Học Tiếng Trung giao tiếp Bài 1 Bạn làm việc ở đâu

0
1397
Học Tiếng Trung giao tiếp Bài 1 Bạn làm việc ở đâu
Học Tiếng Trung giao tiếp Bài 1 Bạn làm việc ở đâu
Học Tiếng Trung giao tiếp Bài 1 Bạn làm việc ở đâu
Hãy đánh giá bài viết này!!!

Lớp mình bắt đầu vào nội dung chính bài học ngày hôm nay, có em nào cần hỏi gì thì hỏi ngay đầu giờ học luôn nhé, hoặc các em có thể đăng câu hỏi lên Nhóm TIẾNG TRUNG HSK của Trung tâm mình để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc.

Để gõ được Tiếng Trung thì phần mềm tốt gõ Tiếng Trung tốt nhất là Bộ gõ Tiếng Trung Sogou. Các em vào link bên dưới xem hướng dẫn cách cài đặt Bộ gõ Tiếng Trung Sogou.

Hướng dẫn cài đặt Bộ gõ Tiếng Trung SOGOU

埃里克:哎哟,这不是小李吗?
Āi lǐ kè: āiyō zhè búshì xiǎo lǐ ma?
Eric: Ái dà, đây không phải là tiểu Lý sao?

李东: 埃里克,这么巧再这儿碰上你了。
Lǐ dōng: āi lǐ kè, zhème qiǎo zài zhèr pèng shàng nǐ le.
Lý Đông: Eric thật là trùng hơp, được gặp anh ở đây.

埃里克:是啊,好久没见了。
Āi lǐ kè: shì a, hǎo jiǔ méi jiàn le.
Eric: Ừm, đã lâu lắm không gặp mặt.

李东: 嗯。有很长时间没见了。
Lǐ dōng: en, yǒu hěn cháng shíjiān méi jiàn le.
Lý Đông: Ừm,cũng rất lâu rồi chưa gặp cậu.

埃里克:你近来过的怎么样?
Āi lǐ kè: nǐ jìn lái guò de zěnmeyàng?
Eric: Dạo này anh thế nào?

李东: 还好!你呢?
Lǐ dōng: hái hǎo .nǐ ne?
Lý Đông: Cũng ổn. Còn anh?

埃里克:咳,马马虎虎。
Āi lǐ kè: hāi, mǎmahǔhu.
Eric: Haizzz,cũng bình thường thôi.

李东 : 你最近在哪儿工作了?
Lǐ dōng: Nǐ zuì jìn zài nǎ’er gōng zuò le?
Lý Đông: Bạn gần đây làm việc ở đâu rồi?

埃里克:我三个月前在三星公司工作。但是现在被淘汰了。
Āi lǐ kè: Wǒ sān gè yuè qián zài sān xīng gōng sī gōng zuò. Dàn shì xiàn zài bèi táo tài le。
Eric: 3 tháng trước tôi làm ở công ty Sam Sung. Thế nhưng bây giờ bị đào thải rồi.

李东: 为什么呢?
Lǐ dōng: Wèi shén me ne?
Lý Đông: Tại sao lại như thế?

埃里克: 因为我们公司打卡上班。迟到1 分钟也会罚款和被老板批评,而我是经常迟到的人员。终于老板受不得了,开除我了。
Āi lǐ kè: Yīn wèi wǒ men gōng sī dǎ kǎ shàng bān. Chí dào 1 fēn zhōng yě huì fá kuǎn hé bèi lǎo bǎn pī píng, ér wǒ zǒng shì chí dào. Zhōng yú lǎo bǎn shòu bù dé liǎo, kāi chú wǒ le.
Eric: Bởi vì công tôi dùng thẻ chấm công. Đến muộn 1 phút là bị phạt tiền và bị cấp trên khiển trách , mà tôi lại luôn là nhân viên đến muộn trong công ty .Cuối cùng giám đôi của tôi không chịu nổi nữa, lọai tôi ra khỏi công ty rồi.

李东: 那我要说你的老板对你这样做是对了啊!因为你不是负责任的人,对工作没有热情。
Lǐ dōng: Nà wǒ yào shuō nǐ de lǎo bǎn duì nǐ zhè yàng zuò shì duì le a! Yīn wèi nǐ bú shì fù zé rèn de rén, duì gōng zuò méi yǒu rè qíng.
Lý Đông: Vậy thì tôi phải nói là giám đốc của bạn ra quyết định như vậy với bạn là quá đúng rồi còn gì! Vì bạn là một người nhân viên không có trách nhiệm ,làm việc không nhiệt tình, tận tâm.

埃里克: 好了好了!不说我了,说你吧。现在是哪儿个公司的人员了啊?
Āi lǐ kè: Hǎo le hǎo le ! Bú shuō wǒ le, shuō nǐ ba . Xiàn zài shì nǎ’er gè gōng sī de rén yuán le a?
Eric: Thôi đủ rồi! Đừng nói về tôi nữa được không, nói về công việc của bạn đi. Hiện tại làm cho công ty nào rồi?

李东: 我现在在北京工作,是华为手机公司的人员。工作的要求是经常要去出差,好累哦。
Lǐ dōng: Wǒ xiàn zài zài běi jīng gōng zuò, shì huá wèi shǒu jī gōng sī de rén yuán. Gōng zuò de yāo qiú shì jīng cháng yào qù chū chāi, hǎo lèi ó.
Lý Đông: Tôi hiện giờ làm cho hãng công ty điện thọai HUA WEI ở Bắc Kinh .Yêu cầu công việc là thường xuyên phải đi công tác, rất là mệt!

埃里克: 工资一个月是多少?
Āi lǐ kè: Gōng zī yí gè yuè shì duō shǎo?
Eric: Lương 1 tháng là bao nhiêu vậy?

李东: 3千快钱人民币一个月
Lǐ dōng: San qiān kuài qián rén mín bì yí gè yuè
Lý Đông: 3000 tệ 1 tháng

埃里克 : 这么多啊!好羡慕你!
Āi lǐ kè: Zhè me duō a! Hǎo xiàn mù nǐ!
Eric: Nhiều như vậy cơ à! Ngưỡng mộ bạn thật đấy!