Học Tiếng Trung giao tiếp Bài 6 Một chuyến Dã ngoại

0
9674
Học Tiếng Trung giao tiếp Bài 6 Một chuyến Dã ngoại
Học Tiếng Trung giao tiếp Bài 6 Một chuyến Dã ngoại
Đánh giá post

Chào các em học viên, hôm nay chúng ta sẽ học sang một chủ đề giao tiếp Tiếng Trung mới là Một chuyến đi chơi dã ngoại, hay còn gọi là một Chuyến du lịch. Và trước khi học sang chủ đề Tiếng Trung giao tiếp bài mới ngày hôm nay, các em vào link bên dưới để ôn tập lại chút xíu bài cũ đã nhé.

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Bài 5 Thuê nhà

A: 周末去农村的旅行怎么样?
Zhōumò qù nóng cūn de lǚ xíng zěn me yàng?
Chuyến đi dã ngoại miền quê cuối tuần thế nào rồi?

B: 当然玩得好开心了呀!这次旅行留给我深刻的印象,美好的纪念。也许以后也不能忘记。
Dāng rán wán dé hǎo kāi xīn le ya! Zhè cì lǚ xíng líu gěi wǒ shēn kè de yìn xiàng, méi hǎo de jì niàn. Yé xǔ yǐ hòu yě bù néng wàng jì.
Tất nhiên là rất vui rồi! Chuyến đi lần này để lại trong tôi ấn tượng sâu sắc , những kỉ niệm rất tốt đẹp. Có lẽ sau này khó mà có thể quên được.

A: 好的!你讲清楚一点吧,让我好奇死了。
Hǎo de! Nǐ jiǎng qīng chǔ yī diǎn ba, ràng wǒ hào qí sǐ le.
Được rồi! Bạn kể kĩ một chút có được không, khiến tôi tò mò chết đi được.

B: 也没什么特别的。就是上午我们先参观了一所敬老院,然后参观了一所幼儿园,我们和孩子们一起唱歌,跳舞,做游戏,非常有意思。我们还在农民家吃饭了呢,后来去别的地方。然后下午我们去爬了附近的一座山,山上有古老的长城,非常雄伟。
Shàngwǔ wǒmen xiān cān guān le yī suǒ jìnglǎoyuàn, ránhòu cān guān le yī suǒ yòu’éryuán, wǒmen hé háizimen yīqǐ chànggē, tiàowǔ, zuò yóuxì, fēi cháng yǒuyìsi. Wǒmen hái zài nóngmín jiā chīfàn le ne, hòu lái qù bié dì dìfāng. Rán hòu xiàwǔ wǒmen qù pá le fùjìn de yí zuò shān, shān shàng yǒu gǔlǎo de chángchéng, fēicháng xióngwěi.
Buổi sáng trước tiên chúng tôi đi tham quan một viện dưỡng lão, sau đó tham quan một nhà trẻ, chúng tôi và bọn trẻ cùng nhau hát, múa, chơi trò chơi, vô cùng thú vị.Chúng tôi còn ở nhà nông dân ăn cơm, sau đó mới đi nơi khác.Sau đó buổi chiều chúng tôi đi leo một ngọn núi ở gần đó, trên núi có tòa thành cổ, vô cùng hùng vĩ.

B: 那背景怎么样?
Nà bèi jǐng zěn me yàng?
Vậy phong cảnh như thế nào?

A: 从山上往远处一看,美极了:蓝蓝的天,白白的云,红红的花,绿绿的草,小鸟在天上飞来飞去。。。真像一幅风景画儿。
Cóng shānshàng wǎng yuǎn chù yí kàn, měi jí le: Lán lán de tiān, bái bái de yún, hóng hóng de huā, lǜlǜ de cǎo, xiǎo niǎo zài tiānshàng fēi lái fēi qù… Zhēn xiàng yī fú fēngjǐng huàr.
Từ trên núi nhìn xuống, đẹp vô cùng: trời xanh xanh, mây trăng trắng, hoa đo đỏ, cỏ xanh xanh, những chú chim nhỏ bay đi bay lại trên bầu trời… Thật giống một bức tranh phong cảnh.

B: 好棒啊。我也想去一趟!
Hǎo bàng a. Wó yě xiǎng qù yí tàng!
Nghe thật tuyệt. Tôi cũng muốn đi thử 1 chuyến!

A: 我照了很多相片,可以送给你。
Wǒ zhào le hěn duō xiàngpiàn, kěyǐ sòng gěi nǐ.
Tôi chụp rất nhiều ảnh, có thể cho bạn mượn xem.