Thứ Tư, Tháng 9 16, 2026
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online 1-1 lớp giao tiếp tiếng Trung HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp mới
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online 1-1 lớp giao tiếp tiếng Trung HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp mới
01:25:05
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu giáo án đào tạo ngữ pháp HSK HSKK
01:31:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung HSK giao tiếp online cơ bản học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
01:22:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học tiếng Trung cơ bản giao tiếp theo chủ đề lớp Hán ngữ sơ cấp quyển 123
01:24:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSKK cao cấp khẩu ngữ tiếng Trung nâng cao ứng dụng thực tế HSK 3.0
01:42:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp theo giáo trình chuẩn HSK 9 cấp mới nhất Thầy Vũ
01:43:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện tập phản xạ nghe nói tiếng Trung giao tiếp online theo lộ trình bài bản
01:26:10
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế giao tiếp mẫu câu từ vựng ngữ pháp
01:31:12
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Tiếng Trung HSK Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp chuẩn HSK 3.0
01:17:25
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung kinh tế online ngân hàng tài khoản chuyển khoản thanh toán
01:31:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lộ trình học tiếng Trung cho người mới bắt đầu tài liệu giảng dạy lớp HSK HSKK
01:31:07
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] phương pháp học tiếng Trung hiệu quả cho người mới bắt đầu từ vựng HSK ngữ pháp
01:24:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lộ trình học tiếng Trung cơ bản từ đầu cho người mới bắt đầu HSK 1-2-3 Hán ngữ
01:17:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản học ngữ pháp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình mới
01:27:30
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản học ngữ pháp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình mới
01:30:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 3 HSKK sơ cấp lớp giao tiếp cơ bản mới
01:19:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học bất động sản tiếng Trung chuyên ngành lớp giao tiếp thực dụng HSK 3-4
01:35:38
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp luyện thi HSKK sơ trung cao cấp mới
01:30:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp học tiếng Trung HSK 3 online luyện thi HSKK sơ cấp từ vựng mẫu câu ngữ pháp
01:19:23
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] luyện thi HSK 5 HSKK cao cấp từ vựng tiếng Trung HSK 9 cấp mẫu câu giao tiếp
01:26:14
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp theo chuẩn HSK 9 cấp mới nhất giao tiếp ứng dụng
01:29:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung mỗi ngày lộ trình bài bản về từ vựng HSK 1-2-3 và ngữ pháp HSKK
01:24:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung bất động sản lớp giao tiếp thực dụng mẫu câu từ vựng ngữ pháp
01:35:45
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình Hán ngữ quyển 1-2-3
01:20:26
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tài liệu giảng dạy tiếng Trung HSK 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp theo chuẩn HSK 9
01:33:33
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học giao tiếp tiếng Trung online cơ bản luyện thi HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp
01:31:58
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp ngữ pháp HSK 3
01:26:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 1-2-3 theo chuẩn HSK 3.0 với bộ giáo án bài giảng HSK 9 cấp
01:19:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế tài chính ngân hàng lớp giao tiếp thực tế
01:31:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 kiến thức
01:14:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung kinh tế lớp chuyên ngành tài chính ngân hàng giao tiếp cơ bản
01:32:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp mới
01:34:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 123 theo giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 và giáo trình HSKK
01:22:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online HSK 3 lớp Hán ngữ HSKK sơ cấp Thầy Vũ đào tạo bài bản
01:32:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản lớp Hán ngữ quyển 1 lộ trình luyện thi HSK 9 cấp
01:23:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 khóa đào tạo chứng chỉ HSK 123
01:30:31
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình đào tạo chứng chỉ HSK 1-2-3 và HSKK
30:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề lớp Hán ngữ 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp
01:07:51
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung theo chủ đề lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 lớp luyện thi HSK 123 HSKK
01:19:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu lớp Hán ngữ HSK 123 HSKK sơ cấp
01:22:51
Video thumbnail
Nguyễn Minh Vũ là tác giả của giáo trình Hán ngữ 6 quyển - Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển
01:21:21
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] học tiếng Trung giao tiếp cơ bản cho người mới bắt đầu HSK 123
01:15:24
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ học ngữ pháp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 HSKK sơ cấp luyện thi HSK mới
01:25:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản dành cho người mới bắt đầu trình độ HSK 123 HSKK sơ cấp
01:28:32
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tiếng Trung online Thầy Vũ đào tạo bài bản lớp ngữ pháp HSK 3 luyện thi HSKK
01:29:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung online uy tín chất lượng lớp Hán ngữ sơ cấp luyện thi HSKK
01:31:21
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung giao tiếp HSK 3 online nâng cao kỹ năng nghe hiểu đọc hiểu
01:31:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online với lộ trình đào tạo HSK 3 Thầy Vũ dạy ngữ pháp HSKK
01:30:50
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp luyện thi HSK online ngữ pháp thực dụng
01:27:08
Trang chủ Học Tiếng Trung Thương mại Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 8

Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 8

0
4312
Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 8
Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 8
5/5 - (1 bình chọn)

Chào các em học viên, qua hai buổi học thứ 6 và thứ 7 lớp mình đã học được khá nhiều từ vựng Tiếng Trung và các cấu trúc ngữ pháp thông dụng trong soạn thảo văn bản Tiếng Trung Thương mại.

Bài học ngày hôm nay là Phân biệt cách dùng từ vựng trong soạn thảo văn bản Tiếng Trung Thương mại.

Các em vào link bên dưới trước đã để chúng ta cùng điểm lại một vài kiến thức ngữ pháp quan trọng đã học từ bài cũ.

Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 7

Tiếp theo chúng ta sẽ đi vào phần chính của bài học ngày hôm nay.

Phân biệt cách dùng từ vựng trong Soạn thảo văn bản Tiếng Trung Thương mại

Phân biệt 认可  许可  许可 trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 认可 trong Soạn thảo văn bản Tiếng Trung Thương mại

认可 (rènkě) : cho phép, đồng ý.

Ví dụ:

(1) 她的研究结果得不到任何公司的认可。
tā de yán jiū jié guǒ dé bú dào rèn hé gōng sī de rèn kě.
Kết quả nghiên cứu của cô ta không được sự đồng ý của bất kỳ công ty nào.

(2) 既然领导已经点头认可了,这件事就好办了。
jì rán lǐng dǎo yǐ jīng diǎn tóu rèn kě le ,zhè jiàn shì jiù hǎo bàn le.
Một khi lãnh đạo đã cho phép rồi thì việc này sẽ dễ giải quyết thôi.

(3) 如果你念的学校不是政府认可的,就是得到了文凭也没用。
rú guǒ nǐ niàn de xué xiào bú shì zhèng fǔ rèn kě de ,jiù shì dé dào le wén píng yě méi yòng.
Nếu trường bạn học không được sự cho phép của Chính phủ thì dù có lấy được bằng cấp thì cũng vô tác dụng.

(4) 这个项目已经得到计划发展部的认可。
zhè gè xiàng mù yǐ jīng dé dào jì huà fā zhǎn bù de rèn kě.
Dự án này đã được sự đồng ý của Bộ phát triển kế hoạch.

Cách dùng 许可 trong Soạn thảo văn bản Tiếng Trung Thương mại

许可 (xǔkě) : cho phép, đồng ý.

Ví dụ:

(5) 为了避免造成市场垄断,政府没有许可这两家公司的合并计划。
wèi le bì miǎn zào chéng shì chǎng lǒng duàn ,zhèng fǔ méi yǒu xǔ kě zhè liǎng jiā gōng sī de hé bìng jì huá.
Để tránh gây lũng đoạn thị trường, Chính phủ đã không đồng ý kế hoạch sát nhập của hai công ty này.

(6) 没有得到本公司的书面许可,不能以任何形式出售本公司的产品。
méi yǒu dé dào běn gōng sī de shū miàn xǔ kě ,bú néng yǐ rèn hé xíng shì chū shòu běn gōng sī de chǎn pǐn.
Không có quyết định cho phép của công ty này, không được bán sản phẩm của công ty này dưới bất kỳ hình thức nào.

(7) 在许可证没有下来以前,公司就已经开始做筹备工作了。
zài xǔ kě zhèng méi yǒu xià lái yǐ qián ,gōng sī jiù yǐ jīng kāi shǐ zuò chóu bèi gōng zuò le.
Trước lúc giấy cấp phép được cấp xuống, công ty đã làm công việc chuẩn bị rồi.

(8) 未经许可(允许),不得入内。
wèi jīng xǔ kě (yǔn xǔ ),bú dé rù nèi.
Chưa được sự cho phép, không được vào

Cách dùng 允许 trong Soạn thảo văn bản Tiếng Trung Thương mại

允许 (yǔnxǔ) : cho phép

Ví dụ:

(1) 天气允许(许可)的话,我们可以去湖边烧烤。
tiān qì yǔn xǔ (xǔ kě )de huà ,wǒ men kě yǐ qù hú biān shāo kǎo.
Nếu thời tiết cho phép, chúng ta có thể đi nướng thịt ở bờ hồ.

(2) 请允许我代表公司向大家道歉。
qǐng yǔn xǔ wǒ dài biǎo gōng sī xiàng dà jiā dào qiàn.
Cho phép tôi thay mặt công ty xin lỗi mọi người.

(3) 公司不允许员工随意迟到早退。
gōng sī bú yǔn xǔ yuán gōng suí yì chí dào zǎo tuì.
Công ty không cho phép nhân công tùy ý đến muộn về sớm.

Phân biệt 领域 và 领土 trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 领域 trong Soạn thảo văn bản Tiếng Trung Thương mại

领域 (lǐngyù) : lĩnh vực, phạm vi, đất đai

Ví dụ:

(1) 一个国家的领域包括领土、领空、领海、以及其他可以行使主权的范围。
yí gè guó jiā de lǐng yù bāo kuò lǐng tǔ 、lǐng kōng 、lǐng hǎi 、yǐ jí qí tā kě yǐ xíng shǐ zhǔ quán de fàn wéi.
Phạm vi đất đai của một nước bao gồm lãnh thổ, không phận, lãnh hải và phạm vi khác có quyền chủ quyền.

(2) 经济发展起来以后,经济领域的活动越来越多。
jīng jì fā zhǎn qǐ lái yǐ hòu ,jīng jì lǐng yù de huó dòng yuè lái yuè duō.
Sau khi kinh tế phát triển, hoạt động của lĩnh vực kinh tế ngày càng nhiều.

(3) 她在社会科学领域已经取得了令人瞩目的成就。
tā zài shè huì kē xué lǐng yù yǐ jīng qǔ dé le lìng rén zhǔ mù de chéng jiù.
Cô ta đã gặt hái được thành tựu trong lĩnh vực khoa học xã hội khiến mọi người phải ngước nhìn.

Cách dùng 领土 trong Soạn thảo văn bản Tiếng Trung Thương mại

领土 (lǐng tǔ) : lãnh thổ

Ví dụ:

(1) 前苏联是世界上领土最大的国家。
qián sū lián shì shì jiè shàng lǐng tǔ zuì dà de guó jiā.
Liên Xô cũ là Quốc gia có lãnh thổ rộng nhất trên thế giới.

(2) 每一个国家都可以在自己的领土上行使主权。
měi yí gè guó jiā dōu kě yǐ zài zì jǐ de lǐng tǔ shàng háng shǐ zhǔ quán.
Mỗi Quốc gia có quyền chủ quyền trên lãnh thổ của mình.

Phân biệt 颁布 và 公布 trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 颁布 trong Soạn thảo văn bản Tiếng Trung Thương mại

颁布 (bānbù) : ban hành

Ví dụ:

(1) 为了促进私有企业以承包、租赁等方式参与国企改革,中国政府颁布了各种法律条例。
wèi le cù jìn sī yǒu qǐ yè yǐ chéng bāo 、zū lìn děng fāng shì cān yù guó qǐ gǎi gé ,zhōng guó zhèng fǔ bān bù le gè zhǒng fǎ lǜ tiáo lì.
Để thúc đẩy các doanh nghiệp tư nhân tham gia cải cách doanh nghiệp thông qua phương thức nhận thầu, thuê mướn, Chính phủ Trung Quốc đã ban hành các loại điều lệ pháp luật.

(2) 自从城市扩建以来,政府颁布了许多交通法规。
zì cóng chéng shì kuò jiàn yǐ lái ,zhèng fǔ bān bù le xǔ duō jiāo tōng fǎ guī.
Từ lức thành phố được xây dựng thêm đến nay, Chính phủ đã ban hành rất nhiều quy định pháp luật giao thông.

Cách dùng 公布 trong Soạn thảo văn bản Tiếng Trung Thương mại

公布 (gōngbù) : công bố

Ví dụ:

(1) 公司必须每年公布财务报告。
gōng sī bì xū měi nián gōng bù cái wù bào gào.
Công ty phải báo cáo tài chính hàng năm.

(2) 录取名单将在面试后一星期内公布。
lù qǔ míng dān jiāng zài miàn shì hòu yī xīng qī nèi gōng bù.
Danh sách trúng tuyển phỏng vấn sẽ được công bố sau một tuần.

(3) 公司最近公布了一项裁员计划。
gōng sī zuì jìn gōng bù le yí xiàng cái yuán jì huà.
Gần đây công ty đã công bố một kế hoạch cắt giảm nhân sự.

Phân biệt 扩大 và 扩充 trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 扩大 trong Soạn thảo văn bản Tiếng Trung Thương mại

扩大 (kuò dà) : mở rộng, tăng thêm

Ví dụ:

(1) 参加新产品产销会可以扩大产品的知名度。
cān jiā xīn chǎn pǐn chǎn xiāo huì kě yǐ kuò dà chǎn pǐn de zhī míng dù.
Tham gia hội chợ triển lãm sản phẩm có thể đẩy mạnh thương hiệu của sản phẩm.

(2) 兼并、购买是企业扩大规模的有效方式。
jiān bìng 、gòu mǎi shì qǐ yè kuò dà guī mó de yǒu xiào fāng shì.
Sát nhập, thu mua là phương pháp hiệu quả để mở rộng quy mô.

(3) 要扩大公司的影响,可以请电影或体育明星做广告。
yào kuò dà gōng sī de yǐng xiǎng ,kě yǐ qǐng diàn yǐng huò tǐ yù míng xīng zuò guǎng gào.
Phải mở rộng sự ảnh hưởng của công ty, có thể mời các minh tinh điện ảnh hoặc thể thao làm quảng cáo.

Cách dùng 扩充 trong Soạn thảo văn bản Tiếng Trung Thương mại

扩充 (kuò chōng) : mở rộng, tăng thêm

Ví dụ:

(1) 为了满足市场需要,我们要不断扩充生产设备。
wèi le mǎn zú shì chǎng xū yào ,wǒ men yào bú duàn kuò chōng shēng chǎn shè bèi.
Để thỏa mãn nhu cầu thị trường, chúng ta phải không ngừng mở rộng thiết bị sản xuất.

(2) 企业要不断发展,就必须扩充管理人才的队伍。
qǐ yè yào bú duàn fā zhǎn ,jiù bì xū kuò chōng guǎn lǐ rén cái de duì wǔ.
Doanh nghiệp muốn không ngừng phát triển thì phải tăng thêm đội ngũ nhân tài quản lý.

Phân biệt 方式 và 方法 trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 方式 trong Soạn thảo văn bản Tiếng Trung Thương mại

方式 (fāng shì) : phương thức, cách thức, cách

Ví dụ:

(1) 从前中国人的生活方式是男主外、女主内。
cóng qián zhōng guó rén de shēng huó fāng shì shì nán zhǔ wài 、nǚ zhǔ nèi.
Trước đây cách sống của người Trung Quốc là nam chủ yếu đi làm kiếm ăn, phụ nữ chủ yếu làm nội trợ ở nhà.

(2) 在不同的国家和环境中,需要用不同的沟通方式,才能避免不必要的误会。
zài bú tóng de guó jiā hé huán jìng zhōng ,xū yào yòng bú tóng de gōu tōng fāng shì ,cái néng bì miǎn bú bì yào de wù huì.
Ở các nước và môi trường khác nhau, cần có những phương thức tiếp cận khác nhau thì mới tránh được sự hiểu lầm không đáng có.

(3) 买国库券和存银行一样,是最保守的投资方式。
mǎi guó kù quàn hé cún yín háng yí yàng ,shì zuì bǎo shǒu de tóu zī fāng shì.
Mua công trái và gửi tiền ngân hàng giống nhau, là cách đầu tư bảo thủ nhất.

Cách dùng 方法 trong Soạn thảo văn bản Tiếng Trung Thương mại

方法 (fāng fǎ) : phương pháp

Ví dụ:

(1) 解决问题的方法有很多种。
jiě jué wèn tí de fāng fǎ yǒu hěn duō zhǒng.
Có rất nhiều cách giải quyết vấn đề.

(2) 我们尝试了各种方法才完成这项计划。
wǒ men cháng shì le gè zhǒng fāng fǎ cái wán chéng zhè xiàng jì huà.
Chúng tôi đã thử nhiều cách mới hoàn thành được kế hoạch này.

(3) 谈判双方还没能找出令大家都满意的付款方法。
tán pàn shuāng fāng hái méi néng zhǎo chū lìng dà jiā dōu mǎn yì de fù kuǎn fāng fǎ.
Hai bên đàm phán vẫn chưa tìm ra được phương pháp chi trả phù hợp với mọi người.

Oke, vậy là cuối cùng chúng ta đã đi xong nội dung kiến thức ngữ pháp Tiếng Trung của bài học ngày hôm nay, cũng khá là nhiều đấy các em. Về nhà các em cố gắng xem lại bài vở bài 8 luôn nhé, để lâu là sẽ bị nguội và khó nhai hơn so với ăn ngay khi còn nóng hổi. Các em có vấn đề gì cần hỏi thì chuẩn bị trước câu hỏi ở nhà, đến buổi học tới đầu giờ chúng ta sẽ cùng phân tích và thảo luận vấn đề. Chào các em và hẹn gặp lại các em trong buổi học tiếp theo.