Thứ Ba, Tháng 9 15, 2026
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học tiếng Trung cơ bản giao tiếp theo chủ đề lớp Hán ngữ sơ cấp quyển 123
01:24:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học tiếng Trung cơ bản giao tiếp theo chủ đề lớp Hán ngữ sơ cấp quyển 123
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSKK cao cấp khẩu ngữ tiếng Trung nâng cao ứng dụng thực tế HSK 3.0
01:42:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp theo giáo trình chuẩn HSK 9 cấp mới nhất Thầy Vũ
01:43:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Luyện tập phản xạ nghe nói tiếng Trung giao tiếp online theo lộ trình bài bản
01:26:10
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế giao tiếp mẫu câu từ vựng ngữ pháp
01:31:12
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Tiếng Trung HSK Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp chuẩn HSK 3.0
01:17:25
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung kinh tế online ngân hàng tài khoản chuyển khoản thanh toán
01:31:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lộ trình học tiếng Trung cho người mới bắt đầu tài liệu giảng dạy lớp HSK HSKK
01:31:07
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] phương pháp học tiếng Trung hiệu quả cho người mới bắt đầu từ vựng HSK ngữ pháp
01:24:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lộ trình học tiếng Trung cơ bản từ đầu cho người mới bắt đầu HSK 1-2-3 Hán ngữ
01:17:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản học ngữ pháp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình mới
01:27:30
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản học ngữ pháp HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình mới
01:30:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 3 HSKK sơ cấp lớp giao tiếp cơ bản mới
01:19:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Khóa học bất động sản tiếng Trung chuyên ngành lớp giao tiếp thực dụng HSK 3-4
01:35:38
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp luyện thi HSKK sơ trung cao cấp mới
01:30:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Lớp học tiếng Trung HSK 3 online luyện thi HSKK sơ cấp từ vựng mẫu câu ngữ pháp
01:19:23
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] luyện thi HSK 5 HSKK cao cấp từ vựng tiếng Trung HSK 9 cấp mẫu câu giao tiếp
01:26:14
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp theo chuẩn HSK 9 cấp mới nhất giao tiếp ứng dụng
01:29:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung mỗi ngày lộ trình bài bản về từ vựng HSK 1-2-3 và ngữ pháp HSKK
01:24:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung bất động sản lớp giao tiếp thực dụng mẫu câu từ vựng ngữ pháp
01:35:45
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online luyện thi HSKK sơ cấp lộ trình Hán ngữ quyển 1-2-3
01:20:26
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tài liệu giảng dạy tiếng Trung HSK 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp theo chuẩn HSK 9
01:33:33
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học giao tiếp tiếng Trung online cơ bản luyện thi HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp
01:31:58
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp ngữ pháp HSK 3
01:26:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 1-2-3 theo chuẩn HSK 3.0 với bộ giáo án bài giảng HSK 9 cấp
01:19:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế tài chính ngân hàng lớp giao tiếp thực tế
01:31:15
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp HSK 3 HSKK sơ cấp lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 kiến thức
01:14:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung kinh tế lớp chuyên ngành tài chính ngân hàng giao tiếp cơ bản
01:32:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo lộ trình HSK 123 luyện thi HSKK sơ cấp mới
01:34:48
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 123 theo giáo trình Hán ngữ quyển 1-2-3 và giáo trình HSKK
01:22:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online HSK 3 lớp Hán ngữ HSKK sơ cấp Thầy Vũ đào tạo bài bản
01:32:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản lớp Hán ngữ quyển 1 lộ trình luyện thi HSK 9 cấp
01:23:06
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 khóa đào tạo chứng chỉ HSK 123
01:30:31
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình đào tạo chứng chỉ HSK 1-2-3 và HSKK
30:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề lớp Hán ngữ 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp
01:07:51
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung theo chủ đề lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 lớp luyện thi HSK 123 HSKK
01:19:52
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung cho người mới bắt đầu lớp Hán ngữ HSK 123 HSKK sơ cấp
01:22:51
Video thumbnail
Nguyễn Minh Vũ là tác giả của giáo trình Hán ngữ 6 quyển - Tác phẩm Giáo trình Hán ngữ 10000 quyển
01:21:21
Video thumbnail
[Siêu Giáo trình Hán ngữ 1 vạn quyển] học tiếng Trung giao tiếp cơ bản cho người mới bắt đầu HSK 123
01:15:24
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ học ngữ pháp tiếng Trung giao tiếp cơ bản HSK 123 HSKK sơ cấp luyện thi HSK mới
01:25:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp tiếng Trung cơ bản dành cho người mới bắt đầu trình độ HSK 123 HSKK sơ cấp
01:28:32
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] tiếng Trung online Thầy Vũ đào tạo bài bản lớp ngữ pháp HSK 3 luyện thi HSKK
01:29:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] khóa học tiếng Trung online uy tín chất lượng lớp Hán ngữ sơ cấp luyện thi HSKK
01:31:21
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] lớp học tiếng Trung giao tiếp HSK 3 online nâng cao kỹ năng nghe hiểu đọc hiểu
01:31:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online với lộ trình đào tạo HSK 3 Thầy Vũ dạy ngữ pháp HSKK
01:30:50
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp luyện thi HSK online ngữ pháp thực dụng
01:27:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK 3 luyện thi HSKK sơ cấp theo hệ thống giáo án chuyên biệt
01:30:50
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học ngữ pháp tiếng Trung cơ bản theo hội thoại giao tiếp HSK 123 luyện thi HSKK
01:24:08
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] Học tiếng Trung cơ bản theo giáo án đào tạo chứng chỉ HSK HSKK cùng Thầy Vũ
01:15:18
Trang chủ Học Tiếng Trung Thương mại Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 4

Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 4

0
3314
Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 4
Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 4
5/5 - (1 bình chọn)

Chào các em học viên, trong bài học hôm nay lớp mình sẽ tiếp tục Luyện tập ngữ pháp Tiếng Trung Thương mại cơ bản. Đó là phân biệt một số từ vựng Tiếng Trung thường được sử dụng nhiều trong Tiếng Trung Thương mại.

Em nào quên chưa xem lại bài cũ thì vào link bên dưới.

Tiếng Trung Thương mại cơ bản Bài 3

Tiếp theo chúng ta cùng nhìn lên màn hình xem nội dung slide bài giảng ngày hôm nay.

Phân biệt Từ vựng Tiếng Trung thường dùng trong Tiếng Trung Thương mại

Phân biệt 制度 và 体制 trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 制度 trong Soạn thảo văn bản Tiếng Trung Thương mại

制度 (n): chế độ

Ví dụ:

(1) 每个公司都有不同的财务制度。(Měi ge gōngsī dōu yǒu bùtóng de cáiwù zhìdù.)
Mỗi công ty đều có chế độ tài chính riêng.

(2) 教育制度改革已经成为政府的重点工程。(Jiàoyù zhìdù gǎigé yǐjīng chéngwéi zhèngfǔ de zhòngdiǎn gōngchéng.)
Sự cải cách chế độ giáo dục đã trở thành dự án trọng điểm của Chính phủ.

(3) 制度严格的管理制度是为了提高公司的经营效率。(Zhìdù yán gé de guǎnlǐ zhìdù shì wèile tígāo gōngsī de jīngyíng xiàolǜ.)
Chế độ quản lý nghiệm ngặt chế độ là để nâng cao hiệu suất kinh doanh của công ty.

Cách dùng 体制 trong Soạn thảo văn bản Tiếng Trung Thương mại

体制 (n): cơ chế

Ví dụ:

(1) 经济体制改革发展了生产力,促进了经济的发展。(Jīngjì tǐzhì gǎigé fāzhǎn le shēngchǎnlì, cùjìn le jīngjì de fā zhǎn.)
Sự cải cách cơ chế kinh tế đã phát triển sức sản xuất, thúc đẩy sự phát triển kinh tế.

(2) 国有企业效率低下的原因之一是原有的经济体制缺乏市场。(Guóyǒu qǐyè xiàolǜ dīxià de yuányīn zhī yī shì yuán yǒu de jīngjì tǐzhì quēfá shìchǎng.)
Một trong những nguyên nhân của việc các doanh nghiệp nhà nước làm việc hiệu suất thấp là cơ chế kinh tế ban đầu thiếu hụt thị trường.

(3) 中国正在积极推行经济、金融、政治等体制的改革。(Zhōngguó zhèngzài jījí tuīxíng jīngjì, jīnróng, zhèngzhì děng tǐzhì de gǎigé.)
Trung Quốc đang tích cực thúc đẩy sự cải cách về cơ chế kinh tế, tài chính, chính trị v..v.

Phân biệt 实行 và 推行 trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 实行 trong Soạn thảo văn bản Tiếng Trung Thương mại

实行 (v): thực hiện, thi hành

Ví dụ:

(1) 计划经济体制缺乏效率,因此不能再继续实行下去。(Jìhuà jīngjì tǐzhì quēfá xiàolǜ, yīncǐ bùnéng zài jìxù shíxíng xiàqù.)
Cơ chế kinh tế kế hoạch thiếu hiệu quả, do đó không thể tiếp tục được nữa.

(2) 中国正在实行新的税法。(Zhōngguó zhèngzài shíxíng xīn de shuìfǎ.)
Trung Quốc đang thi hành các quy định thuế mới.

(3) 计划生育政策已经实行一段时间了。(Jìhuà shēngyù zhèngcè yǐjīng shíxíng yí duàn shíjiānle.)
Chính sách sinh đẻ có kế hoạch đã thi hành được một thời gian rồi.

Cách dùng 推行 trong Soạn thảo văn bản Tiếng Trung Thương mại

推行 (v): phổ biến, phát triển

Ví dụ:

(1) 公司正在推行新的奖惩制度。(Gōngsī zhèngzài tuīxíng xīn de jiǎngchéng zhìdù.)
Công ty đang phổ biến chế độ thưởng phạt mới.

(2) 中国政府刚刚开始推行计划生育政策时,很多人不能接受。(Zhōngguó zhèngfǔ gānggāng kāishǐ tuīxíng jìhuà shēngyù zhèngcè shí, hěnduō rén bùnéng jiēshòu.)
Lúc Chính phủ Trung Quốc vừa bắt đầu phổ biến chính sách sinh đẻ có kế hoạch, rất nhiều người không thể tiếp nhận được.

Phân biệt 成为 và 变为 trong Tiếng Trung Thương mại

Cách dùng 成为 trong Soạn thảo văn bản Tiếng Trung Thương mại

成为 (v): trở thành

Ví dụ:

(1) 她已经成为一个很成功的企业家了。(Tā yǐjīng chéngwéi yí ge hěn chénggōng de qǐyè jiāle.)
Cô ta đã trở thành một doanh nhân khởi nghiệp rất thành công.

(2) 解决下岗职工再就业问题成为热门的话题。(Jiějué xiàgǎng zhígōng zài jiùyè wèntí chéngwéi rèmén de huàtí.)
Giải quyết vấn đề tái công ăn việc làm cho những nhân công thất nghiệp trở thành đề tài nóng hổi.

(3) 我们要把中国建设成为一个具有中国特色的社会主义国家。(Wǒmen yào bǎ zhōngguó jiànshè chéngwéi yīgè jùyǒu zhòng guó tèsè de shèhuì zhǔyì guójiā.)
Chúng ta phải xây Trung Quốc thành một nước Chủ nghĩa Xã hội mang đặc sắc của Trung Quốc.

Cách dùng 变为 trong Soạn thảo văn bản Tiếng Trung Thương mại

变为 (v): biến thành

Ví dụ:

(1) 技术革新可以把生产方法由低效率变为高效率。(Jìshù géxīn kěyǐ bǎ shēngchǎn fāngfǎ yóu dī xiàolǜ biàn wéi gāo xiàolǜ.)
Sự đổi mới kỹ thuật có thể làm thay đổi phương pháp sản xuất từ hiệu suất thấp thành hiệu suất cao.

(2) 目前很多国有企业已经变为私有企业了。(Mùqián hěnduō guóyǒu qǐyè yǐjīng biàn wèi sīyǒu qǐyèle.)
Hiện nay rất nhiều doanh nghiệp nhà nước đã biến thành doanh nghiệp tư nhân.

(3) 谈判的时候,我们应该变被动为主动。(Tánpàn de shíhòu, wǒmen yīnggāi biàn bèidòng wéi zhǔdòng.)
Lúc đàm phán, chúng ta phải biến từ bị động sang chủ động.

Oke, vậy là chúng ta đã học xong bài số 4 Tiếng Trung Thương mại cơ bản, các em thấy bài học hôm nay không khó đúng không. Các em về nhà chịu khó xem lại cấu trúc ngữ pháp Tiếng Trung và cách dùng Từ vựng Tiếng Trung nhé. Chào các em và hẹn gặp lại các em trong buổi học sắp tới được diễn ra vào tuần sau.