Thứ Bảy, Tháng 9 19, 2026
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Bất động sản] học tiếng Trung online chuyên đề phát triển dự án bất động sản mới
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Bất động sản] học tiếng Trung online chuyên đề phát triển dự án bất động sản mới
01:29:40
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online uy tín lớp luyện thi HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp hội thoại mới
01:18:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế thuật ngữ tài chính ngân hàng HSK 3-4
01:32:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học giao tiếp tiếng Trung HSK 9 cấp lớp luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp
01:31:14
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Chia sẻ lộ trình học tiếng Trung cho người mới bắt đầu cách tự học HSK 9 cấp
01:23:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online 1-1 lớp giao tiếp tiếng Trung HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp mới
01:24:56
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu giáo án đào tạo ngữ pháp HSK HSKK
01:31:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp tiếng Trung HSK giao tiếp online cơ bản học từ vựng tiếng Trung theo chủ đề
01:22:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học tiếng Trung cơ bản giao tiếp theo chủ đề lớp Hán ngữ sơ cấp quyển 123
01:24:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSKK cao cấp khẩu ngữ tiếng Trung nâng cao ứng dụng thực tế HSK 3.0
01:42:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp theo giáo trình chuẩn HSK 9 cấp mới nhất Thầy Vũ
01:43:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện tập phản xạ nghe nói tiếng Trung giao tiếp online theo lộ trình bài bản
01:26:10
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế giao tiếp mẫu câu từ vựng ngữ pháp
01:31:12
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Tiếng Trung HSK Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp chuẩn HSK 3.0
01:17:25
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung kinh tế online ngân hàng tài khoản chuyển khoản thanh toán
01:31:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lộ trình học tiếng Trung cho người mới bắt đầu tài liệu giảng dạy lớp HSK HSKK
01:31:07
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] phương pháp học tiếng Trung hiệu quả cho người mới bắt đầu từ vựng HSK ngữ pháp
01:24:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lộ trình học tiếng Trung cơ bản từ đầu cho người mới bắt đầu HSK 1-2-3 Hán ngữ
01:17:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản học ngữ pháp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình mới
01:27:30
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản học ngữ pháp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình mới
01:30:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 3 HSKK sơ cấp lớp giao tiếp cơ bản mới
01:19:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học bất động sản tiếng Trung chuyên ngành lớp giao tiếp thực dụng HSK 3-4
01:35:38
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp luyện thi HSKK sơ trung cao cấp mới
01:30:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp học tiếng Trung HSK 3 online luyện thi HSKK sơ cấp từ vựng mẫu câu ngữ pháp
01:19:23
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] luyện thi HSK 5 HSKK cao cấp từ vựng tiếng Trung HSK 9 cấp mẫu câu giao tiếp
01:26:14
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp theo chuẩn HSK 9 cấp mới nhất giao tiếp ứng dụng
01:29:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung mỗi ngày lộ trình bài bản về từ vựng HSK 1-2-3 và ngữ pháp HSKK
01:24:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung bất động sản lớp giao tiếp thực dụng mẫu câu từ vựng ngữ pháp
01:35:45
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình Hán ngữ quyển 1-2-3
01:20:26
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tài liệu giảng dạy tiếng Trung HSK 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp theo chuẩn HSK 9
01:33:33
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học giao tiếp tiếng Trung online cơ bản luyện thi HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp
01:31:58
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp ngữ pháp HSK 3
01:26:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 1-2-3 theo chuẩn HSK 3.0 với bộ giáo án bài giảng HSK 9 cấp
01:19:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế tài chính ngân hàng lớp giao tiếp thực tế
01:31:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 kiến thức
01:14:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung kinh tế lớp chuyên ngành tài chính ngân hàng giao tiếp cơ bản
01:32:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp mới
01:34:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 123 theo giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 và giáo trình HSKK
01:22:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online HSK 3 lớp Hán ngữ HSKK sơ cấp Thầy Vũ đào tạo bài bản
01:32:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản lớp Hán ngữ quyển 1 lộ trình luyện thi HSK 9 cấp
01:23:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 khóa đào tạo chứng chỉ HSK 123
01:30:31
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình đào tạo chứng chỉ HSK 1-2-3 và HSKK
30:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề lớp Hán ngữ 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp
01:07:51
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung theo chủ đề lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 lớp luyện thi HSK 123 HSKK
01:19:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu lớp Hán ngữ HSK 123 HSKK sơ cấp
01:22:51
Video thumbnail
Nguyễn Minh Vũ là tác giả của giáo trình Hán ngữ 6 quyển - Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển
01:21:21
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] học tiếng Trung giao tiếp cơ bản cho người mới bắt đầu HSK 123
01:15:24
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ học ngữ pháp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 HSKK sơ cấp luyện thi HSK mới
01:25:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản dành cho người mới bắt đầu trình độ HSK 123 HSKK sơ cấp
01:28:32
Trang chủ Học Tiếng Trung giao tiếp Học tiếng Trung giao tiếp online Bài 21

Học tiếng Trung giao tiếp online Bài 21

Học tiếng Trung giao tiếp online miễn phi cơ bản từ đầu, tự học tiếng Trung giao tiếp online tại Hà Nội

0
2128
5/5 - (12 bình chọn)

Học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản ChineMaster

Học tiếng Trung giao tiếp online ChineMaster Chào mừng các bạn học viên online quay lại với lớp học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản miễn phí. Khóa học tiếng Trung giao tiếp online được biên soạn theo giáo trình đặc biệt, phù hợp cho các bạn muốn học tiếng Trung giao tiếp online từ cơ bản.

Bài học số 21 hôm nay lớp học tiếng Trung giao tiếp online cơ bản của thầy Vũ sẽ giới thiệu cho các bạn một chủ đề giao tiếp cực kì hữu dụng trong cuộc sống, đó là 安全与事故 An toàn và sự cố. Những sự cố là việc chúng ta không mong muốn nhưng không thể tránh trong cuộc sống hằng ngày, vì vậy chúng ta cần học những câu nói cần thiết để có thể áp dụng khi có sự cố xảy ra.

Trước hết chúng ta cùng Học tiếng Trung giao tiếp online tìm hiểu phần từ vựng nhé!

生词 Từ mới

  1. 事故                  shìgù                       sự cố, trục trặc
  2. 带人                  dài rén                    đèo, chở, lai
  3. 交通局               jiāotōng jú               sở giao thông
  4. 领                     lǐng                         lĩnh, nhận
  5. 希望                  xīwàng                     hy vọng
  6. 严格                  yán’gé                     nghiêm khắc
  7. 遵守                  zūnshǒu                   tuân thủ
  8. 规则                  guīzé                       quy tắc
  9. 堵车                  dǔchē                      tắc đường, kẹt xe
  10. 出血                  chū xiě                     chảy máu
  11. 扶                      fú                           đỡ, nâng
  12. 怪                     guài                         trách
  13. 注意                  zhùyì                       chú ý
  14. 笨重                  bènzhòng                 cồng kềnh
  15. 规定                  guīdìng                    quy định
  16. 罚款                  fákuǎn                      phạt tiền
  17. 因为                  yīnwèi                      bởi vì
  18. 相撞                  xiāng zhuàng            đâm vào nhau

常用句

  1. 骑自行车不能带人,你不知道吗? Qí zìxíngchē bùnéng dài rén, nǐ bù zhīdào ma?
    Xe đạp không được chở theo người, anh không biết à?
  2. 我们真的不知道,下次我们再也不这样了。 Wǒmen zhēn de bù zhīdào, xià cì wǒmen zài yě bù zhèyàngle.
    Chúng tôi thật sự không biết, lần sau chúng tôi sẽ không thế nữa.
  3. 你们把自行车留下,明天带着身份证和20块到交通局领自行车。 Nǐmen bǎ zìxíngchē liú xià, míngtiān dàizhe shēnfèn zhèng hé 20 kuài dào jiāotōng jú lǐng zìxíngchē.
    Các anh để xe đạp lại, ngày mai cầm theo chứng minh thư và 20 tệ đến sở giao thông lấy xe.
  4. 希望你们以后严格遵守交通规则。 Xīwàng nǐmen yǐhòu yángé zūnshǒu jiāotōng guīzé.
    Hy vọng sau này các anh sẽ nghiêm khắc chấp hành luật giao thông.
  5. 现在才6点半,怎么会堵车呢? Xiànzài cái 6 diǎn bàn, zěnme huì dǔchē ne?
    Bây giờ mới có 6 rưỡi, sao lại tắc đường thế nhỉ?
  6. 可能是发生交通事故了吧。 Kěnéng shì fāshēng jiāotōng shìgùle ba.
    Chắc là xảy ra sự cố giao thông gì đó rồi.
  7. 他们可能在等警察吧。 Tāmen kěnéng zài děng jǐngchá ba.
    Bọn học có thể đang đợi cảnh sát đến.
  8. 你看都出血了,我扶你起来吧。Nǐ kàn dōu chūxiěle, wǒ fú nǐ qǐlái ba.
    Cậu xem cậu chảy máu rồi kìa, tôi đỡ cậu dậy.
  9. 真对不起,刚才都怪我,没注意到你。 Zhēn duìbùqǐ, gāngcái dōu guàiwǒ, méi zhùyì dào nǐ.
    Thật xin lỗi, vừa nãy đều tại tôi, không để ý đến cậu.
  10. 那也不能全怪你,刚才我一直在听歌,也没注意。 Nà yě bùnéng quán guài nǐ, gāngcái wǒ yīzhí zài tīng gē, yě méi zhùyì.
    Cũng không thể trách bạn cả được, vừa nãy tôi đang nghe nhạc, cũng không chú ý.

注释 Chú thích

  1. 怎么会堵车呢
    怎么会….呢: thể hiện thái độ hoài nghi của người nói đối với sự việc đã xảy ra hoặc đã được nhắc đến, người nói cho rằng sự việc như vậy đáng lẽ không thể xảy ra được. Ví dụ:
    听说他去美国了,怎么会这样呢?我觉得不可能。
    天气这么暖和怎么会下雪呢?
  2. 刚才都怪我,没注意到你
    怪: có nghĩa là trách móc, không hài lòng, sau nó thường có danh từ hoặc đại từ làm tân ngữ, sau 怪 có thể mang trợ từ tình thái 过. Ví dụ:
    这件事都怪他。
    他常常犯错误,可是妈妈从来没有怪过他。
  3. 那我们也要陪着他们等了
    陪着: ở đây thể hiện sự không bằng lòng, chỉ là bất đắc dĩ phải làm việc gì đó cùng ai. Thông thường 陪着 được dùng biểu thị chính mình giúp hoặc cùng ai đó làm việc gì. Ví dụ:
    他挨经理骂,我们也陪着挨骂,真倒霉!
    今天下午我们没什么事,我陪着你去超市吧。
  4. 看来我们七点不能到公园了
    看来: đưa ra sự đánh giá hoặc suy đoán dựa trên tình hình trước mắt. 看样子,看起来, cũng có nghĩa tương đương với 看来. Ví dụ:
    看样子天要下雨了。
    看起来他的身体不太好。

Bài học số 21 của lớp học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí đến đây là hết rồi. Hôm nay lớp học tiếng Trung giao tiếp online đã giới thiệu đến cho các bạn thật nhiều kiến thức bổ ích phải không. Các hạn đừng quên theo dõi trang web mỗi ngày để cập nhật các bài học một cách nhanh nhất nhé.

Ngoài ra các bạn có thể subcribe kênh youtube và theo dõi trang fanpage của thầy Nguyễn Minh Vũ để được học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí nhé, thầy có nhiều bài giảng thú vị lắm đấy.

Khóa học tiếng Trung giao tiếp online Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Lớp học tiếng Trung giao tiếp online Skype

Tự học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí cho người mới bắt đầu

Chúc các bạn học viên lớp học tiếng Trung giao tiếp online thật hiệu quả, hẹn gặp lại ở các bài học sau nhé!