Thứ Tư, Tháng 10 21, 2026
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung online giao tiếp HSK 1-2-3-4 HSKK sơ trung cấp bài bản
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung online giao tiếp HSK 1-2-3-4 HSKK sơ trung cấp bài bản
01:18:12
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3] học tiếng Trung online lớp em Bình Minh ngày 19-10-2026 luyện thi HSK 345
01:30:16
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3] học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản uy tín lớp luyện thi HSKK sơ cấp
01:20:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3] học tiếng Trung online giao tiếp thực dụng theo chủ đề ứng dụng thực tế
01:19:22
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] học tiếng Trung online kinh tế tài chính ngân hàng hợp đồng kinh doanh
01:29:39
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung online luyện thi HSK online luyện dịch HSK theo đề thi
01:18:29
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Bất động sản] học tiếng Trung online phát triển dự án bất động sản và kinh doanh
01:38:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung online mỗi ngày theo lộ trình bài bản chuyên biệt HSKK
01:30:21
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung uy tín tại Hà Nội lớp luyện thi HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp
01:25:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu lớp ôn thi HSK 3 và HSKK sơ cấp
01:16:11
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung theo lộ trình chuẩn HSK 3.0 ngữ pháp HSK 9 cấp từ vựng
01:31:05
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung chuẩn HSK 3.0 theo lộ trình đào tạo chuyên biệt HSK mới
01:20:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 4] học tiếng Trung giao tiếp luyện thi HSKK trung cấp theo lộ trình HSK 3.0
01:32:47
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung giao tiếp HSK 123 HSKK sơ cấp lộ trình chuyên sâu
01:19:32
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự] học tiếng Trung chuyên ngành hành chính tổng hợp và nhân sự
01:30:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] lớp tiếng Trung cơ bản dành cho người mới bắt đầu giao tiếp HSKK
01:19:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] lớp tiếng Trung chuyên ngành kinh tế đọc báo cáo tài chính 9/10/2026
01:29:03
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] lớp tiếng Trung online cơ bản HSK 3 và HSKK sơ cấp ngày 8/10/2026
01:29:10
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] giáo án đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp HSKK sơ trung cấp
01:14:05
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] tự học tiếng Trung cơ bản từ đầu cho người mới bắt đầu lớp HSK123
01:15:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] lộ trình học tiếng Trung giao tiếp cơ bản cho người mới bắt đầu
01:17:01
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] lớp giao tiếp HSK 1-2-3 tiếng Trung HSKK sơ cấp cho người mới học
01:25:44
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSKK cao cấp chuẩn HSK 3.0] lớp luyện thi HSK 5 HSK 6 theo lộ trình đào tạo mới
01:38:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp Hán ngữ sơ cấp quyển 1 mới
01:23:53
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự] học tiếng Trung chuyên ngành giao tiếp ứng dụng văn phòng
01:31:17
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] học tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo hệ thống giáo án ngữ pháp HSK 3.0
01:19:34
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] lớp tiếng Trung chuyên ngành giáo trình ngân hàng tài chính kế toán mới
01:32:42
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 luyện thi HSK 123 HSKK sơ cấp 1/10/2026
01:20:21
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tài liệu học tiếng Trung online uy tín luyện thi HSK 9 cấp và HSKK
01:30:05
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu lớp giao tiếp HSK 1-2-3
25:42
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ chuyên đào tạo chứng chỉ HSK 3.0
01:20:16
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp Hán ngữ HSK 1-2-3 luyện thi HSKK
01:29:36
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lớp học tiếng Trung cho người mới bắt đầu từ trình độ HSK 1 cơ bản
01:19:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] Luyện thi HSK online HSK 5 theo tiêu chuẩn HSK 9 cấp đọc hiểu HSK5
01:35:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] học tiếng Trung chuyên ngành Hành chính và Nhân sự lớp Hán ngữ HSK
01:18:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lớp luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp ngày 26/9/2026 ngữ pháp HSK mới
01:28:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lộ trình tự học tiếng Trung cho người mới bắt đầu HSK 1-2-3 HSKK
01:23:55
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] học tiếng Trung lộ trình đào tạo bài bản đề cương ngữ pháp HSK 1-9
01:11:29
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế tài chính ngân hàng tín dụng HSK 4
01:31:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung uy tín lớp luyện thi HSK 9 cấp chuẩn HSK 3.0 mới
01:16:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] Luyện thi HSK online Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSKK sơ trung cấp
01:32:03
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung HSK online luyện thi HSKK sơ cấp giáo án bài bản
01:30:49
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung online uy tín lớp đào tạo chứng chỉ HSK 1-2-3 mới
01:18:38
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình HSK 3.0 luyện thi HSKK sơ cấp mới
01:33:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp HSK 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp theo chuẩn HSK 3.0
01:24:25
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung cơ bản lớp luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp giáo án chuyên biệt
01:29:03
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online lớp luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp giáo án mới
01:10:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Bất động sản] học tiếng Trung online chuyên đề phát triển dự án bất động sản mới
01:29:23
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online lớp luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp phần 2 tiếp
15:23
Trang chủ Học ngữ pháp Tiếng Trung Phân Biệt 就 và 才 trong Tiếng Trung

Phân Biệt 就 và 才 trong Tiếng Trung

0
10518
Phân Biệt 就 và 才 trong Tiếng Trung giao tiếp
Phân Biệt 就 và 才 trong Tiếng Trung giao tiếp
Đánh giá post

Chào các em học viên, hôm nay lớp mình học thêm một vài cấu trúc ngữ pháp cơ bản về cách Phân Biệt 就 và 才 trong Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày.

Nội dung chính bài học Phân Biệt 就 và 才 trong Tiếng Trung

  • Ôn tập lại chút kiến thúc ngữ pháp cơ bản đã học trong bài trước

  • Phân tích cách dùng 就 trong Tiếng Trung

  • Phân tích cách dùng 才 trong Tiếng Trung

  • So sánh sự giống nhau và khác nhau giữa 就 và 才 trong Tiếng Trung

  • Đặt các câu ví dụ cụ thể cho mỗi cấu trúc ngữ pháp của 就 và 才 trong Tiếng Trung

  • Tổng kết lại nội dung quan trọng buổi học ngữ pháp Tiếng Trung

  • Giải đáp thắc mắc cuối giờ học Ngữ pháp Tiếng Trung

Sự giống nhau giữa 就 và 才 trong Tiếng Trung

Phó từ “就”và“才”đều dùng để biểu thị thời gian, số lượng, phạm vi và ngữ khí.

Biểu thị thời gian của 就 và 才 trong Tiếng Trung

“就”biểu thị sẽ phát sinh trong một thời gian ngắn, đọc nhấn mạnh.

“才”biểu thị sự việc xảy ra trước đó không lâu, đọc nhấn mạnh.

例如 (Ví dụ):

我就来。Wǒ jiù lái.
Dịch: Tôi liền đến.

他才走。Tā cái zǒu.
Dịch: Anh ta mới đi.

Sự khác nhau giữa 就 và 才 trong Tiếng Trung

Sự khác nhau thứ nhất giữa 就 và 才 trong Tiếng Trung

Khi trong câu có từ biểu thị thời gian trong tương lai hoặc phó từ khác, “就” biểu thị người nói cho rằng sự việc sẽ xảy ra rất nhanh. “才”biểu thị người nói cho rằng sự việc sẽ xảy ra rất muộn.

例如 (Ví dụ):

我明天就去。Wǒ míng tiān jiù qù.
Dịch: Ngày mai tôi liền đi.

他明天才走。Tā míng tiān cái zǒu.
Dịch: Anh ấy ngày mai mới đi.

Sự khác nhau thứ hai giữa 就 và 才 trong Tiếng Trung

Khi trong câu có từ biểu thị thời gian trong quá khứ hoặc phó từ và trợ từ khác, “就”nhấn mạnh người nói cho rằng hành vi động tác được thực hiện rất sớm hoặc rất nhanh, đọc nhẹ. “才”Nhấn mạnh sự việc phát sinh rất muộn hoặc kết thúc muộn, đọc nhẹ.

例如 (Ví dụ):

他八点就来了。(认为他来得早)Tā bā diǎn jiù láile.(Rènwéi tā láidé zǎo)
Dịch : Anh ấy 8 giờ liền đến rồi. (cho rằng anh ấy đến sớm)

他八点才来。tā bā diǎn cái lái.
Dịch: Anh ta 8 giờ mới đến. (cho rằng anh ấy đến muộn)

我六岁就开始学画画儿,到现在已经十几年了。(早)Wǒ liù suì jiù kāi shǐ xué huà huà er, dào xiàn zài yǐ jīng shí jǐ nián le.(Zǎo)
Dịch: Lúc 6 tuổi tôi bắt đầu học vẽ tranh, đến bây giờ cũng được mười mấy năm rồi. (sớm)

我现在才开始学画画儿,有点儿晚了。(晚)wǒ xiàn zài cái kāi shǐ xué huà huà er, yǒu diǎn er wǎn le.(Wǎn)
Dịch: Bây giờ tôi mới bắt đầu học vẽ tranh, có chút muộn rồi. (muộn)

Chú ý: câu dùng “就”đa số đều có“了”; câu dùng “才”đa số đều không dùng“了”.

Sự khác nhau thứ ba giữa 就 và 才 trong Tiếng Trung

“就”và “才”có thể biểu thị hai sự việc liên tiếp xảy ra. “才”Dùng ở phần trước của câu; còn “就”dùng ở phần sau của câu.

一/刚/了。。。就: vừa… liền

。。。才。。。就。。。: mới… liền

例如 (Ví dụ):

我一到北京就给你写信。Wǒ yī dào běi jīng jiù géi nǐ xiě xìn.
Dịch: Tôi vừa đến Bắc Kinh liền viết thư cho bạn.

他天一亮就走了。 Tā tiān yī liàng jiù zǒu le.
Dịch: Trời vừa sáng anh ta liền đi rồi.

我刚出门就下起雨来了。Wǒ gāng chū mén jiù xià qǐ yǔ lái le.
Dịch: Tôi vừa ra đường trời liền mưa.

表示数量: biểu thị số lượng

1、 就: 就 + 动词 + 数量词: 就 + động từ + số lượng từ

(1)Biểu thị người nói cho rằng số lượng nhiều, 就 đọc nhẹ.

例如 (Ví dụ):

他一年就写了好几本书。Tā yī nián jiù xiě le hǎo jǐ běn shū.
Dịch: Anh ấy một năm viết được liền mấy cuốn sách.
我一顿饭就可以吃一斤饺子。Wǒ yī dùn fàn jiù kě yǐ chī yī jīn jiǎo zi.
Dịch: Một bữa cơm tôi có thể ăn liền cả cân bánh chẻo.

我去年就搬了五次家。Wǒ qù nián jiù bān le wǔ cì jiā.
Dịch: Năm ngoái tôi chuyển nhà 5 lần liền.

(2)Biểu thị người nói cho rằng số lượng ít, 就 đọc mạnh.

例如 (Ví dụ):

北京我就去过一次。Běijīng wǒ jiù qùguò yīcì.
Dịch: Tôi mới đi Bắc Kinh có 1 lần.

我的朋友很少,就有两个。Wǒ de péng yǒu hén shǎo, jiù yǒu liǎng ge.
Dịch: Bạn bè của tôi rất ít, chỉ có 2 người.

他一年就写了一篇文章。Tā yī nián jiù xiě le yī piān wén zhāng.
Dịch: Một năm anh ta chỉ viết được một bài văn.

2、 才: 才 + 动词 + 数量词。才+ động từ + số lượng từ: chỉ biểu thị người nói cho rằng số lượng ít.

例如 (Ví dụ):

我们那么多人才吃了一斤饺子。Wǒ men nà me duō rén cái chī le yī jīn jiǎo zi.
Dịch: Chúng tôi có nhiều người như thế mới ăn hết được một cân bánh chẻo.

越南我才去过一次。Yùe nán wǒ cái qù guò yí cì.
Dịch: Tôi mới đi qua Bắc Kinh được một lần.

Ngoài ra, các em nên xem thêm cách dùng của 以为 và 认为 trong Tiếng Trung theo link bên dưới.

Phân biệt 以为 và 认为 trong Tiếng Trung