Thứ Tư, Tháng 9 2, 2026
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 1-2-3 theo chuẩn HSK 3.0 với bộ giáo án bài giảng HSK 9 cấp
01:19:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế tài chính ngân hàng lớp giao tiếp thực tế
01:31:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 1-2-3 theo chuẩn HSK 3.0 với bộ giáo án bài giảng HSK 9 cấp
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 kiến thức
01:14:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung kinh tế lớp chuyên ngành tài chính ngân hàng giao tiếp cơ bản
01:32:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp mới
01:34:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 123 theo giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 và giáo trình HSKK
01:22:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online HSK 3 lớp Hán ngữ HSKK sơ cấp Thầy Vũ đào tạo bài bản
01:32:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản lớp Hán ngữ quyển 1 lộ trình luyện thi HSK 9 cấp
01:23:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 khóa đào tạo chứng chỉ HSK 123
01:30:31
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình đào tạo chứng chỉ HSK 1-2-3 và HSKK
30:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề lớp Hán ngữ 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp
01:07:51
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung theo chủ đề lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 lớp luyện thi HSK 123 HSKK
01:19:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu lớp Hán ngữ HSK 123 HSKK sơ cấp
01:22:51
Video thumbnail
Nguyễn Minh Vũ là tác giả của giáo trình Hán ngữ 6 quyển - Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển
01:21:21
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] học tiếng Trung giao tiếp cơ bản cho người mới bắt đầu HSK 123
01:15:24
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ học ngữ pháp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 HSKK sơ cấp luyện thi HSK mới
01:25:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản dành cho người mới bắt đầu trình độ HSK 123 HSKK sơ cấp
01:28:32
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tiếng Trung online Thầy Vũ đào tạo bài bản lớp ngữ pháp HSK 3 luyện thi HSKK
01:29:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung online uy tín chất lượng lớp Hán ngữ sơ cấp luyện thi HSKK
01:31:21
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung giao tiếp HSK 3 online nâng cao kỹ năng nghe hiểu đọc hiểu
01:31:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online với lộ trình đào tạo HSK 3 Thầy Vũ dạy ngữ pháp HSKK
01:30:50
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp luyện thi HSK online ngữ pháp thực dụng
01:27:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp theo hệ thống giáo án chuyên biệt
01:30:50
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản theo hội thoại giao tiếp HSK 123 luyện thi HSKK
01:24:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung cơ bản theo giáo án đào tạo chứng chỉ HSK HSKK cùng Thầy Vũ
01:15:18
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung giao tiếp HSK 3 Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSKK sơ cấp bài bản
01:28:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo lộ trình giảng dạy tiếng Trung HSK 3 HSKK
01:28:29
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình xuyên suốt từ HSK 123 HSKK sơ cấp
01:34:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp Hán ngữ HSK 3 và HSKK sơ cấp cấu trúc câu
01:32:10
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung cơ bản dành cho người mới bắt đầu lớp Hán ngữ HSK 123 HSKK mới
08:30
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online lớp luyện thi HSKK sơ cấp từ vựng và ngữ pháp mới
01:31:23
Video thumbnail
Tác giả của giáo trình Hán ngữ 6 quyển là Nguyễn Minh Vũ giáo trình Hán ngữ 1 vạn cuốn phiên bản mới
01:20:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ kinh tế] học tiếng Trung uy tín lớp giao tiếp chuyên đề đọc báo cáo tài chính
01:32:01
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp theo đề cương ôn thi HSK 9 cấp
01:37:46
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online mỗi ngày lớp giao tiếp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp mới
01:26:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình luyện thi HSK 123 HSKK sơ cấp mới
01:30:17
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] luyện thi HSK 123 lớp đào tạo chứng chỉ HSKK sơ cấp lộ trình tự học tiếng Trung
01:25:42
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK] luyện thi HSK online lớp đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSKK cao cấp Thầy Vũ
01:31:49
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK] tiếng Trung HSK 4 luyện thi HSKK online theo giáo án đào tạo ngữ pháp mới
01:27:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] tiếng Trung công xưởng giao tiếp thực dụng lớp Hán ngữ ứng dụng
01:23:32
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] học tiếng Trung theo chủ đề giao tiếp hàng ngày luyện khẩu ngữ HSKK
01:14:55
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] luyện thi HSK online kết hợp HSKK online lớp tiếng Trung giao tiếp
01:12:13
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] tiếng Trung HSK Thầy Vũ chuyên đào tạo chứng chỉ HSK 1-9 và HSKK
01:16:11
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] học tiếng Trung lớp kinh tế tài chính ngân hàng ứng dụng thực tế
01:14:02
Video thumbnail
Siêu giáo trình Hán ngữ 1 VẠN quyển của tác giả Nguyễn Minh Vũ gồm 10000 cuốn giáo trình Hán ngữ mới
01:23:11
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] khóa học tiếng Trung kinh tế lớp giao tiếp thực dụng theo chủ đề
13:29
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] học tiếng Trung mỗi ngày theo hệ thống bài giảng lớp HSK 3 và HSKK
01:19:10
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] học tiếng Trung trực tuyến lớp luyện thi HSK online HSKK sơ cấp
01:27:58
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển] học tiếng Trung cơ bản từ đầu theo lộ trình giảng dạy HSK 123 HSKK
01:26:43
Trang chủ Học ngữ pháp Tiếng Trung Phân Biệt 就 và 才 trong Tiếng Trung

Phân Biệt 就 và 才 trong Tiếng Trung

0
10485
Phân Biệt 就 và 才 trong Tiếng Trung giao tiếp
Phân Biệt 就 và 才 trong Tiếng Trung giao tiếp
Đánh giá post

Chào các em học viên, hôm nay lớp mình học thêm một vài cấu trúc ngữ pháp cơ bản về cách Phân Biệt 就 và 才 trong Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày.

Nội dung chính bài học Phân Biệt 就 và 才 trong Tiếng Trung

  • Ôn tập lại chút kiến thúc ngữ pháp cơ bản đã học trong bài trước

  • Phân tích cách dùng 就 trong Tiếng Trung

  • Phân tích cách dùng 才 trong Tiếng Trung

  • So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa 就 và 才 trong Tiếng Trung

  • Đặt các câu ví dụ cụ thể cho mỗi cấu trúc ngữ pháp của 就 và 才 trong Tiếng Trung

  • Tổng kết lại nội dung quan trọng buổi học ngữ pháp Tiếng Trung

  • Giải đáp thắc mắc cuối giờ học Ngữ pháp Tiếng Trung

Sự giống nhau giữa 就 và 才 trong Tiếng Trung

Phó từ “就”và“才”đều dùng để biểu thị thời gian, số lượng, phạm vi và ngữ khí.

Biểu thị thời gian của 就 và 才 trong Tiếng Trung

“就”biểu thị sẽ phát sinh trong một thời gian ngắn, đọc nhấn mạnh.

“才”biểu thị sự việc xảy ra trước đó không lâu, đọc nhấn mạnh.

例如 (Ví dụ):

我就来。Wǒ jiù lái.
Dịch: Tôi liền đến.

他才走。Tā cái zǒu.
Dịch: Anh ta mới đi.

Sự khác nhau giữa 就 và 才 trong Tiếng Trung

Sự khác nhau thứ nhất giữa 就 và 才 trong Tiếng Trung

Khi trong câu có từ biểu thị thời gian trong tương lai hoặc phó từ khác, “就” biểu thị người nói cho rằng sự việc sẽ xảy ra rất nhanh. “才”biểu thị người nói cho rằng sự việc sẽ xảy ra rất muộn.

例如 (Ví dụ):

我明天就去。Wǒ míng tiān jiù qù.
Dịch: Ngày mai tôi liền đi.

他明天才走。Tā míng tiān cái zǒu.
Dịch: Anh ấy ngày mai mới đi.

Sự khác nhau thứ hai giữa 就 và 才 trong Tiếng Trung

Khi trong câu có từ biểu thị thời gian trong quá khứ hoặc phó từ và trợ từ khác, “就”nhấn mạnh người nói cho rằng hành vi động tác được thực hiện rất sớm hoặc rất nhanh, đọc nhẹ. “才”Nhấn mạnh sự việc phát sinh rất muộn hoặc kết thúc muộn, đọc nhẹ.

例如 (Ví dụ):

他八点就来了。(认为他来得早)Tā bā diǎn jiù láile.(Rènwéi tā láidé zǎo)
Dịch : Anh ấy 8 giờ liền đến rồi. (cho rằng anh ấy đến sớm)

他八点才来。tā bā diǎn cái lái.
Dịch: Anh ta 8 giờ mới đến. (cho rằng anh ấy đến muộn)

我六岁就开始学画画儿,到现在已经十几年了。(早)Wǒ liù suì jiù kāi shǐ xué huà huà er, dào xiàn zài yǐ jīng shí jǐ nián le.(Zǎo)
Dịch: Lúc 6 tuổi tôi bắt đầu học vẽ tranh, đến bây giờ cũng được mười mấy năm rồi. (sớm)

我现在才开始学画画儿,有点儿晚了。(晚)wǒ xiàn zài cái kāi shǐ xué huà huà er, yǒu diǎn er wǎn le.(Wǎn)
Dịch: Bây giờ tôi mới bắt đầu học vẽ tranh, có chút muộn rồi. (muộn)

Chú ý: câu dùng “就”đa số đều có“了”; câu dùng “才”đa số đều không dùng“了”.

Sự khác nhau thứ ba giữa 就 và 才 trong Tiếng Trung

“就”và “才”có thể biểu thị hai sự việc liên tiếp xảy ra. “才”Dùng ở phần trước của câu; còn “就”dùng ở phần sau của câu.

一/刚/了。。。就: vừa… liền

。。。才。。。就。。。: mới… liền

例如 (Ví dụ):

我一到北京就给你写信。Wǒ yī dào běi jīng jiù géi nǐ xiě xìn.
Dịch: Tôi vừa đến Bắc Kinh liền viết thư cho bạn.

他天一亮就走了。 Tā tiān yī liàng jiù zǒu le.
Dịch: Trời vừa sáng anh ta liền đi rồi.

我刚出门就下起雨来了。Wǒ gāng chū mén jiù xià qǐ yǔ lái le.
Dịch: Tôi vừa ra đường trời liền mưa.

表示数量: biểu thị số lượng

1、 就: 就 + 动词 + 数量词: 就 + động từ + số lượng từ

(1)Biểu thị người nói cho rằng số lượng nhiều, 就 đọc nhẹ.

例如 (Ví dụ):

他一年就写了好几本书。Tā yī nián jiù xiě le hǎo jǐ běn shū.
Dịch: Anh ấy một năm viết được liền mấy cuốn sách.
我一顿饭就可以吃一斤饺子。Wǒ yī dùn fàn jiù kě yǐ chī yī jīn jiǎo zi.
Dịch: Một bữa cơm tôi có thể ăn liền cả cân bánh chẻo.

我去年就搬了五次家。Wǒ qù nián jiù bān le wǔ cì jiā.
Dịch: Năm ngoái tôi chuyển nhà 5 lần liền.

(2)Biểu thị người nói cho rằng số lượng ít, 就 đọc mạnh.

例如 (Ví dụ):

北京我就去过一次。Běijīng wǒ jiù qùguò yīcì.
Dịch: Tôi mới đi Bắc Kinh có 1 lần.

我的朋友很少,就有两个。Wǒ de péng yǒu hén shǎo, jiù yǒu liǎng ge.
Dịch: Bạn bè của tôi rất ít, chỉ có 2 người.

他一年就写了一篇文章。Tā yī nián jiù xiě le yī piān wén zhāng.
Dịch: Một năm anh ta chỉ viết được một bài văn.

2、 才: 才 + 动词 + 数量词。才+ động từ + số lượng từ: chỉ biểu thị người nói cho rằng số lượng ít.

例如 (Ví dụ):

我们那么多人才吃了一斤饺子。Wǒ men nà me duō rén cái chī le yī jīn jiǎo zi.
Dịch: Chúng tôi có nhiều người như thế mới ăn hết được một cân bánh chẻo.

越南我才去过一次。Yùe nán wǒ cái qù guò yí cì.
Dịch: Tôi mới đi qua Bắc Kinh được một lần.

Ngoài ra, các em nên xem thêm cách dùng của 以为 và 认为 trong Tiếng Trung theo link bên dưới.

Phân biệt 以为 và 认为 trong Tiếng Trung