Cách gõ tiếng Trung SoGou PinYin có dấu bài 2

Cách gõ tiếng Trung SoGou PinYin có dấu bài 2 chi tiết từ A đến Z

0
1224
cách gõ tiếng trung sogou pinyin có dấu bài 2
cách gõ tiếng trung sogou pinyin có dấu bài 2
Đánh giá post

Hướng dẫn Cách gõ tiếng Trung SoGou PinYin có dấu bài 2

Hôm nay mình sẽ tiếp tục gửi đến các bạn bài giảng Cách gõ tiếng Trung SoGou PinYin có dấu Bài 2 là bài giảng nằm trong chuyên đê Luyện gõ tiếng Trung online do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ cùng những giảng viên,thạc sĩ,tiến sĩ có chuyên môn cao trong giảng dạy tiếng Trung Quốc,các bạn đừng bỏ lỡ bất kì một bài giảng nào nhé.

Tiếp theo chuyên mục Luyện gõ tiếng Trung Quốc tổng hợp tất cả các bài giảng trực tuyến hướng dẫn gõ tiếng Trung Quốc trên máy tính Win 10 do Thầy Vũ biên soạn.

Chuyên mục luyện gõ tiếng Trung Quốc 

Các bạn nhớ tải bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin do Thạc sĩ Nguyễn Vũ biên soạn sau đây về học dần nhé.

Tải bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin miễn phí

https://www.youtube.com/watch?v=nhU7wcuoV3k

Các bạn ôn tập lại nội dung bài học hôm trước tại link bên dưới trước khi vào học bài mới nhé.

Cách gõ tiếng Trung SoGou PinYin có dấu Bài 1

Dưới đây là nội dung chính của bài giảng ngày hôm nay.

Chi tiết bài Cách gõ tiếng Trung SoGou PinYin có dấu Bài 2

STT Bài tập gõ tiếng Trung SoGou Pinyin có dấu Phiên âm tiếng Trung theo bài giảng hướng dẫn gõ tiếng Trung có thanh điệu Đáp án bài dịch tiếng Trung sang tiếng Việt chỉ mang tính tham khảo
1 你客厅面积大概多少平米? nǐ kè tīng miàn jī dà gài duō shǎo píng mǐ ? Diện tích phòng khách của bạn là bao nhiêu?
2 我们上去看房子吧 wǒ men shàng qù kàn fáng zǐ ba Lên xem nha
3 早上阳光很好 zǎo shàng yáng guāng hěn hǎo Trời nắng vào buổi sáng
4 还是我们买这套房子吧 hái shì wǒ men mǎi zhè tào fáng zǐ ba Hãy mua căn nhà này
5 我家面积大概一百平米 wǒ jiā miàn jī dà gài yī bǎi píng mǐ Diện tích nhà tôi khoảng 100 mét vuông
6 上去 shàng qù lên
7 我要上去看房子 wǒ yào shàng qù kàn fáng zǐ Tôi sẽ lên để xem nhà
8 阳光 yáng guāng ánh sáng mặt trời
9 还是 hái shì vẫn
10 你喜欢在家还是去玩? nǐ xǐ huān zài jiā hái shì qù wán ? Bạn thích ở nhà hay đi chơi?
11 妻子 qī zǐ người vợ
12 老婆 lǎo pó người vợ
13 老公 lǎo gōng người chồng
14 丈夫 zhàng fū người chồng
15 她是我的妻子 tā shì wǒ de qī zǐ Cô ấy là vợ của tôi
16 情况 qíng kuàng tình hình
17 最近你的情况怎么样? zuì jìn nǐ de qíng kuàng zěn me yàng ? Làm thế nào bạn làm gần đây?
18 最近你工作的情况怎么样? zuì jìn nǐ gōng zuò de qíng kuàng zěn me yàng ? Gần đây bạn đang làm gì trong công việc?
19 为什么现在你才来? wéi shénme xiàn zài nǐ cái lái ? Tại sao bạn lại ở đây bây giờ?
20 今天早上六点我就起床了 jīn tiān zǎo shàng liù diǎn wǒ jiù qǐ chuáng le Tôi thức dậy lúc sáu giờ sáng nay
21 一会她就来 yī huì tā jiù lái Cô ấy sẽ ở đây trong một phút
22 你等一下,她就来 nǐ děng yī xià ,tā jiù lái Đợi tí. Cô ấy sẽ đến
23 七点半我们就出发 qī diǎn bàn wǒ men jiù chū fā Chúng tôi sẽ rời đi lúc bảy giờ rưỡi
24 为什么现在你才来? wéi shénme xiàn zài nǐ cái lái ? Tại sao bạn lại ở đây bây giờ?
25 今天上午八点她才起床 jīn tiān shàng wǔ bā diǎn tā cái qǐ chuáng Cô ấy đã không thức dậy cho đến tận tám giờ sáng nay
26 现在我才回到家 xiàn zài wǒ cái huí dào jiā Tôi về nhà rồi đây
27 我才工作两个月 wǒ cái gōng zuò liǎng gè yuè Tôi mới làm việc được hai tháng
28 八点半她才到公司 bā diǎn bàn tā cái dào gōng sī Cô ấy đã không đến công ty cho đến tám giờ rưỡi
29 早就 zǎo jiù Từ lâu
30 我早就学汉语了 wǒ zǎo jiù xué hàn yǔ le Tôi đã học tiếng trung lâu rồi
31 我早就下班了 wǒ zǎo jiù xià bān le Tôi nghỉ làm lâu rồi
32 我才学一个月汉语 wǒ cái xué yī gè yuè hàn yǔ Tôi mới học tiếng Trung được một tháng
33 河内常堵车吗? hé nèi cháng dǔ chē ma ? Hà Nội kẹt xe nhiều không?
34 堵得很厉害 dǔ dé hěn lì hài Có rất nhiều phương tiện giao thông
35 今天早上七点半她就来公司了 jīn tiān zǎo shàng qī diǎn bàn tā jiù lái gōng sī le Cô ấy đến công ty lúc 7h30 sáng nay
36 我在赶吃饭 wǒ zài gǎn chī fàn Tôi đang vội ăn
37 我在赶回家 wǒ zài gǎn huí jiā Tôi đang trên đường về nhà
38 我早就认识她了 wǒ zǎo jiù rèn shí tā le Tôi biết cô ấy lâu rồi
39 五分钟后她就来 wǔ fèn zhōng hòu tā jiù lái Cô ấy sẽ ở đây sau năm phút
40 堵车 dǔ chē Giao thông tắc nghẽn
41 河内常常堵车 hé nèi cháng cháng dǔ chē Hà Nội thường xuyên tắc đường
42 赶回家 gǎn huí jiā Phóng nhanh về nhà
43 要是 yào shì Nếu
44 要是你不爱我,我们就分手吧 yào shì nǐ bù ài wǒ ,wǒ men jiù fèn shǒu ba Nếu anh không yêu em, chúng ta sẽ chia tay
45 房租 fáng zū thuê
46 房租一个月多少钱? fáng zū yī gè yuè duō shǎo qián ? Giá thuê bao nhiêu một tháng?
47 虽然 suī rán Mặc du
48 虽然下雨,但是我还去工作 suī rán xià yǔ ,dàn shì wǒ hái qù gōng zuò Mặc dù trời mưa, tôi vẫn đi làm
49 虽然她不喜欢我,但是我还喜欢她 suī rán tā bù xǐ huān wǒ ,dàn shì wǒ hái xǐ huān tā Mặc dù cô ấy không thích tôi, tôi vẫn thích cô ấy
50 你真好 nǐ zhēn hǎo Nó rất đẹp với bạn
51 一条狗 yī tiáo gǒu Con chó
52 一条裤子 yī tiáo kù zǐ một chiếc quần
53 一条河 yī tiáo hé Một dòng sông
54 一只鸡 yī zhī jī Con gà
55 一只狗 yī zhī gǒu Con chó
56 交通 jiāo tōng giao thông
57 河内交通怎么样? hé nèi jiāo tōng zěn me yàng ? Còn giao thông ở Hà Nội thì sao?
58 河内交通很好 hé nèi jiāo tōng hěn hǎo Hà Nội giao thông tốt
59 方便 fāng biàn tiện lợi
60 河内交通很方便 hé nèi jiāo tōng hěn fāng biàn Giao thông ở Hà Nội rất thuận tiện
61 方便面 fāng biàn miàn mì gói

 

Vậy là bài giảng Cách gõ tiếng Trung SoGou PinYin có dấu bài 2 hôm nay đến đây là hết rồi,các bạn đừng quên lưu bài giảng về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.