Học Tiếng Trung giao tiếp Bài 9 Đi siêu thị mua đồ

0
1860
Học Tiếng Trung giao tiếp Bài 9 Đi siêu thị mua đồ
Học Tiếng Trung giao tiếp Bài 9 Đi siêu thị mua đồ
Học Tiếng Trung giao tiếp Bài 9 Đi siêu thị mua đồ
5 (100%) 1 vote[s]

Chào các em học viên, hôm nay lớp mình học sang một chủ đề Tiếng Trung giao tiếp mới đó là Đi siêu thị mua đồ. Lớp mình có bạn nào thích đi dạo trong siêu thị mua thật nhiều đồ không. Chắc chắn là có rồi, shopping thì ai cũng thích rồi. Và nội dung bài giảng Tiếng Trung giao tiếp hôm nay có liên quan đến các câu đàm thoại Tiếng Trung khi đi siêu thị mua sắm.

Để không bị rợi rụng kiến thức Tiếng Trung đã học ở bài cũ các em vào link bên dưới luôn và ngay nhé.

Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Bài 8 Bạn muốn ăn gì

Chủ đề: Đi siêu thị mua đồ (去超市买东西)
A: 越英,你刚去哪里啊?
Yuè yīng, nǐ gāng qù ná lǐ a?
Việt anh, Bạn đang đi đâu thế?

B: 我刚打算去超市买一些东西。
Wǒ gāng dǎ suàn qù chāo shì mǎi yì xiē dōng xī。
Tôi đang định đi siêu thị mua ít đồ.

A: 去哪个超市的呢?
Qù nǎ ge chāo shì de ne?
Đi siêu thị nào thế?

B: 我 经常去马路对面的 超市。
Wǒ jīng cháng qù mǎ lù duì miàn de chāo shì。
Tôi thường đi siêu thị đối diện bên đường.

A: 那我 可以跟你一起去吗? 刚好我也想买一些好吃的东西。
Nà wǒ ké yǐ gēn nǐ yī qǐ qù ma? Gāng hǎo wǒ yě xiáng mǎi yī xiē hǎo chī de dōng xī.
Vậy tôi có thể đi cùng bạn không? Vừa hay tôi cũng muốn mua một ít đồ ăn ngon.

B: 当然可以的。咱们一起去吧。
Dāng rán ké yǐ de. Zán men yī qǐ qù ba.
Dĩ nhiên là được rồi. Chúng ta cùng đi thôi.

A: 你每天都去买食品和杂货吗?
Nǐ měi tiān dū qù mǎi shí pǐn hé zá huò ma?
Bạn mua hàng tạp hóa mỗi ngày phải không?

B:不,我都在周末购买一个星期的食品杂货。
Bù, wǒ dou zài zhōu mò gòu mǎi yí gè xīng qí de shí pǐn záhuò.
Không, vào cuối tuần tôi mua hàng tạp hóa cho cả tuần.

A: 到超市了!等我一下!我去拿手推车。
Dào chāo shì le! Déng wǒ yí xià! Wǒ qù ná shǒu tuī chē.
Đến siêu thị rồi! Đợi tôi 1 chút nhé! Tôi đi lấy xe đẩy hàng.

5分钟后。。。(5 phút sau)

B: 我们去肉食品柜台吧。我要买六块熏火腿和四百克鸡腿。
Wǒ men qù ròu shí pǐn guì tái ba. Wǒ xiáng mǎi liù kuài xūn huǒ tuǐ hé sì bǎi kè jī tuǐ.
Chúng ta đi đến quầy thịt đi.Tôi muốn mua 6 lát thịt xông khói và 400g đùi gà.

A: 好的。我也想去那里买一条青花鱼。
Hǎo de. Wó yě xiǎng qù nà lǐ mǎi yī tiáo qīng huā yú.
Được thôi. Tôi cũng muốn đến khu đó để mua một con cá thu.

B: 这些鱿鱼看起来很新鲜的!你要买吗?
Zhè xiē yóu yú kàn qǐ lái hěn xīn xiān de! Nǐ yāo mǎi ma?
Chỗ mực ống này nhìn có vẻ tươi! Bạn có muốn mua không?

A: 一斤多少钱?
yī jīn duōshǎo qián?
1 cân giá bao nhiêu?

B: 8 快钱一斤。要不?
8 Kuài qián yī jīn. Yào bù?
8 tệ 1 cân . Bạn có lấy không?

A: 这么便宜啊!那帮我拿3斤吧。
Zhè me pián yi a! Nà bāng wǒ ná 3 jīn ba.
Rẻ vậy !Thế lấy giúp tôi 3 cân đi.

B: 好的。我也买3斤,因为这些鱿鱼可以冷冻,下周才吃也行。
Hǎo de. Wǒ yé mǎi 3 jīn, yīnwèi zhèxiē yóu yú ké yǐ lěng dòng, xià zhōu cái chī yě xíng.
Được thôi. Tôi cũng lấy 3 cân, bởi vì chỗ mực này có thể để đông lạnh, để sang tuần ăn vẫn được.

A: 你买好了没有? 如果买好了,我们去收银台算钱吧。
Nǐ mái hǎo le méi yǒu? Rú guǒ mái hǎo le, wǒ men qù shōu yín tái suàn qián ba.
Bạn mua đủ chưa? Nếu đủ rồi, chúng ta đến quầy thu ngân tính tiền đi.

B: 我 买够了。咱们去吧。
Wǒ mǎi gòu le, zán men qù ba.
Tôi mua đủ rồi, chúng ta đi thôi.