Học Tiếng Trung mỗi ngày Bài 2 Cảm ơn và Tạm biệt

0
3026
Học Tiếng Trung mỗi ngày Bài 2 Cảm ơn và Tạm biệt
Học Tiếng Trung mỗi ngày Bài 2 Cảm ơn và Tạm biệt
Đánh giá post

Nguồn: TiengTrungNet.com
Biên soạn: Nguyễn Minh Vũ

Ghi rõ nguồn khi chia sẻ bài viết này để tôn trọng công sức người biên soạn tài liệu cho các bạn học Tiếng Trung.

Chào các em học viên trực tuyến khóa học Tiếng Trung online, thứ 2 tuần trước lớp mình đã học xong Bài 1 Chào hỏi cơ bản trong Tiếng Trung. Hôm nay chúng ta học tiếp sang bài 2 với chủ đề giao tiếp là Cảm ơn và Tạm biệt. Em nào lười học chưa xem lại bài cũ thì vào link bên dưới luôn và ngay nhé.

Học Tiếng Trung mỗi ngày Bài 1 Chào hỏi

Nội dung chính buổi học Tiếng Trung mỗi ngày Bài 2 chủ đề Cảm ơn và Tạm biệt

  • Ôn tập lại nội dung kiến thức Tiếng Trung đã học ở Bài 1

  • Kiểm tra lại bất kỳ từ vựng Tiếng Trung Bài 1

  • Đặt các câu ví dụ cụ thể cho mỗi từ vựng Tiếng Trung trong bài 2

  • Luyện nói Tiếng Trung giao tiếp theo Nhóm 2 bạn với nhau

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Cảm ơn. 谢谢。 Xièxie.
2 Cảm ơn bạn. 谢谢你。 Xièxie nǐ.
3 Cảm ơn ông. 谢谢您。 Xièxie nín.
4 Cảm ơn các bạn. 谢谢你们。 Xièxie nǐmen.
5 Cảm ơn thầy giáo. 谢谢老师。 Xièxie lǎoshī.
6 Cảm ơn sự giúp đỡ của các bạn. 谢谢你的帮助。 Xièxie nǐ de bāngzhù.
7 Cảm ơn bạn nhiều. 多谢你了。 Duōxiè nǐ le.
8 Cảm ơn rất nhiều. 太谢谢了。 Tài xièxie le.
9 Cảm ơn rất nhiều về sự giúp đỡ của bạn. 多谢你的帮助。 Duōxiè nǐ de bāngzhù.
10 Rất cảm ơn bạn. 很感谢你。 Hěn gǎnxiè nǐ.
11 Cảm ơn bạn đã quan tâm. 谢谢你的关心。 Xièxie nǐ de guānxīn.
12 Không cần cảm ơn. 不谢。 Bú xiè.
13 Không cần cảm ơn. 不用谢。 Bú yòng xiè.
14 Đừng khách sáo. 不客气。 Bú kèqì.
15 Chuyện nhỏ thôi mà. 小时而已。 Xiǎoshí éryǐ.
16 Làm phiền bạn quá. 太打扰你了! Tài dǎrǎo nǐ le!
17 Làm phiền bạn quá. 太麻烦你了! Tài máfan nǐ le!
18 Thêm phiền phức cho bạn rồi. 给你添麻烦了。 Gěi nǐ tiān máfan le.
19 Còn phải cảm ơn sự giúp đỡ của các bạn. 还要感谢你们的帮助。 Hái yào gǎnxiè nǐmen de bāngzhù.
20 Cảm ơn bạn, vất vả cho bạn rồi. 谢谢你,辛苦你了。 Xièxie nǐ, xīnkǔ nǐ le.
21 Sao bạn lại nói khách sáo vậy. 你怎么也说客气话了。 Nǐ zěnme yě shuō kèqi huà le.
22 Tạm biệt. 再见。 Zàijiàn.
23 Tạm biệt thầy. 老师再见。 Lǎoshī zàijiàn.
24 Tạm biệt Anna. 安妮再见。 Ānní zàijiàn.
25 Ngày mai gặp. 明天见。 Míngtiān jiàn.
26 Tối gặp lại. 晚上见。 Wǎnshang jiàn.
27 Chút nữa gặp. 一会见。 Yí huì jiàn.
28 Ngày mai tôi phải về Nước rồi. 明天我要回国了。 Míngtiān wǒ yào huíguó le.
29 Chúc bạn bình an khỏe mạnh. 祝你平安健康。 Zhù nǐ píng’ān jiànkāng.
30 Có cơ hội tôi sẽ quay lại. 有机会我会再来。 Yǒu jīhuì wǒ huì zàilái.
31 Tôi hy vọng có thể gặp lại bạn. 我希望能再见到你。 Wǒ xīwàng néng zàijiàn dào nǐ.
32 Đừng quên tôi nhé. 不要忘了我。 Bú yào wàng le wǒ.
33 Đến lúc đó tôi sẽ gọi điện cho bạn. 到那儿我会给你打电话。 Dào nàr wǒ huì gěi nǐ dǎ diànhuà.
34 Ngày mai các bạn đi rồi, chúng tôi đến thăm các bạn. 明天你们走了,我们特意来看望你们的。 Míngtiān nǐmen zǒu le, wǒmen tèyì lái kànwàng nǐmen de.
35 Các bạn có cần giúp đỡ gì nữa không? 你们还要什么需要帮忙吗? Nǐmen hái yào shénme xūyào bāngmáng ma?
36 Việc cần làm đã làm hết rồi. 该办的都已经办好了。 Gāi bàn de dōu yǐjīng bàn hǎo le.
37 Các bạn đã nhiệt tình quan tâm đến chúng tôi. 你们热情地关心我们。 Nǐmen rèqíng de guānxīn wǒmen.
38 Các bạn đã nhiệt tình giúp đỡ chúng tôi. 你们热情地帮助我们。 Nǐmen rèqíng de bāngzhù wǒmen.
39 Chúng tôi vô cùng cảm ơn. 我们十分感谢。 Wǒmen shífēn gǎnxiè.
40 Khi về cho tôi gửi lời thăm đến gia đình bạn. 回去后,请向你们的亲人问好。 Huíqù hòu, qǐng xiàng nǐmen de qīnrén wènhǎo.
41 Có dịp mời các bạn trở lại. 请你们有机会再来。 Qǐng nǐmen yǒu jīhuì zàilái.
42 Chúng tôi rất hoan nghênh các bạn trở lại. 我们很欢迎你们再来。 Wǒmen hěn huānyíng nǐmen zàilái.
43 Sắp rời khỏi đây rồi, chúng tôi có chút luyến tiếc. 就要离开这里了,我们有点儿舍不得。 Jiù yào líkāi zhèlǐ le, wǒmen yǒudiǎnr shěbudé.
44 Chúng tôi thật sự không nỡ. 我们真有点儿舍不得。 Wǒmen zhēn yǒudiǎnr shěbudé.
45 Chúng tôi đều không nỡ rời Trung Quốc. 我们舍不得离开中国。 Wǒmen shěbudé líkāi zhōngguó.
46 Chúng tôi đều không nỡ rời xa các bạn. 我们都舍不得离开你们。 Wǒmen dōu shěbudé líkāi nǐmen.
47 Chúng tôi nhất định sẽ quay lại. 我们一定会再来的。 Wǒmen yídìng huì zàilái de.
48 Chúng tôi phải đi rồi. 我们该走了。 Wǒmen gāi zǒu le.
49 Ngày mai tôi đến tiễn các bạn. 明天我来送你们。 Míngtiān wǒ lái sòng nǐmen.
50 Chúc bạn thượng lộ bình an. 祝你一路顺风。 Zhù nǐ yí lù shùnfēng.
51 Chúc bạn mãi khỏe mạnh. 祝你永远健康。 Zhù nǐ yǒngyuǎn jiànkāng.
52 Chúc bạn có sức khỏe tốt. 祝你身体健康。 Zhù nǐ shēntǐ jiànkāng.
53 Chúc bạn công việc thuận lợi. 祝你工作顺利。 Zhù nǐ gōngzuò shùnlì.
54 Chúc bạn thượng lộ bình an. 祝你一路平安。 Zhù nǐ yí lù píng’ān.
55 Hôm nay làm phiền bạn rồi. 今天打扰你了。 Jīntiān dǎrǎo nǐle.
56 Thật áy náy quá. 很过意不去。 Hěn guòyì bú qù.
57 Không sao đâu bạn Vũ à. 没关系,阿武。 Méiguānxi, āwǔ.
58 Tiếp đãi không chu đáo, xin thứ lỗi. 招待不周到,真抱歉。 Zhāodài bù zhōudào, zhēn bàoqiàn.
59 Thời gian không còn sớm nữa. 时间不早了。 Shíjiān bù zǎo le.
60 Tôi xin cáo từ. 我要告辞了。 Wǒ yào gàocí le.
61 Tôi phải đi rồi. 我要走了。 Wǒ yào zǒu le.
62 Ngồi thêm chút nữa đi. 多坐一会儿吧。 Duō zuò yí huìr ba.
63 Ngồi thêm tí nữa nhé. 再坐一会儿吧。 Zài zuò yí huìr  ba.
64 Ăn cơm xong rồi hẵng đi. 吃过饭再走吧。 Chī guò fàn zài zǒu ba.
65 Chút nữa hẵng đi. 慢点儿再走吧。 Màn diǎnr zài zǒu ba.
66 Không cần đâu bạn Vũ à. 不用了,阿武。 Bú yòng le, āwǔ.
67 Tôi còn việc khác nữa. 我还有别的事情。 Wǒ hái yǒu bié de shìqíng.
68 Vậy thì hôm khác mời anh đến dùng cơm. 那就改天请你吃饭吧。 Nà jiù gǎitiān qǐng nǐ chīfàn ba.
69 Để tôi tiễn anh. 让我送送你。 Ràng wǒ sòng sòng nǐ.
70 Không cần tiễn đâu. 不用送了。 Bú yòng sòng le.
71 Hãy dừng bước. 请留步。 Qǐng liúbù.
72 Đi từ từ bạn Vũ nhé. 慢走,阿武。 Màn zǒu, āwǔ.
73 Sau này có thời gian mời anh lại đến chơi. 以后有空请再来作客吧。 Yǐhòu yǒu kòng qǐng zàilái zuòkè ba.