Học Tiếng Trung giao tiếp Bài 16

0
1880
Trung tâm Tiếng Trung Hà Nội và TP HCM - Chuyên Tiếng Trung Giao tiếp - Học Tiếng Trung TP HCM và Hà Nội - Luyện thi HSK Online
Trung tâm Tiếng Trung Hà Nội và TP HCM - Chuyên Tiếng Trung Giao tiếp - Học Tiếng Trung TP HCM và Hà Nội - Luyện thi HSK Online
5/5 - (3 bình chọn)

Chào các em học viên Khóa học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản online, trong bài học hôm vừa rồi lớp mình đã học xong chủ đề Tiếng Trung giao tiếp là Cách thổ lộ tình cảm của người Trung Quốc có gì khác so với người Việt Nam, em nào chưa học bài ở nhà thì vào link bên dưới chúng ta cùng ôn tập lại các mẫu câu Tiếng Trung giao tiếp thông dụng trước khi học sang bài mới ngày hôm nay.

Học Tiếng Trung giao tiếp Bài 15

Để có thể phát âm chuẩn chỉnh Tiếng Trung Phổ thông như các MC dẫn chương trình Kênh Thời sự CCTV4 của Đài truyền hình Trung Quốc đòi hỏi chúng ta cần có sự kiên trì và đúng phương pháp kết hợp với có người hướng dẫn chỉnh sửa và uốn nắn phát âm, có như vậy thì xác suất thành công mới cao và có thể kiên trì đến phút cuối được.

Bí kíp phát âm chuẩn Tiếng Trung Phổ thông Thầy Nguyễn Minh Vũ đã tiết lộ trong các Video bài giảng Hướng dẫn cách tự học phát âm Tiếng Trung Phổ thông chuẩn, các em dành ra mỗi ngày khoảng 45 phút tự luyện tập ngữ âm và ngữ điệu Tiếng Trung Phổ thông là oke.

Học phát âm Tiếng Trung

Học phát âm Tiếng Trung Thầy Nguyễn Minh Vũ

Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản

Học Tiếng Trung giao tiếp thông dụng

Trong bài học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản ngày hôm nay chúng ta sẽ học Tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề mới là Thầy Nguyễn Minh Vũ đi du lịch trên Du thuyền khách sạn 5 sao. Các em share bài giảng số 16 Học Tiếng Trung giao tiếp mỗi ngày về tường Facebook học dần và sau này còn làm tài liệu học Tiếng Trung giao tiếp thông dụng.

阮明武老师给一家旅游公司打电话。

阮明武老师:喂,是轮船旅游公司吗?我想去下龙湾旅游,想先咨询一下儿。

旅游公司秘书:好的,我先给阮明武老师介绍一下儿我们公司的情况吧,我们是越南规模最大的专业旅游公司。

阮明武老师:你们的价格也是最贵的吧?我看你们公司的价格比别的旅游公司高出一倍还多,那到底穿上的条件怎么样呢?

旅游公司秘书:我们公司一共有四十四艘豪华旅游船,船上的条件非常好,各种设施都是一流的,可以说跟五星级酒店没有两样。

阮明武老师:那你们旅游公司都有什么样的房间和设施呢?

旅游公司秘书:有双人标准间,豪华单间,还有总统套房呢!船上有卫星电视,国际直播电话,还可以兑换外币,应有尽有。

阮明武老师:听起来确实不错,可惜我没有那么多钱,谢谢你的介绍,再见。

Dịch Bài giảng Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản

Thầy Nguyễn Minh Vũ gọi điện cho một công ty du lịch.

Thầy Nguyễn Minh Vũ: Alo, có phải là công ty du lịch Du thuyền không? Anh muốn đi du lịch Vịnh Hạ Long, muốn được tư vấn trước chút xíu.

Thư ký công ty du lịch: Oke anh, em sẽ giới thiệu trước cho Thầy Nguyễn Minh Vũ về tình hình của công ty nhé, bọn em là công ty du lịch chuyên nghiệp có quy mô lớn nhất tại Việt Nam.

Thầy Nguyễn Minh Vũ: Giá cả của các em cũng là đắt nhất nhỉ? Anh xem giá của công ty các em thấy đắt hơn công ty khác còn hơn cả gấp đôi, vậy rốt cuộc điều kiện trên thuyền như thế nào vậy?

Thư ký công ty du lịch: Công ty bọn em có tổng cộng 44 chiếc Du thuyền sang trọng, điều kiện trên thuyền cực kỳ tốt, có đủ các loại trang thiết bị đều là hạng nhất, có thể nói là không khác gì khách sạn 5 sao ạ.

Thầy Nguyễn Minh Vũ: Vậy công ty du lịch các em có những phòng ốc và thiết bị như thế nào thế?

Thư ký công ty du lịch: Có phòng tiêu chuẩn hai người, phòng Luxury, còn có bộ phòng dành cho tổng thống, trên du thuyền có tivi vệ tinh, điện thoại quốc tế có thể gọi trực tiếp, còn có thể đổi ngoại tệ, cái gì cũng có hết ạ.

Thầy Nguyễn Minh Vũ: Nghe thì quả thực là rất oke, đáng tiếc là anh không có nhiều tiền như vậy, cảm ơn lời giới thiệu của em và tạm biệt em nhé.

Trung tâm học Tiếng Trung TP HCM số 1 của Việt Nam – Địa chỉ học Tiếng Trung TP HCM và Hà Nội – Thầy Nguyễn Minh Vũ 090 468 4983 hoctiengtrung.tv

Trung tâm Tiếng Trung CHINEMASTER – Học Tiếng Trung TP HCM uy tín và chất lượng

Học Tiếng Trung TP HCM cùng Thầy Nguyễn Minh Vũ

Phiên âm Bài giảng Học Tiếng Trung mỗi ngày

Ruǎn Míng Wǔ lǎoshī gěi yì jiā lǚyóu gōngsī dǎ diànhuà.

Ruǎn Míng Wǔ lǎoshī: Wéi, shì lúnchuán lǚyóu gōngsī ma? Wǒ xiǎng qù xiàlóngwān lǚyóu, xiǎng xiān zīxún yí xiàr.

Lǚyóu gōngsī mìshū: Hǎo de, wǒ xiān gěi Ruǎn Míng Wǔ lǎoshī jièshào yí xiàr wǒmen gōngsī de qíngkuàng ba, wǒmen shì yuènán guīmó zuìdà de zhuānyè lǚyóu gōngsī.

Ruǎn Míng Wǔ lǎoshī: Nǐmen de jiàgé yě shì zuì guì de ba? Wǒ kàn nǐmen gōngsī de jiàgé bǐ bié de lǚyóu gōngsī gāo chū yí bèi hái duō, nà dàodǐ chuān shàng de tiáojiàn zěnme yàng ne?

Lǚyóu gōngsī mìshū: Wǒmen gōngsī yí gòng yǒu sì shí sì sōu háohuá lǚyóu chuán, chuán shàng de tiáojiàn fēicháng hǎo, gè zhǒng shèshī dōu shì yì liú de, kěyǐ shuō gēn wǔ xīng jí jiǔdiàn méiyǒu liǎngyàng.

Ruǎn Míng Wǔ lǎoshī: Nà nǐmen lǚyóu gōngsī dōu yǒu shénme yàng de fángjiān hé shèshī ne?

Lǚyóu gōngsī mìshū: Yǒu shuāngrén biāozhǔn jiān, háohuá dānjiān, hái yǒu zǒngtǒng tàofáng ne! Chuán shàng yǒu wèixīng diànshì, guójì zhíbò diànhuà, hái kěyǐ duìhuàn wàibì, yīngyǒujìnyǒu.

Ruǎn Míng Wǔ lǎoshī: Tīng qǐlái quèshí bú cuò, kěxí wǒ méiyǒu nàme duō qián, xièxie nǐ de jièshào, zàijiàn.