Chủ Nhật, Tháng 11 1, 2026
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Hành chính tổng hợp] học tiếng Trung online uy tín khóa đào tạo chuyên ngành mới
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Hành chính tổng hợp] học tiếng Trung online uy tín khóa đào tạo chuyên ngành mới
01:31:46
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK3.0] học tiếng Trung HSK online HSKK online uy tín theo giáo trình chuẩn HSK
01:29:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK3.0] học tiếng Trung online ở đâu tốt nhất? kênh tự học tiếng Trung mỗi ngày
01:09:51
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Hành chính nhân sự] học tiếng Trung online uy tín nhất lớp hành chính và nhân sự
01:30:34
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK3.0] học tiếng Trung online theo giáo án giảng dạy tiếng Trung HSK 1-2-3-4-5
01:08:39
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK3.0] học tiếng Trung online tại nhà lộ trình bài bản ngữ pháp HSK 1-2-3-4 mới
01:17:37
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK3.0] học tiếng Trung online bài bản theo lộ trình chuyên sâu chuyên biệt HSK
01:30:51
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK3.0] học tiếng Trung online lộ trình giảng dạy tiếng Trung HSK 1-2-3-4 mới
01:16:44
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK3.0] học tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ đào tạo lộ trình bài bản dễ hiểu
01:28:34
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK3.0] học tiếng Trung online cơ bản ngày 26/10/2026 luyện thi HSK online HSKK
01:17:38
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK3.0] học tiếng Trung online cơ bản ngày 26/10/2026 luyện thi HSK online HSKK
01:27:50
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK3.0] học tiếng Trung online 1 kèm 1 lớp Hán ngữ kèm riêng 1-1 giao tiếp HSKK
01:23:02
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK3.0] học tiếng Trung online HSK 1-2-3-4 luyện thi HSK và HSKK ngày 24/10/2026
01:19:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự] học tiếng Trung online lớp hành chính và nhân sự 24/10/2026
01:28:03
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự] học tiếng Trung online chuyên ngành hành chính nhân sự HSKK
01:28:11
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung online cơ bản lớp giao tiếp khẩu ngữ HSKK sơ trung cấp
01:17:26
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản trình độ HSK 3 ngày 22/10/2026
01:21:55
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung online uy tín lớp đào tạo Hán ngữ giao tiếp HSK 9 cấp
01:20:25
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung online giao tiếp HSK 1-2-3-4 HSKK sơ trung cấp bài bản
01:18:13
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3] học tiếng Trung online lớp em Bình Minh ngày 19-10-2026 luyện thi HSK 345
01:30:16
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3] học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản uy tín lớp luyện thi HSKK sơ cấp
01:20:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3] học tiếng Trung online giao tiếp thực dụng theo chủ đề ứng dụng thực tế
01:19:22
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] học tiếng Trung online kinh tế tài chính ngân hàng hợp đồng kinh doanh
01:29:39
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung online luyện thi HSK online luyện dịch HSK theo đề thi
01:18:29
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Bất động sản] học tiếng Trung online phát triển dự án bất động sản và kinh doanh
01:38:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung online mỗi ngày theo lộ trình bài bản chuyên biệt HSKK
01:30:21
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung uy tín tại Hà Nội lớp luyện thi HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp
01:25:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu lớp ôn thi HSK 3 và HSKK sơ cấp
01:16:11
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung theo lộ trình chuẩn HSK 3.0 ngữ pháp HSK 9 cấp từ vựng
01:31:05
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung chuẩn HSK 3.0 theo lộ trình đào tạo chuyên biệt HSK mới
01:20:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 4] học tiếng Trung giao tiếp luyện thi HSKK trung cấp theo lộ trình HSK 3.0
01:32:47
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung giao tiếp HSK 123 HSKK sơ cấp lộ trình chuyên sâu
01:19:32
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự] học tiếng Trung chuyên ngành hành chính tổng hợp và nhân sự
01:30:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] lớp tiếng Trung cơ bản dành cho người mới bắt đầu giao tiếp HSKK
01:19:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] lớp tiếng Trung chuyên ngành kinh tế đọc báo cáo tài chính 9/10/2026
01:29:03
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] lớp tiếng Trung online cơ bản HSK 3 và HSKK sơ cấp ngày 8/10/2026
01:29:10
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] giáo án đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp HSKK sơ trung cấp
01:14:05
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] tự học tiếng Trung cơ bản từ đầu cho người mới bắt đầu lớp HSK123
01:15:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] lộ trình học tiếng Trung giao tiếp cơ bản cho người mới bắt đầu
01:17:01
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] lớp giao tiếp HSK 1-2-3 tiếng Trung HSKK sơ cấp cho người mới học
01:25:44
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSKK cao cấp chuẩn HSK 3.0] lớp luyện thi HSK 5 HSK 6 theo lộ trình đào tạo mới
01:38:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp Hán ngữ sơ cấp quyển 1 mới
01:23:53
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự] học tiếng Trung chuyên ngành giao tiếp ứng dụng văn phòng
01:31:17
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] học tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo hệ thống giáo án ngữ pháp HSK 3.0
01:19:34
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] lớp tiếng Trung chuyên ngành giáo trình ngân hàng tài chính kế toán mới
01:32:42
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 luyện thi HSK 123 HSKK sơ cấp 1/10/2026
01:20:21
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tài liệu học tiếng Trung online uy tín luyện thi HSK 9 cấp và HSKK
01:30:05
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu lớp giao tiếp HSK 1-2-3
25:42
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ chuyên đào tạo chứng chỉ HSK 3.0
01:20:16
Trang chủ Học Tiếng Trung Thương mại Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 7

Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 7

0
6268
Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 7
Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 7
5/5 - (3 bình chọn)

Chào các em học viên, hôm nay chúng ta học tiếp phần ngữ pháp Tiếng Trung trong Giáo trình Tiếng Trung Thương mại cơ bản, các em giở sách sang bài số 7.

Nội dung bài học hôm nay sẽ là cách dùng từ vựng Tiếng Trung trong giao dịch và đàm phán Tiếng Trung Thương mại. Các em nhìn lên bảng xem nội dung slide bài giảng buổi học thứ 7 của Khóa học Tiếng Trung Thương mại.

Em nào chưa xem lại bài cũ thì vào link bên dưới luôn và ngay nhé.

Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 6

Cách dùng từ vựng Tiếng Trung khi soạn thảo văn bản Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 以来 trong Tiếng Trung Thương mại

以来 (yǐlái) : đến nay, trước nay.

Ví dụ:

(1) 改革开放以来,中国人民的生活方式有了很大的变化。
gǎi gé kāi fàng yǐ lái ,zhōng guó rén mín de shēng huó fāng shì yǒu le hěn dà de biàn huà .
Từ lúc cải cách đến nay, phương thức sống của người dân Trung Quốc đã thay đổi rất nhiều.

(2) 自从进入黄梅季节以来,雨就一直下个不停。
zì cóng jìn rù huáng méi jì jiē yǐ lái ,yǔ jiù yì zhí xià gè bú tíng.
Từ lúc vào mùa mưa phùn đến nay, mưa liên tục không ngớt.

(3) 自从引进先进技术以来,我们公司的生产效益就不断提高。
zì cóng yǐn jìn xiān jìn jì shù yǐ lái ,wǒ men gōng sī de shēng chǎn xiào yì jiù bú duàn tí gāo.
Từ lúc đưa vào kỹ thuật tiên tiến đến nay, hiệu suất sản xuất của công ty chúng ta không ngừng được nâng cao.

(4) 自从这两家公司合并以来,营业利润增加了一倍。
zì cóng zhè liǎng jiā gōng sī hé bìng yǐ lái ,yíng yè lì rùn zēng jiā le yí bèi
Từ lúc hai công ty này sát nhập đến nay, lợi nhuận kinh doanh đã tăng lên gấp đôi.

Cách dùng 直到 trong Tiếng Trung Thương mại

直到 (zhídào) : mãi đến; cho đến; đến tận; đến lúc.

Ví dụ:

(1) 我经常在公司见到他,可是直到昨天才知道他就是公司的董事长。
wǒ jīng cháng zài gōng sī jiàn dào tā ,kě shì zhí dào zuó tiān cái zhī dào tā jiù shì gōng sī de dǒng shì zhǎng.
Tôi thường gặp anh ta ở công ty, nhưng mà mãi đến hôm qua mới biết anh ta chính ta chủ tịch công ty.

(2) 会议一直到天黑才结束。
huì yì yì zhí dào tiān hēi cái jié shù.
Cuộc họp liên tục đến tối mịt mới kết thúc.

(3) 直到经济发展受到严重制约以后,政府才认识到计划经济体制的弊病。
zhí dào jīng jì fā zhǎn shòu dào yán zhòng zhì yuē yǐ hòu ,zhèng fǔ cái rèn shí dào jì huá jīng jì tǐ zhì de bì bìng.
Mãi đến khi sự phát triển kinh tế bị kìm hãm nghiêm trọng, chính phủ mới nhận ra sai lầm của cơ chế kinh tế có kế hoạch.

Cách dùng 从 … 一直到 trong Tiếng Trung Thương mại

从……一直到 (cóng……yì zhí dào) : từ lúc…..mãi đến.

Ví dụ:

(1) 这家公司从筹备一直到开张只用了两个月的时间。
zhè jiā gōng sī cóng chóu bèi yì zhí dào kāi zhāng zhǐ yòng le liǎng gè yuè de shí jiān.
Từ lúc chuẩn bị đến lúc khai trương công ty chỉ mất hai tháng.

(2) 从这条道直到南京西路都是商店。
cóng zhè tiáo dào zhí dào nán jīng xī lù dōu shì shāng diàn.
Từ con đường này đi thẳng một mạch đến đường Tây Nam Kinh đều là cửa hàng.

(3) 丝绸之路从中国一直延伸到欧洲。
sī chóu zhī lù cóng zhōng guó yì zhí yán shēn dào ōu zhōu.
Con đường tơ lụa từ Trung Quốc liên tục kéo dài đến Châu Âu.

(4) 窗帘要是能从天花板一直挂到地上,房间会显得大些。
chuāng lián yào shì néng cóng tiān huā bǎn yì zhí guà dào dì shàng ,fáng jiān huì xiǎn dé dà xiē.
Rèm cửa nếu như được treo phủ xuống đất từ trần nhà, căn phòng sẽ có cảm giác to hơn chút.

Cách dùng 令 trong Tiếng Trung Thương mại

令 (lìng) : khiến, làm cho.

Ví dụ:

(1) 总经理所作的关于公司未来前景的演讲很令人鼓舞。
zǒng jīng lǐ suǒ zuò de guān yú gōng sī wèi lái qián jǐng de yǎn jiǎng hěn lìng rén gǔ wǔ.
Bài diễn giảng của tổng giám đốc về những gì mà ông làm vì tương lai triển vọng của công ty khiến mọi người đều vỗ tay.

(2) 公司的业务一直令他很失望。
gōng sī de yè wù yì zhí lìng tā hěn shī wàng.
Dịch vụ của công ty liên tục khiến anh ta thất vọng.

(3) 她在学术上的成绩很令人敬佩。
tā zài xué shù shàng de chéng jì hěn lìng rén jìng pèi.
Những thành tích cô ta đạt được trong học thuật khiến mọi người nể phục.

Cách dùng 甚至 trong Tiếng Trung Thương mại

甚至 (shènzhì) : thậm chí

Ví dụ:

(1) 总经理很少管这些杂事,有时候甚至连问都不问。
zǒng jīng lǐ hěn shǎo guǎn zhè xiē zá shì ,yǒu shí hòu shèn zhì lián wèn dōu bú wèn.
Tổng giám đốc rất ít khi quản những việc vặt, thậm chí có những lúc nên hỏi đều không hỏi.

(2) 有的人整天打麻将,不上班,甚至连家也不顾了。
yǒu de rén zhěng tiān dǎ má jiāng ,bú shàng bān ,shèn zhì lián jiā yě bú gù le.
Có một số người suốt ngày đánh mạt chược, không đi làm, thậm chí cũng không quan tâm tới gia đình.

(3) 有些实力雄厚的私有企业不仅跟外企成立合资公司,甚至还购买了国有企业。
yǒu xiē shí lì xióng hòu de sī yǒu qǐ yè bù jǐn gēn wài qǐ chéng lì hé zī gōng sī ,shèn zhì hái gòu mǎi le guó yǒu qǐ yè.
Có một số doanh nghiệp tư nhân thực lực hùng hậu không những kết hợp với doanh nghiệp nước ngoài thành lập công ty liên doanh, thậm chí còn mua cả doanh nghiệp nhà nước.

(4) 手机不但可以用来打电话,听收音机,甚至还可以上网和收发电子邮件。
shǒu jī bú dàn kě yǐ yòng lái dǎ diàn huà ,tīng shōu yīn jī ,shèn zhì hái kě yǐ shàng wǎng hé shōu fā diàn zǐ yóu jiàn.
Điện thoại di động không những có thể gọi điện thoại, nghe đài, thậm chí còn có thể lên mạng và check mail.

(5) 政府提供良好的投资环境,制定优惠政策,甚至还允许私有企业收购国有企业。
zhèng fǔ tí gòng liáng hǎo de tóu zī huán jìng ,zhì dìng yōu huì zhèng cè,shèn zhì hái yǔn xǔ sī yǒu qǐ yè shōu gòu guó yǒu qǐ yè.
Chính phủ tạo ra môi trường đầu tư tốt, đặt ra các chính sách ưu đãi, thậm chí còn cho phép doanh nghiệp tư nhân thu mua doanh nghiệp nhà nước.

Cách dùng 以 trong Tiếng Trung Thương mại

以 (yǐ) : dùng, lấy.

Ví dụ:

(1) 她以优秀的业绩得到了总经理的信任。
tā yǐ yōu xiù de yè jì dé dào le zǒng jīng lǐ de xìn rèn.
Cô ta đạt được sự tín nhiệm của tổng giám đốc nhờ vào thành tích làm việc xuất sắc.

(2) 经理以一般员工的身份参与了这次讨论。
jīng lǐ yǐ yī bān yuán gōng de shēn fèn cān yù le zhè cì tǎo lùn.
Giám đốc tham gia cuộc thảo luận lần này với thân phận là nhân công bình thường.

(3) 她以公司的名义参加此次国际讨论。
tā yǐ gōng sī de míng yì cān jiā cǐ cì guó jì tǎo lùn.
Cô ta tham gia đợt thảo luận Quốc tế lần này với danh nghĩa của công ty.

(4) 做生意除了会看时机以外,还需要能够以理服人。
zuò shēng yì chú le huì kàn shí jī yǐ wài ,hái xū yào néng gòu yǐ lǐ fú rén.
Làm kinh doanh ngoài việc phải biết xem thời cơ, còn phải có năng lực thuyết phục người khác.

(5) 人事部门招聘员工时要避免以貌取人的现象。
rén shì bù mén zhāo pìn yuán gōng shí yào bì miǎn yǐ mào qǔ rén de xiàn xiàng.
Lúc Ban nhân sự đăng tuyển nhân công cần phải tránh hiện tượng trông mặt bắt hình dong.

(6) 经理以身作则,这个月又是他的业绩最高。
jīng lǐ yǐ shēn zuò zé ,zhè gè yuè yòu shì tā de yè jì zuì gāo.
Giám đốc tự lấy mình làm gương, tháng này thành tích của anh ta lại cao nhất.

(7) 以目前的生产状况来说,今年的产量可望超过往年。
yǐ mù qián de shēng chǎn zhuàng kuàng lái shuō ,jīn nián de chǎn liàng kě wàng chāo guò wǎng nián.
Với tình trạng sản xuất hiện nay mà nói, sản lượng năm nay có hy vọng vượt qua các năm trước.

(8) 以今年的营业额来讲,我们的市场占有率将会远远超过竞争对手。
yǐ jīn nián de yíng yè é lái jiǎng ,wǒ men de shì chǎng zhàn yǒu lǜ jiāng huì yuǎn yuǎn chāo guò jìng zhēng duì shǒu.
Dựa vào mức kinh doanh năm nay mà nói, tỷ lệ chiếm được thị phần của chúng ta sẽ vượt xa đối thủ cạnh tranh.

(9) 现在中国政府鼓励自由选择职业,以大学生毕业来说,以前工作是由国家分配的,现在可以自己做主。
xiàn zài zhōng guó zhèng fǔ gǔ lì zì yóu xuǎn zé zhí yè ,yǐ dà xué shēng bì yè lái shuō ,yǐ qián gōng zuò shì yóu guó jiā fèn pèi de ,xiàn zài kě yǐ zì jǐ zuò zhǔ.
Bây giờ Chính phủ Trung Quốc khích lệ tự do lựa chọn ngành nghề, đối với sinh viên tốt nghiệp mà nói, trước đây công việc là do Nhà nước điều phối, bây giờ có thể tự mình làm chủ.

(10) 以中、小型规模的企业来说,公司的类型可以是个体、合伙或者是有限责任公司。
yǐ zhōng 、xiǎo xíng guī mó de qǐ yè lái shuō ,gōng sī de lèi xíng kě yǐ shì gè tǐ 、hé huǒ huò zhě shì yǒu xiàn zé rèn gōng sī.
Đối với những doanh nghiệp quy mô vừa và nhỏ mà nói, loại hình công ty có thể là cá thể, chung vốn hoặc công ty trách nhiệm hữu hạn.

(11) 国家减少了对经济的垄断,以私有企业来说,除了可以从事建筑业以外,还可以从事交通或服务行业。
guó jiā jiǎn shǎo le duì jīng jì de lǒng duàn ,yǐ sī yǒu qǐ yè lái shuō ,chú le kě yǐ cóng shì jiàn zhù yè yǐ wài ,hái kě yǐ cóng shì jiāo tōng huò fú wù háng yè.
Nhà nước đã giảm thiểu sự lũng đoạn kinh tế, đối với doanh nghiệp tư nhân mà nói, có thể làm ngành dịch vụ hoặc giao thông ngoài ngành kiến trúc.

Cách dùng 不经 trong Tiếng Trung Thương mại

不经 (bùjǐn) : không những

Ví dụ:

(1) 所有出口的货物,不仅要取得出口许可证,还必须办理海关手续。
suǒ yǒu chū kǒu de huò wù ,bù jǐn yào qǔ dé chū kǒu xǔ kě zhèng ,hái bì xū bàn lǐ hǎi guān shǒu xù.
Tất cả hàng hóa xuất khẩu, không những cần phải có giấy phép xuất khẩu, mà còn bắt buộc phải làm thủ tục hải quan.
(2) 目前国企面临的困难是不仅要跟外企,而且还要跟私营企业竞争。
mù qián guó qǐ miàn lín de kùn nán shì bú jǐn yào gēn wài qǐ ,ér qiě hái yào gēn sī yíng qǐ yè jìng zhēng.
Hiện nay khó khăn mà Nhà nước đang gặp phải là không những phải cạnh tranh với doanh nghiệp nước ngoài, mà còn phải cạnh tranh với doanh nghiệp tư nhân.
(3) 这次会谈不仅没有解决问题,反而增加了矛盾。
zhè cì huì tán bù jǐn méi yǒu jiě jué wèn tí ,fǎn ér zēng jiā le máo dùn.
Lần hội đàm này không những không giải quyết được vấn đề, mà còn làm tăng thêm mâu thuẫn.

Oke, vậy là chúng ta đã học xong bài số 7 trong Bộ giáo trình Tiếng Trung Thương mại, các em về nhà chú ý xem kỹ lại nội dung kiến thức Tiếng Trung bao gồm cả từ vựng Tiếng Trung và các cấu trúc ngữ pháp quan trọng thường được sử dụng trong đàm phán Tiếng Trung Thương mại. Buổi học tới chúng ta sẽ học tiếp về cách phân biệt một số từ vựng Tiếng Trung dễ bị nhầm lẫn khi viết văn bản bằng Tiếng Trung.