Cách gõ tiếng Trung SoGou PinYin có dấu Bài 1

Cách gõ tiếng Trung SoGou PinYin có dấu Bài 1 chi tiết từ A đến Z

0
1693
Cách gõ tiếng Trung SoGou PinYin có dấu bài 1
Cách gõ tiếng Trung SoGou PinYin có dấu bài 1
Đánh giá post

Hướng dẫn cách gõ tiếng Trung SoGou PinYin có dấu Bài 1

Cách gõ tiếng Trung SoGou PinYin có dấu Bài 1 là phần nội dung bài học tiếp mới theo mà mình sẽ gửi đến cho tất cả các bạn hôm nay , bài giảng sẽ hướng dẫn chi tiết các bạn cách gõ tiếng Trung SoGou PinYin có dấu do Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ tổng hợp và đăng tải lên kênh học trực tuyến Học tiếng Trung online mỗi ngày. Các bạn nhớ chú ý theo dõi và lưu về học dần nhé.

https://www.youtube.com/watch?v=XV1LHb6fSOw&t=4s

Các bạn nhớ tải bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin do Thạc sĩ Nguyễn Vũ biên soạn sau đây về học dần nhé.

Tải bộ gõ tiếng Trung SoGou Pinyin miễn phí

Chuyên mục Luyện gõ tiếng Trung Quốc tổng hợp tất cả các bài giảng trực tuyến hướng dẫn gõ tiếng Trung Quốc trên máy tính Win 10

Luyện gõ tiếng Trung Quốc mỗi ngày cùng Thầy Vũ

Các bạn ôn tập lại nội dung bài học hôm trước tại link bên dưới trước khi vào học bài mới nhé.

Gõ tiếng Trung SoGou như thế nào Bài 10

Dưới đây là nội dung chính của bài giảng ngày hôm nay.

Cách gõ tiếng Trung SoGou PinYin có dấu Bài 1 cùng Thầy Vũ

STT Bài tập gõ tiếng Trung SoGou Pinyin có dấu Phiên âm tiếng Trung theo bài giảng hướng dẫn gõ tiếng Trung có thanh điệu Đáp án bài dịch tiếng Trung sang tiếng Việt chỉ mang tính tham khảo
1 你想我送你什么礼物? nǐ xiǎng wǒ sòng nǐ shénme lǐ wù ? Bạn muốn tôi tặng gì?
2 我不知道送她什么礼物 wǒ bú zhī dào sòng tā shénme lǐ wù Tôi không biết tặng gì cho cô ấy
3 父母 fù mǔ cha mẹ
4 我给父母写信 wǒ gěi fù mǔ xiě xìn Tôi viết thư cho bố mẹ tôi
5 航班 háng bān chuyến bay
6 奇怪 qí guài lạ lùng
7 我觉得很奇怪 wǒ juéde hěn qí guài Tôi nghĩ nó lạ
8 dōu tất cả
9 我们都吃饭了 wǒ men dōu chī fàn le Tất cả chúng tôi đã ăn
10 我们都回家了 wǒ men dōu huí jiā le Tất cả chúng tôi đã về nhà
11 你要查什么? nǐ yào chá shénme ? Bạn đang tìm kiếm cái gì?
12 我要上网查资料 wǒ yào shàng wǎng chá zī liào Tôi muốn kiểm tra thông tin trên Internet
13 你看了几次了? nǐ kàn le jǐ cì le ? Bạn đã xem nó bao nhiêu lần?
14 这个电影我都看了两次了 zhè gè diàn yǐng wǒ dōu kàn le liǎng cì le Tôi đã xem phim này hai lần
15 晚点 wǎn diǎn hơi muộn
16 早点 zǎo diǎn Sớm hơn một chút
17 日记 rì jì Nhật ký
18 你常写日记吗? nǐ cháng xiě rì jì ma ? Bạn có thường ghi nhật ký không?
19 今天晴天 jīn tiān qíng tiān Hôm nay trời nắng
20 转款 zhuǎn kuǎn chuyển khoản
21 你转款给我吧 nǐ zhuǎn kuǎn gěi wǒ ba Bạn có thể chuyển nó cho tôi
22 父亲 fù qīn bố
23 母亲 mǔ qīn mẹ
24 机会 jī huì dịp tốt
25 她有很多机会 tā yǒu hěn duō jī huì Cô ấy có rất nhiều cơ hội
26 机场 jī chǎng sân bay
27 我想去机场见她 wǒ xiǎng qù jī chǎng jiàn tā Tôi muốn gặp cô ấy ở sân bay
28 正点 zhèng diǎn Đúng tiến độ
29 准时 zhǔn shí kịp thời
30 起飞 qǐ fēi cởi
31 飞机几点起飞? fēi jī jǐ diǎn qǐ fēi ? Mấy giờ máy bay cất cánh?
32 遇到 yù dào gặp gỡ
33 最近我遇到了很多问题 zuì jìn wǒ yù dào le hěn duō wèn tí Tôi đã gặp rất nhiều vấn đề gần đây
34 我一进门就看见她 wǒ yī jìn mén jiù kàn jiàn tā Tôi nhìn thấy cô ấy ngay khi tôi bước vào cửa
35 我一出门她就给我打电话 wǒ yī chū mén tā jiù gěi wǒ dǎ diàn huà Cô ấy gọi cho tôi ngay khi tôi đi ra ngoài
36 我一讲她就听懂了 wǒ yī jiǎng tā jiù tīng dǒng le Cô ấy hiểu ngay khi tôi nói
37 我都给她打电话了 wǒ dōu gěi tā dǎ diàn huà le Tôi đã gọi cho cô ấy
38 我都做完这个工作了 wǒ dōu zuò wán zhè gè gōng zuò le Tôi đã hoàn thành công việc
39 我都买好机票了 wǒ dōu mǎi hǎo jī piào le Tôi đã mua tất cả các vé
40 今天早上我是八点到办公室的 jīn tiān zǎo shàng wǒ shì bā diǎn dào bàn gōng shì de Tôi đến văn phòng lúc tám giờ sáng nay
41 我是去年大学毕业的 wǒ shì qù nián dà xué bì yè de Tôi đã tốt nghiệp đại học năm ngoái
42 我是去年到中国的 wǒ shì qù nián dào zhōng guó de Tôi đã đến Trung Quốc năm ngoái
43 我是在超市看见她的 wǒ shì zài chāo shì kàn jiàn tā de Tôi thấy cô ấy trong siêu thị
44 你喜欢唱歌吗?nǐ nǐ xǐ huān chàng gē ma ?n Bạn có thích ca hát không? N
45 这本书我是在图书馆买的 zhè běn shū wǒ shì zài tú shū guǎn mǎi de Tôi đã mua cuốn sách này trong thư viện
46 我是坐飞机来河内的 wǒ shì zuò fēi jī lái hé nèi de Tôi đến Hà Nội bằng máy bay
47 我是坐地铁到公司的 wǒ shì zuò dì tiě dào gōng sī de Tôi đến công ty bằng tàu điện ngầm
48 我要租一个房间 wǒ yào zū yī gè fáng jiān Tôi muốn thuê một phòng
49 一套房子 yī tào fáng zǐ Căn nhà
50 我要买一套房子 wǒ yào mǎi yī tào fáng zǐ Tôi muốn mua một căn nhà
51 满意 mǎn yì hài lòng
52 你觉得满意吗? nǐ juéde mǎn yì ma ? Bạn có hài lòng không?
53 我觉得不太满意 wǒ juéde bú tài mǎn yì Tôi không cảm thấy hài lòng lắm
54 有的 yǒu de Vâng chúng tôi có
55 有的人很喜欢去旅行 yǒu de rén hěn xǐ huān qù lǚ háng Một số người thích đi du lịch
56 周围 zhōu wéi xung quanh
57 你家周围有银行吗? nǐ jiā zhōu wéi yǒu yín háng ma ? Có ngân hàng xung quanh nhà bạn không?
58 我家周围有两个超市 wǒ jiā zhōu wéi yǒu liǎng gè chāo shì Có hai siêu thị xung quanh nhà tôi
59 菜场 cài chǎng Chợ rau quả
60 我家周围有很多超市 wǒ jiā zhōu wéi yǒu hěn duō chāo shì Có nhiều siêu thị xung quanh nhà tôi
61 环境 huán jìng Khoa học môi trường
62 你公司工作的环境怎么样? nǐ gōng sī gōng zuò de huán jìng zěn me yàng ? Môi trường làm việc của công ty bạn là gì?
63 河内环境怎么样? hé nèi huán jìng zěn me yàng ? Môi trường ở Hà Nội như thế nào?
64 工作环境好吗? gōng zuò huán jìng hǎo ma ? Môi trường làm việc có tốt không?
65 这里工作环境很乱 zhè lǐ gōng zuò huán jìng hěn luàn Môi trường làm việc ở đây rất hỗn loạn
66 你家有厨房吗? nǐ jiā yǒu chú fáng ma ? Bạn có một nhà bếp?
67 这里环境很乱 zhè lǐ huán jìng hěn luàn Đó là một mớ hỗn độn ở đây
68 你别乱说 nǐ bié luàn shuō Đừng nói nhảm
69 厨房 chú fáng phòng bếp
70 卧室 wò shì phòng ngủ
71 你家有几个卧室? nǐ jiā yǒu jǐ gè wò shì ? Bạn có bao nhiêu phòng ngủ?
72 客厅 kè tīng phòng khách
73 你的客厅大吗? nǐ de kè tīng dà ma ? Phòng khách của bạn có lớn không?
74 面积 miàn jī thước đo diện tích
75 你客厅面积大概多少? nǐ kè tīng miàn jī dà gài duō shǎo ? Diện tích phòng khách của bạn là bao nhiêu?
76 你家面积大概多少? nǐ jiā miàn jī dà gài duō shǎo ? Diện tích nhà bạn là bao nhiêu?
77 你住几层? nǐ zhù jǐ céng ? Bạn sống ở tầng mấy?
78 平方米 píng fāng mǐ mét vuông
79 平米 píng mǐ mét vuông

Trên đây là nội dung chi tiết của bài giảng Cách gõ tiếng Trung SoGou PinYin có dấu Bài 1 ngày hôm nay,các bạn đừng quên lưu bài giảng về học dần nhé,chúc các bạn có một buổi học online vui vẻ nhé.