Học Tiếng Trung giao tiếp Bài 2 Giao lưu Kết bạn

0
2225
Học Tiếng Trung giao tiếp Bài 2 Giao lưu Kết bạn
Học Tiếng Trung giao tiếp Bài 2 Giao lưu Kết bạn
Hãy đánh giá bài viết này!!!

Chào các em học viên, trong Bài 1 lớp mình đã học được một số cách hỏi đơn giản với chủ đề là Bạn làm việc ở đâu. Các em tranh thủ xem lại nội dung bài cũ theo đường link bên dưới.

Học Tiếng Trung giao tiếp Bài 1 Bạn làm việc ở đâu

Chủ đề mới ngày hôm nay chúng ta học sẽ là Làm thế nào để có thể kết bạn bằng Tiếng Trung qua bài hội thoại cơ bản bên dưới.

Chủ đề: 怎么交朋友? ( Làm thế nào để kết bạn)

A: 你好!请问你叫什么名字?
Ní hǎo! Qǐng wèn nǐ jiào shén me míng zì?
Xin chào! Xin hỏi bạn tên là gì thế?

B: 你好! 我叫越英。你呢?
Ní hǎo! Wǒ jiào yuè yīng. Nǐ ne?
Xin chào! Tôi tên là Việt Anh. Còn bạn tên gì?

A: 我叫云英。你也是新同学吗?
Wǒ jiào yún yīng. Ní yě shì xīn tóng xué ma?
Tôi tên là Vân Anh.Bạn cũng là học sinh mới ư?

B:是的。我今天是第一次上课。你是哪儿个地方的人呢?
Shì de, wǒ jīn tiān shì dì yī cì shàng kè. Nǐ shì nǎ’er gè dì fāng de rén ne?
Ừ đúng rồi. Hôm nay là buổi đầu tôi đi học lớp này. Bạn là người ở vùng nào thế?

A: 我是岘港人。来河内读书。你呢?
Wǒ shì xiàn gǎng rén. Lái hé nèi dú shū. Nǐ ne?
Tôi là người Đà Nẵng . Đến Hà Nội học Đại Học.

B: 我是河内本地人。以后有什么我可以帮你的,请尽量跟我说啊。咱们都是同学。
Wǒ shì hé nèi běn dì rén. Yǐ hòu yǒu shén me wǒ ké yǐ bāng nǐ de, qǐng jǐn liàng gēn wǒ shuō a. Zán men dōu shì tóng xué.
Tôi người Hà nội gốc. Sau này có việc gì tôi có thể giúp được bạn ,thì cứ nói không phải ngại nhé .Chúng ta đều là bạn học mà.

A: 好的。我刚来河内活着,所以对这里还不熟悉。如果你可以帮助我,那就好了啊。
Hǎo de. Wǒ gāng lái hé nèi huózhe, suó yǐ duì zhè lǐ hái bù shú xī. Rú guǒ nǐ
ké yǐ bāng zhù wǒ, nà jiù hǎole a.
Oke. Tôi vừa đến Hà nội sinh sống, vì vậy đối với cuộc sống nơi đây vẫn chưa quen cho lắm. Nếu bạn có thể giúp ,thì quá tốt rồi.

B: 那只有你一个人来这儿住的吗?你的家里人跟你来不?
Nà zhí yǒu nǐ yí gè rén lái zhè’er zhù de ma? Nǐ de jiā lǐ rén gēn nǐ lái bu?
Vậy bạn đến đây sống một mình ư? Người nhà của bạn có ai đến ở cùng không?

A: 对啊,只有我一个人来。我父母都在岘港。他们还要去工作的。
Duì a, zhí yǒu wǒ yí gè rén lái. Wǒ fù mǔ dōu zài xiàn gǎng. Tā men hái yào qù gōng zuò de.
Ừ đúng rồi, chỉ có tôi đến đây sống 1 mình thôi. Bố mẹ tôi đều ở Đà Nẵng .Họ còn phải đi làm.

B: 他们做什么工作的呢?
Tā men zuò shén me gōng zuò de ne?
Họ làm công việc gì thế?

A: 我妈妈是一位英语老师,我爸爸是一位导游。
Wǒ māmā shì yī wèi yīng yǔ lǎo shī, wǒ bà ba shì yī wèi dǎoyóu.
Mẹ tôi là một cô giáo dạy tiếng anh, còn bố tôi làm hướng dẫn viên du lịch.

B: 他们好棒哦。我今天很高兴认识你。以后咱们互相帮助吧。
Tā men hǎo bàng ó. Wǒ jīn tiān hěn gāo xìng rèn shì nǐ. Yǐ hòu zán men hù xiāng bāng zhù ba.
Họ thật là tuyệt. Tôi hôm nay rất vui khi được làm quen với bạn . Sau này 2 chúng ta hãy giúp đỡ lẫn nhau nhé.