wǒ ba Cho tôi biết có gì mới
123 活动 huódòng Hoạt động
124 你喜欢参加什么活动? nǐ xǐhuān cānjiā shí me huódòng? Bạn thích tham gia những hoạt động nào?
125 最近公司有很多活动 Zuìjìn gōngsī yǒu hěnduō huódòng Gần đây công ty có nhiều hoạt động
126 你常读小说吗? nǐ cháng dú xiǎoshuō ma? Bạn có thường đọc tiểu thuyết không?
127 交流 Jiāoliú giao tiếp với
128 你常跟朋友交流吗? nǐ cháng gēn péngyǒu jiāoliú ma? Bạn có thường xuyên giao tiếp với bạn bè không?
129 学院 Xuéyuàn Trường đại học
130 这是什么学院? zhè shì shénme xuéyuàn? Trường đại học nào đây?
131 今天我将给你们介绍一个新朋友 Jīntiān wǒ jiāng gěi nǐmen jièshào yīgè xīn péngyǒu Hôm nay tôi sẽ giới thiệu cho bạn một người bạn mới
132 组织 zǔzhī cơ quan
133 你要组织什么活动? nǐ yào zǔzhī shénme huódòng? Bạn đang tổ chức sự kiện gì?
134 郊区 Jiāoqū ngoại ô
135 我们去郊区玩吧 wǒmen qù jiāoqū wán ba Hãy ra ngoại ô
136 参观 cānguān Chuyến thăm
137 你要去哪儿参观? nǐ yào qù nǎ’er cānguān? Bạn sẽ đến thăm nơi nào?
138 学生证 Xuéshēng zhèng Thẻ sinh viên
139 你有学生证吗? nǐ yǒu xuéshēng zhèng ma? Bạn có thẻ sinh viên không?
140 我要办学生证 Wǒ yào bàn xuéshēng zhèng Tôi muốn đăng ký thẻ sinh viên
141 办公室 bàngōngshì văn phòng
142 你的办公室在哪儿? nǐ de bàngōngshì zài nǎ’er? Văn phòng của bạn ở đâu?
143 你的办公室有几个职员?nǐ Nǐ de bàngōngshì yǒu jǐ gè zhíyuán?Nǐ Có bao nhiêu nhân viên trong văn phòng của bạn? nǐ
144 手续 shǒuxù thủ tục
145 你要办什么手续? nǐ yào bàn shénme shǒuxù? Bạn đang trải qua những gì?
146 我要办出国手续 Wǒ yào bàn chūguó shǒuxù tôi muốn ra nước ngoài
147 马上 mǎshàng ngay
148 你马上给我打电话 nǐ mǎshàng gěi wǒ dǎ diànhuà Bạn gọi cho tôi ngay
149 她马上就来 tā mǎshàng jiù lái Cô ấy sẽ đến sớm
150 你拿给我一杯咖啡吧 nǐ ná gěi wǒ yībēi kāfēi ba Bạn có thể cho tôi một tách cà phê
151 为了 wèile để mà
152 为了学汉语,我常去中国旅行 wèile xué hànyǔ, wǒ cháng qù zhōngguó lǚxíng Để học tiếng Trung, tôi thường đi du lịch Trung Quốc
153 鼓励 gǔlì khuyến khích
154 她常鼓励我 tā cháng gǔlì wǒ Cô ấy luôn động viên tôi
155 积极 jījí tích cực
156 她工作得很积极 tā gōngzuò dé hěn jījí Cô ấy làm việc rất tích cực
157 你要想得积极 nǐ yào xiǎng dé jījí Bạn phải tích cực
158 体育 tǐyù giáo dục thể chất
159 运动 yùndòng chuyển động
160 你常运动吗? nǐ cháng yùndòng ma? Bạn có thường xuyên tập thể dục không?
161 你喜欢什么运动? Nǐ xǐhuān shénme yùndòng? bạn thích môn thể thao nào?
162 举办 Jǔbàn tổ chức

Bài giảng Cách gõ tiếng Trung SoGou trên Win 10 Bài 10 đến đây là hết rồi,các bạn đừng quên lưu bài về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.