Lượng từ Tiếng Trung thường dùng

0
3414
Lượng từ Tiếng Trung thường dùng
Lượng từ Tiếng Trung thường dùng
Đánh giá post

Chào các em học viên, nội dung bài học hôm nay cả lớp sẽ học là Các Lượng từ thường dùng trong Tiếng Trung. Trong quá trình học trên lớp, các em có chỗ nào khó hiểu là phải hỏi luôn và ngay nhé, em nào chưa kịp hỏi gì ở trên lớp thì đăng câu hỏi lên Nhóm TIẾNG TRUNG HSK để được hỗ trợ giải đáp. Bây giờ chúng ta bắt đầu vào bài học với các nội dung bên dưới.

Luợng từ Tiếng Trung bắt đầu từ âm tiết B

  1. 把 bǎ:nắm, chiếc, cái (những vật có cán)
  2. 班bān:chuyến (xe, máy bay…)
  3. 包 bāo:bao, túi (bao gạo, túi xách…)
  4. 本 běn:cuốn, quyển, bản (cuốn sách, quyển vở….)
  5. 笔 bǐ:món, bức (món tiền, bức tranh…)
  6. 部 bù:bộ, cỗ (bố máy, cỗ xe,một bộ phận trong công ty nào đó…)

Luợng từ Tiếng Trung bắt đầu từ âm tiết C

  1. 层 céng:tầng, mối, mức, lớp (tầng lầu, mối lo lắng, ….)
  2. 撮 cuō:nhúm, nhóm, tốp (nhúm muối, tốp bạn, nhóm bạn…)
  3. 场 chǎng:trận, hiệp (trận bóng, trận mưa, hiệp bóng…)
  4. 出 chū:vở (kịch)
  5. 串 chuàn:nải, chùm, chuỗi, xiên (nải chuối, chùm nho, chuỗi ngọc, xiên thịt…)
  6. 床 chuáng:tấm, cái (tấm chăn)

Luợng từ Tiếng Trung bắt đầu từ âm tiết D

  1. 打 dǎ:tá (tá khăn mặt,tá giấy ăn,…)
  2. 刀 dāo:thếp (thếp giấy)
  3. 道 dào:con, bức, vệt, đạo, cái lớp, (bức tường, vệt nắng, cái cửa, lớp sơn,…)
  4. 顶 dǐng:cái (mũ, màn)
  5. 锭 dìng:thỏi (thỏi mực, thỏi sắt)
  6. 堵 dǔ:bức (tường)
  7. 段 duàn:đoạn (đoạn đường, đoạn văn)
  8. 堆 duī:đống (đống đường, đống người)
  9. 对 duì:đôi (đôi vợ chồng, đôi tình nhân)
  10. 顿 dùn:bữa, trận (bữa cơm, trận đòn)
  11. 发 fā:viên, phát (viên đạt, phát đạn)
  12. 方 fāng:chiếc (chiếc khăn tay, chiếc bia – dùng cho vật có hình vuông)

Luợng từ Tiếng Trung bắt đầu từ âm tiết F

  1. 房 fáng:buồng (buồng chuối, buồng ngủ0
  2. 份 fèn:phần, bản (phần cơm, bản hợp đồng, …)
  3. 封 fēng:bức (bức thư)
  4. 幅 fú:bức, miếng (bức tranh, miếng vải)
  5. 副 fù:đôi, bộ, cái (đôi găng tay, bộ mặt, cái kính đeo)

Luợng từ Tiếng Trung bắt đầu từ âm tiết G

  1. 杆 gān:đòn, cây (đòn cân, cây súng – dùng cho những vật có thân)
  2. 根 gēn:chiếc, cây, thanh, sợi (chiếc đũa, cây ống nước, thanh thép, sợi dậy – dùng cho những vật dài, mảnh)
  3. 股 gǔ:sợi, con, luồng, tốp (sợi dây, con suối, luồng khí nóng, tốp quân địch)
  4. 挂 guà:dây, chuỗi (dây pháo, chuỗi cũ hành)
  5. 管 Guǎn:ống (ống bút, ống hút – những vật có hình ống nhỏ dài)

Luợng từ Tiếng Trung bắt đầu từ âm tiết J

  1. 剂 jì:thang (thang thuốc)
  2. 家 jiā:nhà (nhà hàng, công ty)
  3. 架 jià:cỗ, chiếc (cỗ máy, chiếc máy bay)
  4. 间 jiān:gian (gian buồng ăn)
  5. 件 jiàn:sự, chiếc (sự việc, chiếc áo)
  6. 局 jú:ván, trận (ván cờ )
  7. 句 Jù:câu (câu thở)

Luợng từ Tiếng Trung bắt đầu từ âm tiết K

  1. 棵 Kē:cây (cây cỏ, cây xoài)
  2. 颗 Kē:hạt, giọt (hạt đạu, giọt mồ hôi)
  3. 块 kuài:cục, mảnh, (cục gỗ, cục xà bông, mảnh đất)
  4. 捆 kǔn:bó (bó củi, bó rơm)

Luợng từ Tiếng Trung bắt đầu từ âm tiết L

  1. 粒 lì:hạt, viên (hạt gạo, viên đạn)
  2. 俩 liǎ:cỗ xe, chiếc xe
  3. 列 liè:đoàn (đoàn tàu)
  4. 领 lǐng:chiếc, cái (chiếc áo, chiếc chiếu)
  5. 令 lìng:ram (ram giấy)
  6. 轮 lún:vầng (vầng trắng)
  7. 箩 luó:hộp, chục, túi, sọt (hộp bút, chục trái cây, túi đinh ốc, sọt dưa hấu)
  8. 缕 lǚ:lọn, luồng (lọn tóc, luồng khói)

Luợng từ Tiếng Trung bắt đầu từ âm tiết M

  1. 枚 méi:tấm (tấm huân chương)
  2. 门 mén:cỗ môn, (cỗ phái, môn học)
  3. 面 miàn:tấm, lá (tấm gương, lá cờ – dùng cho vật dẹp, phẳng)
  4. 名 Míng:người (người học sinh mới)

Ngoài ra, các em nên xem thêm cách dùng trợ từ 了 trong Tiếng Trung theo link bên dưới.

Cách dùng 了 trong Tiếng Trung