Học Tiếng Trung giao tiếp Bài 3 Việc nhà

0
1340
Học Tiếng Trung giao tiếp Bài 3 Việc nhà
Học Tiếng Trung giao tiếp Bài 3 Việc nhà
Hãy đánh giá bài viết này!!!

Chào các em học viên, hôm nay lớp mình học tiếp về các Chủ đề Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày – Bài 3 Việc nhà Việc cửa. Em nào chưa ôn tập lại bài cũ thì vào link bên dưới xem lại luôn nhé.

Học Tiếng Trung giao tiếp Bài 2 Giao lưu Kết bạn

A: 今天是收垃圾的日子。你会帮我去倒垃圾,对吧?
Jīn tiān shì shōu lè sè de rì zi. Nǐ huì bāng wǒ qù dào lè sè, duì ba?
Hôm nay là ngày đi đổ rác. Anh sẽ giúp em đi đổ rác chứ?

B: 谁说我会帮你啊?
Shuí shuō wǒ huì bāng nǐ a?
Ai nói anh sẽ giúp em chứ?

A: 因为现在我要洗衣服了。你不去倒垃圾,那谁去呢?
Yīn wèi xiàn zài wǒ yào xǐ yī fu le. Nǐ bú qù dào lè sè, nà shuí qù ne?
Vì bây giờ em phải giặt quần áo rồi. Anh không đi đổ rác , thì ai sẽ đi đây?

B: 好了好了! 你太麻烦了!
Hǎo le hǎo le! Nǐ tài má fan le!
Được rồi được rồi! Em quá rắc rối rồi đấy!

A: 做家事不仅是我们女生的责任而且你们的男生也要有负责任。夫妻是要互相帮助。
Zuò jiā shì bù jǐn shì wǒ men nǚ shēng de zé rèn ér qiě nǐ men de nán shēng yě yào yǒu fù zé rèn. Fū qī shì yào hù xiāng bāng zhù.
Làm việc nhà không chỉ là trách nhiệm của chị em phụ nữ chúng em , mà đàn ông các anh cũng phải có trách nhiệm. Vợ chồng là phải giúp đỡ lẫn nhau.

B: 恩哼。你说什么都对!
Ēn hēng, nǐ shuō shén me dōu duì!
Ừ, Em nói gì cũng đúng hết!

A: 还有房间好乱啊。你去倒垃圾完回去,就整理房间吧。我还要去晾衣服。
Hái yǒu fáng jiān hǎo luàn a. Nǐ qù dào lè sè wán huí qù, jiù zhéng lǐ fang jiān ba. Wǒ hái yào qù liàng yī fu.
Còn nữa căn phòng bừa bộn quá. Anh đi vứt rác xong , về dọn dẹp phòng nhé! Em còn phải đi phơi quần áo.

B: 对这件事等我回来再说吧。因为我去把垃圾倒好,还要去洗衣店拿我的套装。明天要去出差了。
Duì zhè jiàn shì děng wǒ huí lái zài shuō ba. Yīn wèi wǒ qù bǎ lè sè dào hǎo, hái yào qù xǐ yī diàn ná wǒ de tào zhuāng. Míng tiān yào qù chū chāi le.
Việc này thì để anh về rồi bàn tiếp nhé. Bởi vì anh đi đổ rác xong còn phải đến tiệm giặt khô là hơi để lấy bộ vest. Ngày mai phải đi công tác rồi.

A: 你忙的话就去吧。我去晾衣服完就帮你把房间整理好!
Nǐ máng de huà jiù qù ba. Wǒ qù liàng yī fu wán jiù bāng nǐ bǎ fáng jiān
zhéng lǐ hǎo!
Nếu anh bận thì cứ đi đi. Em phơi quần áo xong sẽ đi dọn dẹp phòng sau.

B: 谢谢我的老婆!爱你。
Xiè xiè wǒ de lǎo pó! Ài nǐ.
Cảm ơn bà xã nhiều nhé! Yêu em.