Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy – Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Giới thiệu Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tên Tác phẩm Hán ngữ: Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy
Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy là một tác phẩm chuyên ngành giá trị được biên soạn bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ – một chuyên gia có uy tín trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung và các chứng chỉ HSK.
Tác giả Nguyễn Minh Vũ với kinh nghiệm chuyên sâu trong việc đào tạo các chứng chỉ tiếng Trung bao gồm HSK 123, HSK 456, HSK 789, HSKK sơ cấp, HSKK trung cấp và HSKK cao cấp đã tổng hợp những từ vựng thiết yếu dành cho những người làm việc trong lĩnh vực kế toán tại các nhà máy.
Cuốn sách được biên soạn dựa trên nền tảng bộ giáo trình Hán ngữ BOYA, cung cấp cho người học:
Hệ thống từ vựng chuyên ngành kế toán được phân loại khoa học
Các thuật ngữ tiếng Trung thường dùng trong môi trường nhà máy
Cách sử dụng từ vựng chuyên ngành trong tình huống thực tế
Phương pháp ghi nhớ từ vựng hiệu quả
Đây là tài liệu tham khảo quý giá cho những người học tiếng Trung chuyên ngành kế toán, những người làm việc tại các doanh nghiệp Trung Quốc hoặc có đối tác là người Trung Quốc.
Với định dạng ebook thuận tiện, người đọc có thể dễ dàng tra cứu, học tập mọi lúc mọi nơi, góp phần nâng cao hiệu quả công việc và khả năng giao tiếp trong môi trường làm việc đa ngôn ngữ.
Tổng hợp Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy
| STT | Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy (Phiên âm) – Tiếng Anh – Tiếng Việt |
| 1 | 工厂会计 (gōngchǎng kuàijì) – Factory Accounting – Kế toán nhà máy |
| 2 | 成本会计 (chéngběn kuàijì) – Cost Accounting – Kế toán chi phí |
| 3 | 产品成本 (chǎnpǐn chéngběn) – Product Cost – Giá thành sản phẩm |
| 4 | 成本核算 (chéngběn hésuàn) – Cost Calculation – Hạch toán chi phí |
| 5 | 直接材料 (zhíjiē cáiliào) – Direct Materials – Nguyên vật liệu trực tiếp |
| 6 | 直接人工 (zhíjiē réngōng) – Direct Labor – Nhân công trực tiếp |
| 7 | 制造费用 (zhìzào fèiyòng) – Manufacturing Overhead – Chi phí sản xuất chung |
| 8 | 固定成本 (gùdìng chéngběn) – Fixed Cost – Chi phí cố định |
| 9 | 变动成本 (biàndòng chéngběn) – Variable Cost – Chi phí biến đổi |
| 10 | 折旧费用 (zhéjiù fèiyòng) – Depreciation Expense – Chi phí khấu hao |
| 11 | 原材料 (yuáncáiliào) – Raw Materials – Nguyên vật liệu |
| 12 | 半成品 (bànchéngpǐn) – Semi-Finished Goods – Bán thành phẩm |
| 13 | 库存管理 (kùcún guǎnlǐ) – Inventory Management – Quản lý tồn kho |
| 14 | 存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory Turnover Ratio – Tỷ lệ luân chuyển hàng tồn kho |
| 15 | 生产订单 (shēngchǎn dìngdān) – Production Order – Lệnh sản xuất |
| 16 | 标准成本 (biāozhǔn chéngběn) – Standard Cost – Chi phí tiêu chuẩn |
| 17 | 实际成本 (shíjì chéngběn) – Actual Cost – Chi phí thực tế |
| 18 | 成本差异 (chéngběn chāyì) – Cost Variance – Chênh lệch chi phí |
| 19 | 损益表 (sǔnyì biǎo) – Profit and Loss Statement – Báo cáo lãi lỗ |
| 20 | 资产负债表 (zīchǎn fùzhài biǎo) – Balance Sheet – Bảng cân đối kế toán |
| 21 | 现金流量表 (xiànjīn liúliàng biǎo) – Cash Flow Statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 22 | 毛利 (máolì) – Gross Profit – Lợi nhuận gộp |
| 23 | 净利润 (jìnglìrùn) – Net Profit – Lợi nhuận ròng |
| 24 | 盈亏平衡点 (yíngkuī pínghéng diǎn) – Break-even Point – Điểm hòa vốn |
| 25 | 工时成本 (gōngshí chéngběn) – Labor Hour Cost – Chi phí giờ công |
| 26 | 能耗成本 (nénghào chéngběn) – Energy Consumption Cost – Chi phí tiêu hao năng lượng |
| 27 | 废品率 (fèipǐn lǜ) – Defect Rate – Tỷ lệ phế phẩm |
| 28 | 回收利用 (huíshōu lìyòng) – Recycling Utilization – Tái sử dụng |
| 29 | 供应链管理 (gōngyìngliàn guǎnlǐ) – Supply Chain Management – Quản lý chuỗi cung ứng |
| 30 | 生产成本控制 (shēngchǎn chéngběn kòngzhì) – Production Cost Control – Kiểm soát chi phí sản xuất |
| 31 | 制造成本 (zhìzào chéngběn) – Manufacturing Cost – Chi phí sản xuất |
| 32 | 人工成本 (réngōng chéngběn) – Labor Cost – Chi phí nhân công |
| 33 | 材料成本 (cáiliào chéngběn) – Material Cost – Chi phí nguyên vật liệu |
| 34 | 间接成本 (jiānjiē chéngběn) – Indirect Cost – Chi phí gián tiếp |
| 35 | 直接成本 (zhíjiē chéngběn) – Direct Cost – Chi phí trực tiếp |
| 36 | 运营成本 (yùnyíng chéngběn) – Operating Cost – Chi phí vận hành |
| 37 | 物流成本 (wùliú chéngběn) – Logistics Cost – Chi phí hậu cần |
| 38 | 库存成本 (kùcún chéngběn) – Inventory Cost – Chi phí tồn kho |
| 39 | 采购成本 (cǎigòu chéngběn) – Procurement Cost – Chi phí mua hàng |
| 40 | 运输成本 (yùnshū chéngběn) – Transportation Cost – Chi phí vận chuyển |
| 41 | 租赁成本 (zūlìn chéngběn) – Leasing Cost – Chi phí thuê |
| 42 | 设备折旧 (shèbèi zhéjiù) – Equipment Depreciation – Khấu hao thiết bị |
| 43 | 生产效率 (shēngchǎn xiàolǜ) – Production Efficiency – Hiệu suất sản xuất |
| 44 | 生产计划 (shēngchǎn jìhuà) – Production Plan – Kế hoạch sản xuất |
| 45 | 存货管理 (cúnhuò guǎnlǐ) – Stock Management – Quản lý hàng tồn kho |
| 46 | 盘点 (pándiǎn) – Inventory Check – Kiểm kê hàng tồn kho |
| 47 | 账目核对 (zhàngmù héduì) – Account Reconciliation – Đối soát tài khoản |
| 48 | 财务审计 (cáiwù shěnjì) – Financial Audit – Kiểm toán tài chính |
| 49 | 税务申报 (shuìwù shēnbào) – Tax Declaration – Khai báo thuế |
| 50 | 税率 (shuìlǜ) – Tax Rate – Thuế suất |
| 51 | 增值税 (zēngzhíshuì) – Value Added Tax (VAT) – Thuế giá trị gia tăng |
| 52 | 企业所得税 (qǐyè suǒdéshuì) – Corporate Income Tax – Thuế thu nhập doanh nghiệp |
| 53 | 应付账款 (yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts Payable – Phải trả nhà cung cấp |
| 54 | 应收账款 (yīngshōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable – Phải thu khách hàng |
| 55 | 流动资金 (liúdòng zījīn) – Working Capital – Vốn lưu động |
| 56 | 财务预算 (cáiwù yùsuàn) – Financial Budget – Ngân sách tài chính |
| 57 | 预算控制 (yùsuàn kòngzhì) – Budget Control – Kiểm soát ngân sách |
| 58 | 成本分摊 (chéngběn fēntān) – Cost Allocation – Phân bổ chi phí |
| 59 | 资本投资 (zīběn tóuzī) – Capital Investment – Đầu tư vốn |
| 60 | 现金周转 (xiànjīn zhōuzhuǎn) – Cash Flow Cycle – Chu kỳ luân chuyển tiền mặt |
| 61 | 财务报告 (cáiwù bàogào) – Financial Report – Báo cáo tài chính |
| 62 | 经营分析 (jīngyíng fēnxī) – Business Analysis – Phân tích kinh doanh |
| 63 | 资产管理 (zīchǎn guǎnlǐ) – Asset Management – Quản lý tài sản |
| 64 | 固定资产 (gùdìng zīchǎn) – Fixed Assets – Tài sản cố định |
| 65 | 无形资产 (wúxíng zīchǎn) – Intangible Assets – Tài sản vô hình |
| 66 | 折旧年限 (zhéjiù niánxiàn) – Depreciation Period – Thời gian khấu hao |
| 67 | 损益分析 (sǔnyì fēnxī) – Profit and Loss Analysis – Phân tích lãi lỗ |
| 68 | 盈余公积 (yíngyú gōngjī) – Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại |
| 69 | 财务风险 (cáiwù fēngxiǎn) – Financial Risk – Rủi ro tài chính |
| 70 | 信用额度 (xìnyòng édù) – Credit Limit – Hạn mức tín dụng |
| 71 | 贷款利率 (dàikuǎn lìlǜ) – Loan Interest Rate – Lãi suất vay |
| 72 | 融资方式 (róngzī fāngshì) – Financing Method – Phương thức tài trợ |
| 73 | 生产成本核算 (shēngchǎn chéngběn hésuàn) – Production Cost Accounting – Hạch toán chi phí sản xuất |
| 74 | 工厂财务 (gōngchǎng cáiwù) – Factory Finance – Tài chính nhà máy |
| 75 | 人工费用 (réngōng fèiyòng) – Labor Expense – Chi phí nhân công |
| 76 | 质量成本 (zhìliàng chéngběn) – Quality Cost – Chi phí chất lượng |
| 77 | 废品损失 (fèipǐn sǔnshī) – Scrap Loss – Tổn thất phế phẩm |
| 78 | 库存折旧 (kùcún zhéjiù) – Inventory Depreciation – Khấu hao tồn kho |
| 79 | 生产损耗 (shēngchǎn sǔnhào) – Production Loss – Hao hụt sản xuất |
| 80 | 车间管理 (chējiān guǎnlǐ) – Workshop Management – Quản lý xưởng sản xuất |
| 81 | 设备维护费 (shèbèi wéihù fèi) – Equipment Maintenance Cost – Chi phí bảo trì thiết bị |
| 82 | 折旧摊销 (zhéjiù tānxiāo) – Depreciation and Amortization – Khấu hao và phân bổ |
| 83 | 生产订单管理 (shēngchǎn dìngdān guǎnlǐ) – Production Order Management – Quản lý đơn hàng sản xuất |
| 84 | 工艺流程 (gōngyì liúchéng) – Process Flow – Quy trình công nghệ |
| 85 | 设备利用率 (shèbèi lìyòng lǜ) – Equipment Utilization Rate – Tỷ lệ sử dụng thiết bị |
| 86 | 标准工时 (biāozhǔn gōngshí) – Standard Working Hours – Giờ làm việc tiêu chuẩn |
| 87 | 生产成本分配 (shēngchǎn chéngběn fēnpèi) – Production Cost Allocation – Phân bổ chi phí sản xuất |
| 88 | 材料需求计划 (cáiliào xūqiú jìhuà) – Material Requirement Planning (MRP) – Kế hoạch nhu cầu nguyên vật liệu |
| 89 | 生产能力 (shēngchǎn nénglì) – Production Capacity – Năng lực sản xuất |
| 90 | 成本节约 (chéngběn jiéyuē) – Cost Saving – Tiết kiệm chi phí |
| 91 | 库存周转 (kùcún zhōuzhuǎn) – Inventory Turnover – Vòng quay tồn kho |
| 92 | 采购订单 (cǎigòu dìngdān) – Purchase Order – Đơn đặt hàng mua |
| 93 | 生产损耗率 (shēngchǎn sǔnhào lǜ) – Production Loss Rate – Tỷ lệ hao hụt sản xuất |
| 94 | 订单成本 (dìngdān chéngběn) – Order Cost – Chi phí đơn hàng |
| 95 | 外包生产 (wàibāo shēngchǎn) – Outsourced Production – Sản xuất gia công |
| 96 | 供应商管理 (gōngyìngshāng guǎnlǐ) – Supplier Management – Quản lý nhà cung cấp |
| 97 | 产品盈利能力 (chǎnpǐn yínglì nénglì) – Product Profitability – Khả năng sinh lời của sản phẩm |
| 98 | 库存价值 (kùcún jiàzhí) – Inventory Value – Giá trị tồn kho |
| 99 | 质量控制 (zhìliàng kòngzhì) – Quality Control – Kiểm soát chất lượng |
| 100 | 废料回收 (fèiliào huíshōu) – Waste Recycling – Tái chế phế liệu |
| 101 | 订单管理系统 (dìngdān guǎnlǐ xìtǒng) – Order Management System – Hệ thống quản lý đơn hàng |
| 102 | 自动化生产 (zìdònghuà shēngchǎn) – Automated Production – Sản xuất tự động hóa |
| 103 | 库存成本控制 (kùcún chéngběn kòngzhì) – Inventory Cost Control – Kiểm soát chi phí tồn kho |
| 104 | 人工效率 (réngōng xiàolǜ) – Labor Efficiency – Hiệu suất lao động |
| 105 | 工厂运营 (gōngchǎng yùnyíng) – Factory Operation – Vận hành nhà máy |
| 106 | 能源管理 (néngyuán guǎnlǐ) – Energy Management – Quản lý năng lượng |
| 107 | 库存损失 (kùcún sǔnshī) – Inventory Loss – Tổn thất tồn kho |
| 108 | 生产浪费 (shēngchǎn làngfèi) – Production Waste – Lãng phí sản xuất |
| 109 | 固定资产折旧 (gùdìng zīchǎn zhéjiù) – Fixed Asset Depreciation – Khấu hao tài sản cố định |
| 110 | 税收抵扣 (shuìshōu dǐkòu) – Tax Deduction – Khấu trừ thuế |
| 111 | 成本预算 (chéngběn yùsuàn) – Cost Budget – Ngân sách chi phí |
| 112 | 生产成本分析 (shēngchǎn chéngběn fēnxī) – Production Cost Analysis – Phân tích chi phí sản xuất |
| 113 | 产能利用率 (chǎnnéng lìyòng lǜ) – Capacity Utilization Rate – Tỷ lệ sử dụng công suất |
| 114 | 安全库存 (ānquán kùcún) – Safety Stock – Tồn kho an toàn |
| 115 | 生产绩效 (shēngchǎn jìxiào) – Production Performance – Hiệu suất sản xuất |
| 116 | 成本中心 (chéngběn zhōngxīn) – Cost Center – Trung tâm chi phí |
| 117 | 产品生命周期 (chǎnpǐn shēngmìng zhōuqī) – Product Lifecycle – Vòng đời sản phẩm |
| 118 | 供应链成本 (gōngyìngliàn chéngběn) – Supply Chain Cost – Chi phí chuỗi cung ứng |
| 119 | 标准作业 (biāozhǔn zuòyè) – Standard Operating Procedure (SOP) – Quy trình vận hành tiêu chuẩn |
| 120 | 制造业会计 (zhìzào yè kuàijì) – Manufacturing Accounting – Kế toán sản xuất |
| 121 | 产品定价 (chǎnpǐn dìngjià) – Product Pricing – Định giá sản phẩm |
| 122 | 生产批量 (shēngchǎn pīliàng) – Production Batch – Lô sản xuất |
| 123 | 单位成本 (dānwèi chéngběn) – Unit Cost – Chi phí đơn vị |
| 124 | 质量成本分析 (zhìliàng chéngběn fēnxī) – Quality Cost Analysis – Phân tích chi phí chất lượng |
| 125 | 市场需求预测 (shìchǎng xūqiú yùcè) – Market Demand Forecast – Dự báo nhu cầu thị trường |
| 126 | 制造周期 (zhìzào zhōuqī) – Manufacturing Cycle – Chu kỳ sản xuất |
| 127 | 库存控制 (kùcún kòngzhì) – Inventory Control – Kiểm soát tồn kho |
| 128 | 财务管理系统 (cáiwù guǎnlǐ xìtǒng) – Financial Management System – Hệ thống quản lý tài chính |
| 129 | 供应商信用 (gōngyìngshāng xìnyòng) – Supplier Credit – Tín dụng nhà cung cấp |
| 130 | 会计流程 (kuàijì liúchéng) – Accounting Process – Quy trình kế toán |
| 131 | 生产计划成本 (shēngchǎn jìhuà chéngběn) – Production Planning Cost – Chi phí kế hoạch sản xuất |
| 132 | 设备折旧率 (shèbèi zhéjiù lǜ) – Equipment Depreciation Rate – Tỷ lệ khấu hao thiết bị |
| 133 | 存货跌价准备 (cúnhuò diējià zhǔnbèi) – Inventory Write-down Provision – Dự phòng giảm giá hàng tồn kho |
| 134 | 制造费用分摊 (zhìzào fèiyòng fēntān) – Manufacturing Overhead Allocation – Phân bổ chi phí sản xuất chung |
| 135 | 制造成本核算 (zhìzào chéngběn hésuàn) – Manufacturing Cost Accounting – Hạch toán chi phí sản xuất |
| 136 | 固定资产清理 (gùdìng zīchǎn qīnglǐ) – Fixed Asset Disposal – Thanh lý tài sản cố định |
| 137 | 盈亏分析 (yíngkuī fēnxī) – Profit and Loss Analysis – Phân tích lãi lỗ |
| 138 | 生产能力分析 (shēngchǎn nénglì fēnxī) – Production Capacity Analysis – Phân tích năng lực sản xuất |
| 139 | 工艺改进 (gōngyì gǎijìn) – Process Improvement – Cải tiến quy trình |
| 140 | 标准生产成本 (biāozhǔn shēngchǎn chéngběn) – Standard Production Cost – Chi phí sản xuất tiêu chuẩn |
| 141 | 财务预测 (cáiwù yùcè) – Financial Forecast – Dự báo tài chính |
| 142 | 现金管理 (xiànjīn guǎnlǐ) – Cash Management – Quản lý tiền mặt |
| 143 | 库存盘盈 (kùcún pányíng) – Inventory Surplus – Dư thừa tồn kho |
| 144 | 库存盘亏 (kùcún pánkuī) – Inventory Shortage – Thiếu hụt tồn kho |
| 145 | 采购审批 (cǎigòu shěnpī) – Procurement Approval – Phê duyệt mua hàng |
| 146 | 订单履行 (dìngdān lǚxíng) – Order Fulfillment – Hoàn thành đơn hàng |
| 147 | 成本报表 (chéngběn bàobiǎo) – Cost Report – Báo cáo chi phí |
| 148 | 生产进度 (shēngchǎn jìndù) – Production Progress – Tiến độ sản xuất |
| 149 | 生产订单成本 (shēngchǎn dìngdān chéngběn) – Production Order Cost – Chi phí đơn hàng sản xuất |
| 150 | 工厂财务分析 (gōngchǎng cáiwù fēnxī) – Factory Financial Analysis – Phân tích tài chính nhà máy |
| 151 | 税收优化 (shuìshōu yōuhuà) – Tax Optimization – Tối ưu hóa thuế |
| 152 | 资产折旧 (zīchǎn zhéjiù) – Asset Depreciation – Khấu hao tài sản |
| 153 | 生产线成本 (shēngchǎnxiàn chéngběn) – Production Line Cost – Chi phí dây chuyền sản xuất |
| 154 | 库存账面价值 (kùcún zhàngmiàn jiàzhí) – Book Value of Inventory – Giá trị sổ sách của hàng tồn kho |
| 155 | 存货损失 (cúnhuò sǔnshī) – Inventory Loss – Tổn thất hàng tồn kho |
| 156 | 应付款管理 (yīngfù kuǎn guǎnlǐ) – Accounts Payable Management – Quản lý công nợ phải trả |
| 157 | 应收款管理 (yīngshōu kuǎn guǎnlǐ) – Accounts Receivable Management – Quản lý công nợ phải thu |
| 158 | 供应链优化 (gōngyìngliàn yōuhuà) – Supply Chain Optimization – Tối ưu hóa chuỗi cung ứng |
| 159 | 年度财务报告 (niándù cáiwù bàogào) – Annual Financial Report – Báo cáo tài chính hàng năm |
| 160 | 流动比率 (liúdòng bǐlǜ) – Current Ratio – Tỷ lệ thanh khoản hiện thời |
| 161 | 资产负债率 (zīchǎn fùzhài lǜ) – Debt-to-Asset Ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản |
| 162 | 毛利率 (máolì lǜ) – Gross Profit Margin – Biên lợi nhuận gộp |
| 163 | 净利率 (jìnglì lǜ) – Net Profit Margin – Biên lợi nhuận ròng |
| 164 | 固定成本分摊 (gùdìng chéngběn fēntān) – Fixed Cost Allocation – Phân bổ chi phí cố định |
| 165 | 变动成本分摊 (biàndòng chéngběn fēntān) – Variable Cost Allocation – Phân bổ chi phí biến đổi |
| 166 | 工厂生产预算 (gōngchǎng shēngchǎn yùsuàn) – Factory Production Budget – Ngân sách sản xuất nhà máy |
| 167 | 存货风险管理 (cúnhuò fēngxiǎn guǎnlǐ) – Inventory Risk Management – Quản lý rủi ro hàng tồn kho |
| 168 | 安全生产管理 (ānquán shēngchǎn guǎnlǐ) – Safety Production Management – Quản lý an toàn sản xuất |
| 169 | 财务控制 (cáiwù kòngzhì) – Financial Control – Kiểm soát tài chính |
| 170 | 企业融资 (qǐyè róngzī) – Corporate Financing – Huy động vốn doanh nghiệp |
| 171 | 贷款偿还计划 (dàikuǎn chánghuán jìhuà) – Loan Repayment Plan – Kế hoạch trả nợ vay |
| 172 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ suất hoàn vốn |
| 173 | 税务合规 (shuìwù hégūi) – Tax Compliance – Tuân thủ thuế |
| 174 | 生产力提升 (shēngchǎnlì tíshēng) – Productivity Improvement – Nâng cao năng suất |
| 175 | 财务数据分析 (cáiwù shùjù fēnxī) – Financial Data Analysis – Phân tích dữ liệu tài chính |
| 176 | 供应链财务 (gōngyìngliàn cáiwù) – Supply Chain Finance – Tài chính chuỗi cung ứng |
| 177 | 资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Asset Turnover Ratio – Tỷ lệ luân chuyển tài sản |
| 178 | 经济订货量 (jīngjì dìnghuò liàng) – Economic Order Quantity (EOQ) – Số lượng đặt hàng kinh tế |
| 179 | 应急库存 (yìngjí kùcún) – Emergency Stock – Tồn kho dự phòng |
| 180 | 质量检验 (zhìliàng jiǎnyàn) – Quality Inspection – Kiểm tra chất lượng |
| 181 | 生产线优化 (shēngchǎnxiàn yōuhuà) – Production Line Optimization – Tối ưu hóa dây chuyền sản xuất |
| 182 | 生产订单跟踪 (shēngchǎn dìngdān gēnzōng) – Production Order Tracking – Theo dõi đơn hàng sản xuất |
| 183 | 制造周期时间 (zhìzào zhōuqī shíjiān) – Manufacturing Cycle Time – Thời gian chu kỳ sản xuất |
| 184 | 生产瓶颈分析 (shēngchǎn píngjǐng fēnxī) – Production Bottleneck Analysis – Phân tích nút thắt sản xuất |
| 185 | 设备资产管理 (shèbèi zīchǎn guǎnlǐ) – Equipment Asset Management – Quản lý tài sản thiết bị |
| 186 | 原材料采购成本 (yuáncáiliào cǎigòu chéngběn) – Raw Material Procurement Cost – Chi phí mua nguyên liệu |
| 187 | 制造业库存管理 (zhìzào yè kùcún guǎnlǐ) – Manufacturing Inventory Management – Quản lý tồn kho sản xuất |
| 188 | 生产工序 (shēngchǎn gōngxù) – Production Process – Công đoạn sản xuất |
| 189 | 能源消耗成本 (néngyuán xiāohào chéngběn) – Energy Consumption Cost – Chi phí tiêu thụ năng lượng |
| 190 | 非生产性成本 (fēi shēngchǎn xìng chéngběn) – Non-production Cost – Chi phí phi sản xuất |
| 191 | 生产缺陷 (shēngchǎn quēxiàn) – Production Defects – Lỗi sản xuất |
| 192 | 供应链整合 (gōngyìngliàn zhěnghé) – Supply Chain Integration – Tích hợp chuỗi cung ứng |
| 193 | 库存资金占用 (kùcún zījīn zhànyòng) – Inventory Capital Occupancy – Vốn bị chiếm dụng do tồn kho |
| 194 | 设备折旧费用 (shèbèi zhéjiù fèiyòng) – Equipment Depreciation Expense – Chi phí khấu hao thiết bị |
| 195 | 制造成本控制 (zhìzào chéngběn kòngzhì) – Manufacturing Cost Control – Kiểm soát chi phí sản xuất |
| 196 | 生产进度控制 (shēngchǎn jìndù kòngzhì) – Production Schedule Control – Kiểm soát tiến độ sản xuất |
| 197 | 生产效率分析 (shēngchǎn xiàolǜ fēnxī) – Production Efficiency Analysis – Phân tích hiệu suất sản xuất |
| 198 | 设备维修管理 (shèbèi wéixiū guǎnlǐ) – Equipment Maintenance Management – Quản lý bảo trì thiết bị |
| 199 | 财务指标 (cáiwù zhǐbiāo) – Financial Indicators – Chỉ số tài chính |
| 200 | 生产资源规划 (shēngchǎn zīyuán guīhuà) – Production Resource Planning – Hoạch định nguồn lực sản xuất |
| 201 | 投资收益分析 (tóuzī shōuyì fēnxī) – Investment Return Analysis – Phân tích lợi nhuận đầu tư |
| 202 | 生产能力利用 (shēngchǎn nénglì lìyòng) – Production Capacity Utilization – Sử dụng năng lực sản xuất |
| 203 | 订单生产模式 (dìngdān shēngchǎn móshì) – Order-based Production Model – Mô hình sản xuất theo đơn hàng |
| 204 | 材料成本预算 (cáiliào chéngběn yùsuàn) – Material Cost Budgeting – Dự toán chi phí nguyên vật liệu |
| 205 | 生产波动分析 (shēngchǎn bōdòng fēnxī) – Production Fluctuation Analysis – Phân tích biến động sản xuất |
| 206 | 废料管理 (fèiliào guǎnlǐ) – Scrap Management – Quản lý phế liệu |
| 207 | 生产安全管理 (shēngchǎn ānquán guǎnlǐ) – Production Safety Management – Quản lý an toàn sản xuất |
| 208 | 订单交付率 (dìngdān jiāofù lǜ) – Order Delivery Rate – Tỷ lệ giao hàng đúng hạn |
| 209 | 库存精确度 (kùcún jīngquè dù) – Inventory Accuracy – Độ chính xác của tồn kho |
| 210 | 产品合格率 (chǎnpǐn hégé lǜ) – Product Qualification Rate – Tỷ lệ sản phẩm đạt tiêu chuẩn |
| 211 | 生产损耗管理 (shēngchǎn sǔnhào guǎnlǐ) – Production Loss Management – Quản lý hao hụt sản xuất |
| 212 | 工厂财务预算 (gōngchǎng cáiwù yùsuàn) – Factory Financial Budget – Ngân sách tài chính nhà máy |
| 213 | 固定资产评估 (gùdìng zīchǎn pínggū) – Fixed Asset Evaluation – Đánh giá tài sản cố định |
| 214 | 生产排程 (shēngchǎn páichéng) – Production Scheduling – Lập kế hoạch sản xuất |
| 215 | 工厂管理系统 (gōngchǎng guǎnlǐ xìtǒng) – Factory Management System – Hệ thống quản lý nhà máy |
| 216 | 生产可追溯性 (shēngchǎn kě zhuīsù xìng) – Production Traceability – Khả năng truy xuất nguồn gốc sản xuất |
| 217 | 税务规划 (shuìwù guīhuà) – Tax Planning – Hoạch định thuế |
| 218 | 生产作业成本 (shēngchǎn zuòyè chéngběn) – Activity-based Production Cost – Chi phí hoạt động sản xuất |
| 219 | 企业会计准则 (qǐyè kuàijì zhǔnzé) – Enterprise Accounting Standards – Chuẩn mực kế toán doanh nghiệp |
| 220 | 订单管理优化 (dìngdān guǎnlǐ yōuhuà) – Order Management Optimization – Tối ưu hóa quản lý đơn hàng |
| 221 | 供应链弹性 (gōngyìngliàn tánxìng) – Supply Chain Resilience – Độ linh hoạt của chuỗi cung ứng |
| 222 | 应付账款周期 (yīngfù zhàngkuǎn zhōuqī) – Accounts Payable Cycle – Chu kỳ thanh toán công nợ phải trả |
| 223 | 应收账款周期 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuqī) – Accounts Receivable Cycle – Chu kỳ thu hồi công nợ phải thu |
| 224 | 生产负荷率 (shēngchǎn fùhè lǜ) – Production Load Rate – Tỷ lệ tải sản xuất |
| 225 | 库存积压 (kùcún jīyā) – Inventory Overstock – Hàng tồn kho dư thừa |
| 226 | 财务数据可视化 (cáiwù shùjù kěshìhuà) – Financial Data Visualization – Trực quan hóa dữ liệu tài chính |
| 227 | 生产周期优化 (shēngchǎn zhōuqī yōuhuà) – Production Cycle Optimization – Tối ưu hóa chu kỳ sản xuất |
| 228 | 投资回本期 (tóuzī huíběn qī) – Payback Period – Thời gian hoàn vốn |
| 229 | 生产资金周转 (shēngchǎn zījīn zhōuzhuǎn) – Production Capital Turnover – Vòng quay vốn sản xuất |
| 230 | 生产质量控制 (shēngchǎn zhìliàng kòngzhì) – Production Quality Control – Kiểm soát chất lượng sản xuất |
| 231 | 产品单位成本 (chǎnpǐn dānwèi chéngběn) – Product Unit Cost – Chi phí đơn vị sản phẩm |
| 232 | 生产预算调整 (shēngchǎn yùsuàn tiáozhěng) – Production Budget Adjustment – Điều chỉnh ngân sách sản xuất |
| 233 | 供应链财务分析 (gōngyìngliàn cáiwù fēnxī) – Supply Chain Financial Analysis – Phân tích tài chính chuỗi cung ứng |
| 234 | 设备维修费用 (shèbèi wéixiū fèiyòng) – Equipment Maintenance Cost – Chi phí bảo trì thiết bị |
| 235 | 库存管理系统 (kùcún guǎnlǐ xìtǒng) – Inventory Management System – Hệ thống quản lý tồn kho |
| 236 | 生产外包成本 (shēngchǎn wàibāo chéngběn) – Outsourcing Production Cost – Chi phí thuê ngoài sản xuất |
| 237 | 订单成本核算 (dìngdān chéngběn hésuàn) – Order Cost Accounting – Hạch toán chi phí đơn hàng |
| 238 | 企业内部审计 (qǐyè nèibù shěnjì) – Internal Audit – Kiểm toán nội bộ doanh nghiệp |
| 239 | 生产工艺成本 (shēngchǎn gōngyì chéngběn) – Process Cost – Chi phí công nghệ sản xuất |
| 240 | 企业利润率 (qǐyè lìrùn lǜ) – Enterprise Profit Margin – Tỷ suất lợi nhuận doanh nghiệp |
| 241 | 财务风险控制 (cáiwù fēngxiǎn kòngzhì) – Financial Risk Control – Kiểm soát rủi ro tài chính |
| 242 | 现金流量管理 (xiànjīn liúliàng guǎnlǐ) – Cash Flow Management – Quản lý dòng tiền |
| 243 | 原材料损耗 (yuáncáiliào sǔnhào) – Raw Material Loss – Hao hụt nguyên vật liệu |
| 244 | 机器设备折旧 (jīqì shèbèi zhéjiù) – Machinery Depreciation – Khấu hao máy móc thiết bị |
| 245 | 成本利润分析 (chéngběn lìrùn fēnxī) – Cost-Profit Analysis – Phân tích chi phí và lợi nhuận |
| 246 | 生产力评估 (shēngchǎnlì pínggū) – Productivity Evaluation – Đánh giá năng suất |
| 247 | 采购预算 (cǎigòu yùsuàn) – Procurement Budget – Ngân sách mua hàng |
| 248 | 生产能力评估 (shēngchǎn nénglì pínggū) – Production Capacity Assessment – Đánh giá năng lực sản xuất |
| 249 | 资产回报率 (zīchǎn huíbào lǜ) – Return on Assets (ROA) – Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản |
| 250 | 劳动力成本 (láodònglì chéngběn) – Workforce Cost – Chi phí lao động |
| 251 | 工厂财务审核 (gōngchǎng cáiwù shěnhé) – Factory Financial Audit – Kiểm toán tài chính nhà máy |
| 252 | 生产计划管理 (shēngchǎn jìhuà guǎnlǐ) – Production Planning Management – Quản lý kế hoạch sản xuất |
| 253 | 生产调度 (shēngchǎn diàodù) – Production Scheduling – Lập lịch sản xuất |
| 254 | 材料存储成本 (cáiliào cúnchǔ chéngběn) – Material Storage Cost – Chi phí lưu kho nguyên liệu |
| 255 | 生产批次管理 (shēngchǎn pīcì guǎnlǐ) – Batch Production Management – Quản lý lô sản xuất |
| 256 | 工厂固定资产 (gōngchǎng gùdìng zīchǎn) – Factory Fixed Assets – Tài sản cố định nhà máy |
| 257 | 企业财务规划 (qǐyè cáiwù guīhuà) – Corporate Financial Planning – Hoạch định tài chính doanh nghiệp |
| 258 | 生产数据分析 (shēngchǎn shùjù fēnxī) – Production Data Analysis – Phân tích dữ liệu sản xuất |
| 259 | 产品线利润 (chǎnpǐnxiàn lìrùn) – Product Line Profit – Lợi nhuận dòng sản phẩm |
| 260 | 存货管理 (cúnhuò guǎnlǐ) – Inventory Control – Kiểm soát hàng tồn kho |
| 261 | 生产投入成本 (shēngchǎn tóurù chéngběn) – Production Input Cost – Chi phí đầu vào sản xuất |
| 262 | 财务比率分析 (cáiwù bǐlǜ fēnxī) – Financial Ratio Analysis – Phân tích tỷ lệ tài chính |
| 263 | 税务申报 (shuìwù shēnbào) – Tax Filing – Khai báo thuế |
| 264 | 采购成本控制 (cǎigòu chéngběn kòngzhì) – Procurement Cost Control – Kiểm soát chi phí mua hàng |
| 265 | 产品回报率 (chǎnpǐn huíbào lǜ) – Product Return on Investment – Tỷ suất lợi nhuận sản phẩm |
| 266 | 原材料价格波动 (yuáncáiliào jiàgé bōdòng) – Raw Material Price Fluctuation – Biến động giá nguyên liệu |
| 267 | 生产时间成本 (shēngchǎn shíjiān chéngběn) – Production Time Cost – Chi phí thời gian sản xuất |
| 268 | 生产力优化 (shēngchǎnlì yōuhuà) – Productivity Optimization – Tối ưu hóa năng suất |
| 269 | 工厂绩效评估 (gōngchǎng jìxiào pínggū) – Factory Performance Evaluation – Đánh giá hiệu suất nhà máy |
| 270 | 物流成本 (wùliú chéngběn) – Logistics Cost – Chi phí logistics |
| 271 | 原料库存周转率 (yuánliào kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Raw Material Inventory Turnover Rate – Tỷ lệ luân chuyển tồn kho nguyên liệu |
| 272 | 生产质量检测 (shēngchǎn zhìliàng jiǎncè) – Production Quality Inspection – Kiểm tra chất lượng sản xuất |
| 273 | 生产成本结构 (shēngchǎn chéngběn jiégòu) – Production Cost Structure – Cấu trúc chi phí sản xuất |
| 274 | 工厂供应链管理 (gōngchǎng gōngyìngliàn guǎnlǐ) – Factory Supply Chain Management – Quản lý chuỗi cung ứng nhà máy |
| 275 | 设备投资回报 (shèbèi tóuzī huíbào) – Equipment Return on Investment – Lợi nhuận đầu tư thiết bị |
| 276 | 生产工人薪资 (shēngchǎn gōngrén xīnzī) – Production Worker Salary – Tiền lương công nhân sản xuất |
| 277 | 生产报废率 (shēngchǎn bàofèi lǜ) – Production Scrap Rate – Tỷ lệ sản phẩm bị loại bỏ |
| 278 | 制造成本分摊 (zhìzào chéngběn fēntān) – Manufacturing Cost Allocation – Phân bổ chi phí sản xuất |
| 279 | 工厂运营效率 (gōngchǎng yùnyíng xiàolǜ) – Factory Operational Efficiency – Hiệu suất vận hành nhà máy |
| 280 | 库存短缺 (kùcún duǎnquē) – Inventory Shortage – Thiếu hụt hàng tồn kho |
| 281 | 生产损益表 (shēngchǎn sǔnyì biǎo) – Production Profit and Loss Statement – Báo cáo lãi lỗ sản xuất |
| 282 | 生产自动化 (shēngchǎn zìdònghuà) – Production Automation – Tự động hóa sản xuất |
| 283 | 库存呆滞 (kùcún dāizhì) – Obsolete Inventory – Hàng tồn kho chậm luân chuyển |
| 284 | 生产原材料控制 (shēngchǎn yuáncáiliào kòngzhì) – Raw Material Control – Kiểm soát nguyên liệu sản xuất |
| 285 | 订单取消率 (dìngdān qǔxiāo lǜ) – Order Cancellation Rate – Tỷ lệ hủy đơn hàng |
| 286 | 生产数据整合 (shēngchǎn shùjù zhěnghé) – Production Data Integration – Tích hợp dữ liệu sản xuất |
| 287 | 生产线平衡 (shēngchǎnxiàn pínghéng) – Production Line Balancing – Cân bằng dây chuyền sản xuất |
| 288 | 生产过剩 (shēngchǎn guòshèng) – Overproduction – Sản xuất dư thừa |
| 289 | 生产成本降低 (shēngchǎn chéngběn jiàngdī) – Production Cost Reduction – Giảm chi phí sản xuất |
| 290 | 企业固定资产管理 (qǐyè gùdìng zīchǎn guǎnlǐ) – Enterprise Fixed Asset Management – Quản lý tài sản cố định doanh nghiệp |
| 291 | 生产报表 (shēngchǎn bàobiǎo) – Production Report – Báo cáo sản xuất |
| 292 | 生产异常管理 (shēngchǎn yìcháng guǎnlǐ) – Production Abnormality Management – Quản lý bất thường sản xuất |
| 293 | 生产需求预测 (shēngchǎn xūqiú yùcè) – Production Demand Forecast – Dự báo nhu cầu sản xuất |
| 294 | 材料成本分析 (cáiliào chéngběn fēnxī) – Material Cost Analysis – Phân tích chi phí nguyên liệu |
| 295 | 库存风险控制 (kùcún fēngxiǎn kòngzhì) – Inventory Risk Control – Kiểm soát rủi ro tồn kho |
| 296 | 工厂用电成本 (gōngchǎng yòngdiàn chéngběn) – Factory Electricity Cost – Chi phí điện nhà máy |
| 297 | 订单交付周期 (dìngdān jiāofù zhōuqī) – Order Delivery Cycle – Chu kỳ giao hàng đơn hàng |
| 298 | 工厂用水成本 (gōngchǎng yòngshuǐ chéngběn) – Factory Water Cost – Chi phí nước nhà máy |
| 299 | 设备租赁成本 (shèbèi zūlìn chéngběn) – Equipment Leasing Cost – Chi phí thuê thiết bị |
| 300 | 产品召回成本 (chǎnpǐn zhàohuí chéngběn) – Product Recall Cost – Chi phí thu hồi sản phẩm |
| 301 | 生产能力过载 (shēngchǎn nénglì guòzài) – Overloaded Production Capacity – Quá tải năng lực sản xuất |
| 302 | 物流管理系统 (wùliú guǎnlǐ xìtǒng) – Logistics Management System – Hệ thống quản lý logistics |
| 303 | 工厂人工成本 (gōngchǎng réngōng chéngběn) – Factory Labor Cost – Chi phí nhân công nhà máy |
| 304 | 生产技术升级 (shēngchǎn jìshù shēngjí) – Production Technology Upgrade – Nâng cấp công nghệ sản xuất |
| 305 | 设备利用分析 (shèbèi lìyòng fēnxī) – Equipment Utilization Analysis – Phân tích sử dụng thiết bị |
| 306 | 库存管理优化 (kùcún guǎnlǐ yōuhuà) – Inventory Management Optimization – Tối ưu hóa quản lý tồn kho |
| 307 | 质量检测费用 (zhìliàng jiǎncè fèiyòng) – Quality Inspection Cost – Chi phí kiểm tra chất lượng |
| 308 | 仓储成本 (cāngchǔ chéngběn) – Warehousing Cost – Chi phí kho bãi |
| 309 | 财务可持续性 (cáiwù kě chíxù xìng) – Financial Sustainability – Tính bền vững tài chính |
| 310 | 生产异常分析 (shēngchǎn yìcháng fēnxī) – Production Abnormality Analysis – Phân tích bất thường sản xuất |
| 311 | 设备维护策略 (shèbèi wéihù cèlüè) – Equipment Maintenance Strategy – Chiến lược bảo trì thiết bị |
| 312 | 库存周转周期 (kùcún zhōuzhuǎn zhōuqī) – Inventory Turnover Cycle – Chu kỳ luân chuyển tồn kho |
| 313 | 订单履行成本 (dìngdān lǚxíng chéngběn) – Order Fulfillment Cost – Chi phí thực hiện đơn hàng |
| 314 | 产品寿命周期成本 (chǎnpǐn shòumìng zhōuqī chéngběn) – Product Lifecycle Cost – Chi phí vòng đời sản phẩm |
| 315 | 生产调试费用 (shēngchǎn tiáoshì fèiyòng) – Production Testing Cost – Chi phí thử nghiệm sản xuất |
| 316 | 库存管理软件 (kùcún guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Inventory Management Software – Phần mềm quản lý tồn kho |
| 317 | 财务计划与分析 (cáiwù jìhuà yǔ fēnxī) – Financial Planning and Analysis – Hoạch định và phân tích tài chính |
| 318 | 生产绩效考核 (shēngchǎn jìxiào kǎohé) – Production Performance Assessment – Đánh giá hiệu suất sản xuất |
| 319 | 工厂综合成本 (gōngchǎng zōnghé chéngběn) – Comprehensive Factory Cost – Tổng chi phí nhà máy |
| 320 | 工厂投资回报 (gōngchǎng tóuzī huíbào) – Factory Return on Investment – Lợi nhuận đầu tư nhà máy |
| 321 | 税收优惠政策 (shuìshōu yōuhuì zhèngcè) – Tax Incentive Policy – Chính sách ưu đãi thuế |
| 322 | 生产运营报告 (shēngchǎn yùnyíng bàogào) – Production Operation Report – Báo cáo vận hành sản xuất |
| 323 | 产品生命周期管理 (chǎnpǐn shòumìng zhōuqī guǎnlǐ) – Product Lifecycle Management – Quản lý vòng đời sản phẩm |
| 324 | 生产能力规划 (shēngchǎn nénglì guīhuà) – Production Capacity Planning – Hoạch định năng lực sản xuất |
| 325 | 生产工时计算 (shēngchǎn gōngshí jìsuàn) – Production Work Hour Calculation – Tính toán giờ công sản xuất |
| 326 | 制造效率评估 (zhìzào xiàolǜ pínggū) – Manufacturing Efficiency Evaluation – Đánh giá hiệu suất sản xuất |
| 327 | 生产运营成本 (shēngchǎn yùnyíng chéngběn) – Production Operating Cost – Chi phí vận hành sản xuất |
| 328 | 库存清查 (kùcún qīngchá) – Inventory Audit – Kiểm kê hàng tồn kho |
| 329 | 供应链财务管理 (gōngyìngliàn cáiwù guǎnlǐ) – Supply Chain Financial Management – Quản lý tài chính chuỗi cung ứng |
| 330 | 生产工艺优化 (shēngchǎn gōngyì yōuhuà) – Production Process Optimization – Tối ưu hóa quy trình sản xuất |
| 331 | 仓储管理费用 (cāngchǔ guǎnlǐ fèiyòng) – Warehouse Management Cost – Chi phí quản lý kho |
| 332 | 生产物料清单 (shēngchǎn wùliào qīngdān) – Bill of Materials (BOM) – Danh sách vật liệu sản xuất |
| 333 | 生产计划变更 (shēngchǎn jìhuà biàngēng) – Production Plan Adjustment – Điều chỉnh kế hoạch sản xuất |
| 334 | 生产资源管理 (shēngchǎn zīyuán guǎnlǐ) – Production Resource Management – Quản lý tài nguyên sản xuất |
| 335 | 原材料采购预算 (yuáncáiliào cǎigòu yùsuàn) – Raw Material Procurement Budget – Ngân sách mua nguyên liệu |
| 336 | 库存价值评估 (kùcún jiàzhí pínggū) – Inventory Value Assessment – Đánh giá giá trị tồn kho |
| 337 | 生产成本跟踪 (shēngchǎn chéngběn gēnzōng) – Production Cost Tracking – Theo dõi chi phí sản xuất |
| 338 | 工艺改进费用 (gōngyì gǎijìn fèiyòng) – Process Improvement Cost – Chi phí cải tiến công nghệ |
| 339 | 制造订单 (zhìzào dìngdān) – Manufacturing Order – Lệnh sản xuất |
| 340 | 税务合规 (shuìwù hégé) – Tax Compliance – Tuân thủ thuế |
| 341 | 产品成本构成 (chǎnpǐn chéngběn gòuchéng) – Product Cost Structure – Cấu trúc chi phí sản phẩm |
| 342 | 生产瓶颈分析 (shēngchǎn píngjǐng fēnxī) – Production Bottleneck Analysis – Phân tích điểm nghẽn sản xuất |
| 343 | 企业财务审计 (qǐyè cáiwù shěnjì) – Corporate Financial Audit – Kiểm toán tài chính doanh nghiệp |
| 344 | 材料需求计划 (cáiliào xūqiú jìhuà) – Material Requirement Planning (MRP) – Hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu |
| 345 | 订单履行效率 (dìngdān lǚxíng xiàolǜ) – Order Fulfillment Efficiency – Hiệu suất thực hiện đơn hàng |
| 346 | 工厂运营报表 (gōngchǎng yùnyíng bàobiǎo) – Factory Operation Report – Báo cáo vận hành nhà máy |
| 347 | 库存资金占用 (kùcún zījīn zhànyòng) – Inventory Capital Occupancy – Vốn chiếm dụng trong tồn kho |
| 348 | 生产财务报告 (shēngchǎn cáiwù bàogào) – Production Financial Report – Báo cáo tài chính sản xuất |
| 349 | 生产批次分析 (shēngchǎn pīcì fēnxī) – Production Batch Analysis – Phân tích lô sản xuất |
| 350 | 成本节约策略 (chéngběn jiéyuē cèlüè) – Cost-Saving Strategy – Chiến lược tiết kiệm chi phí |
| 351 | 库存回报率 (kùcún huíbào lǜ) – Inventory Return Rate – Tỷ suất lợi nhuận hàng tồn kho |
| 352 | 生产线投资 (shēngchǎnxiàn tóuzī) – Production Line Investment – Đầu tư dây chuyền sản xuất |
| 353 | 工厂支出管理 (gōngchǎng zhīchū guǎnlǐ) – Factory Expense Management – Quản lý chi phí nhà máy |
| 354 | 库存优化策略 (kùcún yōuhuà cèlüè) – Inventory Optimization Strategy – Chiến lược tối ưu hóa hàng tồn kho |
| 355 | 采购与供应链 (cǎigòu yǔ gōngyìngliàn) – Procurement and Supply Chain – Mua hàng và chuỗi cung ứng |
| 356 | 财务审查 (cáiwù shěnchá) – Financial Review – Xem xét tài chính |
| 357 | 生产过程可追溯性 (shēngchǎn guòchéng kě zhuīsù xìng) – Production Process Traceability – Khả năng truy xuất quy trình sản xuất |
| 358 | 库存采购周期 (kùcún cǎigòu zhōuqī) – Inventory Procurement Cycle – Chu kỳ mua hàng tồn kho |
| 359 | 工厂利润最大化 (gōngchǎng lìrùn zuìdà huà) – Factory Profit Maximization – Tối đa hóa lợi nhuận nhà máy |
| 360 | 工厂成本降低计划 (gōngchǎng chéngběn jiàngdī jìhuà) – Factory Cost Reduction Plan – Kế hoạch giảm chi phí nhà máy |
| 361 | 设备维护预算 (shèbèi wéihù yùsuàn) – Equipment Maintenance Budget – Ngân sách bảo trì thiết bị |
| 362 | 财务健康状况 (cáiwù jiànkāng zhuàngkuàng) – Financial Health Status – Tình trạng tài chính lành mạnh |
| 363 | 生产线调整成本 (shēngchǎnxiàn tiáozhěng chéngběn) – Production Line Adjustment Cost – Chi phí điều chỉnh dây chuyền sản xuất |
| 364 | 设备采购策略 (shèbèi cǎigòu cèlüè) – Equipment Procurement Strategy – Chiến lược mua sắm thiết bị |
| 365 | 生产能力投资 (shēngchǎn nénglì tóuzī) – Production Capacity Investment – Đầu tư năng lực sản xuất |
| 366 | 库存分析报告 (kùcún fēnxī bàogào) – Inventory Analysis Report – Báo cáo phân tích hàng tồn kho |
| 367 | 工厂运营优化 (gōngchǎng yùnyíng yōuhuà) – Factory Operation Optimization – Tối ưu hóa vận hành nhà máy |
| 368 | 生产流程成本 (shēngchǎn liúchéng chéngběn) – Production Process Cost – Chi phí quy trình sản xuất |
| 369 | 库存积压 (kùcún jīyā) – Inventory Overload – Hàng tồn kho dư thừa |
| 370 | 生产设备利用 (shēngchǎn shèbèi lìyòng) – Production Equipment Utilization – Sử dụng thiết bị sản xuất |
| 371 | 制造流程优化 (zhìzào liúchéng yōuhuà) – Manufacturing Process Optimization – Tối ưu hóa quy trình sản xuất |
| 372 | 生产效能评估 (shēngchǎn xiàonéng pínggū) – Production Efficiency Assessment – Đánh giá hiệu suất sản xuất |
| 373 | 工厂自动化投资 (gōngchǎng zìdònghuà tóuzī) – Factory Automation Investment – Đầu tư tự động hóa nhà máy |
| 374 | 订单交付成本 (dìngdān jiāofù chéngběn) – Order Delivery Cost – Chi phí giao đơn hàng |
| 375 | 库存持有成本 (kùcún chíyǒu chéngběn) – Inventory Holding Cost – Chi phí lưu kho |
| 376 | 生产周期分析 (shēngchǎn zhōuqī fēnxī) – Production Cycle Analysis – Phân tích chu kỳ sản xuất |
| 377 | 库存折旧 (kùcún zhéjiù) – Inventory Depreciation – Khấu hao hàng tồn kho |
| 378 | 采购与付款 (cǎigòu yǔ fùkuǎn) – Procurement and Payment – Mua hàng và thanh toán |
| 379 | 工厂财务控制 (gōngchǎng cáiwù kòngzhì) – Factory Financial Control – Kiểm soát tài chính nhà máy |
| 380 | 制造过程监控 (zhìzào guòchéng jiānkòng) – Manufacturing Process Monitoring – Giám sát quy trình sản xuất |
| 381 | 生产线成本分摊 (shēngchǎnxiàn chéngběn fēntān) – Production Line Cost Allocation – Phân bổ chi phí dây chuyền sản xuất |
| 382 | 设备折旧摊销 (shèbèi zhéjiù tānxiāo) – Equipment Depreciation Amortization – Khấu hao tài sản thiết bị |
| 383 | 成本对比分析 (chéngběn duìbǐ fēnxī) – Cost Comparison Analysis – Phân tích so sánh chi phí |
| 384 | 财务绩效分析 (cáiwù jìxiào fēnxī) – Financial Performance Analysis – Phân tích hiệu suất tài chính |
| 385 | 生产计划调整 (shēngchǎn jìhuà tiáozhěng) – Production Plan Adjustment – Điều chỉnh kế hoạch sản xuất |
| 386 | 供应商信用评估 (gōngyìngshāng xìnyòng pínggū) – Supplier Credit Evaluation – Đánh giá tín dụng nhà cung cấp |
| 387 | 库存数据管理 (kùcún shùjù guǎnlǐ) – Inventory Data Management – Quản lý dữ liệu hàng tồn kho |
| 388 | 制造订单成本 (zhìzào dìngdān chéngběn) – Manufacturing Order Cost – Chi phí lệnh sản xuất |
| 389 | 生产损耗控制 (shēngchǎn sǔnhào kòngzhì) – Production Loss Control – Kiểm soát hao hụt sản xuất |
| 390 | 生产线投资回报 (shēngchǎnxiàn tóuzī huíbào) – Production Line ROI – Lợi nhuận đầu tư dây chuyền sản xuất |
| 391 | 固定资产盘点 (gùdìng zīchǎn pándiǎn) – Fixed Asset Inventory – Kiểm kê tài sản cố định |
| 392 | 产品单价核算 (chǎnpǐn dānjià hésuàn) – Product Unit Price Accounting – Hạch toán đơn giá sản phẩm |
| 393 | 生产能力利用率 (shēngchǎn nénglì lìyòng lǜ) – Production Capacity Utilization – Tỷ lệ sử dụng năng lực sản xuất |
| 394 | 材料成本控制 (cáiliào chéngběn kòngzhì) – Material Cost Control – Kiểm soát chi phí nguyên vật liệu |
| 395 | 财务计划调整 (cáiwù jìhuà tiáozhěng) – Financial Plan Adjustment – Điều chỉnh kế hoạch tài chính |
| 396 | 供应商采购合约 (gōngyìngshāng cǎigòu héyuē) – Supplier Procurement Contract – Hợp đồng mua hàng với nhà cung cấp |
| 397 | 工厂能源成本 (gōngchǎng néngyuán chéngběn) – Factory Energy Cost – Chi phí năng lượng nhà máy |
| 398 | 库存管理策略 (kùcún guǎnlǐ cèlüè) – Inventory Management Strategy – Chiến lược quản lý hàng tồn kho |
| 399 | 财务透明度 (cáiwù tòumíng dù) – Financial Transparency – Minh bạch tài chính |
| 400 | 制造流程成本分摊 (zhìzào liúchéng chéngběn fēntān) – Manufacturing Process Cost Allocation – Phân bổ chi phí quy trình sản xuất |
| 401 | 库存周转率 (kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory Turnover Rate – Tỷ lệ luân chuyển hàng tồn kho |
| 402 | 生产设备维护 (shēngchǎn shèbèi wéihù) – Production Equipment Maintenance – Bảo trì thiết bị sản xuất |
| 403 | 生产目标预算 (shēngchǎn mùbiāo yùsuàn) – Production Target Budget – Ngân sách mục tiêu sản xuất |
| 404 | 财务合规审查 (cáiwù hégé shěnchá) – Financial Compliance Review – Xem xét tuân thủ tài chính |
| 405 | 生产数据追踪 (shēngchǎn shùjù zhuīzōng) – Production Data Tracking – Theo dõi dữ liệu sản xuất |
| 406 | 供应链财务优化 (gōngyìngliàn cáiwù yōuhuà) – Supply Chain Financial Optimization – Tối ưu hóa tài chính chuỗi cung ứng |
| 407 | 制造成本比较 (zhìzào chéngběn bǐjiào) – Manufacturing Cost Comparison – So sánh chi phí sản xuất |
| 408 | 生产计划自动化 (shēngchǎn jìhuà zìdònghuà) – Production Planning Automation – Tự động hóa kế hoạch sản xuất |
| 409 | 设备折旧计算 (shèbèi zhéjiù jìsuàn) – Equipment Depreciation Calculation – Tính toán khấu hao thiết bị |
| 410 | 库存清理政策 (kùcún qīnglǐ zhèngcè) – Inventory Clearance Policy – Chính sách thanh lý hàng tồn kho |
| 411 | 工厂财务状况 (gōngchǎng cáiwù zhuàngkuàng) – Factory Financial Status – Tình trạng tài chính nhà máy |
| 412 | 生产风险管理 (shēngchǎn fēngxiǎn guǎnlǐ) – Production Risk Management – Quản lý rủi ro sản xuất |
| 413 | 成本收益分析 (chéngběn shōuyì fēnxī) – Cost-Benefit Analysis – Phân tích chi phí – lợi ích |
| 414 | 生产成本核查 (shēngchǎn chéngběn héchá) – Production Cost Verification – Xác minh chi phí sản xuất |
| 415 | 库存调整机制 (kùcún tiáozhěng jīzhì) – Inventory Adjustment Mechanism – Cơ chế điều chỉnh hàng tồn kho |
| 416 | 生产成本预测 (shēngchǎn chéngběn yùcè) – Production Cost Forecast – Dự báo chi phí sản xuất |
| 417 | 库存优化模型 (kùcún yōuhuà móxíng) – Inventory Optimization Model – Mô hình tối ưu hóa hàng tồn kho |
| 418 | 工厂经营分析 (gōngchǎng jīngyíng fēnxī) – Factory Operation Analysis – Phân tích hoạt động nhà máy |
| 419 | 设备折旧方式 (shèbèi zhéjiù fāngshì) – Equipment Depreciation Method – Phương pháp khấu hao thiết bị |
| 420 | 材料采购计划 (cáiliào cǎigòu jìhuà) – Material Procurement Plan – Kế hoạch mua nguyên vật liệu |
| 421 | 生产成本报表 (shēngchǎn chéngběn bàobiǎo) – Production Cost Report – Báo cáo chi phí sản xuất |
| 422 | 供应商成本评估 (gōngyìngshāng chéngběn pínggū) – Supplier Cost Assessment – Đánh giá chi phí nhà cung cấp |
| 423 | 库存盘点周期 (kùcún pándiǎn zhōuqī) – Inventory Audit Cycle – Chu kỳ kiểm kê hàng tồn kho |
| 424 | 制造工艺成本 (zhìzào gōngyì chéngběn) – Manufacturing Process Cost – Chi phí công nghệ sản xuất |
| 425 | 生产原料库存 (shēngchǎn yuánliào kùcún) – Production Raw Material Inventory – Tồn kho nguyên liệu sản xuất |
| 426 | 库存周转时间 (kùcún zhōuzhuǎn shíjiān) – Inventory Turnover Time – Thời gian luân chuyển hàng tồn kho |
| 427 | 生产线改造成本 (shēngchǎnxiàn gǎizào chéngběn) – Production Line Renovation Cost – Chi phí cải tạo dây chuyền sản xuất |
| 428 | 工厂投资回收期 (gōngchǎng tóuzī huíshōu qī) – Factory Investment Payback Period – Thời gian hoàn vốn đầu tư nhà máy |
| 429 | 固定资产估值 (gùdìng zīchǎn gūzhí) – Fixed Asset Valuation – Định giá tài sản cố định |
| 430 | 生产成本对比 (shēngchǎn chéngběn duìbǐ) – Production Cost Comparison – So sánh chi phí sản xuất |
| 431 | 原材料成本核算 (yuáncáiliào chéngběn hésuàn) – Raw Material Cost Accounting – Hạch toán chi phí nguyên liệu |
| 432 | 库存折扣策略 (kùcún zhékòu cèlüè) – Inventory Discount Strategy – Chiến lược giảm giá hàng tồn kho |
| 433 | 制造业财务分析 (zhìzàoyè cáiwù fēnxī) – Manufacturing Financial Analysis – Phân tích tài chính ngành sản xuất |
| 434 | 生产财务管理 (shēngchǎn cáiwù guǎnlǐ) – Production Financial Management – Quản lý tài chính sản xuất |
| 435 | 订单成本控制 (dìngdān chéngběn kòngzhì) – Order Cost Control – Kiểm soát chi phí đơn hàng |
| 436 | 设备维护成本 (shèbèi wéihù chéngběn) – Equipment Maintenance Cost – Chi phí bảo trì thiết bị |
| 437 | 库存短缺分析 (kùcún duǎnquē fēnxī) – Inventory Shortage Analysis – Phân tích thiếu hụt hàng tồn kho |
| 438 | 生产流程标准化 (shēngchǎn liúchéng biāozhǔnhuà) – Production Process Standardization – Tiêu chuẩn hóa quy trình sản xuất |
| 439 | 供应链财务风险 (gōngyìngliàn cáiwù fēngxiǎn) – Supply Chain Financial Risk – Rủi ro tài chính chuỗi cung ứng |
| 440 | 库存滞销商品 (kùcún zhìxiāo shāngpǐn) – Unsold Inventory Goods – Hàng tồn kho không bán được |
| 441 | 制造成本计算 (zhìzào chéngběn jìsuàn) – Manufacturing Cost Calculation – Tính toán chi phí sản xuất |
| 442 | 生产盈亏分析 (shēngchǎn yíngkuī fēnxī) – Production Profit and Loss Analysis – Phân tích lãi lỗ sản xuất |
| 443 | 原材料采购比率 (yuáncáiliào cǎigòu bǐlǜ) – Raw Material Procurement Ratio – Tỷ lệ mua nguyên liệu |
| 444 | 库存损失评估 (kùcún sǔnshī pínggū) – Inventory Loss Assessment – Đánh giá tổn thất hàng tồn kho |
| 445 | 生产线配置优化 (shēngchǎnxiàn pèizhì yōuhuà) – Production Line Configuration Optimization – Tối ưu hóa cấu hình dây chuyền sản xuất |
| 446 | 订单延误成本 (dìngdān yánwù chéngběn) – Order Delay Cost – Chi phí chậm trễ đơn hàng |
| 447 | 财务绩效考核 (cáiwù jìxiào kǎohé) – Financial Performance Evaluation – Đánh giá hiệu suất tài chính |
| 448 | 库存流动性分析 (kùcún liúdòng xìng fēnxī) – Inventory Liquidity Analysis – Phân tích tính thanh khoản hàng tồn kho |
| 449 | 生产物料使用率 (shēngchǎn wùliào shǐyòng lǜ) – Production Material Utilization Rate – Tỷ lệ sử dụng nguyên vật liệu sản xuất |
| 450 | 制造行业财务模型 (zhìzào hángyè cáiwù móxíng) – Manufacturing Industry Financial Model – Mô hình tài chính ngành sản xuất |
| 451 | 生产批次跟踪 (shēngchǎn pīcì gēnzōng) – Production Batch Tracking – Theo dõi lô sản xuất |
| 452 | 供应链资金周转 (gōngyìngliàn zījīn zhōuzhuǎn) – Supply Chain Cash Flow – Dòng tiền chuỗi cung ứng |
| 453 | 库存报废成本 (kùcún bàofèi chéngběn) – Inventory Write-off Cost – Chi phí hủy hàng tồn kho |
| 454 | 生产订单分析 (shēngchǎn dìngdān fēnxī) – Production Order Analysis – Phân tích đơn đặt hàng sản xuất |
| 455 | 库存预警系统 (kùcún yùjǐng xìtǒng) – Inventory Alert System – Hệ thống cảnh báo hàng tồn kho |
| 456 | 制造行业财务指标 (zhìzào hángyè cáiwù zhǐbiāo) – Manufacturing Industry Financial Indicators – Chỉ số tài chính ngành sản xuất |
| 457 | 生产可变成本 (shēngchǎn kěbiàn chéngběn) – Variable Production Cost – Chi phí sản xuất biến đổi |
| 458 | 库存储备策略 (kùcún chúbèi cèlüè) – Inventory Reserve Strategy – Chiến lược dự trữ hàng tồn kho |
| 459 | 订单履行时间 (dìngdān lǚxíng shíjiān) – Order Fulfillment Time – Thời gian thực hiện đơn hàng |
| 460 | 生产绩效监测 (shēngchǎn jìxiào jiāncè) – Production Performance Monitoring – Giám sát hiệu suất sản xuất |
| 461 | 财务数据整合 (cáiwù shùjù zhěnghé) – Financial Data Integration – Tích hợp dữ liệu tài chính |
| 462 | 成本节约策略 (chéngběn jiéyuē cèlüè) – Cost Saving Strategy – Chiến lược tiết kiệm chi phí |
| 463 | 固定资产折旧率 (gùdìng zīchǎn zhéjiù lǜ) – Fixed Asset Depreciation Rate – Tỷ lệ khấu hao tài sản cố định |
| 464 | 制造费用分配 (zhìzào fèiyòng fēnpèi) – Manufacturing Cost Allocation – Phân bổ chi phí sản xuất |
| 465 | 工厂财务审计 (gōngchǎng cáiwù shěnjì) – Factory Financial Audit – Kiểm toán tài chính nhà máy |
| 466 | 库存周转比率 (kùcún zhōuzhuǎn bǐlǜ) – Inventory Turnover Ratio – Tỷ lệ luân chuyển hàng tồn kho |
| 467 | 供应商信用评估 (gōngyìngshāng xìnyòng pínggū) – Supplier Credit Assessment – Đánh giá tín dụng nhà cung cấp |
| 468 | 生产材料预算 (shēngchǎn cáiliào yùsuàn) – Production Material Budget – Ngân sách nguyên vật liệu sản xuất |
| 469 | 订单利润分析 (dìngdān lìrùn fēnxī) – Order Profit Analysis – Phân tích lợi nhuận đơn hàng |
| 470 | 制造成本管理 (zhìzào chéngběn guǎnlǐ) – Manufacturing Cost Management – Quản lý chi phí sản xuất |
| 471 | 生产损失控制 (shēngchǎn sǔnshī kòngzhì) – Production Loss Control – Kiểm soát tổn thất sản xuất |
| 472 | 库存风险评估 (kùcún fēngxiǎn pínggū) – Inventory Risk Assessment – Đánh giá rủi ro hàng tồn kho |
| 473 | 设备采购决策 (shèbèi cǎigòu juécè) – Equipment Procurement Decision – Quyết định mua sắm thiết bị |
| 474 | 工厂预算编制 (gōngchǎng yùsuàn biānzhì) – Factory Budget Planning – Lập ngân sách nhà máy |
| 475 | 生产成本削减 (shēngchǎn chéngběn xuējiǎn) – Production Cost Reduction – Cắt giảm chi phí sản xuất |
| 476 | 库存控制策略 (kùcún kòngzhì cèlüè) – Inventory Control Strategy – Chiến lược kiểm soát hàng tồn kho |
| 477 | 产品毛利计算 (chǎnpǐn máolì jìsuàn) – Product Gross Profit Calculation – Tính toán lợi nhuận gộp sản phẩm |
| 478 | 制造企业盈利 (zhìzào qǐyè yínglì) – Manufacturing Enterprise Profitability – Khả năng sinh lời của doanh nghiệp sản xuất |
| 479 | 工厂运营成本 (gōngchǎng yùnyíng chéngběn) – Factory Operating Cost – Chi phí vận hành nhà máy |
| 480 | 库存周转优化 (kùcún zhōuzhuǎn yōuhuà) – Inventory Turnover Optimization – Tối ưu hóa vòng quay hàng tồn kho |
| 481 | 制造成本结构 (zhìzào chéngběn jiégòu) – Manufacturing Cost Structure – Cấu trúc chi phí sản xuất |
| 482 | 生产线效率提升 (shēngchǎnxiàn xiàolǜ tíshēng) – Production Line Efficiency Improvement – Cải thiện hiệu suất dây chuyền sản xuất |
| 483 | 库存管理软件 (kùcún guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Inventory Management Software – Phần mềm quản lý hàng tồn kho |
| 484 | 生产财务报表 (shēngchǎn cáiwù bàobiǎo) – Production Financial Report – Báo cáo tài chính sản xuất |
| 485 | 制造企业资产评估 (zhìzào qǐyè zīchǎn pínggū) – Manufacturing Enterprise Asset Valuation – Định giá tài sản doanh nghiệp sản xuất |
| 486 | 原材料价格波动 (yuáncáiliào jiàgé bōdòng) – Raw Material Price Fluctuation – Biến động giá nguyên vật liệu |
| 487 | 生产成本定价 (shēngchǎn chéngběn dìngjià) – Production Cost Pricing – Định giá chi phí sản xuất |
| 488 | 工厂能耗分析 (gōngchǎng nénghào fēnxī) – Factory Energy Consumption Analysis – Phân tích tiêu thụ năng lượng nhà máy |
| 489 | 库存数据分析 (kùcún shùjù fēnxī) – Inventory Data Analysis – Phân tích dữ liệu hàng tồn kho |
| 490 | 生产效率对比 (shēngchǎn xiàolǜ duìbǐ) – Production Efficiency Comparison – So sánh hiệu suất sản xuất |
| 491 | 制造业现金流 (zhìzàoyè xiànjīn liú) – Manufacturing Cash Flow – Dòng tiền ngành sản xuất |
| 492 | 订单成本预测 (dìngdān chéngběn yùcè) – Order Cost Forecast – Dự báo chi phí đơn hàng |
| 493 | 财务自动化系统 (cáiwù zìdònghuà xìtǒng) – Financial Automation System – Hệ thống tự động hóa tài chính |
| 494 | 库存过剩风险 (kùcún guòshèng fēngxiǎn) – Excess Inventory Risk – Rủi ro tồn kho dư thừa |
| 495 | 生产财务分析软件 (shēngchǎn cáiwù fēnxī ruǎnjiàn) – Production Financial Analysis Software – Phần mềm phân tích tài chính sản xuất |
| 496 | 工厂运营数据 (gōngchǎng yùnyíng shùjù) – Factory Operation Data – Dữ liệu vận hành nhà máy |
| 497 | 制造行业盈利模式 (zhìzào hángyè yínglì móshì) – Manufacturing Industry Profit Model – Mô hình lợi nhuận ngành sản xuất |
| 498 | 供应链库存优化 (gōngyìngliàn kùcún yōuhuà) – Supply Chain Inventory Optimization – Tối ưu hóa hàng tồn kho chuỗi cung ứng |
| 499 | 生产成本比例 (shēngchǎn chéngběn bǐlì) – Production Cost Ratio – Tỷ lệ chi phí sản xuất |
| 500 | 库存财务报表 (kùcún cáiwù bàobiǎo) – Inventory Financial Report – Báo cáo tài chính hàng tồn kho |
| 501 | 制造业投资回报 (zhìzàoyè tóuzī huíbào) – Manufacturing Investment Return – Lợi nhuận đầu tư ngành sản xuất |
| 502 | 订单成本降低策略 (dìngdān chéngběn jiàngdī cèlüè) – Order Cost Reduction Strategy – Chiến lược giảm chi phí đơn hàng |
| 503 | 生产计划财务评估 (shēngchǎn jìhuà cáiwù pínggū) – Production Plan Financial Assessment – Đánh giá tài chính kế hoạch sản xuất |
| 504 | 制造业盈利分析 (zhìzàoyè yínglì fēnxī) – Manufacturing Profitability Analysis – Phân tích lợi nhuận ngành sản xuất |
| 505 | 工厂财务数据整合 (gōngchǎng cáiwù shùjù zhěnghé) – Factory Financial Data Integration – Tích hợp dữ liệu tài chính nhà máy |
| 506 | 生产成本明细 (shēngchǎn chéngběn míngxì) – Production Cost Breakdown – Chi tiết chi phí sản xuất |
| 507 | 制造工艺成本 (zhìzào gōngyì chéngběn) – Manufacturing Process Cost – Chi phí quy trình sản xuất |
| 508 | 原材料消耗 (yuáncáiliào xiāohào) – Raw Material Consumption – Tiêu hao nguyên vật liệu |
| 509 | 人工成本控制 (réngōng chéngběn kòngzhì) – Labor Cost Control – Kiểm soát chi phí nhân công |
| 510 | 机器设备折旧 (jīqì shèbèi zhéjiù) – Machine Depreciation – Khấu hao máy móc thiết bị |
| 511 | 生产能效分析 (shēngchǎn néngxiào fēnxī) – Production Energy Efficiency Analysis – Phân tích hiệu suất năng lượng sản xuất |
| 512 | 制造费用分类 (zhìzào fèiyòng fēnlèi) – Manufacturing Expense Classification – Phân loại chi phí sản xuất |
| 513 | 直接成本计算 (zhíjiē chéngběn jìsuàn) – Direct Cost Calculation – Tính toán chi phí trực tiếp |
| 514 | 间接费用分摊 (jiànjiē fèiyòng fēntān) – Indirect Cost Allocation – Phân bổ chi phí gián tiếp |
| 515 | 库存盘点 (kùcún pándiǎn) – Inventory Stocktaking – Kiểm kê hàng tồn kho |
| 516 | 固定资产管理 (gùdìng zīchǎn guǎnlǐ) – Fixed Asset Management – Quản lý tài sản cố định |
| 517 | 生产计划优化 (shēngchǎn jìhuà yōuhuà) – Production Plan Optimization – Tối ưu hóa kế hoạch sản xuất |
| 518 | 工厂财务核算 (gōngchǎng cáiwù hésuàn) – Factory Financial Accounting – Hạch toán tài chính nhà máy |
| 519 | 生产原料采购 (shēngchǎn yuánliào cǎigòu) – Production Material Procurement – Mua nguyên liệu sản xuất |
| 520 | 供应链成本分析 (gōngyìngliàn chéngběn fēnxī) – Supply Chain Cost Analysis – Phân tích chi phí chuỗi cung ứng |
| 521 | 制造业资金流 (zhìzàoyè zījīn liú) – Manufacturing Cash Flow – Dòng tiền ngành sản xuất |
| 522 | 库存周转天数 (kùcún zhōuzhuǎn tiānshù) – Inventory Turnover Days – Số ngày luân chuyển hàng tồn kho |
| 523 | 工厂生产报表 (gōngchǎng shēngchǎn bàobiǎo) – Factory Production Report – Báo cáo sản xuất nhà máy |
| 524 | 财务绩效评估 (cáiwù jìxiào pínggū) – Financial Performance Evaluation – Đánh giá hiệu quả tài chính |
| 525 | 库存积压分析 (kùcún jīyā fēnxī) – Inventory Overstock Analysis – Phân tích tồn kho dư thừa |
| 526 | 生产订单财务审核 (shēngchǎn dìngdān cáiwù shěnhé) – Production Order Financial Review – Kiểm tra tài chính đơn hàng sản xuất |
| 527 | 工厂成本结构优化 (gōngchǎng chéngběn jiégòu yōuhuà) – Factory Cost Structure Optimization – Tối ưu hóa cơ cấu chi phí nhà máy |
| 528 | 订单利润对比 (dìngdān lìrùn duìbǐ) – Order Profit Comparison – So sánh lợi nhuận đơn hàng |
| 529 | 制造业资本配置 (zhìzàoyè zīběn pèizhì) – Manufacturing Capital Allocation – Phân bổ vốn ngành sản xuất |
| 530 | 生产排程财务影响 (shēngchǎn páichéng cáiwù yǐngxiǎng) – Production Scheduling Financial Impact – Ảnh hưởng tài chính của lập lịch sản xuất |
| 531 | 库存最低限额 (kùcún zuìdī xiàn’é) – Minimum Inventory Level – Mức tồn kho tối thiểu |
| 532 | 工厂现金流预测 (gōngchǎng xiànjīn liú yùcè) – Factory Cash Flow Forecast – Dự báo dòng tiền nhà máy |
| 533 | 成本节约措施 (chéngběn jiéyuē cuòshī) – Cost Saving Measures – Biện pháp tiết kiệm chi phí |
| 534 | 工厂财务透明度 (gōngchǎng cáiwù tòumíngdù) – Factory Financial Transparency – Minh bạch tài chính nhà máy |
| 535 | 制造业利润空间 (zhìzàoyè lìrùn kōngjiān) – Manufacturing Profit Margin – Biên lợi nhuận ngành sản xuất |
| 536 | 生产质量成本 (shēngchǎn zhìliàng chéngběn) – Production Quality Cost – Chi phí chất lượng sản xuất |
| 537 | 订单成本评估 (dìngdān chéngběn pínggū) – Order Cost Evaluation – Đánh giá chi phí đơn hàng |
| 538 | 库存财务优化 (kùcún cáiwù yōuhuà) – Inventory Financial Optimization – Tối ưu hóa tài chính hàng tồn kho |
| 539 | 制造工厂财务合规 (zhìzào gōngchǎng cáiwù hégūi) – Manufacturing Factory Financial Compliance – Tuân thủ tài chính nhà máy sản xuất |
| 540 | 工厂固定成本 (gōngchǎng gùdìng chéngběn) – Factory Fixed Cost – Chi phí cố định nhà máy |
| 541 | 生产工艺改进费用 (shēngchǎn gōngyì gǎijìn fèiyòng) – Production Process Improvement Cost – Chi phí cải tiến quy trình sản xuất |
| 542 | 库存货物减值 (kùcún huòwù jiǎnzhí) – Inventory Goods Impairment – Giảm giá trị hàng tồn kho |
| 543 | 制造设备维护成本 (zhìzào shèbèi wéihù chéngběn) – Manufacturing Equipment Maintenance Cost – Chi phí bảo trì thiết bị sản xuất |
| 544 | 订单交付成本 (dìngdān jiāofù chéngběn) – Order Delivery Cost – Chi phí giao hàng đơn hàng |
| 545 | 生产批量成本 (shēngchǎn pīliàng chéngběn) – Production Batch Cost – Chi phí lô sản xuất |
| 546 | 工厂生产损失 (gōngchǎng shēngchǎn sǔnshī) – Factory Production Loss – Tổn thất sản xuất nhà máy |
| 547 | 库存价值评估 (kùcún jiàzhí pínggū) – Inventory Value Assessment – Đánh giá giá trị hàng tồn kho |
| 548 | 生产工序成本 (shēngchǎn gōngxù chéngběn) – Production Process Cost – Chi phí công đoạn sản xuất |
| 549 | 生产废品成本 (shēngchǎn fèipǐn chéngběn) – Defective Product Cost – Chi phí sản phẩm lỗi |
| 550 | 返工成本 (fǎngōng chéngběn) – Rework Cost – Chi phí làm lại |
| 551 | 生产能力利用率 (shēngchǎn nénglì lìyòng lǜ) – Production Capacity Utilization Rate – Tỷ lệ sử dụng năng lực sản xuất |
| 552 | 能源消耗成本 (néngyuán xiāohào chéngběn) – Energy Consumption Cost – Chi phí tiêu hao năng lượng |
| 553 | 废料回收收益 (fèiliào huíshōu shōuyì) – Scrap Recycling Revenue – Doanh thu từ tái chế phế liệu |
| 554 | 生产停工损失 (shēngchǎn tínggōng sǔnshī) – Production Downtime Loss – Tổn thất do ngừng sản xuất |
| 555 | 库存短缺成本 (kùcún duǎnquē chéngběn) – Inventory Shortage Cost – Chi phí do thiếu hụt hàng tồn kho |
| 556 | 库存保险费用 (kùcún bǎoxiǎn fèiyòng) – Inventory Insurance Cost – Chi phí bảo hiểm hàng tồn kho |
| 557 | 生产自动化投资 (shēngchǎn zìdònghuà tóuzī) – Production Automation Investment – Đầu tư tự động hóa sản xuất |
| 558 | 人工替代成本 (réngōng tìdài chéngběn) – Labor Replacement Cost – Chi phí thay thế nhân công |
| 559 | 生产材料浪费 (shēngchǎn cáiliào làngfèi) – Production Material Waste – Lãng phí nguyên vật liệu sản xuất |
| 560 | 库存呆滞成本 (kùcún dāizhì chéngběn) – Inventory Obsolescence Cost – Chi phí hàng tồn kho chậm luân chuyển |
| 561 | 工厂租赁成本 (gōngchǎng zūlìn chéngběn) – Factory Rental Cost – Chi phí thuê nhà máy |
| 562 | 设备升级投资 (shèbèi shēngjí tóuzī) – Equipment Upgrade Investment – Đầu tư nâng cấp thiết bị |
| 563 | 订单违约罚款 (dìngdān wéiyuē fákuǎn) – Order Breach Penalty – Phạt do vi phạm hợp đồng đơn hàng |
| 564 | 工厂设备折旧 (gōngchǎng shèbèi zhéjiù) – Factory Equipment Depreciation – Khấu hao thiết bị nhà máy |
| 565 | 生产人工成本分析 (shēngchǎn réngōng chéngběn fēnxī) – Production Labor Cost Analysis – Phân tích chi phí nhân công sản xuất |
| 566 | 制造业盈亏分析 (zhìzàoyè yíngkuī fēnxī) – Manufacturing Profit and Loss Analysis – Phân tích lãi lỗ ngành sản xuất |
| 567 | 库存预警管理 (kùcún yùjǐng guǎnlǐ) – Inventory Warning Management – Quản lý cảnh báo hàng tồn kho |
| 568 | 生产设备维修预算 (shēngchǎn shèbèi wéixiū yùsuàn) – Production Equipment Maintenance Budget – Ngân sách bảo trì thiết bị sản xuất |
| 569 | 库存安全系数 (kùcún ānquán xìshù) – Inventory Safety Factor – Hệ số an toàn hàng tồn kho |
| 570 | 制造费用波动 (zhìzào fèiyòng bōdòng) – Manufacturing Expense Fluctuation – Biến động chi phí sản xuất |
| 571 | 生产计划调整成本 (shēngchǎn jìhuà tiáozhěng chéngběn) – Production Plan Adjustment Cost – Chi phí điều chỉnh kế hoạch sản xuất |
| 572 | 库存积压损失 (kùcún jīyā sǔnshī) – Inventory Overstock Loss – Tổn thất do hàng tồn kho dư thừa |
| 573 | 生产标准成本 (shēngchǎn biāozhǔn chéngběn) – Standard Production Cost – Chi phí sản xuất tiêu chuẩn |
| 574 | 生产异常损失 (shēngchǎn yìcháng sǔnshī) – Abnormal Production Loss – Tổn thất sản xuất bất thường |
| 575 | 生产订单利润率 (shēngchǎn dìngdān lìrùn lǜ) – Production Order Profit Margin – Biên lợi nhuận đơn hàng sản xuất |
| 576 | 供应链风险管理 (gōngyìngliàn fēngxiǎn guǎnlǐ) – Supply Chain Risk Management – Quản lý rủi ro chuỗi cung ứng |
| 577 | 库存存货损耗 (kùcún cúnhuò sǔnhào) – Inventory Holding Loss – Mất mát do lưu trữ hàng tồn kho |
| 578 | 生产订单调度 (shēngchǎn dìngdān diàodù) – Production Order Scheduling – Điều phối đơn hàng sản xuất |
| 579 | 制造工艺优化 (zhìzào gōngyì yōuhuà) – Manufacturing Process Optimization – Tối ưu hóa quy trình sản xuất |
| 580 | 生产计划执行 (shēngchǎn jìhuà zhíxíng) – Production Plan Execution – Thực hiện kế hoạch sản xuất |
| 581 | 生产产能分析 (shēngchǎn chǎnnéng fēnxī) – Production Capacity Analysis – Phân tích năng suất sản xuất |
| 582 | 订单利润最大化 (dìngdān lìrùn zuìdàhuà) – Order Profit Maximization – Tối đa hóa lợi nhuận đơn hàng |
| 583 | 制造行业财务策略 (zhìzào hángyè cáiwù cèlüè) – Financial Strategy for Manufacturing Industry – Chiến lược tài chính ngành sản xuất |
| 584 | 库存水平监控 (kùcún shuǐpíng jiānkòng) – Inventory Level Monitoring – Giám sát mức tồn kho |
| 585 | 生产投资回收期 (shēngchǎn tóuzī huíshōu qī) – Production Investment Payback Period – Thời gian hoàn vốn đầu tư sản xuất |
| 586 | 生产资源利用率 (shēngchǎn zīyuán lìyòng lǜ) – Production Resource Utilization Rate – Tỷ lệ sử dụng tài nguyên sản xuất |
| 587 | 财务预算编制 (cáiwù yùsuàn biānzhì) – Financial Budget Preparation – Lập ngân sách tài chính |
| 588 | 订单生产周期 (dìngdān shēngchǎn zhōuqī) – Order Production Cycle – Chu kỳ sản xuất đơn hàng |
| 589 | 制造行业税务管理 (zhìzào hángyè shuìwù guǎnlǐ) – Manufacturing Industry Tax Management – Quản lý thuế trong ngành sản xuất |
| 590 | 工厂财务报表 (gōngchǎng cáiwù bàobiǎo) – Factory Financial Statements – Báo cáo tài chính nhà máy |
| 591 | 原材料消耗分析 (yuáncáiliào xiāohào fēnxī) – Raw Material Consumption Analysis – Phân tích tiêu hao nguyên liệu |
| 592 | 生产浪费控制 (shēngchǎn làngfèi kòngzhì) – Production Waste Control – Kiểm soát lãng phí sản xuất |
| 593 | 库存优化管理 (kùcún yōuhuà guǎnlǐ) – Inventory Optimization Management – Quản lý tối ưu hàng tồn kho |
| 594 | 制造行业利润率 (zhìzào hángyè lìrùn lǜ) – Manufacturing Industry Profit Margin – Biên lợi nhuận ngành sản xuất |
| 595 | 生产标准化成本 (shēngchǎn biāozhǔn huà chéngběn) – Standardized Production Cost – Chi phí sản xuất tiêu chuẩn hóa |
| 596 | 生产绩效评估 (shēngchǎn jìxiào pínggū) – Production Performance Evaluation – Đánh giá hiệu suất sản xuất |
| 597 | 生产工艺改进 (shēngchǎn gōngyì gǎijìn) – Production Process Improvement – Cải tiến quy trình sản xuất |
| 598 | 能源成本核算 (néngyuán chéngběn hésuàn) – Energy Cost Accounting – Hạch toán chi phí năng lượng |
| 599 | 生产计划编制 (shēngchǎn jìhuà biānzhì) – Production Planning Preparation – Lập kế hoạch sản xuất |
| 600 | 设备维修支出 (shèbèi wéixiū zhīchū) – Equipment Maintenance Expenses – Chi phí bảo trì thiết bị |
| 601 | 生产任务调度 (shēngchǎn rènwù diàodù) – Production Task Scheduling – Lập lịch công việc sản xuất |
| 602 | 生产异常分析 (shēngchǎn yìcháng fēnxī) – Production Anomaly Analysis – Phân tích bất thường sản xuất |
| 603 | 制造行业税收 (zhìzào hángyè shuìshōu) – Manufacturing Industry Taxation – Thuế ngành sản xuất |
| 604 | 生产线效率 (shēngchǎnxiàn xiàolǜ) – Production Line Efficiency – Hiệu suất dây chuyền sản xuất |
| 605 | 供应商财务评估 (gōngyìngshāng cáiwù pínggū) – Supplier Financial Assessment – Đánh giá tài chính nhà cung cấp |
| 606 | 设备采购预算 (shèbèi cǎigòu yùsuàn) – Equipment Procurement Budget – Ngân sách mua sắm thiết bị |
| 607 | 生产运营风险 (shēngchǎn yùnyíng fēngxiǎn) – Production Operation Risk – Rủi ro vận hành sản xuất |
| 608 | 财务成本分析 (cáiwù chéngběn fēnxī) – Financial Cost Analysis – Phân tích chi phí tài chính |
| 609 | 生产过程优化 (shēngchǎn guòchéng yōuhuà) – Production Process Optimization – Tối ưu hóa quy trình sản xuất |
| 610 | 生产力提高 (shēngchǎnlì tígāo) – Productivity Improvement – Nâng cao năng suất sản xuất |
| 611 | 工厂能源管理 (gōngchǎng néngyuán guǎnlǐ) – Factory Energy Management – Quản lý năng lượng nhà máy |
| 612 | 生产预测 (shēngchǎn yùcè) – Production Forecast – Dự báo sản xuất |
| 613 | 制造成本分配 (zhìzào chéngběn fēnpèi) – Manufacturing Cost Allocation – Phân bổ chi phí sản xuất |
| 614 | 工厂物流管理 (gōngchǎng wùliú guǎnlǐ) – Factory Logistics Management – Quản lý hậu cần nhà máy |
| 615 | 制造业固定成本 (zhìzào yè gùdìng chéngběn) – Fixed Manufacturing Costs – Chi phí cố định ngành sản xuất |
| 616 | 生产作业成本 (shēngchǎn zuòyè chéngběn) – Production Operation Cost – Chi phí hoạt động sản xuất |
| 617 | 库存管理系统 (kùcún guǎnlǐ xìtǒng) – Inventory Management System – Hệ thống quản lý kho |
| 618 | 订单生产计划 (dìngdān shēngchǎn jìhuà) – Order Production Plan – Kế hoạch sản xuất theo đơn hàng |
| 619 | 制造行业竞争力 (zhìzào hángyè jìngzhēnglì) – Manufacturing Industry Competitiveness – Năng lực cạnh tranh ngành sản xuất |
| 620 | 设备运维成本 (shèbèi yùnwéi chéngběn) – Equipment Operation and Maintenance Cost – Chi phí vận hành và bảo trì thiết bị |
| 621 | 生产流程标准化 (shēngchǎn liúchéng biāozhǔn huà) – Production Process Standardization – Tiêu chuẩn hóa quy trình sản xuất |
| 622 | 库存积压控制 (kùcún jīyā kòngzhì) – Overstock Control – Kiểm soát hàng tồn kho dư thừa |
| 623 | 制造行业智能化 (zhìzào hángyè zhìnéng huà) – Smart Manufacturing – Sản xuất thông minh |
| 624 | 供应链成本优化 (gōngyìngliàn chéngběn yōuhuà) – Supply Chain Cost Optimization – Tối ưu hóa chi phí chuỗi cung ứng |
| 625 | 生产车间成本 (shēngchǎn chējiān chéngběn) – Workshop Production Cost – Chi phí xưởng sản xuất |
| 626 | 设备折旧年限 (shèbèi zhéjiù niánxiàn) – Equipment Depreciation Life – Thời gian khấu hao thiết bị |
| 627 | 订单完成率 (dìngdān wánchéng lǜ) – Order Completion Rate – Tỷ lệ hoàn thành đơn hàng |
| 628 | 生产风险评估 (shēngchǎn fēngxiǎn pínggū) – Production Risk Assessment – Đánh giá rủi ro sản xuất |
| 629 | 制造行业财务控制 (zhìzào hángyè cáiwù kòngzhì) – Manufacturing Financial Control – Kiểm soát tài chính ngành sản xuất |
| 630 | 生产预算编制 (shēngchǎn yùsuàn biānzhì) – Production Budget Preparation – Lập ngân sách sản xuất |
| 631 | 制造业现金流 (zhìzào yè xiànjīnliú) – Manufacturing Cash Flow – Dòng tiền ngành sản xuất |
| 632 | 成本节约计划 (chéngběn jiéyuē jìhuà) – Cost Saving Plan – Kế hoạch tiết kiệm chi phí |
| 633 | 工厂投资回报率 (gōngchǎng tóuzī huíbào lǜ) – Factory Return on Investment (ROI) – Tỷ suất hoàn vốn nhà máy |
| 634 | 固定资产评估 (gùdìng zīchǎn pínggū) – Fixed Asset Valuation – Định giá tài sản cố định |
| 635 | 生产损耗分析 (shēngchǎn sǔnhào fēnxī) – Production Loss Analysis – Phân tích hao hụt sản xuất |
| 636 | 生产周期优化 (shēngchǎn zhōuqí yōuhuà) – Production Cycle Optimization – Tối ưu hóa chu kỳ sản xuất |
| 637 | 制造行业财务报表 (zhìzào hángyè cáiwù bàobiǎo) – Manufacturing Financial Statements – Báo cáo tài chính ngành sản xuất |
| 638 | 生产成本标准 (shēngchǎn chéngběn biāozhǔn) – Standard Production Cost – Chi phí sản xuất tiêu chuẩn |
| 639 | 生产故障成本 (shēngchǎn gùzhàng chéngběn) – Production Downtime Cost – Chi phí gián đoạn sản xuất |
| 640 | 设备升级支出 (shèbèi shēngjí zhīchū) – Equipment Upgrade Expenditure – Chi phí nâng cấp thiết bị |
| 641 | 制造业税务筹划 (zhìzào yè shuìwù chóuhuà) – Manufacturing Tax Planning – Lập kế hoạch thuế ngành sản xuất |
| 642 | 库存存储成本 (kùcún cúnchǔ chéngběn) – Inventory Storage Cost – Chi phí lưu trữ hàng tồn kho |
| 643 | 工厂支出审核 (gōngchǎng zhīchū shěnhé) – Factory Expense Audit – Kiểm toán chi phí nhà máy |
| 644 | 财务报销流程 (cáiwù bàoxiāo liúchéng) – Financial Reimbursement Process – Quy trình hoàn trả tài chính |
| 645 | 制造业应收账款 (zhìzào yè yīngshōu zhàngkuǎn) – Manufacturing Accounts Receivable – Khoản phải thu ngành sản xuất |
| 646 | 生产供应链管理 (shēngchǎn gōngyìngliàn guǎnlǐ) – Production Supply Chain Management – Quản lý chuỗi cung ứng sản xuất |
| 647 | 工厂利润分配 (gōngchǎng lìrùn fēnpèi) – Factory Profit Distribution – Phân bổ lợi nhuận nhà máy |
| 648 | 生产异常报告 (shēngchǎn yìcháng bàogào) – Production Anomaly Report – Báo cáo bất thường sản xuất |
| 649 | 制造业财务监管 (zhìzào yè cáiwù jiānguǎn) – Manufacturing Financial Supervision – Giám sát tài chính ngành sản xuất |
| 650 | 工厂会计准则 (gōngchǎng kuàijì zhǔnzé) – Factory Accounting Standards – Chuẩn mực kế toán nhà máy |
| 651 | 库存呆滞品 (kùcún dāizhì pǐn) – Obsolete Inventory – Hàng tồn kho chậm luân chuyển |
| 652 | 制造业信用风险 (zhìzào yè xìnyòng fēngxiǎn) – Manufacturing Credit Risk – Rủi ro tín dụng ngành sản xuất |
| 653 | 生产过程合规性 (shēngchǎn guòchéng hégé xìng) – Production Process Compliance – Tuân thủ quy trình sản xuất |
| 654 | 设备使用率 (shèbèi shǐyòng lǜ) – Equipment Utilization Rate – Tỷ lệ sử dụng thiết bị |
| 655 | 制造业流动资产 (zhìzào yè liúdòng zīchǎn) – Manufacturing Current Assets – Tài sản lưu động ngành sản xuất |
| 656 | 工厂运营分析 (gōngchǎng yùnyíng fēnxī) – Factory Operation Analysis – Phân tích vận hành nhà máy |
| 657 | 生产投入产出比 (shēngchǎn tóurù chǎnchū bǐ) – Production Input-Output Ratio – Tỷ lệ đầu vào – đầu ra sản xuất |
| 658 | 原材料采购管理 (yuáncáiliào cǎigòu guǎnlǐ) – Raw Material Procurement Management – Quản lý mua nguyên liệu |
| 659 | 工厂现金流管理 (gōngchǎng xiànjīnliú guǎnlǐ) – Factory Cash Flow Management – Quản lý dòng tiền nhà máy |
| 660 | 制造业劳动力成本 (zhìzào yè láodònglì chéngběn) – Manufacturing Labor Cost – Chi phí nhân công ngành sản xuất |
| 661 | 设备投资回收期 (shèbèi tóuzī huíshōu qī) – Equipment Investment Payback Period – Thời gian hoàn vốn đầu tư thiết bị |
| 662 | 生产订单核算 (shēngchǎn dìngdān hésuàn) – Production Order Accounting – Hạch toán đơn hàng sản xuất |
| 663 | 工厂财务透明度 (gōngchǎng cáiwù tòumíng dù) – Factory Financial Transparency – Minh bạch tài chính nhà máy |
| 664 | 制造业税务合规 (zhìzào yè shuìwù hégé) – Manufacturing Tax Compliance – Tuân thủ thuế ngành sản xuất |
| 665 | 生产绩效报告 (shēngchǎn jìxiào bàogào) – Production Performance Report – Báo cáo hiệu suất sản xuất |
| 666 | 供应链成本管理 (gōngyìngliàn chéngběn guǎnlǐ) – Supply Chain Cost Management – Quản lý chi phí chuỗi cung ứng |
| 667 | 生产能耗监控 (shēngchǎn nénghào jiānkòng) – Production Energy Consumption Monitoring – Giám sát tiêu hao năng lượng sản xuất |
| 668 | 制造行业应付账款 (zhìzào hángyè yīngfù zhàngkuǎn) – Manufacturing Accounts Payable – Khoản phải trả ngành sản xuất |
| 669 | 工厂库存周期 (gōngchǎng kùcún zhōuqí) – Factory Inventory Cycle – Chu kỳ tồn kho nhà máy |
| 670 | 制造成本降低策略 (zhìzào chéngběn jiàngdī cèlüè) – Manufacturing Cost Reduction Strategy – Chiến lược giảm chi phí sản xuất |
| 671 | 财务分析软件 (cáiwù fēnxī ruǎnjiàn) – Financial Analysis Software – Phần mềm phân tích tài chính |
| 672 | 工厂财务控制体系 (gōngchǎng cáiwù kòngzhì tǐxì) – Factory Financial Control System – Hệ thống kiểm soát tài chính nhà máy |
| 673 | 生产预算管理 (shēngchǎn yùsuàn guǎnlǐ) – Production Budget Management – Quản lý ngân sách sản xuất |
| 674 | 制造业盈亏分析 (zhìzào yè yíngkuī fēnxī) – Manufacturing Profit and Loss Analysis – Phân tích lãi lỗ ngành sản xuất |
| 675 | 工厂财务报表分析 (gōngchǎng cáiwù bàobiǎo fēnxī) – Factory Financial Statement Analysis – Phân tích báo cáo tài chính nhà máy |
| 676 | 供应链财务整合 (gōngyìngliàn cáiwù zhěnghé) – Supply Chain Financial Integration – Tích hợp tài chính chuỗi cung ứng |
| 677 | 生产效率提升 (shēngchǎn xiàolǜ tíshēng) – Production Efficiency Improvement – Nâng cao hiệu suất sản xuất |
| 678 | 库存呆滞管理 (kùcún dāizhì guǎnlǐ) – Obsolete Stock Management – Quản lý hàng tồn kho chậm luân chuyển |
| 679 | 工厂财务合规性 (gōngchǎng cáiwù hégé xìng) – Factory Financial Compliance – Tuân thủ tài chính nhà máy |
| 680 | 制造业投资分析 (zhìzào yè tóuzī fēnxī) – Manufacturing Investment Analysis – Phân tích đầu tư ngành sản xuất |
| 681 | 生产固定资产折旧 (shēngchǎn gùdìng zīchǎn zhéjiù) – Production Fixed Asset Depreciation – Khấu hao tài sản cố định sản xuất |
| 682 | 财务控制流程 (cáiwù kòngzhì liúchéng) – Financial Control Process – Quy trình kiểm soát tài chính |
| 683 | 工厂生产预算调整 (gōngchǎng shēngchǎn yùsuàn tiáozhěng) – Factory Production Budget Adjustment – Điều chỉnh ngân sách sản xuất |
| 684 | 应收账款回收 (yīngshōu zhàngkuǎn huíshōu) – Accounts Receivable Collection – Thu hồi khoản phải thu |
| 685 | 制造业库存管理 (zhìzào yè kùcún guǎnlǐ) – Manufacturing Inventory Management – Quản lý tồn kho ngành sản xuất |
| 686 | 工厂支出预算 (gōngchǎng zhīchū yùsuàn) – Factory Expense Budget – Ngân sách chi phí nhà máy |
| 687 | 制造业现金流量表 (zhìzào yè xiànjīn liúliàng biǎo) – Manufacturing Cash Flow Statement – Báo cáo lưu chuyển tiền mặt ngành sản xuất |
| 688 | 企业财务报告 (qǐyè cáiwù bàogào) – Corporate Financial Report – Báo cáo tài chính doanh nghiệp |
| 689 | 工厂盈利能力 (gōngchǎng yínglì nénglì) – Factory Profitability – Khả năng sinh lời của nhà máy |
| 690 | 制造业财务审计 (zhìzào yè cáiwù shěnjì) – Manufacturing Financial Audit – Kiểm toán tài chính ngành sản xuất |
| 691 | 生产运营规划 (shēngchǎn yùnyíng guīhuà) – Production Operation Planning – Kế hoạch vận hành sản xuất |
| 692 | 库存周转率 (kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory Turnover Ratio – Tỷ lệ luân chuyển hàng tồn kho |
| 693 | 制造业财务分析指标 (zhìzào yè cáiwù fēnxī zhǐbiāo) – Manufacturing Financial Analysis Metrics – Chỉ số phân tích tài chính ngành sản xuất |
| 694 | 工厂现金流预测 (gōngchǎng xiànjīnliú yùcè) – Factory Cash Flow Forecast – Dự báo dòng tiền nhà máy |
| 695 | 生产线投资回报 (shēngchǎnxiàn tóuzī huíbào) – Production Line Return on Investment – Tỷ suất hoàn vốn dây chuyền sản xuất |
| 696 | 制造业成本削减 (zhìzào yè chéngběn xuējiǎn) – Manufacturing Cost Reduction – Cắt giảm chi phí sản xuất |
| 697 | 工厂财务管理系统 (gōngchǎng cáiwù guǎnlǐ xìtǒng) – Factory Financial Management System – Hệ thống quản lý tài chính nhà máy |
| 698 | 生产支出监控 (shēngchǎn zhīchū jiānkòng) – Production Expenditure Monitoring – Giám sát chi tiêu sản xuất |
| 699 | 企业税务合规 (qǐyè shuìwù hégé) – Corporate Tax Compliance – Tuân thủ thuế doanh nghiệp |
| 700 | 制造业成本核算系统 (zhìzào yè chéngběn hésuàn xìtǒng) – Manufacturing Cost Accounting System – Hệ thống kế toán chi phí sản xuất |
| 701 | 工厂资产负债表 (gōngchǎng zīchǎn fùzhài biǎo) – Factory Balance Sheet – Bảng cân đối kế toán nhà máy |
| 702 | 生产效率指标 (shēngchǎn xiàolǜ zhǐbiāo) – Production Efficiency Metrics – Chỉ số hiệu suất sản xuất |
| 703 | 工厂经营分析 (gōngchǎng jīngyíng fēnxī) – Factory Business Analysis – Phân tích kinh doanh nhà máy |
| 704 | 财务年度计划 (cáiwù niándù jìhuà) – Annual Financial Plan – Kế hoạch tài chính hàng năm |
| 705 | 制造业财务战略 (zhìzào yè cáiwù zhànlüè) – Manufacturing Financial Strategy – Chiến lược tài chính ngành sản xuất |
| 706 | 生产供应链成本控制 (shēngchǎn gōngyìngliàn chéngběn kòngzhì) – Production Supply Chain Cost Control – Kiểm soát chi phí chuỗi cung ứng sản xuất |
| 707 | 制造业资金管理 (zhìzào yè zījīn guǎnlǐ) – Manufacturing Capital Management – Quản lý vốn ngành sản xuất |
| 708 | 工厂会计处理 (gōngchǎng kuàijì chǔlǐ) – Factory Accounting Treatment – Xử lý kế toán nhà máy |
| 709 | 生产订单财务核算 (shēngchǎn dìngdān cáiwù hésuàn) – Production Order Financial Accounting – Hạch toán tài chính đơn hàng sản xuất |
| 710 | 制造业财务预测 (zhìzào yè cáiwù yùcè) – Manufacturing Financial Forecast – Dự báo tài chính ngành sản xuất |
| 711 | 工厂运营财务报告 (gōngchǎng yùnyíng cáiwù bàogào) – Factory Operational Financial Report – Báo cáo tài chính vận hành nhà máy |
| 712 | 制造业资本支出 (zhìzào yè zīběn zhīchū) – Manufacturing Capital Expenditure – Chi tiêu vốn ngành sản xuất |
| 713 | 生产线财务控制 (shēngchǎnxiàn cáiwù kòngzhì) – Production Line Financial Control – Kiểm soát tài chính dây chuyền sản xuất |
| 714 | 库存盘点差异 (kùcún pándiǎn chāyì) – Inventory Count Discrepancy – Chênh lệch kiểm kê hàng tồn kho |
| 715 | 工厂固定成本 (gōngchǎng gùdìng chéngběn) – Factory Fixed Costs – Chi phí cố định của nhà máy |
| 716 | 生产工时成本 (shēngchǎn gōngshí chéngběn) – Production Labor Hour Cost – Chi phí giờ công sản xuất |
| 717 | 制造业变动成本 (zhìzào yè biàndòng chéngběn) – Manufacturing Variable Costs – Chi phí biến đổi ngành sản xuất |
| 718 | 工厂财务风险管理 (gōngchǎng cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ) – Factory Financial Risk Management – Quản lý rủi ro tài chính nhà máy |
| 719 | 生产成本效益分析 (shēngchǎn chéngběn xiàoyì fēnxī) – Production Cost-Benefit Analysis – Phân tích chi phí – lợi ích sản xuất |
| 720 | 制造业损益表 (zhìzào yè sǔnyì biǎo) – Manufacturing Profit and Loss Statement – Báo cáo lãi lỗ ngành sản xuất |
| 721 | 工厂会计科目 (gōngchǎng kuàijì kēmù) – Factory Accounting Subjects – Hệ thống tài khoản kế toán nhà máy |
| 722 | 生产税收管理 (shēngchǎn shuìshōu guǎnlǐ) – Production Tax Management – Quản lý thuế sản xuất |
| 723 | 制造业财务透明度 (zhìzào yè cáiwù tòumíng dù) – Manufacturing Financial Transparency – Minh bạch tài chính ngành sản xuất |
| 724 | 工厂资金周转 (gōngchǎng zījīn zhōuzhuǎn) – Factory Cash Flow Turnover – Vòng quay vốn nhà máy |
| 725 | 生产外包财务分析 (shēngchǎn wàibāo cáiwù fēnxī) – Production Outsourcing Financial Analysis – Phân tích tài chính sản xuất gia công |
| 726 | 工厂投资收益率 (gōngchǎng tóuzī shōuyì lǜ) – Factory Return on Investment (ROI) – Tỷ suất hoàn vốn nhà máy |
| 727 | 库存呆滞品清理 (kùcún dāizhì pǐn qīnglǐ) – Clearance of Obsolete Inventory – Xử lý hàng tồn kho chậm luân chuyển |
| 728 | 生产成本预警 (shēngchǎn chéngběn yùjǐng) – Production Cost Warning – Cảnh báo chi phí sản xuất |
| 729 | 制造业财务控制系统 (zhìzào yè cáiwù kòngzhì xìtǒng) – Manufacturing Financial Control System – Hệ thống kiểm soát tài chính ngành sản xuất |
| 730 | 工厂财务数据分析 (gōngchǎng cáiwù shùjù fēnxī) – Factory Financial Data Analysis – Phân tích dữ liệu tài chính nhà máy |
| 731 | 生产报表自动化 (shēngchǎn bàobiǎo zìdòng huà) – Production Report Automation – Tự động hóa báo cáo sản xuất |
| 732 | 制造业税收筹划 (zhìzào yè shuìshōu chóuhuà) – Manufacturing Tax Planning – Hoạch định thuế ngành sản xuất |
| 733 | 工厂预算编制 (gōngchǎng yùsuàn biānzhì) – Factory Budget Preparation – Lập ngân sách nhà máy |
| 734 | 生产数据成本分配 (shēngchǎn shùjù chéngběn fēnpèi) – Production Data Cost Allocation – Phân bổ chi phí dữ liệu sản xuất |
| 735 | 制造业经营现金流 (zhìzào yè jīngyíng xiànjīn liú) – Manufacturing Operating Cash Flow – Dòng tiền hoạt động ngành sản xuất |
| 736 | 工厂税务审计 (gōngchǎng shuìwù shěnjì) – Factory Tax Audit – Kiểm toán thuế nhà máy |
| 737 | 生产效能提升 (shēngchǎn xiàonéng tíshēng) – Production Efficiency Improvement – Nâng cao hiệu suất sản xuất |
| 738 | 制造业成本节约 (zhìzào yè chéngběn jiéyuē) – Manufacturing Cost Savings – Tiết kiệm chi phí ngành sản xuất |
| 739 | 工厂供应链优化 (gōngchǎng gōngyìngliàn yōuhuà) – Factory Supply Chain Optimization – Tối ưu hóa chuỗi cung ứng nhà máy |
| 740 | 生产财务审查 (shēngchǎn cáiwù shěnchá) – Production Financial Review – Xem xét tài chính sản xuất |
| 741 | 制造业融资渠道 (zhìzào yè róngzī qúdào) – Manufacturing Financing Channels – Kênh tài trợ tài chính ngành sản xuất |
| 742 | 工厂运营财务绩效 (gōngchǎng yùnyíng cáiwù jìxiào) – Factory Financial Performance – Hiệu suất tài chính nhà máy |
| 743 | 生产盈亏平衡点分析 (shēngchǎn yíngkuī pínghéng diǎn fēnxī) – Production Break-Even Analysis – Phân tích điểm hòa vốn sản xuất |
| 744 | 制造业企业合并财务 (zhìzào yè qǐyè hébìng cáiwù) – Manufacturing Mergers & Acquisitions Financials – Tài chính sáp nhập ngành sản xuất |
| 745 | 工厂运营资金管理 (gōngchǎng yùnyíng zījīn guǎnlǐ) – Factory Operating Capital Management – Quản lý vốn hoạt động nhà máy |
| 746 | 生产计划与财务整合 (shēngchǎn jìhuà yǔ cáiwù zhěnghé) – Production Planning and Financial Integration – Tích hợp kế hoạch sản xuất và tài chính |
| 747 | 制造业外汇管理 (zhìzào yè wàihuì guǎnlǐ) – Manufacturing Foreign Exchange Management – Quản lý ngoại hối ngành sản xuất |
| 748 | 工厂财务健康评估 (gōngchǎng cáiwù jiànkāng pínggū) – Factory Financial Health Assessment – Đánh giá sức khỏe tài chính nhà máy |
| 749 | 生产成本利润分析 (shēngchǎn chéngběn lìrùn fēnxī) – Production Cost and Profit Analysis – Phân tích chi phí và lợi nhuận sản xuất |
| 750 | 制造业银行贷款管理 (zhìzào yè yínháng dàikuǎn guǎnlǐ) – Manufacturing Bank Loan Management – Quản lý khoản vay ngân hàng ngành sản xuất |
| 751 | 工厂资本预算 (gōngchǎng zīběn yùsuàn) – Factory Capital Budgeting – Lập ngân sách vốn nhà máy |
| 752 | 生产数据财务可视化 (shēngchǎn shùjù cáiwù kěshìhuà) – Production Data Financial Visualization – Trực quan hóa tài chính dữ liệu sản xuất |
| 753 | 制造业税收优惠政策 (zhìzào yè shuìshōu yōuhuì zhèngcè) – Manufacturing Tax Incentive Policies – Chính sách ưu đãi thuế ngành sản xuất |
| 754 | 工厂融资战略 (gōngchǎng róngzī zhànlüè) – Factory Financing Strategy – Chiến lược tài trợ tài chính nhà máy |
| 755 | 生产预算差异分析 (shēngchǎn yùsuàn chāyì fēnxī) – Production Budget Variance Analysis – Phân tích chênh lệch ngân sách sản xuất |
| 756 | 制造业盈亏预警 (zhìzào yè yíngkuī yùjǐng) – Manufacturing Profit and Loss Warning – Cảnh báo lãi lỗ ngành sản xuất |
| 757 | 生产财务平衡 (shēngchǎn cáiwù pínghéng) – Production Financial Balance – Cân đối tài chính sản xuất |
| 758 | 工厂存货损耗 (gōngchǎng cúnhuò sǔnhào) – Factory Inventory Shrinkage – Hao hụt hàng tồn kho nhà máy |
| 759 | 制造业税务筹划 (zhìzào yè shuìwù chóuhuà) – Manufacturing Tax Planning – Hoạch định thuế ngành sản xuất |
| 760 | 工厂现金流预测 (gōngchǎng xiànjīn liú yùcè) – Factory Cash Flow Forecasting – Dự báo dòng tiền nhà máy |
| 761 | 生产财务优化 (shēngchǎn cáiwù yōuhuà) – Production Financial Optimization – Tối ưu hóa tài chính sản xuất |
| 762 | 制造业折旧成本 (zhìzào yè zhéjiù chéngběn) – Manufacturing Depreciation Cost – Chi phí khấu hao ngành sản xuất |
| 763 | 工厂设备租赁 (gōngchǎng shèbèi zūlìn) – Factory Equipment Leasing – Thuê thiết bị nhà máy |
| 764 | 制造业财务整合 (zhìzào yè cáiwù zhěnghé) – Manufacturing Financial Integration – Tích hợp tài chính ngành sản xuất |
| 765 | 工厂资本回收 (gōngchǎng zīběn huíshōu) – Factory Capital Recovery – Thu hồi vốn nhà máy |
| 766 | 制造业供应商信用 (zhìzào yè gōngyìngshāng xìnyòng) – Manufacturing Supplier Credit – Tín dụng nhà cung cấp ngành sản xuất |
| 767 | 工厂资产评估 (gōngchǎng zīchǎn pínggū) – Factory Asset Valuation – Định giá tài sản nhà máy |
| 768 | 生产效率财务分析 (shēngchǎn xiàolǜ cáiwù fēnxī) – Production Efficiency Financial Analysis – Phân tích tài chính hiệu suất sản xuất |
| 769 | 制造业采购成本 (zhìzào yè cǎigòu chéngběn) – Manufacturing Procurement Cost – Chi phí thu mua ngành sản xuất |
| 770 | 工厂原材料预算 (gōngchǎng yuáncáiliào yùsuàn) – Factory Raw Material Budget – Ngân sách nguyên vật liệu nhà máy |
| 771 | 生产工资核算 (shēngchǎn gōngzī hésuàn) – Production Payroll Accounting – Hạch toán tiền lương sản xuất |
| 772 | 制造业信用管理 (zhìzào yè xìnyòng guǎnlǐ) – Manufacturing Credit Management – Quản lý tín dụng ngành sản xuất |
| 773 | 工厂利润分析 (gōngchǎng lìrùn fēnxī) – Factory Profit Analysis – Phân tích lợi nhuận nhà máy |
| 774 | 生产财务绩效考核 (shēngchǎn cáiwù jìxiào kǎohé) – Production Financial Performance Evaluation – Đánh giá hiệu suất tài chính sản xuất |
| 775 | 工厂订单财务管理 (gōngchǎng dìngdān cáiwù guǎnlǐ) – Factory Order Financial Management – Quản lý tài chính đơn hàng nhà máy |
| 776 | 生产财务数据可视化 (shēngchǎn cáiwù shùjù kěshìhuà) – Production Financial Data Visualization – Trực quan hóa dữ liệu tài chính sản xuất |
| 777 | 制造业财务内部控制 (zhìzào yè cáiwù nèibù kòngzhì) – Manufacturing Financial Internal Control – Kiểm soát tài chính nội bộ ngành sản xuất |
| 778 | 工厂库存风险管理 (gōngchǎng kùcún fēngxiǎn guǎnlǐ) – Factory Inventory Risk Management – Quản lý rủi ro hàng tồn kho nhà máy |
| 779 | 生产财务报表 (shēngchǎn cáiwù bàobiǎo) – Production Financial Statements – Báo cáo tài chính sản xuất |
| 780 | 制造业成本利润率 (zhìzào yè chéngběn lìrùn lǜ) – Manufacturing Cost-Profit Ratio – Tỷ suất chi phí – lợi nhuận ngành sản xuất |
| 781 | 工厂运营资金流 (gōngchǎng yùnyíng zījīn liú) – Factory Operating Capital Flow – Dòng vốn hoạt động nhà máy |
| 782 | 生产财务报销管理 (shēngchǎn cáiwù bàoxiāo guǎnlǐ) – Production Financial Reimbursement Management – Quản lý hoàn trả chi phí tài chính sản xuất |
| 783 | 制造业年度财务审查 (zhìzào yè niándù cáiwù shěnchá) – Annual Manufacturing Financial Review – Xem xét tài chính hàng năm ngành sản xuất |
| 784 | 工厂债务管理 (gōngchǎng zhàiwù guǎnlǐ) – Factory Debt Management – Quản lý nợ nhà máy |
| 785 | 生产财务监控 (shēngchǎn cáiwù jiānkòng) – Production Financial Monitoring – Giám sát tài chính sản xuất |
| 786 | 制造业资本回报率 (zhìzào yè zīběn huíbào lǜ) – Manufacturing Capital Return Rate – Tỷ lệ hoàn vốn ngành sản xuất |
| 787 | 工厂应收账款 (gōngchǎng yīngshōu zhàngkuǎn) – Factory Accounts Receivable – Khoản phải thu nhà máy |
| 788 | 生产成本节约策略 (shēngchǎn chéngběn jiéyuē cèlüè) – Production Cost Saving Strategies – Chiến lược tiết kiệm chi phí sản xuất |
| 789 | 制造业现金流分析 (zhìzào yè xiànjīn liú fēnxī) – Manufacturing Cash Flow Analysis – Phân tích dòng tiền ngành sản xuất |
| 790 | 工厂固定资产折旧 (gōngchǎng gùdìng zīchǎn zhéjiù) – Factory Fixed Asset Depreciation – Khấu hao tài sản cố định nhà máy |
| 791 | 生产支出预算 (shēngchǎn zhīchū yùsuàn) – Production Expenditure Budget – Ngân sách chi tiêu sản xuất |
| 792 | 制造业资产负债管理 (zhìzào yè zīchǎn fùzhài guǎnlǐ) – Manufacturing Asset and Liability Management – Quản lý tài sản và nợ ngành sản xuất |
| 793 | 工厂成本核算系统 (gōngchǎng chéngběn hésuàn xìtǒng) – Factory Cost Accounting System – Hệ thống hạch toán chi phí nhà máy |
| 794 | 生产流程财务分析 (shēngchǎn liúchéng cáiwù fēnxī) – Production Process Financial Analysis – Phân tích tài chính quy trình sản xuất |
| 795 | 制造业库存资本 (zhìzào yè kùcún zīběn) – Manufacturing Inventory Capital – Vốn hàng tồn kho ngành sản xuất |
| 796 | 工厂财务数据管理 (gōngchǎng cáiwù shùjù guǎnlǐ) – Factory Financial Data Management – Quản lý dữ liệu tài chính nhà máy |
| 797 | 生产成本归集 (shēngchǎn chéngběn guījí) – Production Cost Accumulation – Tập hợp chi phí sản xuất |
| 798 | 制造业供应链财务 (zhìzào yè gōngyìngliàn cáiwù) – Manufacturing Supply Chain Finance – Tài chính chuỗi cung ứng ngành sản xuất |
| 799 | 工厂损益平衡分析 (gōngchǎng sǔnyì pínghéng fēnxī) – Factory Profit and Loss Balance Analysis – Phân tích cân bằng lãi lỗ nhà máy |
| 800 | 生产税务合规 (shēngchǎn shuìwù hégé) – Production Tax Compliance – Tuân thủ thuế sản xuất |
| 801 | 制造业成本分摊 (zhìzào yè chéngběn fēntān) – Manufacturing Cost Allocation – Phân bổ chi phí ngành sản xuất |
| 802 | 工厂生产损耗 (gōngchǎng shēngchǎn sǔnhào) – Factory Production Loss – Tổn thất sản xuất nhà máy |
| 803 | 生产财务报表分析 (shēngchǎn cáiwù bàobiǎo fēnxī) – Production Financial Statement Analysis – Phân tích báo cáo tài chính sản xuất |
| 804 | 制造业生产成本核算 (zhìzào yè shēngchǎn chéngběn hésuàn) – Manufacturing Production Cost Accounting – Hạch toán chi phí sản xuất ngành sản xuất |
| 805 | 工厂应付账款 (gōngchǎng yīngfù zhàngkuǎn) – Factory Accounts Payable – Khoản phải trả nhà máy |
| 806 | 生产财务预算控制 (shēngchǎn cáiwù yùsuàn kòngzhì) – Production Financial Budget Control – Kiểm soát ngân sách tài chính sản xuất |
| 807 | 制造业现金管理 (zhìzào yè xiànjīn guǎnlǐ) – Manufacturing Cash Management – Quản lý tiền mặt ngành sản xuất |
| 808 | 生产投资回报率 (shēngchǎn tóuzī huíbào lǜ) – Production Return on Investment (ROI) – Tỷ suất hoàn vốn đầu tư sản xuất |
| 809 | 制造业运营成本 (zhìzào yè yùnyíng chéngběn) – Manufacturing Operating Cost – Chi phí vận hành ngành sản xuất |
| 810 | 工厂税收合规 (gōngchǎng shuìshōu hégé) – Factory Tax Compliance – Tuân thủ thuế nhà máy |
| 811 | 生产财务内部审计 (shēngchǎn cáiwù nèibù shěnjì) – Production Financial Internal Audit – Kiểm toán nội bộ tài chính sản xuất |
| 812 | 制造业利润最大化 (zhìzào yè lìrùn zuìdàhuà) – Manufacturing Profit Maximization – Tối đa hóa lợi nhuận ngành sản xuất |
| 813 | 工厂财务战略规划 (gōngchǎng cáiwù zhànlüè guīhuà) – Factory Financial Strategic Planning – Hoạch định chiến lược tài chính nhà máy |
| 814 | 生产支出分析 (shēngchǎn zhīchū fēnxī) – Production Expenditure Analysis – Phân tích chi tiêu sản xuất |
| 815 | 工厂盈亏计算 (gōngchǎng yíngkuī jìsuàn) – Factory Profit and Loss Calculation – Tính toán lãi lỗ nhà máy |
| 816 | 生产资本需求 (shēngchǎn zīběn xūqiú) – Production Capital Requirement – Nhu cầu vốn sản xuất |
| 817 | 制造业设备投资 (zhìzào yè shèbèi tóuzī) – Manufacturing Equipment Investment – Đầu tư thiết bị ngành sản xuất |
| 818 | 工厂运营财务评估 (gōngchǎng yùnyíng cáiwù pínggū) – Factory Operating Financial Evaluation – Đánh giá tài chính vận hành nhà máy |
| 819 | 生产库存优化 (shēngchǎn kùcún yōuhuà) – Production Inventory Optimization – Tối ưu hóa hàng tồn kho sản xuất |
| 820 | 制造业供应商付款 (zhìzào yè gōngyìngshāng fùkuǎn) – Manufacturing Supplier Payment – Thanh toán nhà cung cấp ngành sản xuất |
| 821 | 工厂成本节约方案 (gōngchǎng chéngběn jiéyuē fāng’àn) – Factory Cost Saving Plan – Kế hoạch tiết kiệm chi phí nhà máy |
| 822 | 生产税务优化 (shēngchǎn shuìwù yōuhuà) – Production Tax Optimization – Tối ưu hóa thuế sản xuất |
| 823 | 制造业利润率分析 (zhìzào yè lìrùn lǜ fēnxī) – Manufacturing Profit Margin Analysis – Phân tích tỷ suất lợi nhuận ngành sản xuất |
| 824 | 工厂应收账款管理 (gōngchǎng yīngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Factory Accounts Receivable Management – Quản lý khoản phải thu nhà máy |
| 825 | 生产费用归类 (shēngchǎn fèiyòng guīlèi) – Production Expense Classification – Phân loại chi phí sản xuất |
| 826 | 制造业资本利用率 (zhìzào yè zīběn lìyòng lǜ) – Manufacturing Capital Utilization Rate – Tỷ lệ sử dụng vốn ngành sản xuất |
| 827 | 生产财务绩效管理 (shēngchǎn cáiwù jìxiào guǎnlǐ) – Production Financial Performance Management – Quản lý hiệu suất tài chính sản xuất |
| 828 | 制造业运营效率 (zhìzào yè yùnyíng xiàolǜ) – Manufacturing Operational Efficiency – Hiệu suất vận hành ngành sản xuất |
| 829 | 工厂现金流优化 (gōngchǎng xiànjīn liú yōuhuà) – Factory Cash Flow Optimization – Tối ưu hóa dòng tiền nhà máy |
| 830 | 生产定价策略 (shēngchǎn dìngjià cèlüè) – Production Pricing Strategy – Chiến lược định giá sản xuất |
| 831 | 制造业成本预测 (zhìzào yè chéngběn yùcè) – Manufacturing Cost Forecasting – Dự báo chi phí ngành sản xuất |
| 832 | 工厂财务信息系统 (gōngchǎng cáiwù xìnxī xìtǒng) – Factory Financial Information System – Hệ thống thông tin tài chính nhà máy |
| 833 | 生产存货周转率 (shēngchǎn cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Production Inventory Turnover Rate – Tỷ lệ luân chuyển hàng tồn kho sản xuất |
| 834 | 工厂生产财务风险 (gōngchǎng shēngchǎn cáiwù fēngxiǎn) – Factory Production Financial Risk – Rủi ro tài chính sản xuất nhà máy |
| 835 | 生产经营成本控制 (shēngchǎn jīngyíng chéngběn kòngzhì) – Production Operating Cost Control – Kiểm soát chi phí vận hành sản xuất |
| 836 | 制造业税务合规性 (zhìzào yè shuìwù hégé xìng) – Manufacturing Tax Compliance – Tuân thủ thuế ngành sản xuất |
| 837 | 工厂财务战略调整 (gōngchǎng cáiwù zhànlüè tiáozhěng) – Factory Financial Strategy Adjustment – Điều chỉnh chiến lược tài chính nhà máy |
| 838 | 生产预算执行率 (shēngchǎn yùsuàn zhíxíng lǜ) – Production Budget Execution Rate – Tỷ lệ thực hiện ngân sách sản xuất |
| 839 | 制造业利润分配 (zhìzào yè lìrùn fēnpèi) – Manufacturing Profit Distribution – Phân phối lợi nhuận ngành sản xuất |
| 840 | 工厂资本支出 (gōngchǎng zīběn zhīchū) – Factory Capital Expenditure – Chi tiêu vốn nhà máy |
| 841 | 生产供应链财务管理 (shēngchǎn gōngyìngliàn cáiwù guǎnlǐ) – Production Supply Chain Financial Management – Quản lý tài chính chuỗi cung ứng sản xuất |
| 842 | 制造业销售收入 (zhìzào yè xiāoshòu shōurù) – Manufacturing Sales Revenue – Doanh thu bán hàng ngành sản xuất |
| 843 | 制造业运营资金 (zhìzào yè yùnyíng zījīn) – Manufacturing Working Capital – Vốn lưu động ngành sản xuất |
| 844 | 工厂财务分析指标 (gōngchǎng cáiwù fēnxī zhǐbiāo) – Factory Financial Analysis Indicators – Chỉ số phân tích tài chính nhà máy |
| 845 | 生产线财务规划 (shēngchǎnxiàn cáiwù guīhuà) – Production Line Financial Planning – Hoạch định tài chính dây chuyền sản xuất |
| 846 | 制造业投资回报分析 (zhìzào yè tóuzī huíbào fēnxī) – Manufacturing Investment Return Analysis – Phân tích lợi nhuận đầu tư ngành sản xuất |
| 847 | 工厂成本控制策略 (gōngchǎng chéngběn kòngzhì cèlüè) – Factory Cost Control Strategy – Chiến lược kiểm soát chi phí nhà máy |
| 848 | 生产财务数据管理 (shēngchǎn cáiwù shùjù guǎnlǐ) – Production Financial Data Management – Quản lý dữ liệu tài chính sản xuất |
| 849 | 制造业税收优化方案 (zhìzào yè shuìshōu yōuhuà fāng’àn) – Manufacturing Tax Optimization Plan – Kế hoạch tối ưu hóa thuế ngành sản xuất |
| 850 | 工厂财务透明度 (gōngchǎng cáiwù tòumíng dù) – Factory Financial Transparency – Tính minh bạch tài chính nhà máy |
| 851 | 生产原材料成本 (shēngchǎn yuáncáiliào chéngběn) – Production Raw Material Cost – Chi phí nguyên vật liệu sản xuất |
| 852 | 制造业资金周转 (zhìzào yè zījīn zhōuzhuǎn) – Manufacturing Cash Turnover – Vòng quay vốn ngành sản xuất |
| 853 | 工厂财务健康状况 (gōngchǎng cáiwù jiànkāng zhuàngkuàng) – Factory Financial Health – Tình trạng tài chính nhà máy |
| 854 | 生产财务报表标准 (shēngchǎn cáiwù bàobiǎo biāozhǔn) – Production Financial Statement Standards – Tiêu chuẩn báo cáo tài chính sản xuất |
| 855 | 制造业财务风险管控 (zhìzào yè cáiwù fēngxiǎn guǎnkòng) – Manufacturing Financial Risk Management – Quản lý rủi ro tài chính ngành sản xuất |
| 856 | 工厂会计科目 (gōngchǎng kuàijì kēmù) – Factory Accounting Subjects – Hạng mục kế toán nhà máy |
| 857 | 生产资本预算 (shēngchǎn zīběn yùsuàn) – Production Capital Budget – Ngân sách vốn sản xuất |
| 858 | 工厂税务筹划 (gōngchǎng shuìwù chóuhuà) – Factory Tax Planning – Hoạch định thuế nhà máy |
| 859 | 生产财务成本核算方法 (shēngchǎn cáiwù chéngběn hésuàn fāngfǎ) – Production Financial Cost Accounting Methods – Phương pháp hạch toán chi phí tài chính sản xuất |
| 860 | 制造业利润核算 (zhìzào yè lìrùn hésuàn) – Manufacturing Profit Accounting – Hạch toán lợi nhuận ngành sản xuất |
| 861 | 工厂应付票据 (gōngchǎng yīngfù piàojù) – Factory Notes Payable – Thương phiếu phải trả nhà máy |
| 862 | 生产企业财务管理 (shēngchǎn qǐyè cáiwù guǎnlǐ) – Production Enterprise Financial Management – Quản lý tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 863 | 制造业会计报表 (zhìzào yè kuàijì bàobiǎo) – Manufacturing Accounting Statements – Báo cáo kế toán ngành sản xuất |
| 864 | 工厂销售成本分析 (gōngchǎng xiāoshòu chéngběn fēnxī) – Factory Sales Cost Analysis – Phân tích chi phí bán hàng nhà máy |
| 865 | 生产财务会计政策 (shēngchǎn cáiwù kuàijì zhèngcè) – Production Financial Accounting Policies – Chính sách kế toán tài chính sản xuất |
| 866 | 制造业库存价值 (zhìzào yè kùcún jiàzhí) – Manufacturing Inventory Value – Giá trị hàng tồn kho ngành sản xuất |
| 867 | 生产企业融资方式 (shēngchǎn qǐyè róngzī fāngshì) – Production Enterprise Financing Methods – Phương thức huy động vốn doanh nghiệp sản xuất |
| 868 | 制造业利润预测 (zhìzào yè lìrùn yùcè) – Manufacturing Profit Forecast – Dự báo lợi nhuận ngành sản xuất |
| 869 | 工厂内部财务控制 (gōngchǎng nèibù cáiwù kòngzhì) – Factory Internal Financial Control – Kiểm soát tài chính nội bộ nhà máy |
| 870 | 生产供应商财务审查 (shēngchǎn gōngyìngshāng cáiwù shěnchá) – Production Supplier Financial Review – Kiểm tra tài chính nhà cung cấp sản xuất |
| 871 | 制造业生产效率成本 (zhìzào yè shēngchǎn xiàolǜ chéngběn) – Manufacturing Production Efficiency Cost – Chi phí hiệu suất sản xuất ngành sản xuất |
| 872 | 工厂运营盈亏 (gōngchǎng yùnyíng yíngkuī) – Factory Operating Profit and Loss – Lợi nhuận và lỗ hoạt động nhà máy |
| 873 | 生产成本比重 (shēngchǎn chéngběn bǐzhòng) – Production Cost Proportion – Tỷ trọng chi phí sản xuất |
| 874 | 制造业投资规划 (zhìzào yè tóuzī guīhuà) – Manufacturing Investment Planning – Hoạch định đầu tư ngành sản xuất |
| 875 | 生产财务流动比率 (shēngchǎn cáiwù liúdòng bǐlǜ) – Production Financial Liquidity Ratio – Tỷ lệ thanh khoản tài chính sản xuất |
| 876 | 制造业成本分摊方法 (zhìzào yè chéngběn fēntān fāngfǎ) – Manufacturing Cost Allocation Methods – Phương pháp phân bổ chi phí ngành sản xuất |
| 877 | 工厂盈亏平衡分析 (gōngchǎng yíngkuī pínghéng fēnxī) – Factory Break-even Analysis – Phân tích điểm hòa vốn nhà máy |
| 878 | 生产项目财务评估 (shēngchǎn xiàngmù cáiwù pínggū) – Production Project Financial Evaluation – Đánh giá tài chính dự án sản xuất |
| 879 | 制造业产品定价分析 (zhìzào yè chǎnpǐn dìngjià fēnxī) – Manufacturing Product Pricing Analysis – Phân tích định giá sản phẩm ngành sản xuất |
| 880 | 制造业资本回报率 (zhìzào yè zīběn huíbào lǜ) – Manufacturing Return on Capital – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn ngành sản xuất |
| 881 | 生产企业财务政策 (shēngchǎn qǐyè cáiwù zhèngcè) – Production Enterprise Financial Policies – Chính sách tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 882 | 工厂利润中心 (gōngchǎng lìrùn zhōngxīn) – Factory Profit Center – Trung tâm lợi nhuận nhà máy |
| 883 | 制造业财务预算 (zhìzào yè cáiwù yùsuàn) – Manufacturing Financial Budget – Ngân sách tài chính ngành sản xuất |
| 884 | 生产成本节约措施 (shēngchǎn chéngběn jiéyuē cuòshī) – Production Cost Saving Measures – Biện pháp tiết kiệm chi phí sản xuất |
| 885 | 工厂成本中心 (gōngchǎng chéngběn zhōngxīn) – Factory Cost Center – Trung tâm chi phí nhà máy |
| 886 | 生产设备折旧 (shēngchǎn shèbèi zhéjiù) – Production Equipment Depreciation – Khấu hao thiết bị sản xuất |
| 887 | 制造业财务模型 (zhìzào yè cáiwù móxíng) – Manufacturing Financial Model – Mô hình tài chính ngành sản xuất |
| 888 | 工厂供应链财务 (gōngchǎng gōngyìngliàn cáiwù) – Factory Supply Chain Finance – Tài chính chuỗi cung ứng nhà máy |
| 889 | 生产企业财务整合 (shēngchǎn qǐyè cáiwù zhěnghé) – Production Enterprise Financial Integration – Tích hợp tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 890 | 制造业销售税 (zhìzào yè xiāoshòu shuì) – Manufacturing Sales Tax – Thuế bán hàng ngành sản xuất |
| 891 | 工厂运营现金流 (gōngchǎng yùnyíng xiànjīnliú) – Factory Operating Cash Flow – Dòng tiền hoạt động nhà máy |
| 892 | 生产制造利润率 (shēngchǎn zhìzào lìrùn lǜ) – Production Manufacturing Profit Margin – Biên lợi nhuận sản xuất |
| 893 | 制造业财务系统 (zhìzào yè cáiwù xìtǒng) – Manufacturing Financial System – Hệ thống tài chính ngành sản xuất |
| 894 | 工厂成本分摊 (gōngchǎng chéngběn fēntān) – Factory Cost Allocation – Phân bổ chi phí nhà máy |
| 895 | 生产企业税务风险 (shēngchǎn qǐyè shuìwù fēngxiǎn) – Production Enterprise Tax Risk – Rủi ro thuế doanh nghiệp sản xuất |
| 896 | 工厂存货周转率 (gōngchǎng cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Factory Inventory Turnover Ratio – Tỷ lệ luân chuyển hàng tồn kho nhà máy |
| 897 | 生产成本结构分析 (shēngchǎn chéngběn jiégòu fēnxī) – Production Cost Structure Analysis – Phân tích cơ cấu chi phí sản xuất |
| 898 | 制造业毛利计算 (zhìzào yè máolì jìsuàn) – Manufacturing Gross Profit Calculation – Tính toán lợi nhuận gộp ngành sản xuất |
| 899 | 工厂财务合规 (gōngchǎng cáiwù hégé) – Factory Financial Compliance – Tuân thủ tài chính nhà máy |
| 900 | 生产企业投资回收期 (shēngchǎn qǐyè tóuzī huíshōu qī) – Production Enterprise Investment Payback Period – Thời gian hoàn vốn đầu tư doanh nghiệp sản xuất |
| 901 | 制造业营运资金管理 (zhìzào yè yíngyùn zījīn guǎnlǐ) – Manufacturing Working Capital Management – Quản lý vốn lưu động ngành sản xuất |
| 902 | 工厂内部审计 (gōngchǎng nèibù shěnjì) – Factory Internal Audit – Kiểm toán nội bộ nhà máy |
| 903 | 生产财务业绩分析 (shēngchǎn cáiwù yèjī fēnxī) – Production Financial Performance Analysis – Phân tích hiệu suất tài chính sản xuất |
| 904 | 制造业成本效益分析 (zhìzào yè chéngběn xiàoyì fēnxī) – Manufacturing Cost-Benefit Analysis – Phân tích chi phí – lợi ích ngành sản xuất |
| 905 | 工厂销售收入预测 (gōngchǎng xiāoshòu shōurù yùcè) – Factory Sales Revenue Forecast – Dự báo doanh thu bán hàng nhà máy |
| 906 | 生产支出控制 (shēngchǎn zhīchū kòngzhì) – Production Expenditure Control – Kiểm soát chi tiêu sản xuất |
| 907 | 制造业会计科目表 (zhìzào yè kuàijì kēmù biǎo) – Manufacturing Accounting Chart of Accounts – Biểu mục kế toán ngành sản xuất |
| 908 | 工厂财务智能化 (gōngchǎng cáiwù zhìnéng huà) – Factory Financial Automation – Tự động hóa tài chính nhà máy |
| 909 | 生产财务成本预测 (shēngchǎn cáiwù chéngběn yùcè) – Production Financial Cost Forecast – Dự báo chi phí tài chính sản xuất |
| 910 | 制造业税收减免 (zhìzào yè shuìshōu jiǎnmiǎn) – Manufacturing Tax Incentives – Chính sách ưu đãi thuế ngành sản xuất |
| 911 | 工厂预算执行率 (gōngchǎng yùsuàn zhíxíng lǜ) – Factory Budget Execution Rate – Tỷ lệ thực hiện ngân sách nhà máy |
| 912 | 生产企业贷款管理 (shēngchǎn qǐyè dàikuǎn guǎnlǐ) – Production Enterprise Loan Management – Quản lý khoản vay doanh nghiệp sản xuất |
| 913 | 制造业资产管理 (zhìzào yè zīchǎn guǎnlǐ) – Manufacturing Asset Management – Quản lý tài sản ngành sản xuất |
| 914 | 工厂盈亏趋势分析 (gōngchǎng yíngkuī qūshì fēnxī) – Factory Profit and Loss Trend Analysis – Phân tích xu hướng lợi nhuận và lỗ nhà máy |
| 915 | 生产财务政策调整 (shēngchǎn cáiwù zhèngcè tiáozhěng) – Production Financial Policy Adjustment – Điều chỉnh chính sách tài chính sản xuất |
| 916 | 制造业人工成本分析 (zhìzào yè réngōng chéngběn fēnxī) – Manufacturing Labor Cost Analysis – Phân tích chi phí nhân công ngành sản xuất |
| 917 | 工厂财务报表审计 (gōngchǎng cáiwù bàobiǎo shěnjì) – Factory Financial Statement Audit – Kiểm toán báo cáo tài chính nhà máy |
| 918 | 生产企业财务战略 (shēngchǎn qǐyè cáiwù zhànlüè) – Production Enterprise Financial Strategy – Chiến lược tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 919 | 制造业盈利能力评估 (zhìzào yè yínglì nénglì pínggū) – Manufacturing Profitability Assessment – Đánh giá khả năng sinh lời ngành sản xuất |
| 920 | 工厂投资风险管理 (gōngchǎng tóuzī fēngxiǎn guǎnlǐ) – Factory Investment Risk Management – Quản lý rủi ro đầu tư nhà máy |
| 921 | 制造业投资回报率 (zhìzào yè tóuzī huíbào lǜ) – Manufacturing ROI – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư ngành sản xuất |
| 922 | 工厂采购预算 (gōngchǎng cǎigòu yùsuàn) – Factory Procurement Budget – Ngân sách mua sắm nhà máy |
| 923 | 生产企业资金规划 (shēngchǎn qǐyè zījīn guīhuà) – Production Enterprise Capital Planning – Hoạch định vốn doanh nghiệp sản xuất |
| 924 | 制造业应付账款管理 (zhìzào yè yīngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Manufacturing Accounts Payable Management – Quản lý khoản phải trả ngành sản xuất |
| 925 | 工厂收入与支出 (gōngchǎng shōurù yǔ zhīchū) – Factory Revenue and Expenditure – Doanh thu và chi tiêu nhà máy |
| 926 | 生产制造库存成本 (shēngchǎn zhìzào kùcún chéngběn) – Production Inventory Cost – Chi phí hàng tồn kho sản xuất |
| 927 | 制造业固定成本 (zhìzào yè gùdìng chéngběn) – Manufacturing Fixed Cost – Chi phí cố định ngành sản xuất |
| 928 | 工厂可变成本 (gōngchǎng kěbiàn chéngběn) – Factory Variable Cost – Chi phí biến đổi nhà máy |
| 929 | 生产企业成本核算 (shēngchǎn qǐyè chéngběn hésuàn) – Production Cost Accounting – Hạch toán chi phí sản xuất |
| 930 | 制造业生产效率分析 (zhìzào yè shēngchǎn xiàolǜ fēnxī) – Manufacturing Production Efficiency Analysis – Phân tích hiệu suất sản xuất ngành sản xuất |
| 931 | 工厂折旧费用 (gōngchǎng zhéjiù fèiyòng) – Factory Depreciation Expense – Chi phí khấu hao nhà máy |
| 932 | 生产企业盈亏管理 (shēngchǎn qǐyè yíngkuī guǎnlǐ) – Production Enterprise Profit and Loss Management – Quản lý lợi nhuận và lỗ doanh nghiệp sản xuất |
| 933 | 制造业税务计划 (zhìzào yè shuìwù jìhuà) – Manufacturing Tax Planning – Kế hoạch thuế ngành sản xuất |
| 934 | 工厂审计合规 (gōngchǎng shěnjì hégé) – Factory Audit Compliance – Tuân thủ kiểm toán nhà máy |
| 935 | 制造业资金周转 (zhìzào yè zījīn zhōuzhuǎn) – Manufacturing Fund Turnover – Vòng quay vốn ngành sản xuất |
| 936 | 工厂会计凭证 (gōngchǎng kuàijì píngzhèng) – Factory Accounting Voucher – Chứng từ kế toán nhà máy |
| 937 | 生产企业损益表 (shēngchǎn qǐyè sǔnyì biǎo) – Production Enterprise Profit and Loss Statement – Báo cáo lãi lỗ doanh nghiệp sản xuất |
| 938 | 制造业存货估值 (zhìzào yè cúnhuò gūzhí) – Manufacturing Inventory Valuation – Định giá hàng tồn kho ngành sản xuất |
| 939 | 工厂采购成本控制 (gōngchǎng cǎigòu chéngběn kòngzhì) – Factory Procurement Cost Control – Kiểm soát chi phí mua sắm nhà máy |
| 940 | 生产企业信用管理 (shēngchǎn qǐyè xìnyòng guǎnlǐ) – Production Enterprise Credit Management – Quản lý tín dụng doanh nghiệp sản xuất |
| 941 | 制造业贷款审批 (zhìzào yè dàikuǎn shěnpī) – Manufacturing Loan Approval – Phê duyệt khoản vay ngành sản xuất |
| 942 | 工厂现金预算 (gōngchǎng xiànjīn yùsuàn) – Factory Cash Budget – Ngân sách tiền mặt nhà máy |
| 943 | 生产企业资产负债表 (shēngchǎn qǐyè zīchǎn fùzhài biǎo) – Production Enterprise Balance Sheet – Bảng cân đối kế toán doanh nghiệp sản xuất |
| 944 | 制造业税率调整 (zhìzào yè shuìlǜ tiáozhěng) – Manufacturing Tax Rate Adjustment – Điều chỉnh thuế suất ngành sản xuất |
| 945 | 工厂费用报销 (gōngchǎng fèiyòng bàoxiāo) – Factory Expense Reimbursement – Hoàn trả chi phí nhà máy |
| 946 | 生产企业固定资产投资 (shēngchǎn qǐyè gùdìng zīchǎn tóuzī) – Production Fixed Asset Investment – Đầu tư tài sản cố định doanh nghiệp sản xuất |
| 947 | 制造业税务审计 (zhìzào yè shuìwù shěnjì) – Manufacturing Tax Audit – Kiểm toán thuế ngành sản xuất |
| 948 | 工厂库存管理 (gōngchǎng kùcún guǎnlǐ) – Factory Inventory Management – Quản lý hàng tồn kho nhà máy |
| 949 | 生产企业财务合并 (shēngchǎn qǐyè cáiwù hébìng) – Production Enterprise Financial Consolidation – Hợp nhất tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 950 | 工厂财务外包 (gōngchǎng cáiwù wàibāo) – Factory Financial Outsourcing – Thuê ngoài tài chính nhà máy |
| 951 | 生产企业营运分析 (shēngchǎn qǐyè yíngyùn fēnxī) – Production Enterprise Operations Analysis – Phân tích hoạt động doanh nghiệp sản xuất |
| 952 | 工厂经营利润率 (gōngchǎng jīngyíng lìrùn lǜ) – Factory Operating Profit Margin – Biên lợi nhuận kinh doanh nhà máy |
| 953 | 生产企业税务优惠 (shēngchǎn qǐyè shuìwù yōuhuì) – Production Enterprise Tax Incentives – Ưu đãi thuế doanh nghiệp sản xuất |
| 954 | 制造业项目财务评估 (zhìzào yè xiàngmù cáiwù pínggū) – Manufacturing Project Financial Evaluation – Đánh giá tài chính dự án sản xuất |
| 955 | 工厂财务分析报告 (gōngchǎng cáiwù fēnxī bàogào) – Factory Financial Analysis Report – Báo cáo phân tích tài chính nhà máy |
| 956 | 生产企业资本支出计划 (shēngchǎn qǐyè zīběn zhīchū jìhuà) – Production Capital Expenditure Plan – Kế hoạch chi tiêu vốn doanh nghiệp sản xuất |
| 957 | 制造业股东权益 (zhìzào yè gǔdōng quányì) – Manufacturing Shareholders’ Equity – Vốn chủ sở hữu ngành sản xuất |
| 958 | 工厂经营现金流 (gōngchǎng jīngyíng xiànjīnliú) – Factory Operating Cash Flow – Dòng tiền hoạt động nhà máy |
| 959 | 生产企业内部成本控制 (shēngchǎn qǐyè nèibù chéngběn kòngzhì) – Production Enterprise Internal Cost Control – Kiểm soát chi phí nội bộ doanh nghiệp sản xuất |
| 960 | 制造业成本优化 (zhìzào yè chéngběn yōuhuà) – Manufacturing Cost Optimization – Tối ưu hóa chi phí ngành sản xuất |
| 961 | 工厂经济效益分析 (gōngchǎng jīngjì xiàoyì fēnxī) – Factory Economic Benefit Analysis – Phân tích lợi ích kinh tế nhà máy |
| 962 | 工厂生产成本分摊 (gōngchǎng shēngchǎn chéngběn fēntān) – Factory Production Cost Allocation – Phân bổ chi phí sản xuất nhà máy |
| 963 | 制造业资本结构 (zhìzào yè zīběn jiégòu) – Manufacturing Capital Structure – Cơ cấu vốn ngành sản xuất |
| 964 | 工厂运营财务分析 (gōngchǎng yùnyíng cáiwù fēnxī) – Factory Operations Financial Analysis – Phân tích tài chính hoạt động nhà máy |
| 965 | 生产企业原材料成本 (shēngchǎn qǐyè yuáncáiliào chéngběn) – Production Raw Material Cost – Chi phí nguyên vật liệu doanh nghiệp sản xuất |
| 966 | 制造业经营性现金流 (zhìzào yè jīngyíng xìng xiànjīnliú) – Manufacturing Operating Cash Flow – Dòng tiền hoạt động ngành sản xuất |
| 967 | 工厂资金平衡 (gōngchǎng zījīn pínghéng) – Factory Fund Balance – Cân đối vốn nhà máy |
| 968 | 生产企业资本预算 (shēngchǎn qǐyè zīběn yùsuàn) – Production Capital Budget – Ngân sách vốn doanh nghiệp sản xuất |
| 969 | 制造业设备折旧 (zhìzào yè shèbèi zhéjiù) – Manufacturing Equipment Depreciation – Khấu hao thiết bị ngành sản xuất |
| 970 | 工厂财务成本核算 (gōngchǎng cáiwù chéngběn hésuàn) – Factory Financial Cost Accounting – Hạch toán chi phí tài chính nhà máy |
| 971 | 生产企业资金筹措 (shēngchǎn qǐyè zījīn chóucuò) – Production Enterprise Fundraising – Huy động vốn doanh nghiệp sản xuất |
| 972 | 制造业短期贷款 (zhìzào yè duǎnqī dàikuǎn) – Manufacturing Short-Term Loan – Khoản vay ngắn hạn ngành sản xuất |
| 973 | 工厂年度财务报告 (gōngchǎng niándù cáiwù bàogào) – Factory Annual Financial Report – Báo cáo tài chính hàng năm nhà máy |
| 974 | 生产企业供应链财务 (shēngchǎn qǐyè gōngyìng liàn cáiwù) – Production Supply Chain Finance – Tài chính chuỗi cung ứng doanh nghiệp sản xuất |
| 975 | 工厂财务管理体系 (gōngchǎng cáiwù guǎnlǐ tǐxì) – Factory Financial Management System – Hệ thống quản lý tài chính nhà máy |
| 976 | 生产企业税务政策 (shēngchǎn qǐyè shuìwù zhèngcè) – Production Enterprise Tax Policy – Chính sách thuế doanh nghiệp sản xuất |
| 977 | 制造业库存评估 (zhìzào yè kùcún pínggū) – Manufacturing Inventory Valuation – Định giá hàng tồn kho ngành sản xuất |
| 978 | 工厂经济预测 (gōngchǎng jīngjì yùcè) – Factory Economic Forecast – Dự báo kinh tế nhà máy |
| 979 | 生产企业资金流动性 (shēngchǎn qǐyè zījīn liúdòng xìng) – Production Enterprise Liquidity – Tính thanh khoản doanh nghiệp sản xuất |
| 980 | 制造业财务比率 (zhìzào yè cáiwù bǐlǜ) – Manufacturing Financial Ratios – Tỷ số tài chính ngành sản xuất |
| 981 | 工厂预算调整 (gōngchǎng yùsuàn tiáozhěng) – Factory Budget Adjustment – Điều chỉnh ngân sách nhà máy |
| 982 | 生产企业会计报表 (shēngchǎn qǐyè kuàijì bàobiǎo) – Production Enterprise Accounting Statement – Báo cáo kế toán doanh nghiệp sản xuất |
| 983 | 制造业负债管理 (zhìzào yè fùzhài guǎnlǐ) – Manufacturing Debt Management – Quản lý nợ ngành sản xuất |
| 984 | 工厂财务审查 (gōngchǎng cáiwù shěnchá) – Factory Financial Review – Xem xét tài chính nhà máy |
| 985 | 生产企业会计政策 (shēngchǎn qǐyè kuàijì zhèngcè) – Production Accounting Policies – Chính sách kế toán doanh nghiệp sản xuất |
| 986 | 工厂财务优化 (gōngchǎng cáiwù yōuhuà) – Factory Financial Optimization – Tối ưu hóa tài chính nhà máy |
| 987 | 生产企业财务风险管理 (shēngchǎn qǐyè cáiwù fēngxiǎn guǎnlǐ) – Production Financial Risk Management – Quản lý rủi ro tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 988 | 制造业企业合并 (zhìzào yè qǐyè hébìng) – Manufacturing Enterprise Merger – Sáp nhập doanh nghiệp ngành sản xuất |
| 989 | 工厂成本节约 (gōngchǎng chéngběn jiéyuē) – Factory Cost Savings – Tiết kiệm chi phí nhà máy |
| 990 | 生产企业税收优化 (shēngchǎn qǐyè shuìshōu yōuhuà) – Production Tax Optimization – Tối ưu hóa thuế doanh nghiệp sản xuất |
| 991 | 制造业合同财务条款 (zhìzào yè hétóng cáiwù tiáokuǎn) – Manufacturing Contract Financial Terms – Điều khoản tài chính hợp đồng ngành sản xuất |
| 992 | 工厂成本分配 (gōngchǎng chéngběn fēnpèi) – Factory Cost Allocation – Phân bổ chi phí nhà máy |
| 993 | 生产企业会计制度 (shēngchǎn qǐyè kuàijì zhìdù) – Production Accounting System – Hệ thống kế toán doanh nghiệp sản xuất |
| 994 | 制造业资本回报 (zhìzào yè zīběn huíbào) – Manufacturing Capital Return – Lợi tức vốn ngành sản xuất |
| 995 | 工厂年度预算编制 (gōngchǎng niándù yùsuàn biānzhì) – Factory Annual Budget Preparation – Lập ngân sách hàng năm nhà máy |
| 996 | 生产企业长期投资 (shēngchǎn qǐyè chángqī tóuzī) – Production Enterprise Long-Term Investment – Đầu tư dài hạn doanh nghiệp sản xuất |
| 997 | 制造业银行融资 (zhìzào yè yínháng róngzī) – Manufacturing Bank Financing – Tài trợ ngân hàng ngành sản xuất |
| 998 | 工厂劳动力成本分析 (gōngchǎng láodònglì chéngběn fēnxī) – Factory Labor Cost Analysis – Phân tích chi phí lao động nhà máy |
| 999 | 生产企业利润分配 (shēngchǎn qǐyè lìrùn fēnpèi) – Production Enterprise Profit Distribution – Phân phối lợi nhuận doanh nghiệp sản xuất |
| 1000 | 制造业政府补贴 (zhìzào yè zhèngfǔ bǔtiē) – Manufacturing Government Subsidies – Trợ cấp chính phủ ngành sản xuất |
| 1001 | 工厂税收筹划 (gōngchǎng shuìshōu chóuhuà) – Factory Tax Planning – Hoạch định thuế nhà máy |
| 1002 | 生产企业运营资本 (shēngchǎn qǐyè yùnyíng zīběn) – Production Enterprise Working Capital – Vốn lưu động doanh nghiệp sản xuất |
| 1003 | 制造业成本分析 (zhìzào yè chéngběn fēnxī) – Manufacturing Cost Analysis – Phân tích chi phí ngành sản xuất |
| 1004 | 工厂设备融资 (gōngchǎng shèbèi róngzī) – Factory Equipment Financing – Tài trợ thiết bị nhà máy |
| 1005 | 生产企业营运资金管理 (shēngchǎn qǐyè yíngyùn zījīn guǎnlǐ) – Production Enterprise Working Capital Management – Quản lý vốn lưu động doanh nghiệp sản xuất |
| 1006 | 制造业资本投资 (zhìzào yè zīběn tóuzī) – Manufacturing Capital Investment – Đầu tư vốn ngành sản xuất |
| 1007 | 工厂收入确认 (gōngchǎng shōurù quèrèn) – Factory Revenue Recognition – Ghi nhận doanh thu nhà máy |
| 1008 | 生产企业固定资产折旧 (shēngchǎn qǐyè gùdìng zīchǎn zhéjiù) – Production Enterprise Fixed Asset Depreciation – Khấu hao tài sản cố định doanh nghiệp sản xuất |
| 1009 | 生产企业采购成本 (shēngchǎn qǐyè cǎigòu chéngběn) – Production Enterprise Procurement Cost – Chi phí mua hàng doanh nghiệp sản xuất |
| 1010 | 制造业长期债务 (zhìzào yè chángqī zhàiwù) – Manufacturing Long-Term Debt – Nợ dài hạn ngành sản xuất |
| 1011 | 工厂现金管理 (gōngchǎng xiànjīn guǎnlǐ) – Factory Cash Management – Quản lý tiền mặt nhà máy |
| 1012 | 生产企业资本支出 (shēngchǎn qǐyè zīběn zhīchū) – Production Enterprise Capital Expenditure – Chi phí vốn doanh nghiệp sản xuất |
| 1013 | 制造业成本削减 (zhìzào yè chéngběn xuējiǎn) – Manufacturing Cost Reduction – Cắt giảm chi phí ngành sản xuất |
| 1014 | 生产企业财务报告制度 (shēngchǎn qǐyè cáiwù bàogào zhìdù) – Production Enterprise Financial Reporting System – Hệ thống báo cáo tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 1015 | 制造业财务预测 (zhìzào yè cáiwù yùcè) – Manufacturing Financial Forecasting – Dự báo tài chính ngành sản xuất |
| 1016 | 工厂税务风险 (gōngchǎng shuìwù fēngxiǎn) – Factory Tax Risk – Rủi ro thuế nhà máy |
| 1017 | 生产企业成本中心 (shēngchǎn qǐyè chéngběn zhōngxīn) – Production Enterprise Cost Center – Trung tâm chi phí doanh nghiệp sản xuất |
| 1018 | 制造业供应商信用 (zhìzào yè gōngyìng shāng xìnyòng) – Manufacturing Supplier Credit – Tín dụng nhà cung cấp ngành sản xuất |
| 1019 | 工厂财务流程优化 (gōngchǎng cáiwù liúchéng yōuhuà) – Factory Financial Process Optimization – Tối ưu hóa quy trình tài chính nhà máy |
| 1020 | 生产企业利润率分析 (shēngchǎn qǐyè lìrùn lǜ fēnxī) – Production Enterprise Profit Margin Analysis – Phân tích tỷ suất lợi nhuận doanh nghiệp sản xuất |
| 1021 | 制造业应收账款 (zhìzào yè yīngshōu zhàngkuǎn) – Manufacturing Accounts Receivable – Các khoản phải thu ngành sản xuất |
| 1022 | 工厂生产成本控制 (gōngchǎng shēngchǎn chéngběn kòngzhì) – Factory Production Cost Control – Kiểm soát chi phí sản xuất nhà máy |
| 1023 | 生产企业财务监督 (shēngchǎn qǐyè cáiwù jiāndū) – Production Enterprise Financial Supervision – Giám sát tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 1024 | 制造业现金流预测 (zhìzào yè xiànjīnliú yùcè) – Manufacturing Cash Flow Forecast – Dự báo dòng tiền ngành sản xuất |
| 1025 | 工厂财务内部控制 (gōngchǎng cáiwù nèibù kòngzhì) – Factory Financial Internal Control – Kiểm soát nội bộ tài chính nhà máy |
| 1026 | 生产企业财务管理原则 (shēngchǎn qǐyè cáiwù guǎnlǐ yuánzé) – Production Enterprise Financial Management Principles – Nguyên tắc quản lý tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 1027 | 制造业财务数据分析 (zhìzào yè cáiwù shùjù fēnxī) – Manufacturing Financial Data Analysis – Phân tích dữ liệu tài chính ngành sản xuất |
| 1028 | 工厂预算执行情况 (gōngchǎng yùsuàn zhíxíng qíngkuàng) – Factory Budget Execution – Tình hình thực hiện ngân sách nhà máy |
| 1029 | 生产企业税收合规性 (shēngchǎn qǐyè shuìshōu hégé xìng) – Production Enterprise Tax Compliance – Tuân thủ thuế doanh nghiệp sản xuất |
| 1030 | 制造业资本融资渠道 (zhìzào yè zīběn róngzī qúdào) – Manufacturing Capital Financing Channels – Kênh huy động vốn ngành sản xuất |
| 1031 | 生产企业财务外包 (shēngchǎn qǐyè cáiwù wàibāo) – Production Enterprise Financial Outsourcing – Dịch vụ tài chính thuê ngoài doanh nghiệp sản xuất |
| 1032 | 制造业投资回报率 (zhìzào yè tóuzī huíbào lǜ) – Manufacturing Return on Investment (ROI) – Tỷ suất hoàn vốn ngành sản xuất |
| 1033 | 工厂成本效益分析 (gōngchǎng chéngběn xiàoyì fēnxī) – Factory Cost-Benefit Analysis – Phân tích chi phí – lợi ích nhà máy |
| 1034 | 生产企业资产负债率 (shēngchǎn qǐyè zīchǎn fùzhài lǜ) – Production Enterprise Debt-to-Asset Ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản doanh nghiệp sản xuất |
| 1035 | 制造业信用评级 (zhìzào yè xìnyòng píngjí) – Manufacturing Credit Rating – Xếp hạng tín dụng ngành sản xuất |
| 1036 | 工厂短期财务规划 (gōngchǎng duǎnqī cáiwù guīhuà) – Factory Short-Term Financial Planning – Hoạch định tài chính ngắn hạn nhà máy |
| 1037 | 生产企业长期财务战略 (shēngchǎn qǐyè chángqī cáiwù zhànlüè) – Production Enterprise Long-Term Financial Strategy – Chiến lược tài chính dài hạn doanh nghiệp sản xuất |
| 1038 | 制造业盈亏趋势 (zhìzào yè yíngkuī qūshì) – Manufacturing Profit and Loss Trend – Xu hướng lãi lỗ ngành sản xuất |
| 1039 | 工厂资金管理方案 (gōngchǎng zījīn guǎnlǐ fāng’àn) – Factory Fund Management Plan – Kế hoạch quản lý vốn nhà máy |
| 1040 | 工厂财务计划 (gōngchǎng cáiwù jìhuà) – Factory Financial Plan – Kế hoạch tài chính nhà máy |
| 1041 | 制造业经营预算 (zhìzào yè jīngyíng yùsuàn) – Manufacturing Operating Budget – Ngân sách hoạt động ngành sản xuất |
| 1042 | 生产企业税务优化 (shēngchǎn qǐyè shuìwù yōuhuà) – Production Enterprise Tax Optimization – Tối ưu hóa thuế doanh nghiệp sản xuất |
| 1043 | 生产企业财务风险评估 (shēngchǎn qǐyè cáiwù fēngxiǎn pínggū) – Production Enterprise Financial Risk Assessment – Đánh giá rủi ro tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 1044 | 工厂现金周转率 (gōngchǎng xiànjīn zhōuzhuǎn lǜ) – Factory Cash Turnover Rate – Tỷ lệ quay vòng tiền mặt nhà máy |
| 1045 | 制造业贷款管理 (zhìzào yè dàikuǎn guǎnlǐ) – Manufacturing Loan Management – Quản lý khoản vay ngành sản xuất |
| 1046 | 生产企业收入增长策略 (shēngchǎn qǐyè shōurù zēngzhǎng cèlüè) – Production Enterprise Revenue Growth Strategy – Chiến lược tăng trưởng doanh thu doanh nghiệp sản xuất |
| 1047 | 工厂固定资产管理 (gōngchǎng gùdìng zīchǎn guǎnlǐ) – Factory Fixed Asset Management – Quản lý tài sản cố định nhà máy |
| 1048 | 制造业利润最大化 (zhìzào yè lìrùn zuìdà huà) – Manufacturing Profit Maximization – Tối đa hóa lợi nhuận ngành sản xuất |
| 1049 | 生产企业会计科目 (shēngchǎn qǐyè kuàijì kēmù) – Production Enterprise Accounting Subjects – Hạng mục kế toán doanh nghiệp sản xuất |
| 1050 | 工厂财务控制系统 (gōngchǎng cáiwù kòngzhì xìtǒng) – Factory Financial Control System – Hệ thống kiểm soát tài chính nhà máy |
| 1051 | 制造业产品成本核算 (zhìzào yè chǎnpǐn chéngběn hésuàn) – Manufacturing Product Cost Calculation – Tính toán chi phí sản phẩm ngành sản xuất |
| 1052 | 工厂运营资金需求 (gōngchǎng yùnyíng zījīn xūqiú) – Factory Working Capital Needs – Nhu cầu vốn lưu động nhà máy |
| 1053 | 制造业股东权益 (zhìzào yè gǔdōng quányì) – Manufacturing Shareholder Equity – Vốn chủ sở hữu ngành sản xuất |
| 1054 | 生产企业会计政策 (shēngchǎn qǐyè kuàijì zhèngcè) – Production Enterprise Accounting Policies – Chính sách kế toán doanh nghiệp sản xuất |
| 1055 | 工厂运营成本比较 (gōngchǎng yùnyíng chéngběn bǐjiào) – Factory Operating Cost Comparison – So sánh chi phí vận hành nhà máy |
| 1056 | 制造业非流动资产 (zhìzào yè fēi liúdòng zīchǎn) – Manufacturing Non-Current Assets – Tài sản không lưu động ngành sản xuất |
| 1057 | 生产企业现金流动性 (shēngchǎn qǐyè xiànjīn liúdòng xìng) – Production Enterprise Cash Liquidity – Khả năng thanh khoản tiền mặt doanh nghiệp sản xuất |
| 1058 | 工厂盈余管理 (gōngchǎng yíngyú guǎnlǐ) – Factory Surplus Management – Quản lý thặng dư nhà máy |
| 1059 | 制造业应付账款 (zhìzào yè yīngfù zhàngkuǎn) – Manufacturing Accounts Payable – Các khoản phải trả ngành sản xuất |
| 1060 | 生产企业资本负债比率 (shēngchǎn qǐyè zīběn fùzhài bǐlǜ) – Production Enterprise Debt-to-Equity Ratio – Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu doanh nghiệp sản xuất |
| 1061 | 工厂会计内部审查 (gōngchǎng kuàijì nèibù shěnchá) – Factory Internal Accounting Review – Kiểm tra nội bộ kế toán nhà máy |
| 1062 | 制造业成本动因分析 (zhìzào yè chéngběn dòngyīn fēnxī) – Manufacturing Cost Driver Analysis – Phân tích yếu tố chi phí ngành sản xuất |
| 1063 | 生产企业税务规划 (shēngchǎn qǐyè shuìwù guīhuà) – Production Enterprise Tax Planning – Hoạch định thuế doanh nghiệp sản xuất |
| 1064 | 工厂折旧方法 (gōngchǎng zhéjiù fāngfǎ) – Factory Depreciation Methods – Phương pháp khấu hao nhà máy |
| 1065 | 制造业现金周转率 (zhìzào yè xiànjīn zhōuzhuǎn lǜ) – Manufacturing Cash Turnover Ratio – Tỷ lệ quay vòng tiền mặt ngành sản xuất |
| 1066 | 生产企业融资模式 (shēngchǎn qǐyè róngzī móshì) – Production Enterprise Financing Models – Mô hình tài trợ doanh nghiệp sản xuất |
| 1067 | 工厂资产负债管理 (gōngchǎng zīchǎn fùzhài guǎnlǐ) – Factory Asset and Liability Management – Quản lý tài sản và nợ nhà máy |
| 1068 | 制造业毛利率分析 (zhìzào yè máolì lǜ fēnxī) – Manufacturing Gross Profit Margin Analysis – Phân tích tỷ suất lợi nhuận gộp ngành sản xuất |
| 1069 | 生产企业预算调整 (shēngchǎn qǐyè yùsuàn tiáozhěng) – Production Enterprise Budget Adjustment – Điều chỉnh ngân sách doanh nghiệp sản xuất |
| 1070 | 工厂资金使用效率 (gōngchǎng zījīn shǐyòng xiàolǜ) – Factory Capital Utilization Efficiency – Hiệu suất sử dụng vốn nhà máy |
| 1071 | 制造业非现金费用 (zhìzào yè fēi xiànjīn fèiyòng) – Manufacturing Non-Cash Expenses – Chi phí phi tiền mặt ngành sản xuất |
| 1072 | 生产企业经营绩效 (shēngchǎn qǐyè jīngyíng jìxiào) – Production Enterprise Business Performance – Hiệu suất kinh doanh doanh nghiệp sản xuất |
| 1073 | 工厂成本核算标准 (gōngchǎng chéngběn hésuàn biāozhǔn) – Factory Cost Accounting Standards – Tiêu chuẩn kế toán chi phí nhà máy |
| 1074 | 制造业投资决策 (zhìzào yè tóuzī juécè) – Manufacturing Investment Decisions – Quyết định đầu tư ngành sản xuất |
| 1075 | 工厂会计核算系统 (gōngchǎng kuàijì hésuàn xìtǒng) – Factory Accounting System – Hệ thống kế toán nhà máy |
| 1076 | 生产企业财务策略 (shēngchǎn qǐyè cáiwù cèlüè) – Production Enterprise Financial Strategy – Chiến lược tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 1077 | 工厂运营资金管理 (gōngchǎng yùnyíng zījīn guǎnlǐ) – Factory Working Capital Management – Quản lý vốn lưu động nhà máy |
| 1078 | 生产企业盈亏平衡点 (shēngchǎn qǐyè yíngkuī pínghéng diǎn) – Production Enterprise Break-even Point – Điểm hòa vốn doanh nghiệp sản xuất |
| 1079 | 工厂资本结构 (gōngchǎng zīběn jiégòu) – Factory Capital Structure – Cấu trúc vốn nhà máy |
| 1080 | 制造业短期负债 (zhìzào yè duǎnqī fùzhài) – Manufacturing Short-Term Liabilities – Nợ ngắn hạn ngành sản xuất |
| 1081 | 工厂生产成本分配 (gōngchǎng shēngchǎn chéngběn fēnpèi) – Factory Production Cost Allocation – Phân bổ chi phí sản xuất nhà máy |
| 1082 | 制造业库存周转率 (zhìzào yè kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Manufacturing Inventory Turnover Ratio – Tỷ lệ quay vòng hàng tồn kho ngành sản xuất |
| 1083 | 生产企业折旧费用 (shēngchǎn qǐyè zhéjiù fèiyòng) – Production Enterprise Depreciation Expense – Chi phí khấu hao doanh nghiệp sản xuất |
| 1084 | 工厂税收优惠政策 (gōngchǎng shuìshōu yōuhuì zhèngcè) – Factory Tax Incentive Policy – Chính sách ưu đãi thuế nhà máy |
| 1085 | 制造业资金回报率 (zhìzào yè zījīn huíbào lǜ) – Manufacturing Return on Investment – Tỷ suất hoàn vốn ngành sản xuất |
| 1086 | 生产企业应收账款管理 (shēngchǎn qǐyè yīngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Production Enterprise Accounts Receivable Management – Quản lý khoản phải thu doanh nghiệp sản xuất |
| 1087 | 工厂财务报告分析 (gōngchǎng cáiwù bàogào fēnxī) – Factory Financial Report Analysis – Phân tích báo cáo tài chính nhà máy |
| 1088 | 制造业资金预算 (zhìzào yè zījīn yùsuàn) – Manufacturing Capital Budget – Ngân sách vốn ngành sản xuất |
| 1089 | 工厂运营成本核算 (gōngchǎng yùnyíng chéngběn hésuàn) – Factory Operating Cost Calculation – Tính toán chi phí vận hành nhà máy |
| 1090 | 生产企业流动资金控制 (shēngchǎn qǐyè liúdòng zījīn kòngzhì) – Production Enterprise Working Capital Control – Kiểm soát vốn lưu động doanh nghiệp sản xuất |
| 1091 | 工厂资本投资回报 (gōngchǎng zīběn tóuzī huíbào) – Factory Capital Investment Return – Lợi nhuận đầu tư vốn nhà máy |
| 1092 | 制造业薪资成本 (zhìzào yè xīnzī chéngběn) – Manufacturing Wage Cost – Chi phí tiền lương ngành sản xuất |
| 1093 | 生产企业审计流程 (shēngchǎn qǐyè shěnjì liúchéng) – Production Enterprise Audit Process – Quy trình kiểm toán doanh nghiệp sản xuất |
| 1094 | 工厂设备折旧率 (gōngchǎng shèbèi zhéjiù lǜ) – Factory Equipment Depreciation Rate – Tỷ lệ khấu hao thiết bị nhà máy |
| 1095 | 生产企业投资回收期 (shēngchǎn qǐyè tóuzī huíshōu qī) – Production Enterprise Payback Period – Thời gian hoàn vốn doanh nghiệp sản xuất |
| 1096 | 工厂现金流量分析 (gōngchǎng xiànjīn liúliàng fēnxī) – Factory Cash Flow Analysis – Phân tích dòng tiền nhà máy |
| 1097 | 生产企业可变成本 (shēngchǎn qǐyè kěbiàn chéngběn) – Production Enterprise Variable Cost – Chi phí biến đổi doanh nghiệp sản xuất |
| 1098 | 工厂资金周转计划 (gōngchǎng zījīn zhōuzhuǎn jìhuà) – Factory Capital Turnover Plan – Kế hoạch quay vòng vốn nhà máy |
| 1099 | 制造业销售预测 (zhìzào yè xiāoshòu yùcè) – Manufacturing Sales Forecast – Dự báo doanh số ngành sản xuất |
| 1100 | 生产企业税务风险管理 (shēngchǎn qǐyè shuìwù fēngxiǎn guǎnlǐ) – Production Enterprise Tax Risk Management – Quản lý rủi ro thuế doanh nghiệp sản xuất |
| 1101 | 工厂库存管理策略 (gōngchǎng kùcún guǎnlǐ cèlüè) – Factory Inventory Management Strategy – Chiến lược quản lý hàng tồn kho nhà máy |
| 1102 | 制造业成本结构分析 (zhìzào yè chéngběn jiégòu fēnxī) – Manufacturing Cost Structure Analysis – Phân tích cấu trúc chi phí ngành sản xuất |
| 1103 | 生产企业经营现金流 (shēngchǎn qǐyè jīngyíng xiànjīn liú) – Production Enterprise Operating Cash Flow – Dòng tiền hoạt động doanh nghiệp sản xuất |
| 1104 | 工厂财务监督机制 (gōngchǎng cáiwù jiāndū jīzhì) – Factory Financial Supervision Mechanism – Cơ chế giám sát tài chính nhà máy |
| 1105 | 制造业会计信息系统 (zhìzào yè kuàijì xìnxī xìtǒng) – Manufacturing Accounting Information System – Hệ thống thông tin kế toán ngành sản xuất |
| 1106 | 生产企业财务控制目标 (shēngchǎn qǐyè cáiwù kòngzhì mùbiāo) – Production Enterprise Financial Control Objectives – Mục tiêu kiểm soát tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 1107 | 工厂投资效益评估 (gōngchǎng tóuzī xiàoyì pínggū) – Factory Investment Efficiency Evaluation – Đánh giá hiệu quả đầu tư nhà máy |
| 1108 | 生产企业负债管理 (shēngchǎn qǐyè fùzhài guǎnlǐ) – Production Enterprise Liability Management – Quản lý nợ doanh nghiệp sản xuất |
| 1109 | 工厂资本回报率 (gōngchǎng zīběn huíbào lǜ) – Factory Return on Capital – Tỷ suất hoàn vốn nhà máy |
| 1110 | 生产企业财务模型 (shēngchǎn qǐyè cáiwù móxíng) – Production Enterprise Financial Model – Mô hình tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 1111 | 制造业税收合规 (zhìzào yè shuìshōu hégūi) – Manufacturing Tax Compliance – Tuân thủ thuế ngành sản xuất |
| 1112 | 工厂资产周转率 (gōngchǎng zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Factory Asset Turnover Ratio – Tỷ lệ quay vòng tài sản nhà máy |
| 1113 | 生产企业投资决策 (shēngchǎn qǐyè tóuzī juécè) – Production Enterprise Investment Decision – Quyết định đầu tư doanh nghiệp sản xuất |
| 1114 | 制造业固定资产管理 (zhìzào yè gùdìng zīchǎn guǎnlǐ) – Manufacturing Fixed Asset Management – Quản lý tài sản cố định ngành sản xuất |
| 1115 | 工厂现金流量预测 (gōngchǎng xiànjīn liúliàng yùcè) – Factory Cash Flow Forecast – Dự báo dòng tiền nhà máy |
| 1116 | 生产企业利润分析 (shēngchǎn qǐyè lìrùn fēnxī) – Production Enterprise Profit Analysis – Phân tích lợi nhuận doanh nghiệp sản xuất |
| 1117 | 制造业预算控制 (zhìzào yè yùsuàn kòngzhì) – Manufacturing Budget Control – Kiểm soát ngân sách ngành sản xuất |
| 1118 | 工厂盈亏评估 (gōngchǎng yíngkuī pínggū) – Factory Profit and Loss Evaluation – Đánh giá lãi lỗ nhà máy |
| 1119 | 生产企业会计核算 (shēngchǎn qǐyè kuàijì hésuàn) – Production Enterprise Accounting Calculation – Hạch toán kế toán doanh nghiệp sản xuất |
| 1120 | 制造业供应链财务管理 (zhìzào yè gōngyìng liàn cáiwù guǎnlǐ) – Manufacturing Supply Chain Financial Management – Quản lý tài chính chuỗi cung ứng ngành sản xuất |
| 1121 | 工厂折旧政策 (gōngchǎng zhéjiù zhèngcè) – Factory Depreciation Policy – Chính sách khấu hao nhà máy |
| 1122 | 生产企业资产负债管理 (shēngchǎn qǐyè zīchǎn fùzhài guǎnlǐ) – Production Enterprise Asset-Liability Management – Quản lý tài sản và nợ doanh nghiệp sản xuất |
| 1123 | 工厂税务合规 (gōngchǎng shuìwù hégūi) – Factory Tax Compliance – Tuân thủ thuế nhà máy |
| 1124 | 生产企业投资预算 (shēngchǎn qǐyè tóuzī yùsuàn) – Production Enterprise Investment Budget – Ngân sách đầu tư doanh nghiệp sản xuất |
| 1125 | 制造业资金风险控制 (zhìzào yè zījīn fēngxiǎn kòngzhì) – Manufacturing Capital Risk Control – Kiểm soát rủi ro vốn ngành sản xuất |
| 1126 | 工厂采购成本分析 (gōngchǎng cǎigòu chéngběn fēnxī) – Factory Procurement Cost Analysis – Phân tích chi phí mua sắm nhà máy |
| 1127 | 生产企业负债结构 (shēngchǎn qǐyè fùzhài jiégòu) – Production Enterprise Debt Structure – Cấu trúc nợ doanh nghiệp sản xuất |
| 1128 | 制造业现金流循环 (zhìzào yè xiànjīn liú xúnhuán) – Manufacturing Cash Flow Cycle – Chu kỳ dòng tiền ngành sản xuất |
| 1129 | 工厂资金配置 (gōngchǎng zījīn pèizhì) – Factory Capital Allocation – Phân bổ vốn nhà máy |
| 1130 | 生产企业盈利能力 (shēngchǎn qǐyè yínglì nénglì) – Production Enterprise Profitability – Khả năng sinh lời doanh nghiệp sản xuất |
| 1131 | 制造业生产率分析 (zhìzào yè shēngchǎnlǜ fēnxī) – Manufacturing Productivity Analysis – Phân tích năng suất ngành sản xuất |
| 1132 | 工厂年度财务报表 (gōngchǎng niándù cáiwù bàobiǎo) – Factory Annual Financial Statement – Báo cáo tài chính hàng năm nhà máy |
| 1133 | 生产企业资本支出 (shēngchǎn qǐyè zīběn zhīchū) – Production Enterprise Capital Expenditure – Chi tiêu vốn doanh nghiệp sản xuất |
| 1134 | 工厂现金周转策略 (gōngchǎng xiànjīn zhōuzhuǎn cèlüè) – Factory Cash Turnover Strategy – Chiến lược quay vòng tiền mặt nhà máy |
| 1135 | 制造业资本收益 (zhìzào yè zīběn shōuyì) – Manufacturing Capital Gain – Lợi nhuận vốn ngành sản xuất |
| 1136 | 工厂财务自动化 (gōngchǎng cáiwù zìdònghuà) – Factory Financial Automation – Tự động hóa tài chính nhà máy |
| 1137 | 生产企业财务风控 (shēngchǎn qǐyè cáiwù fēngkòng) – Production Enterprise Financial Risk Control – Kiểm soát rủi ro tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 1138 | 制造业投资风险管理 (zhìzào yè tóuzī fēngxiǎn guǎnlǐ) – Manufacturing Investment Risk Management – Quản lý rủi ro đầu tư ngành sản xuất |
| 1139 | 工厂会计系统集成 (gōngchǎng kuàijì xìtǒng jíchéng) – Factory Accounting System Integration – Tích hợp hệ thống kế toán nhà máy |
| 1140 | 生产企业信用控制 (shēngchǎn qǐyè xìnyòng kòngzhì) – Production Enterprise Credit Control – Kiểm soát tín dụng doanh nghiệp sản xuất |
| 1141 | 制造业资产减值 (zhìzào yè zīchǎn jiǎnzhí) – Manufacturing Asset Impairment – Suy giảm tài sản ngành sản xuất |
| 1142 | 工厂库存财务核算 (gōngchǎng kùcún cáiwù hésuàn) – Factory Inventory Financial Accounting – Hạch toán tài chính hàng tồn kho nhà máy |
| 1143 | 生产企业财务数据分析 (shēngchǎn qǐyè cáiwù shùjù fēnxī) – Production Enterprise Financial Data Analysis – Phân tích dữ liệu tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 1144 | 生产财务报表 (shēngchǎn cáiwù bàobiǎo) – Production Financial Statement – Báo cáo tài chính sản xuất |
| 1145 | 工厂审计流程 (gōngchǎng shěnjì liúchéng) – Factory Audit Process – Quy trình kiểm toán nhà máy |
| 1146 | 制造业财务核算 (zhìzào yè cáiwù hésuàn) – Manufacturing Financial Accounting – Hạch toán tài chính ngành sản xuất |
| 1147 | 生产企业财务控制 (shēngchǎn qǐyè cáiwù kòngzhì) – Production Enterprise Financial Control – Kiểm soát tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 1148 | 工厂预算管理 (gōngchǎng yùsuàn guǎnlǐ) – Factory Budget Management – Quản lý ngân sách nhà máy |
| 1149 | 制造业盈利分析 (zhìzào yè yínglì fēnxī) – Manufacturing Profitability Analysis – Phân tích lợi nhuận ngành sản xuất |
| 1150 | 生产成本分摊 (shēngchǎn chéngběn fēntān) – Production Cost Allocation – Phân bổ chi phí sản xuất |
| 1151 | 工厂资本预算 (gōngchǎng zīběn yùsuàn) – Factory Capital Budget – Ngân sách vốn nhà máy |
| 1152 | 制造业收入确认 (zhìzào yè shōurù quèrèn) – Manufacturing Revenue Recognition – Ghi nhận doanh thu ngành sản xuất |
| 1153 | 生产企业财务合规 (shēngchǎn qǐyè cáiwù hégūi) – Production Enterprise Financial Compliance – Tuân thủ tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 1154 | 制造业库存控制 (zhìzào yè kùcún kòngzhì) – Manufacturing Inventory Control – Kiểm soát hàng tồn kho ngành sản xuất |
| 1155 | 工厂盈亏预测 (gōngchǎng yíngkuī yùcè) – Factory Profit and Loss Forecast – Dự báo lãi lỗ nhà máy |
| 1156 | 生产企业资本运营 (shēngchǎn qǐyè zīběn yùnyíng) – Production Enterprise Capital Operations – Hoạt động vốn doanh nghiệp sản xuất |
| 1157 | 工厂会计流程 (gōngchǎng kuàijì liúchéng) – Factory Accounting Process – Quy trình kế toán nhà máy |
| 1158 | 制造业成本估算 (zhìzào yè chéngběn gūsàn) – Manufacturing Cost Estimation – Ước tính chi phí ngành sản xuất |
| 1159 | 生产企业税收优化 (shēngchǎn qǐyè shuìshōu yōuhuà) – Production Enterprise Tax Optimization – Tối ưu hóa thuế doanh nghiệp sản xuất |
| 1160 | 工厂现金流量控制 (gōngchǎng xiànjīn liúliàng kòngzhì) – Factory Cash Flow Control – Kiểm soát dòng tiền nhà máy |
| 1161 | 制造业采购成本 (zhìzào yè cǎigòu chéngběn) – Manufacturing Procurement Cost – Chi phí mua sắm ngành sản xuất |
| 1162 | 生产企业投资规划 (shēngchǎn qǐyè tóuzī guīhuà) – Production Enterprise Investment Planning – Lập kế hoạch đầu tư doanh nghiệp sản xuất |
| 1163 | 制造业利润核算 (zhìzào yè lìrùn hésuàn) – Manufacturing Profit Calculation – Hạch toán lợi nhuận ngành sản xuất |
| 1164 | 生产企业信用评估 (shēngchǎn qǐyè xìnyòng pínggū) – Production Enterprise Credit Assessment – Đánh giá tín dụng doanh nghiệp sản xuất |
| 1165 | 工厂资金管理 (gōngchǎng zījīn guǎnlǐ) – Factory Capital Management – Quản lý vốn nhà máy |
| 1166 | 制造业营运资金 (zhìzào yè yíngyùn zījīn) – Manufacturing Working Capital – Vốn lưu động ngành sản xuất |
| 1167 | 生产企业现金管理 (shēngchǎn qǐyè xiànjīn guǎnlǐ) – Production Enterprise Cash Management – Quản lý tiền mặt doanh nghiệp sản xuất |
| 1168 | 工厂资产折旧率 (gōngchǎng zīchǎn zhéjiù lǜ) – Factory Asset Depreciation Rate – Tỷ lệ khấu hao tài sản nhà máy |
| 1169 | 制造业融资策略 (zhìzào yè róngzī cèlüè) – Manufacturing Financing Strategy – Chiến lược tài trợ ngành sản xuất |
| 1170 | 生产企业经营分析 (shēngchǎn qǐyè jīngyíng fēnxī) – Production Enterprise Business Analysis – Phân tích kinh doanh doanh nghiệp sản xuất |
| 1171 | 工厂审计标准 (gōngchǎng shěnjì biāozhǔn) – Factory Audit Standards – Tiêu chuẩn kiểm toán nhà máy |
| 1172 | 生产企业财务报表整合 (shēngchǎn qǐyè cáiwù bàobiǎo zhěnghé) – Production Enterprise Financial Statement Integration – Hợp nhất báo cáo tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 1173 | 工厂资金流动性 (gōngchǎng zījīn liúdòng xìng) – Factory Liquidity – Tính thanh khoản nhà máy |
| 1174 | 制造业税务报告 (zhìzào yè shuìwù bàogào) – Manufacturing Tax Report – Báo cáo thuế ngành sản xuất |
| 1175 | 生产企业成本核算 (shēngchǎn qǐyè chéngběn hésuàn) – Production Enterprise Cost Accounting – Hạch toán chi phí doanh nghiệp sản xuất |
| 1176 | 工厂投资回收期 (gōngchǎng tóuzī huíshōu qī) – Factory Investment Payback Period – Thời gian hoàn vốn nhà máy |
| 1177 | 生产企业资金风险 (shēngchǎn qǐyè zījīn fēngxiǎn) – Production Enterprise Capital Risk – Rủi ro vốn doanh nghiệp sản xuất |
| 1178 | 工厂预算审核 (gōngchǎng yùsuàn shěnhé) – Factory Budget Review – Xem xét ngân sách nhà máy |
| 1179 | 制造业财务自动化 (zhìzào yè cáiwù zìdònghuà) – Manufacturing Financial Automation – Tự động hóa tài chính ngành sản xuất |
| 1180 | 工厂经济效益 (gōngchǎng jīngjì xiàoyì) – Factory Economic Benefits – Hiệu quả kinh tế nhà máy |
| 1181 | 制造业成本管控 (zhìzào yè chéngběn guǎnkòng) – Manufacturing Cost Control – Kiểm soát chi phí ngành sản xuất |
| 1182 | 制造业固定资产 (zhìzào yè gùdìng zīchǎn) – Manufacturing Fixed Assets – Tài sản cố định ngành sản xuất |
| 1183 | 生产企业税收政策 (shēngchǎn qǐyè shuìshōu zhèngcè) – Production Enterprise Tax Policy – Chính sách thuế doanh nghiệp sản xuất |
| 1184 | 工厂成本报表 (gōngchǎng chéngběn bàobiǎo) – Factory Cost Report – Báo cáo chi phí nhà máy |
| 1185 | 制造业采购付款 (zhìzào yè cǎigòu fùkuǎn) – Manufacturing Procurement Payment – Thanh toán mua sắm ngành sản xuất |
| 1186 | 生产企业库存管理 (shēngchǎn qǐyè kùcún guǎnlǐ) – Production Enterprise Inventory Management – Quản lý hàng tồn kho doanh nghiệp sản xuất |
| 1187 | 工厂利润核算 (gōngchǎng lìrùn hésuàn) – Factory Profit Accounting – Hạch toán lợi nhuận nhà máy |
| 1188 | 制造业生产计划 (zhìzào yè shēngchǎn jìhuà) – Manufacturing Production Planning – Kế hoạch sản xuất ngành chế tạo |
| 1189 | 生产企业税务筹划 (shēngchǎn qǐyè shuìwù chóuhuà) – Production Enterprise Tax Planning – Lập kế hoạch thuế doanh nghiệp sản xuất |
| 1190 | 制造业经营成本 (zhìzào yè jīngyíng chéngběn) – Manufacturing Operating Cost – Chi phí vận hành ngành sản xuất |
| 1191 | 生产企业现金流 (shēngchǎn qǐyè xiànjīn liú) – Production Enterprise Cash Flow – Dòng tiền doanh nghiệp sản xuất |
| 1192 | 工厂原材料成本 (gōngchǎng yuáncáiliào chéngběn) – Factory Raw Material Cost – Chi phí nguyên vật liệu nhà máy |
| 1193 | 工厂财务风险控制 (gōngchǎng cáiwù fēngxiǎn kòngzhì) – Factory Financial Risk Control – Kiểm soát rủi ro tài chính nhà máy |
| 1194 | 制造业运营预算 (zhìzào yè yùnyíng yùsuàn) – Manufacturing Operating Budget – Ngân sách vận hành ngành sản xuất |
| 1195 | 生产企业折旧摊销 (shēngchǎn qǐyè zhéjiù tānxiāo) – Production Enterprise Depreciation and Amortization – Khấu hao và phân bổ doanh nghiệp sản xuất |
| 1196 | 工厂税务审查 (gōngchǎng shuìwù shěnchá) – Factory Tax Review – Kiểm tra thuế nhà máy |
| 1197 | 制造业资本结构 (zhìzào yè zīběn jiégòu) – Manufacturing Capital Structure – Cấu trúc vốn ngành sản xuất |
| 1198 | 生产企业合同成本 (shēngchǎn qǐyè hétóng chéngběn) – Production Enterprise Contract Cost – Chi phí hợp đồng doanh nghiệp sản xuất |
| 1199 | 工厂应收账款 (gōngchǎng yīngshōu zhàngkuǎn) – Factory Accounts Receivable – Các khoản phải thu nhà máy |
| 1200 | 制造业资金流动 (zhìzào yè zījīn liúdòng) – Manufacturing Capital Flow – Dòng vốn ngành sản xuất |
| 1201 | 生产企业资金运作 (shēngchǎn qǐyè zījīn yùnzuò) – Production Enterprise Capital Operations – Hoạt động vốn doanh nghiệp sản xuất |
| 1202 | 工厂财务报表合并 (gōngchǎng cáiwù bàobiǎo hébìng) – Factory Financial Statement Consolidation – Hợp nhất báo cáo tài chính nhà máy |
| 1203 | 制造业利润率 (zhìzào yè lìrùn lǜ) – Manufacturing Profit Margin – Biên lợi nhuận ngành sản xuất |
| 1204 | 生产企业成本降低 (shēngchǎn qǐyè chéngběn jiàngdī) – Production Enterprise Cost Reduction – Giảm chi phí doanh nghiệp sản xuất |
| 1205 | 工厂财务绩效 (gōngchǎng cáiwù jìxiào) – Factory Financial Performance – Hiệu suất tài chính nhà máy |
| 1206 | 制造业税务规划 (zhìzào yè shuìwù guīhuà) – Manufacturing Tax Planning – Hoạch định thuế ngành sản xuất |
| 1207 | 生产企业投资收益 (shēngchǎn qǐyè tóuzī shōuyì) – Production Enterprise Investment Return – Lợi nhuận đầu tư doanh nghiệp sản xuất |
| 1208 | 工厂经营预算 (gōngchǎng jīngyíng yùsuàn) – Factory Operating Budget – Ngân sách vận hành nhà máy |
| 1209 | 制造业库存估值 (zhìzào yè kùcún gūzhí) – Manufacturing Inventory Valuation – Định giá hàng tồn kho ngành sản xuất |
| 1210 | 生产企业审计策略 (shēngchǎn qǐyè shěnjì cèlüè) – Production Enterprise Audit Strategy – Chiến lược kiểm toán doanh nghiệp sản xuất |
| 1211 | 工厂财务软件 (gōngchǎng cáiwù ruǎnjiàn) – Factory Financial Software – Phần mềm tài chính nhà máy |
| 1212 | 制造业税收优惠 (zhìzào yè shuìshōu yōuhuì) – Manufacturing Tax Incentives – Ưu đãi thuế ngành sản xuất |
| 1213 | 生产企业资金调度 (shēngchǎn qǐyè zījīn tiáodù) – Production Enterprise Fund Allocation – Phân bổ vốn doanh nghiệp sản xuất |
| 1214 | 制造业预算执行 (zhìzào yè yùsuàn zhíxíng) – Manufacturing Budget Execution – Thực hiện ngân sách ngành sản xuất |
| 1215 | 生产企业资本回收 (shēngchǎn qǐyè zīběn huíshōu) – Production Enterprise Capital Recovery – Thu hồi vốn doanh nghiệp sản xuất |
| 1216 | 生产企业财务合并 (shēngchǎn qǐyè cáiwù hébìng) – Production Enterprise Financial Mergers – Hợp nhất tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 1217 | 工厂盈亏平衡点 (gōngchǎng yíngkuī pínghéng diǎn) – Factory Break-even Point – Điểm hòa vốn nhà máy |
| 1218 | 制造业资金配置 (zhìzào yè zījīn pèizhì) – Manufacturing Capital Allocation – Phân bổ vốn ngành sản xuất |
| 1219 | 工厂财务规划 (gōngchǎng cáiwù guīhuà) – Factory Financial Planning – Hoạch định tài chính nhà máy |
| 1220 | 工厂财务合规 (gōngchǎng cáiwù hégui) – Factory Financial Compliance – Tuân thủ tài chính nhà máy |
| 1221 | 制造业预算调整 (zhìzào yè yùsuàn tiáozhěng) – Manufacturing Budget Adjustment – Điều chỉnh ngân sách ngành sản xuất |
| 1222 | 生产企业资产评估 (shēngchǎn qǐyè zīchǎn pínggū) – Production Enterprise Asset Valuation – Định giá tài sản doanh nghiệp sản xuất |
| 1223 | 工厂税收优化 (gōngchǎng shuìshōu yōuhuà) – Factory Tax Optimization – Tối ưu hóa thuế nhà máy |
| 1224 | 制造业长期负债 (zhìzào yè chángqī fùzhài) – Manufacturing Long-term Liabilities – Nợ dài hạn ngành sản xuất |
| 1225 | 生产企业应付账款 (shēngchǎn qǐyè yīngfù zhàngkuǎn) – Production Enterprise Accounts Payable – Các khoản phải trả doanh nghiệp sản xuất |
| 1226 | 制造业内部控制 (zhìzào yè nèibù kòngzhì) – Manufacturing Internal Control – Kiểm soát nội bộ ngành sản xuất |
| 1227 | 生产企业运营审计 (shēngchǎn qǐyè yùnyíng shěnjì) – Production Enterprise Operational Audit – Kiểm toán hoạt động doanh nghiệp sản xuất |
| 1228 | 工厂生产成本分析 (gōngchǎng shēngchǎn chéngběn fēnxī) – Factory Production Cost Analysis – Phân tích chi phí sản xuất nhà máy |
| 1229 | 制造业盈利能力 (zhìzào yè yínglì nénglì) – Manufacturing Profitability – Khả năng sinh lời ngành sản xuất |
| 1230 | 制造业生产力分析 (zhìzào yè shēngchǎnlì fēnxī) – Manufacturing Productivity Analysis – Phân tích năng suất ngành sản xuất |
| 1231 | 生产企业资金回笼 (shēngchǎn qǐyè zījīn huílóng) – Production Enterprise Fund Recovery – Thu hồi vốn doanh nghiệp sản xuất |
| 1232 | 工厂供应链财务 (gōngchǎng gōngyìng liàn cáiwù) – Factory Supply Chain Finance – Tài chính chuỗi cung ứng nhà máy |
| 1233 | 制造业采购预算 (zhìzào yè cǎigòu yùsuàn) – Manufacturing Procurement Budget – Ngân sách mua sắm ngành sản xuất |
| 1234 | 工厂库存周转率 (gōngchǎng kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Factory Inventory Turnover Ratio – Tỷ lệ luân chuyển hàng tồn kho nhà máy |
| 1235 | 制造业资金安全 (zhìzào yè zījīn ānquán) – Manufacturing Capital Security – An toàn vốn ngành sản xuất |
| 1236 | 生产企业盈利模式 (shēngchǎn qǐyè yínglì móshì) – Production Enterprise Profit Model – Mô hình lợi nhuận doanh nghiệp sản xuất |
| 1237 | 工厂投资计划 (gōngchǎng tóuzī jìhuà) – Factory Investment Plan – Kế hoạch đầu tư nhà máy |
| 1238 | 制造业财务标准 (zhìzào yè cáiwù biāozhǔn) – Manufacturing Financial Standards – Tiêu chuẩn tài chính ngành sản xuất |
| 1239 | 制造业融资渠道 (zhìzào yè róngzī qúdào) – Manufacturing Financing Channels – Kênh huy động vốn ngành sản xuất |
| 1240 | 生产企业股东权益 (shēngchǎn qǐyè gǔdōng quányì) – Production Enterprise Shareholder Equity – Quyền lợi cổ đông doanh nghiệp sản xuất |
| 1241 | 制造业债务结构 (zhìzào yè zhàiwù jiégòu) – Manufacturing Debt Structure – Cấu trúc nợ ngành sản xuất |
| 1242 | 生产企业现金预测 (shēngchǎn qǐyè xiànjīn yùcè) – Production Enterprise Cash Forecast – Dự báo tiền mặt doanh nghiệp sản xuất |
| 1243 | 工厂收益增长率 (gōngchǎng shōuyì zēngzhǎng lǜ) – Factory Revenue Growth Rate – Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu nhà máy |
| 1244 | 制造业财务智能化 (zhìzào yè cáiwù zhìnéng huà) – Manufacturing Financial Intelligence – Tài chính thông minh ngành sản xuất |
| 1245 | 生产企业风险评估 (shēngchǎn qǐyè fēngxiǎn pínggū) – Production Enterprise Risk Assessment – Đánh giá rủi ro doanh nghiệp sản xuất |
| 1246 | 工厂财务系统 (gōngchǎng cáiwù xìtǒng) – Factory Financial System – Hệ thống tài chính nhà máy |
| 1247 | 制造业数字化财务 (zhìzào yè shùzì huà cáiwù) – Manufacturing Digital Finance – Tài chính số hóa ngành sản xuất |
| 1248 | 生产企业融资策略 (shēngchǎn qǐyè róngzī cèlüè) – Production Enterprise Financing Strategy – Chiến lược tài trợ doanh nghiệp sản xuất |
| 1249 | 工厂财务转型 (gōngchǎng cáiwù zhuǎnxíng) – Factory Financial Transformation – Chuyển đổi tài chính nhà máy |
| 1250 | 制造业成本结构 (zhìzào yè chéngběn jiégòu) – Manufacturing Cost Structure – Cấu trúc chi phí ngành sản xuất |
| 1251 | 生产企业绩效考核 (shēngchǎn qǐyè jìxiào kǎohé) – Production Enterprise Performance Assessment – Đánh giá hiệu suất doanh nghiệp sản xuất |
| 1252 | 工厂资金运营效率 (gōngchǎng zījīn yùnyíng xiàolǜ) – Factory Fund Operation Efficiency – Hiệu suất vận hành vốn nhà máy |
| 1253 | 制造业成本管理系统 (zhìzào yè chéngběn guǎnlǐ xìtǒng) – Manufacturing Cost Management System – Hệ thống quản lý chi phí ngành sản xuất |
| 1254 | 工厂财务报表 (gōngchǎng cáiwù bàobiǎo) – Factory Financial Statement – Báo cáo tài chính nhà máy |
| 1255 | 生产企业固定成本 (shēngchǎn qǐyè gùdìng chéngběn) – Production Enterprise Fixed Cost – Chi phí cố định doanh nghiệp sản xuất |
| 1256 | 工厂现金流量表 (gōngchǎng xiànjīn liúliàng biǎo) – Factory Cash Flow Statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ nhà máy |
| 1257 | 制造业生产预算 (zhìzào yè shēngchǎn yùsuàn) – Manufacturing Production Budget – Ngân sách sản xuất ngành sản xuất |
| 1258 | 制造业流动资金 (zhìzào yè liúdòng zījīn) – Manufacturing Working Capital – Vốn lưu động ngành sản xuất |
| 1259 | 工厂税务报告 (gōngchǎng shuìwù bàogào) – Factory Tax Report – Báo cáo thuế nhà máy |
| 1260 | 制造业投资收益 (zhìzào yè tóuzī shōuyì) – Manufacturing Investment Returns – Lợi nhuận đầu tư ngành sản xuất |
| 1261 | 生产企业应收账款管理 (shēngchǎn qǐyè yīngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Production Enterprise Accounts Receivable Management – Quản lý các khoản phải thu doanh nghiệp sản xuất |
| 1262 | 制造业资产利用率 (zhìzào yè zīchǎn lìyòng lǜ) – Manufacturing Asset Utilization Rate – Tỷ lệ sử dụng tài sản ngành sản xuất |
| 1263 | 生产企业存货管理 (shēngchǎn qǐyè cúnhuò guǎnlǐ) – Production Enterprise Inventory Management – Quản lý hàng tồn kho doanh nghiệp sản xuất |
| 1264 | 制造业费用结构 (zhìzào yè fèiyòng jiégòu) – Manufacturing Expense Structure – Cấu trúc chi phí ngành sản xuất |
| 1265 | 生产企业资产负债管理 (shēngchǎn qǐyè zīchǎn fùzhài guǎnlǐ) – Production Enterprise Asset and Liability Management – Quản lý tài sản và nợ phải trả doanh nghiệp sản xuất |
| 1266 | 工厂生产成本节约 (gōngchǎng shēngchǎn chéngběn jiéyuē) – Factory Production Cost Savings – Tiết kiệm chi phí sản xuất nhà máy |
| 1267 | 制造业供应商财务评估 (zhìzào yè gōngyìng shāng cáiwù pínggū) – Manufacturing Supplier Financial Evaluation – Đánh giá tài chính nhà cung cấp ngành sản xuất |
| 1268 | 生产企业长期财务规划 (shēngchǎn qǐyè chángqī cáiwù guīhuà) – Production Enterprise Long-term Financial Planning – Kế hoạch tài chính dài hạn doanh nghiệp sản xuất |
| 1269 | 工厂税务合规管理 (gōngchǎng shuìwù hégui guǎnlǐ) – Factory Tax Compliance Management – Quản lý tuân thủ thuế nhà máy |
| 1270 | 生产企业年度财务报告 (shēngchǎn qǐyè niándù cáiwù bàogào) – Production Enterprise Annual Financial Report – Báo cáo tài chính hàng năm doanh nghiệp sản xuất |
| 1271 | 工厂生产效率与财务 (gōngchǎng shēngchǎn xiàolǜ yǔ cáiwù) – Factory Production Efficiency and Finance – Hiệu suất sản xuất và tài chính nhà máy |
| 1272 | 制造业市场波动风险 (zhìzào yè shìchǎng bōdòng fēngxiǎn) – Manufacturing Market Volatility Risk – Rủi ro biến động thị trường ngành sản xuất |
| 1273 | 工厂人力资源成本 (gōngchǎng rénlì zīyuán chéngběn) – Factory Human Resource Costs – Chi phí nhân sự nhà máy |
| 1274 | 制造业生产财务报表 (zhìzào yè shēngchǎn cáiwù bàobiǎo) – Manufacturing Production Financial Report – Báo cáo tài chính sản xuất ngành sản xuất |
| 1275 | 生产企业成本降低策略 (shēngchǎn qǐyè chéngběn jiàngdī cèlüè) – Production Enterprise Cost Reduction Strategy – Chiến lược giảm chi phí doanh nghiệp sản xuất |
| 1276 | 工厂盈利能力分析 (gōngchǎng yínglì nénglì fēnxī) – Factory Profitability Analysis – Phân tích khả năng sinh lời nhà máy |
| 1277 | 制造业库存资金占用 (zhìzào yè kùcún zījīn zhànyòng) – Manufacturing Inventory Capital Occupation – Vốn bị chiếm dụng trong hàng tồn kho ngành sản xuất |
| 1278 | 生产企业流动资金管理 (shēngchǎn qǐyè liúdòng zījīn guǎnlǐ) – Production Enterprise Working Capital Management – Quản lý vốn lưu động doanh nghiệp sản xuất |
| 1279 | 工厂投资回报率 (gōngchǎng tóuzī huíbào lǜ) – Factory Return on Investment (ROI) – Tỷ lệ hoàn vốn đầu tư nhà máy |
| 1280 | 生产企业项目财务分析 (shēngchǎn qǐyè xiàngmù cáiwù fēnxī) – Production Enterprise Project Financial Analysis – Phân tích tài chính dự án doanh nghiệp sản xuất |
| 1281 | 工厂年度预算制定 (gōngchǎng niándù yùsuàn zhìdìng) – Factory Annual Budget Planning – Lập kế hoạch ngân sách hàng năm nhà máy |
| 1282 | 制造业资本结构优化 (zhìzào yè zīběn jiégòu yōuhuà) – Manufacturing Capital Structure Optimization – Tối ưu hóa cơ cấu vốn ngành sản xuất |
| 1283 | 生产企业利润最大化 (shēngchǎn qǐyè lìrùn zuìdà huà) – Production Enterprise Profit Maximization – Tối đa hóa lợi nhuận doanh nghiệp sản xuất |
| 1284 | 工厂现金流管理 (gōngchǎng xiànjīn liú guǎnlǐ) – Factory Cash Flow Management – Quản lý dòng tiền nhà máy |
| 1285 | 制造业成本控制 (zhìzào yè chéngběn kòngzhì) – Manufacturing Cost Control – Kiểm soát chi phí ngành sản xuất |
| 1286 | 生产企业税务审计 (shēngchǎn qǐyè shuìwù shěnjì) – Production Enterprise Tax Audit – Kiểm toán thuế doanh nghiệp sản xuất |
| 1287 | 工厂运营资金 (gōngchǎng yùnyíng zījīn) – Factory Operating Capital – Vốn vận hành nhà máy |
| 1288 | 生产企业销售收入 (shēngchǎn qǐyè xiāoshòu shōurù) – Production Enterprise Sales Revenue – Doanh thu bán hàng doanh nghiệp sản xuất |
| 1289 | 工厂供应链财务管理 (gōngchǎng gōngyìng liàn cáiwù guǎnlǐ) – Factory Supply Chain Financial Management – Quản lý tài chính chuỗi cung ứng nhà máy |
| 1290 | 制造业长期投资 (zhìzào yè chángqī tóuzī) – Manufacturing Long-term Investment – Đầu tư dài hạn ngành sản xuất |
| 1291 | 生产企业资产折旧 (shēngchǎn qǐyè zīchǎn zhéjiù) – Production Enterprise Asset Depreciation – Khấu hao tài sản doanh nghiệp sản xuất |
| 1292 | 工厂库存评估 (gōngchǎng kùcún pínggū) – Factory Inventory Evaluation – Đánh giá tồn kho nhà máy |
| 1293 | 生产企业预算执行 (shēngchǎn qǐyè yùsuàn zhíxíng) – Production Enterprise Budget Execution – Thực hiện ngân sách doanh nghiệp sản xuất |
| 1294 | 工厂成本利润率 (gōngchǎng chéngběn lìrùn lǜ) – Factory Cost Profit Margin – Biên lợi nhuận chi phí nhà máy |
| 1295 | 制造业会计流程 (zhìzào yè kuàijì liúchéng) – Manufacturing Accounting Process – Quy trình kế toán ngành sản xuất |
| 1296 | 工厂生产支出 (gōngchǎng shēngchǎn zhīchū) – Factory Production Expenditure – Chi phí sản xuất nhà máy |
| 1297 | 制造业资本预算 (zhìzào yè zīběn yùsuàn) – Manufacturing Capital Budget – Ngân sách vốn ngành sản xuất |
| 1298 | 生产企业财务预测 (shēngchǎn qǐyè cáiwù yùcè) – Production Enterprise Financial Forecast – Dự báo tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 1299 | 生产企业成本结构 (shēngchǎn qǐyè chéngběn jiégòu) – Production Enterprise Cost Structure – Cấu trúc chi phí doanh nghiệp sản xuất |
| 1300 | 制造业市场价格波动 (zhìzào yè shìchǎng jiàgé bōdòng) – Manufacturing Market Price Fluctuation – Biến động giá thị trường ngành sản xuất |
| 1301 | 生产企业财务合规 (shēngchǎn qǐyè cáiwù hégui) – Production Enterprise Financial Compliance – Tuân thủ tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 1302 | 制造业价格计算 (zhìzào yè jiàgé jìsuàn) – Manufacturing Price Calculation – Tính toán giá thành ngành sản xuất |
| 1303 | 生产企业利润报表 (shēngchǎn qǐyè lìrùn bàobiǎo) – Production Enterprise Profit Statement – Báo cáo lợi nhuận doanh nghiệp sản xuất |
| 1304 | 工厂融资策略 (gōngchǎng róngzī cèlüè) – Factory Financing Strategy – Chiến lược tài trợ nhà máy |
| 1305 | 制造业支出分析 (zhìzào yè zhīchū fēnxī) – Manufacturing Expenditure Analysis – Phân tích chi tiêu ngành sản xuất |
| 1306 | 生产企业成本效益 (shēngchǎn qǐyè chéngběn xiàoyì) – Production Enterprise Cost Efficiency – Hiệu quả chi phí doanh nghiệp sản xuất |
| 1307 | 工厂应急财务规划 (gōngchǎng yìngjí cáiwù guīhuà) – Factory Emergency Financial Planning – Kế hoạch tài chính khẩn cấp nhà máy |
| 1308 | 制造业利润增长 (zhìzào yè lìrùn zēngzhǎng) – Manufacturing Profit Growth – Tăng trưởng lợi nhuận ngành sản xuất |
| 1309 | 生产企业税收管理 (shēngchǎn qǐyè shuìshōu guǎnlǐ) – Production Enterprise Tax Management – Quản lý thuế doanh nghiệp sản xuất |
| 1310 | 工厂年度财务目标 (gōngchǎng niándù cáiwù mùbiāo) – Factory Annual Financial Goals – Mục tiêu tài chính hàng năm nhà máy |
| 1311 | 制造业固定成本分析 (zhìzào yè gùdìng chéngběn fēnxī) – Manufacturing Fixed Cost Analysis – Phân tích chi phí cố định ngành sản xuất |
| 1312 | 生产企业资本使用 (shēngchǎn qǐyè zīběn shǐyòng) – Production Enterprise Capital Utilization – Sử dụng vốn doanh nghiệp sản xuất |
| 1313 | 工厂成本节约措施 (gōngchǎng chéngběn jiéyuē cuòshī) – Factory Cost Saving Measures – Biện pháp tiết kiệm chi phí nhà máy |
| 1314 | 制造业库存优化 (zhìzào yè kùcún yōuhuà) – Manufacturing Inventory Optimization – Tối ưu hóa hàng tồn kho ngành sản xuất |
| 1315 | 生产企业资本回报 (shēngchǎn qǐyè zīběn huíbào) – Production Enterprise Capital Return – Lợi nhuận vốn doanh nghiệp sản xuất |
| 1316 | 制造业资产利用 (zhìzào yè zīchǎn lìyòng) – Manufacturing Asset Utilization – Sử dụng tài sản ngành sản xuất |
| 1317 | 生产企业财务稳定性 (shēngchǎn qǐyè cáiwù wěndìng xìng) – Production Enterprise Financial Stability – Sự ổn định tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 1318 | 工厂生产成本计算 (gōngchǎng shēngchǎn chéngběn jìsuàn) – Factory Production Cost Calculation – Tính toán chi phí sản xuất nhà máy |
| 1319 | 生产企业会计科目 (shēngchǎn qǐyè kuàijì kēmù) – Production Enterprise Accounting Subjects – Hệ thống tài khoản doanh nghiệp sản xuất |
| 1320 | 制造业成本归集 (zhìzào yè chéngběn guījí) – Manufacturing Cost Accumulation – Tập hợp chi phí ngành sản xuất |
| 1321 | 生产企业财务分析 (shēngchǎn qǐyè cáiwù fēnxī) – Production Enterprise Financial Analysis – Phân tích tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 1322 | 工厂财务风险评估 (gōngchǎng cáiwù fēngxiǎn pínggū) – Factory Financial Risk Assessment – Đánh giá rủi ro tài chính nhà máy |
| 1323 | 制造业生产成本降低 (zhìzào yè shēngchǎn chéngběn jiàngdī) – Manufacturing Production Cost Reduction – Giảm chi phí sản xuất ngành sản xuất |
| 1324 | 生产企业财务预算 (shēngchǎn qǐyè cáiwù yùsuàn) – Production Enterprise Financial Budget – Ngân sách tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 1325 | 工厂税务筹划 (gōngchǎng shuìwù chóuhuà) – Factory Tax Planning – Lập kế hoạch thuế nhà máy |
| 1326 | 制造业资产负债表 (zhìzào yè zīchǎn fùzhài biǎo) – Manufacturing Balance Sheet – Bảng cân đối kế toán ngành sản xuất |
| 1327 | 生产企业现金流预测 (shēngchǎn qǐyè xiànjīnliú yùcè) – Production Enterprise Cash Flow Forecast – Dự báo dòng tiền doanh nghiệp sản xuất |
| 1328 | 制造业收入确认 (zhìzào yè shōurù quèrèn) – Manufacturing Revenue Recognition – Xác nhận doanh thu ngành sản xuất |
| 1329 | 工厂财务监督 (gōngchǎng cáiwù jiāndū) – Factory Financial Supervision – Giám sát tài chính nhà máy |
| 1330 | 工厂成本结构分析 (gōngchǎng chéngběn jiégòu fēnxī) – Factory Cost Structure Analysis – Phân tích cấu trúc chi phí nhà máy |
| 1331 | 制造业会计标准 (zhìzào yè kuàijì biāozhǔn) – Manufacturing Accounting Standards – Chuẩn mực kế toán ngành sản xuất |
| 1332 | 生产企业投资回报 (shēngchǎn qǐyè tóuzī huíbào) – Production Enterprise Investment Return – Lợi nhuận đầu tư doanh nghiệp sản xuất |
| 1333 | 工厂生产计划财务评估 (gōngchǎng shēngchǎn jìhuà cáiwù pínggū) – Factory Production Plan Financial Assessment – Đánh giá tài chính kế hoạch sản xuất nhà máy |
| 1334 | 制造业财务制度 (zhìzào yè cáiwù zhìdù) – Manufacturing Financial System – Hệ thống tài chính ngành sản xuất |
| 1335 | 生产企业股东权益 (shēngchǎn qǐyè gǔdōng quányì) – Production Enterprise Shareholders’ Equity – Quyền lợi cổ đông doanh nghiệp sản xuất |
| 1336 | 工厂运营资本管理 (gōngchǎng yùnyíng zīběn guǎnlǐ) – Factory Working Capital Management – Quản lý vốn lưu động nhà máy |
| 1337 | 制造业成本核算方法 (zhìzào yè chéngběn hésuàn fāngfǎ) – Manufacturing Cost Accounting Methods – Phương pháp hạch toán chi phí ngành sản xuất |
| 1338 | 生产企业应付款管理 (shēngchǎn qǐyè yīngfù kuǎn guǎnlǐ) – Production Enterprise Payables Management – Quản lý khoản phải trả doanh nghiệp sản xuất |
| 1339 | 制造业资产配置 (zhìzào yè zīchǎn pèizhì) – Manufacturing Asset Allocation – Phân bổ tài sản ngành sản xuất |
| 1340 | 生产企业运营效率 (shēngchǎn qǐyè yùnyíng xiàolǜ) – Production Enterprise Operational Efficiency – Hiệu suất vận hành doanh nghiệp sản xuất |
| 1341 | 工厂支出优化 (gōngchǎng zhīchū yōuhuà) – Factory Expenditure Optimization – Tối ưu hóa chi tiêu nhà máy |
| 1342 | 制造业盈亏管理 (zhìzào yè yíngkuī guǎnlǐ) – Manufacturing Profit and Loss Management – Quản lý lãi lỗ ngành sản xuất |
| 1343 | 生产企业资金筹集 (shēngchǎn qǐyè zījīn chóují) – Production Enterprise Fundraising – Huy động vốn doanh nghiệp sản xuất |
| 1344 | 工厂审计报告 (gōngchǎng shěnjì bàogào) – Factory Audit Report – Báo cáo kiểm toán nhà máy |
| 1345 | 制造业生产力成本 (zhìzào yè shēngchǎnlì chéngběn) – Manufacturing Productivity Cost – Chi phí năng suất ngành sản xuất |
| 1346 | 生产企业财务管理策略 (shēngchǎn qǐyè cáiwù guǎnlǐ cèlüè) – Production Enterprise Financial Management Strategy – Chiến lược quản lý tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 1347 | 生产企业财务规划 (shēngchǎn qǐyè cáiwù guīhuà) – Production Enterprise Financial Planning – Kế hoạch tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 1348 | 工厂生产效率分析 (gōngchǎng shēngchǎn xiàolǜ fēnxī) – Factory Production Efficiency Analysis – Phân tích hiệu suất sản xuất nhà máy |
| 1349 | 制造业预算管理 (zhìzào yè yùsuàn guǎnlǐ) – Manufacturing Budget Management – Quản lý ngân sách ngành sản xuất |
| 1350 | 生产企业会计制度 (shēngchǎn qǐyè kuàijì zhìdù) – Production Enterprise Accounting System – Hệ thống kế toán doanh nghiệp sản xuất |
| 1351 | 工厂应收款风险控制 (gōngchǎng yīngshōu kuǎn fēngxiǎn kòngzhì) – Factory Accounts Receivable Risk Control – Kiểm soát rủi ro các khoản phải thu nhà máy |
| 1352 | 生产企业盈亏平衡 (shēngchǎn qǐyè yíngkuī pínghéng) – Production Enterprise Break-Even Analysis – Phân tích điểm hòa vốn doanh nghiệp sản xuất |
| 1353 | 工厂库存管理 (gōngchǎng kùcún guǎnlǐ) – Factory Inventory Management – Quản lý tồn kho nhà máy |
| 1354 | 工厂支出控制 (gōngchǎng zhīchū kòngzhì) – Factory Expense Control – Kiểm soát chi phí nhà máy |
| 1355 | 生产企业债务管理 (shēngchǎn qǐyè zhàiwù guǎnlǐ) – Production Enterprise Debt Management – Quản lý nợ doanh nghiệp sản xuất |
| 1356 | 工厂财务监控 (gōngchǎng cáiwù jiānkòng) – Factory Financial Monitoring – Giám sát tài chính nhà máy |
| 1357 | 制造业投资回收期 (zhìzào yè tóuzī huíshōu qī) – Manufacturing Investment Payback Period – Thời gian hoàn vốn đầu tư ngành sản xuất |
| 1358 | 生产企业年度报告 (shēngchǎn qǐyè niándù bàogào) – Production Enterprise Annual Report – Báo cáo thường niên doanh nghiệp sản xuất |
| 1359 | 制造业现金周转率 (zhìzào yè xiànjīn zhōuzhuǎn lǜ) – Manufacturing Cash Turnover Ratio – Tỷ lệ luân chuyển tiền mặt ngành sản xuất |
| 1360 | 生产企业成本管理体系 (shēngchǎn qǐyè chéngběn guǎnlǐ tǐxì) – Production Enterprise Cost Management System – Hệ thống quản lý chi phí doanh nghiệp sản xuất |
| 1361 | 工厂营运资金 (gōngchǎng yíngyùn zījīn) – Factory Working Capital – Vốn lưu động nhà máy |
| 1362 | 生产企业资金周转 (shēngchǎn qǐyè zījīn zhōuzhuǎn) – Production Enterprise Capital Turnover – Luân chuyển vốn doanh nghiệp sản xuất |
| 1363 | 工厂生产浪费分析 (gōngchǎng shēngchǎn làngfèi fēnxī) – Factory Production Waste Analysis – Phân tích lãng phí sản xuất nhà máy |
| 1364 | 制造业原材料成本 (zhìzào yè yuáncáiliào chéngběn) – Manufacturing Raw Material Cost – Chi phí nguyên liệu ngành sản xuất |
| 1365 | 工厂供应链成本 (gōngchǎng gōngyìng liàn chéngběn) – Factory Supply Chain Cost – Chi phí chuỗi cung ứng nhà máy |
| 1366 | 制造业税务优惠 (zhìzào yè shuìwù yōuhuì) – Manufacturing Tax Incentives – Ưu đãi thuế ngành sản xuất |
| 1367 | 生产企业资金结构 (shēngchǎn qǐyè zījīn jiégòu) – Production Enterprise Capital Structure – Cấu trúc vốn doanh nghiệp sản xuất |
| 1368 | 工厂财务自动化 (gōngchǎng cáiwù zìdòng huà) – Factory Financial Automation – Tự động hóa tài chính nhà máy |
| 1369 | 制造业成本节约措施 (zhìzào yè chéngběn jiéyuē cuòshī) – Manufacturing Cost Saving Measures – Biện pháp tiết kiệm chi phí ngành sản xuất |
| 1370 | 生产企业盈利优化 (shēngchǎn qǐyè yínglì yōuhuà) – Production Enterprise Profit Optimization – Tối ưu hóa lợi nhuận doanh nghiệp sản xuất |
| 1371 | 工厂资本支出规划 (gōngchǎng zīběn zhīchū guīhuà) – Factory Capital Expenditure Planning – Lập kế hoạch chi tiêu vốn nhà máy |
| 1372 | 生产企业会计报表 (shēngchǎn qǐyè kuàijì bàobiǎo) – Production Enterprise Accounting Report – Báo cáo kế toán doanh nghiệp sản xuất |
| 1373 | 制造业库存周转率 (zhìzào yè kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Manufacturing Inventory Turnover Ratio – Tỷ lệ luân chuyển hàng tồn kho ngành sản xuất |
| 1374 | 生产企业固定资产管理 (shēngchǎn qǐyè gùdìng zīchǎn guǎnlǐ) – Production Enterprise Fixed Asset Management – Quản lý tài sản cố định doanh nghiệp sản xuất |
| 1375 | 工厂运营财务风险 (gōngchǎng yùnyíng cáiwù fēngxiǎn) – Factory Operational Financial Risk – Rủi ro tài chính vận hành nhà máy |
| 1376 | 制造业盈利增长 (zhìzào yè yínglì zēngzhǎng) – Manufacturing Profit Growth – Tăng trưởng lợi nhuận ngành sản xuất |
| 1377 | 生产企业投资分析 (shēngchǎn qǐyè tóuzī fēnxī) – Production Enterprise Investment Analysis – Phân tích đầu tư doanh nghiệp sản xuất |
| 1378 | 工厂成本标准化 (gōngchǎng chéngběn biāozhǔnhuà) – Factory Cost Standardization – Chuẩn hóa chi phí nhà máy |
| 1379 | 制造业短期融资 (zhìzào yè duǎnqī róngzī) – Manufacturing Short-Term Financing – Tài trợ ngắn hạn ngành sản xuất |
| 1380 | 生产企业长期负债 (shēngchǎn qǐyè chángqī fùzhài) – Production Enterprise Long-Term Liabilities – Nợ dài hạn doanh nghiệp sản xuất |
| 1381 | 工厂成本控制体系 (gōngchǎng chéngběn kòngzhì tǐxì) – Factory Cost Control System – Hệ thống kiểm soát chi phí nhà máy |
| 1382 | 制造业预算编制 (zhìzào yè yùsuàn biānzhì) – Manufacturing Budget Preparation – Lập ngân sách ngành sản xuất |
| 1383 | 生产企业税务合规性 (shēngchǎn qǐyè shuìwù hégé xìng) – Production Enterprise Tax Compliance – Tuân thủ thuế doanh nghiệp sản xuất |
| 1384 | 工厂经济效益评估 (gōngchǎng jīngjì xiàoyì pínggū) – Factory Economic Efficiency Evaluation – Đánh giá hiệu quả kinh tế nhà máy |
| 1385 | 制造业价格策略 (zhìzào yè jiàgé cèlüè) – Manufacturing Pricing Strategy – Chiến lược định giá ngành sản xuất |
| 1386 | 制造业供应链财务 (zhìzào yè gōngyìng liàn cáiwù) – Manufacturing Supply Chain Finance – Tài chính chuỗi cung ứng ngành sản xuất |
| 1387 | 生产企业经营预算 (shēngchǎn qǐyè jīngyíng yùsuàn) – Production Enterprise Operating Budget – Ngân sách vận hành doanh nghiệp sản xuất |
| 1388 | 工厂生产资金流 (gōngchǎng shēngchǎn zījīn liú) – Factory Production Capital Flow – Dòng vốn sản xuất nhà máy |
| 1389 | 制造业会计科目 (zhìzào yè kuàijì kēmù) – Manufacturing Accounting Items – Các khoản mục kế toán ngành sản xuất |
| 1390 | 生产企业债务风险 (shēngchǎn qǐyè zhàiwù fēngxiǎn) – Production Enterprise Debt Risk – Rủi ro nợ doanh nghiệp sản xuất |
| 1391 | 工厂财务预算分析 (gōngchǎng cáiwù yùsuàn fēnxī) – Factory Financial Budget Analysis – Phân tích ngân sách tài chính nhà máy |
| 1392 | 生产企业盈利目标 (shēngchǎn qǐyè yínglì mùbiāo) – Production Enterprise Profit Target – Mục tiêu lợi nhuận doanh nghiệp sản xuất |
| 1393 | 工厂生产费用分析 (gōngchǎng shēngchǎn fèiyòng fēnxī) – Factory Production Cost Analysis – Phân tích chi phí sản xuất nhà máy |
| 1394 | 生产企业支出管理 (shēngchǎn qǐyè zhīchū guǎnlǐ) – Production Enterprise Expense Management – Quản lý chi tiêu doanh nghiệp sản xuất |
| 1395 | 工厂经营绩效 (gōngchǎng jīngyíng jìxiào) – Factory Business Performance – Hiệu suất kinh doanh nhà máy |
| 1396 | 生产企业财务透明度 (shēngchǎn qǐyè cáiwù tòumíng dù) – Production Enterprise Financial Transparency – Minh bạch tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 1397 | 工厂运营资本 (gōngchǎng yùnyíng zīběn) – Factory Working Capital – Vốn vận hành nhà máy |
| 1398 | 制造业资金筹集 (zhìzào yè zījīn chóují) – Manufacturing Fundraising – Huy động vốn ngành sản xuất |
| 1399 | 生产企业风险管理 (shēngchǎn qǐyè fēngxiǎn guǎnlǐ) – Production Enterprise Risk Management – Quản lý rủi ro doanh nghiệp sản xuất |
| 1400 | 工厂利润分配 (gōngchǎng lìrùn fēnpèi) – Factory Profit Distribution – Phân phối lợi nhuận nhà máy |
| 1401 | 制造业现金流量表 (zhìzào yè xiànjīn liúliàng biǎo) – Manufacturing Cash Flow Statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ ngành sản xuất |
| 1402 | 生产企业收入核算 (shēngchǎn qǐyè shōurù hésuàn) – Production Enterprise Revenue Accounting – Hạch toán doanh thu doanh nghiệp sản xuất |
| 1403 | 工厂财务制度优化 (gōngchǎng cáiwù zhìdù yōuhuà) – Factory Financial System Optimization – Tối ưu hóa hệ thống tài chính nhà máy |
| 1404 | 制造业会计政策 (zhìzào yè kuàijì zhèngcè) – Manufacturing Accounting Policies – Chính sách kế toán ngành sản xuất |
| 1405 | 生产企业税收优惠 (shēngchǎn qǐyè shuìshōu yōuhuì) – Production Enterprise Tax Incentives – Ưu đãi thuế doanh nghiệp sản xuất |
| 1406 | 生产企业预算控制 (shēngchǎn qǐyè yùsuàn kòngzhì) – Production Enterprise Budget Control – Kiểm soát ngân sách doanh nghiệp sản xuất |
| 1407 | 工厂财务战略 (gōngchǎng cáiwù zhànlüè) – Factory Financial Strategy – Chiến lược tài chính nhà máy |
| 1408 | 制造业折旧计算 (zhìzào yè zhéjiù jìsuàn) – Manufacturing Depreciation Calculation – Tính toán khấu hao ngành sản xuất |
| 1409 | 生产企业财务审计 (shēngchǎn qǐyè cáiwù shěnjì) – Production Enterprise Financial Audit – Kiểm toán tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 1410 | 制造业财务风险评估 (zhìzào yè cáiwù fēngxiǎn pínggū) – Manufacturing Financial Risk Assessment – Đánh giá rủi ro tài chính ngành sản xuất |
| 1411 | 生产企业利润率 (shēngchǎn qǐyè lìrùn lǜ) – Production Enterprise Profit Margin – Biên lợi nhuận doanh nghiệp sản xuất |
| 1412 | 制造业运营资本 (zhìzào yè yùnyíng zīběn) – Manufacturing Working Capital – Vốn lưu động ngành sản xuất |
| 1413 | 生产企业成本节约 (shēngchǎn qǐyè chéngběn jiéyuē) – Production Enterprise Cost Saving – Tiết kiệm chi phí doanh nghiệp sản xuất |
| 1414 | 制造业财务计划 (zhìzào yè cáiwù jìhuà) – Manufacturing Financial Planning – Lập kế hoạch tài chính ngành sản xuất |
| 1415 | 生产企业供应商信用 (shēngchǎn qǐyè gōngyìng shāng xìnyòng) – Production Enterprise Supplier Credit – Tín dụng nhà cung cấp doanh nghiệp sản xuất |
| 1416 | 工厂经营财务报表 (gōngchǎng jīngyíng cáiwù bàobiǎo) – Factory Business Financial Report – Báo cáo tài chính kinh doanh nhà máy |
| 1417 | 生产企业市场定价 (shēngchǎn qǐyè shìchǎng dìngjià) – Production Enterprise Market Pricing – Định giá thị trường doanh nghiệp sản xuất |
| 1418 | 工厂会计系统 (gōngchǎng kuàijì xìtǒng) – Factory Accounting System – Hệ thống kế toán nhà máy |
| 1419 | 工厂财务绩效考核 (gōngchǎng cáiwù jìxiào kǎohé) – Factory Financial Performance Evaluation – Đánh giá hiệu suất tài chính nhà máy |
| 1420 | 生产企业经营成本 (shēngchǎn qǐyè jīngyíng chéngběn) – Production Enterprise Operating Cost – Chi phí vận hành doanh nghiệp sản xuất |
| 1421 | 制造业资本回报率 (zhìzào yè zīběn huíbào lǜ) – Manufacturing Return on Capital – Tỷ suất hoàn vốn ngành sản xuất |
| 1422 | 生产企业外部融资 (shēngchǎn qǐyè wàibù róngzī) – Production Enterprise External Financing – Tài trợ bên ngoài doanh nghiệp sản xuất |
| 1423 | 工厂成本节省计划 (gōngchǎng chéngběn jiéshěng jìhuà) – Factory Cost Saving Plan – Kế hoạch tiết kiệm chi phí nhà máy |
| 1424 | 生产企业会计准则 (shēngchǎn qǐyè kuàijì zhǔnzé) – Production Enterprise Accounting Standards – Chuẩn mực kế toán doanh nghiệp sản xuất |
| 1425 | 制造业供应链成本 (zhìzào yè gōngyìng liàn chéngběn) – Manufacturing Supply Chain Cost – Chi phí chuỗi cung ứng ngành sản xuất |
| 1426 | 工厂税务合规 (gōngchǎng shuìwù hégé) – Factory Tax Compliance – Tuân thủ thuế nhà máy |
| 1427 | 制造业流动资金管理 (zhìzào yè liúdòng zījīn guǎnlǐ) – Manufacturing Working Capital Management – Quản lý vốn lưu động ngành sản xuất |
| 1428 | 生产企业会计报告 (shēngchǎn qǐyè kuàijì bàogào) – Production Enterprise Accounting Report – Báo cáo kế toán doanh nghiệp sản xuất |
| 1429 | 工厂运营财务分析 (gōngchǎng yùnyíng cáiwù fēnxī) – Factory Operational Financial Analysis – Phân tích tài chính vận hành nhà máy |
| 1430 | 生产企业资本负债表 (shēngchǎn qǐyè zīběn fùzhài biǎo) – Production Enterprise Balance Sheet – Bảng cân đối kế toán doanh nghiệp sản xuất |
| 1431 | 工厂财务预算编制 (gōngchǎng cáiwù yùsuàn biānzhì) – Factory Financial Budgeting – Lập ngân sách tài chính nhà máy |
| 1432 | 生产企业财务目标 (shēngchǎn qǐyè cáiwù mùbiāo) – Production Enterprise Financial Goals – Mục tiêu tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 1433 | 制造业投资回收期 (zhìzào yè tóuzī huíshōu qī) – Manufacturing Payback Period – Thời gian thu hồi vốn ngành sản xuất |
| 1434 | 制造业资本预算 (zhìzào yè zīběn yùsuàn) – Manufacturing Capital Budgeting – Ngân sách vốn ngành sản xuất |
| 1435 | 工厂税收风险管理 (gōngchǎng shuìshōu fēngxiǎn guǎnlǐ) – Factory Tax Risk Management – Quản lý rủi ro thuế nhà máy |
| 1436 | 生产企业税务合规 (shēngchǎn qǐyè shuìwù hégé) – Production Enterprise Tax Compliance – Tuân thủ thuế doanh nghiệp sản xuất |
| 1437 | 制造业投资收益率 (zhìzào yè tóuzī shōuyì lǜ) – Manufacturing Return on Investment (ROI) – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư ngành sản xuất |
| 1438 | 生产企业流动负债 (shēngchǎn qǐyè liúdòng fùzhài) – Production Enterprise Current Liabilities – Nợ ngắn hạn doanh nghiệp sản xuất |
| 1439 | 工厂成本结构分析 (gōngchǎng chéngběn jiégòu fēnxī) – Factory Cost Structure Analysis – Phân tích cơ cấu chi phí nhà máy |
| 1440 | 制造业资金运用 (zhìzào yè zījīn yùnyòng) – Manufacturing Fund Utilization – Sử dụng vốn ngành sản xuất |
| 1441 | 工厂应付款管理 (gōngchǎng yīngfù kuǎn guǎnlǐ) – Factory Accounts Payable Management – Quản lý khoản phải trả nhà máy |
| 1442 | 制造业盈利能力分析 (zhìzào yè yínglì nénglì fēnxī) – Manufacturing Profitability Analysis – Phân tích khả năng sinh lời ngành sản xuất |
| 1443 | 工厂投资战略 (gōngchǎng tóuzī zhànlüè) – Factory Investment Strategy – Chiến lược đầu tư nhà máy |
| 1444 | 生产企业成本计算方法 (shēngchǎn qǐyè chéngběn jìsuàn fāngfǎ) – Production Enterprise Cost Calculation Method – Phương pháp tính chi phí doanh nghiệp sản xuất |
| 1445 | 工厂生产效益评估 (gōngchǎng shēngchǎn xiàoyì pínggū) – Factory Production Efficiency Evaluation – Đánh giá hiệu quả sản xuất nhà máy |
| 1446 | 制造业财务状况分析 (zhìzào yè cáiwù zhuàngkuàng fēnxī) – Manufacturing Financial Condition Analysis – Phân tích tình hình tài chính ngành sản xuất |
| 1447 | 工厂库存资金占用 (gōngchǎng kùcún zījīn zhànyòng) – Factory Inventory Capital Occupation – Vốn bị chiếm dụng trong tồn kho nhà máy |
| 1448 | 制造业贷款融资 (zhìzào yè dàikuǎn róngzī) – Manufacturing Loan Financing – Tài trợ vay ngành sản xuất |
| 1449 | 生产企业股东权益 (shēngchǎn qǐyè gǔdōng quányì) – Production Enterprise Shareholder Equity – Vốn chủ sở hữu doanh nghiệp sản xuất |
| 1450 | 工厂财务报表调整 (gōngchǎng cáiwù bàobiǎo tiáozhěng) – Factory Financial Statement Adjustment – Điều chỉnh báo cáo tài chính nhà máy |
| 1451 | 生产企业税务筹划 (shēngchǎn qǐyè shuìwù chóuhuà) – Production Enterprise Tax Planning – Hoạch định thuế doanh nghiệp sản xuất |
| 1452 | 制造业应收账款周转率 (zhìzào yè yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Manufacturing Accounts Receivable Turnover Ratio – Vòng quay khoản phải thu ngành sản xuất |
| 1453 | 工厂运营资金 (gōngchǎng yùnyíng zījīn) – Factory Working Capital – Vốn lưu động nhà máy |
| 1454 | 制造业财务报表分析 (zhìzào yè cáiwù bàobiǎo fēnxī) – Manufacturing Financial Statement Analysis – Phân tích báo cáo tài chính ngành sản xuất |
| 1455 | 生产企业预算差异 (shēngchǎn qǐyè yùsuàn chāyì) – Production Enterprise Budget Variance – Chênh lệch ngân sách doanh nghiệp sản xuất |
| 1456 | 工厂直接成本 (gōngchǎng zhíjiē chéngběn) – Factory Direct Cost – Chi phí trực tiếp nhà máy |
| 1457 | 制造业成本控制策略 (zhìzào yè chéngběn kòngzhì cèlüè) – Manufacturing Cost Control Strategy – Chiến lược kiểm soát chi phí ngành sản xuất |
| 1458 | 生产企业资本管理 (shēngchǎn qǐyè zīběn guǎnlǐ) – Production Enterprise Capital Management – Quản lý vốn doanh nghiệp sản xuất |
| 1459 | 工厂税务优化 (gōngchǎng shuìwù yōuhuà) – Factory Tax Optimization – Tối ưu hóa thuế nhà máy |
| 1460 | 制造业资产评估 (zhìzào yè zīchǎn pínggū) – Manufacturing Asset Valuation – Định giá tài sản ngành sản xuất |
| 1461 | 生产企业现金流量表 (shēngchǎn qǐyè xiànjīn liúliàng biǎo) – Production Enterprise Cash Flow Statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ doanh nghiệp sản xuất |
| 1462 | 工厂信用政策 (gōngchǎng xìnyòng zhèngcè) – Factory Credit Policy – Chính sách tín dụng nhà máy |
| 1463 | 制造业财务分析指标 (zhìzào yè cáiwù fēnxī zhǐbiāo) – Manufacturing Financial Analysis Indicators – Chỉ số phân tích tài chính ngành sản xuất |
| 1464 | 生产企业债务结构 (shēngchǎn qǐyè zhàiwù jiégòu) – Production Enterprise Debt Structure – Cấu trúc nợ doanh nghiệp sản xuất |
| 1465 | 工厂融资渠道 (gōngchǎng róngzī qúdào) – Factory Financing Channels – Kênh tài trợ nhà máy |
| 1466 | 工厂存货周转率 (gōngchǎng cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Factory Inventory Turnover Ratio – Tỷ lệ quay vòng hàng tồn kho nhà máy |
| 1467 | 制造业资本运作 (zhìzào yè zīběn yùnzòu) – Manufacturing Capital Operations – Vận hành vốn ngành sản xuất |
| 1468 | 工厂财务内部控制 (gōngchǎng cáiwù nèibù kòngzhì) – Factory Internal Financial Control – Kiểm soát tài chính nội bộ nhà máy |
| 1469 | 制造业财务合规性 (zhìzào yè cáiwù hégé xìng) – Manufacturing Financial Compliance – Tuân thủ tài chính ngành sản xuất |
| 1470 | 生产企业盈亏核算 (shēngchǎn qǐyè yíngkuī hésuàn) – Production Enterprise Profit and Loss Accounting – Hạch toán lãi lỗ doanh nghiệp sản xuất |
| 1471 | 工厂短期融资 (gōngchǎng duǎnqī róngzī) – Factory Short-term Financing – Tài trợ ngắn hạn nhà máy |
| 1472 | 制造业资本流动性 (zhìzào yè zīběn liúdòng xìng) – Manufacturing Capital Liquidity – Tính thanh khoản vốn ngành sản xuất |
| 1473 | 生产企业税收结构 (shēngchǎn qǐyè shuìshōu jiégòu) – Production Enterprise Tax Structure – Cấu trúc thuế doanh nghiệp sản xuất |
| 1474 | 工厂长期投资 (gōngchǎng chángqī tóuzī) – Factory Long-term Investment – Đầu tư dài hạn nhà máy |
| 1475 | 制造业应收账款管理 (zhìzào yè yīngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Manufacturing Accounts Receivable Management – Quản lý khoản phải thu ngành sản xuất |
| 1476 | 生产企业生产成本 (shēngchǎn qǐyè shēngchǎn chéngběn) – Production Enterprise Production Cost – Chi phí sản xuất doanh nghiệp sản xuất |
| 1477 | 制造业利息费用 (zhìzào yè lìxí fèiyòng) – Manufacturing Interest Expense – Chi phí lãi vay ngành sản xuất |
| 1478 | 生产企业运营费用 (shēngchǎn qǐyè yùnyíng fèiyòng) – Production Enterprise Operating Expenses – Chi phí hoạt động doanh nghiệp sản xuất |
| 1479 | 制造业折旧费用 (zhìzào yè zhéjiù fèiyòng) – Manufacturing Depreciation Expense – Chi phí khấu hao ngành sản xuất |
| 1480 | 制造业成本节约 (zhìzào yè chéngběn jiéyuē) – Manufacturing Cost Saving – Tiết kiệm chi phí ngành sản xuất |
| 1481 | 生产企业利润核算 (shēngchǎn qǐyè lìrùn hésuàn) – Production Enterprise Profit Calculation – Tính toán lợi nhuận doanh nghiệp sản xuất |
| 1482 | 工厂贷款管理 (gōngchǎng dàikuǎn guǎnlǐ) – Factory Loan Management – Quản lý khoản vay nhà máy |
| 1483 | 制造业财务流动性 (zhìzào yè cáiwù liúdòng xìng) – Manufacturing Financial Liquidity – Thanh khoản tài chính ngành sản xuất |
| 1484 | 生产企业投资回报率 (shēngchǎn qǐyè tóuzī huíbào lǜ) – Production Enterprise ROI – Tỷ suất hoàn vốn doanh nghiệp sản xuất |
| 1485 | 工厂固定成本 (gōngchǎng gùdìng chéngběn) – Factory Fixed Costs – Chi phí cố định nhà máy |
| 1486 | 工厂财务稽核 (gōngchǎng cáiwù jīhé) – Factory Financial Audit – Kiểm toán tài chính nhà máy |
| 1487 | 生产企业资本投资 (shēngchǎn qǐyè zīběn tóuzī) – Production Enterprise Capital Investment – Đầu tư vốn doanh nghiệp sản xuất |
| 1488 | 生产企业折旧政策 (shēngchǎn qǐyè zhéjiù zhèngcè) – Production Enterprise Depreciation Policy – Chính sách khấu hao doanh nghiệp sản xuất |
| 1489 | 制造业成本核算系统 (zhìzào yè chéngběn hésuàn xìtǒng) – Manufacturing Cost Accounting System – Hệ thống kế toán chi phí ngành sản xuất |
| 1490 | 工厂短期资产 (gōngchǎng duǎnqī zīchǎn) – Factory Short-term Assets – Tài sản ngắn hạn nhà máy |
| 1491 | 制造业税务申报 (zhìzào yè shuìwù shēnbào) – Manufacturing Tax Filing – Khai báo thuế ngành sản xuất |
| 1492 | 生产企业融资管理 (shēngchǎn qǐyè róngzī guǎnlǐ) – Production Enterprise Financing Management – Quản lý tài trợ doanh nghiệp sản xuất |
| 1493 | 生产企业会计科目 (shēngchǎn qǐyè kuàijì kēmù) – Production Enterprise Accounting Items – Hạng mục kế toán doanh nghiệp sản xuất |
| 1494 | 工厂流动负债 (gōngchǎng liúdòng fùzhài) – Factory Current Liabilities – Nợ ngắn hạn nhà máy |
| 1495 | 生产企业股东权益 (shēngchǎn qǐyè gǔdōng quányì) – Production Enterprise Shareholders’ Equity – Vốn chủ sở hữu doanh nghiệp sản xuất |
| 1496 | 工厂成本预测 (gōngchǎng chéngběn yùcè) – Factory Cost Forecast – Dự báo chi phí nhà máy |
| 1497 | 制造业资产折旧 (zhìzào yè zīchǎn zhéjiù) – Manufacturing Asset Depreciation – Khấu hao tài sản ngành sản xuất |
| 1498 | 生产企业财务监控 (shēngchǎn qǐyè cáiwù jiānkòng) – Production Enterprise Financial Monitoring – Giám sát tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 1499 | 工厂税务减免 (gōngchǎng shuìwù jiǎnmiǎn) – Factory Tax Exemption – Giảm thuế nhà máy |
| 1500 | 制造业财务投资 (zhìzào yè cáiwù tóuzī) – Manufacturing Financial Investment – Đầu tư tài chính ngành sản xuất |
| 1501 | 生产企业资产负债 (shēngchǎn qǐyè zīchǎn fùzhài) – Production Enterprise Assets and Liabilities – Tài sản và nợ doanh nghiệp sản xuất |
| 1502 | 工厂成本效益分析 (gōngchǎng chéngběn xiàoyì fēnxī) – Factory Cost-Benefit Analysis – Phân tích chi phí lợi ích nhà máy |
| 1503 | 制造业资本回报 (zhìzào yè zīběn huíbào) – Manufacturing Capital Return – Lợi nhuận vốn ngành sản xuất |
| 1504 | 生产企业固定资产 (shēngchǎn qǐyè gùdìng zīchǎn) – Production Enterprise Fixed Assets – Tài sản cố định doanh nghiệp sản xuất |
| 1505 | 工厂应付账款管理 (gōngchǎng yīngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Factory Accounts Payable Management – Quản lý khoản phải trả nhà máy |
| 1506 | 制造业财务报表整合 (zhìzào yè cáiwù bàobiǎo zhěnghé) – Manufacturing Financial Statement Integration – Hợp nhất báo cáo tài chính ngành sản xuất |
| 1507 | 生产企业成本节约策略 (shēngchǎn qǐyè chéngběn jiéyuē cèlüè) – Production Enterprise Cost-saving Strategies – Chiến lược tiết kiệm chi phí doanh nghiệp sản xuất |
| 1508 | 工厂财务预测模型 (gōngchǎng cáiwù yùcè móxíng) – Factory Financial Forecast Model – Mô hình dự báo tài chính nhà máy |
| 1509 | 制造业税收政策分析 (zhìzào yè shuìshōu zhèngcè fēnxī) – Manufacturing Tax Policy Analysis – Phân tích chính sách thuế ngành sản xuất |
| 1510 | 生产企业资本风险管理 (shēngchǎn qǐyè zīběn fēngxiǎn guǎnlǐ) – Production Enterprise Capital Risk Management – Quản lý rủi ro vốn doanh nghiệp sản xuất |
| 1511 | 工厂运营资金管理 (gōngchǎng yùnyíng zījīn guǎnlǐ) – Factory Operating Fund Management – Quản lý quỹ vận hành nhà máy |
| 1512 | 制造企业财务结构 (zhìzào qǐyè cáiwù jiégòu) – Manufacturing Financial Structure – Cấu trúc tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 1513 | 制造企业资金周转 (zhìzào qǐyè zījīn zhōuzhuǎn) – Manufacturing Cash Flow Turnover – Vòng quay tiền mặt doanh nghiệp sản xuất |
| 1514 | 工厂财务责任 (gōngchǎng cáiwù zérèn) – Factory Financial Responsibility – Trách nhiệm tài chính nhà máy |
| 1515 | 制造业成本分配方法 (zhìzào yè chéngběn fēnpèi fāngfǎ) – Manufacturing Cost Allocation Method – Phương pháp phân bổ chi phí ngành sản xuất |
| 1516 | 生产企业财务报表 (shēngchǎn qǐyè cáiwù bàobiǎo) – Production Enterprise Financial Statements – Báo cáo tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 1517 | 制造业现金流管理 (zhìzào yè xiànjīnliú guǎnlǐ) – Manufacturing Cash Flow Management – Quản lý dòng tiền ngành sản xuất |
| 1518 | 工厂采购预算 (gōngchǎng cǎigòu yùsuàn) – Factory Purchasing Budget – Ngân sách mua sắm nhà máy |
| 1519 | 制造业财务合规 (zhìzào yè cáiwù hégé) – Manufacturing Financial Compliance – Tuân thủ tài chính ngành sản xuất |
| 1520 | 工厂成本控制 (gōngchǎng chéngběn kòngzhì) – Factory Cost Control – Kiểm soát chi phí nhà máy |
| 1521 | 工厂投资决策 (gōngchǎng tóuzī juécè) – Factory Investment Decision – Quyết định đầu tư nhà máy |
| 1522 | 生产企业供应链财务 (shēngchǎn qǐyè gōngyìngliàn cáiwù) – Production Enterprise Supply Chain Finance – Tài chính chuỗi cung ứng doanh nghiệp sản xuất |
| 1523 | 制造业盈利目标 (zhìzào yè yínglì mùbiāo) – Manufacturing Profit Targets – Mục tiêu lợi nhuận ngành sản xuất |
| 1524 | 工厂人工成本 (gōngchǎng réngōng chéngběn) – Factory Labor Cost – Chi phí lao động nhà máy |
| 1525 | 生产企业资产评估 (shēngchǎn qǐyè zīchǎn pínggū) – Production Enterprise Asset Evaluation – Đánh giá tài sản doanh nghiệp sản xuất |
| 1526 | 工厂经营策略 (gōngchǎng jīngyíng cèlüè) – Factory Business Strategy – Chiến lược kinh doanh nhà máy |
| 1527 | 生产企业流动资产 (shēngchǎn qǐyè liúdòng zīchǎn) – Production Enterprise Current Assets – Tài sản lưu động doanh nghiệp sản xuất |
| 1528 | 制造业融资渠道 (zhìzào yè róngzī qúdào) – Manufacturing Financing Channels – Kênh tài trợ ngành sản xuất |
| 1529 | 制造业资本回收期 (zhìzào yè zīběn huíshōu qī) – Manufacturing Capital Recovery Period – Thời gian thu hồi vốn ngành sản xuất |
| 1530 | 生产企业利润管理 (shēngchǎn qǐyè lìrùn guǎnlǐ) – Production Enterprise Profit Management – Quản lý lợi nhuận doanh nghiệp sản xuất |
| 1531 | 制造业生产能力规划 (zhìzào yè shēngchǎn nénglì guīhuà) – Manufacturing Production Capacity Planning – Quy hoạch năng lực sản xuất ngành sản xuất |
| 1532 | 生产企业应付账款 (shēngchǎn qǐyè yīngfù zhàngkuǎn) – Production Enterprise Accounts Payable – Khoản phải trả doanh nghiệp sản xuất |
| 1533 | 制造业投资回报率 (zhìzào yè tóuzī huíbào lǜ) – Manufacturing Return on Investment – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư ngành sản xuất |
| 1534 | 工厂供应链成本 (gōngchǎng gōngyìngliàn chéngběn) – Factory Supply Chain Costs – Chi phí chuỗi cung ứng nhà máy |
| 1535 | 制造企业资产负债率 (zhìzào qǐyè zīchǎn fùzhài lǜ) – Manufacturing Debt-to-Asset Ratio – Tỷ lệ nợ trên tài sản của doanh nghiệp sản xuất |
| 1536 | 工厂财务规划 (gōngchǎng cáiwù guīhuà) – Factory Financial Planning – Kế hoạch tài chính nhà máy |
| 1537 | 生产企业折旧计算 (shēngchǎn qǐyè zhéjiù jìsuàn) – Production Enterprise Depreciation Calculation – Tính khấu hao doanh nghiệp sản xuất |
| 1538 | 工厂租赁成本 (gōngchǎng zūlìn chéngběn) – Factory Leasing Cost – Chi phí thuê nhà máy |
| 1539 | 制造业运营杠杆 (zhìzào yè yùnyíng gànggǎn) – Manufacturing Operating Leverage – Đòn bẩy vận hành ngành sản xuất |
| 1540 | 工厂盈余资金 (gōngchǎng yíngyú zījīn) – Factory Surplus Funds – Quỹ dư nhà máy |
| 1541 | 生产企业资本成本 (shēngchǎn qǐyè zīběn chéngběn) – Production Enterprise Capital Cost – Chi phí vốn doanh nghiệp sản xuất |
| 1542 | 制造业风险资本 (zhìzào yè fēngxiǎn zīběn) – Manufacturing Venture Capital – Vốn rủi ro ngành sản xuất |
| 1543 | 制造业应收账款周转率 (zhìzào yè yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Manufacturing Accounts Receivable Turnover – Vòng quay khoản phải thu ngành sản xuất |
| 1544 | 工厂经营预算 (gōngchǎng jīngyíng yùsuàn) – Factory Operating Budget – Ngân sách hoạt động nhà máy |
| 1545 | 制造业成本核算 (zhìzào yè chéngběn hésuàn) – Manufacturing Cost Accounting – Kế toán chi phí ngành sản xuất |
| 1546 | 生产企业债务比率 (shēngchǎn qǐyè zhàiwù bǐlǜ) – Production Enterprise Debt Ratio – Tỷ lệ nợ doanh nghiệp sản xuất |
| 1547 | 生产企业内部审计 (shēngchǎn qǐyè nèibù shěnjì) – Production Enterprise Internal Audit – Kiểm toán nội bộ doanh nghiệp sản xuất |
| 1548 | 制造业市场定价 (zhìzào yè shìchǎng dìngjià) – Manufacturing Market Pricing – Định giá thị trường ngành sản xuất |
| 1549 | 工厂财务状况 (gōngchǎng cáiwù zhuàngkuàng) – Factory Financial Condition – Tình trạng tài chính nhà máy |
| 1550 | 生产企业年度预算 (shēngchǎn qǐyè niándù yùsuàn) – Production Enterprise Annual Budget – Ngân sách hàng năm doanh nghiệp sản xuất |
| 1551 | 工厂财务分析方法 (gōngchǎng cáiwù fēnxī fāngfǎ) – Factory Financial Analysis Methods – Phương pháp phân tích tài chính nhà máy |
| 1552 | 生产企业流动比率 (shēngchǎn qǐyè liúdòng bǐlǜ) – Production Enterprise Current Ratio – Tỷ lệ thanh khoản doanh nghiệp sản xuất |
| 1553 | 工厂盈亏分析 (gōngchǎng yíngkuī fēnxī) – Factory Profit and Loss Analysis – Phân tích lãi lỗ nhà máy |
| 1554 | 生产企业财务预测 (shēngchǎn qǐyè cáiwù yùcè) – Production Enterprise Financial Forecasting – Dự báo tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 1555 | 制造业运营支出 (zhìzào yè yùnyíng zhīchū) – Manufacturing Operating Expenses – Chi phí hoạt động ngành sản xuất |
| 1556 | 工厂资产优化 (gōngchǎng zīchǎn yōuhuà) – Factory Asset Optimization – Tối ưu hóa tài sản nhà máy |
| 1557 | 生产企业资金调度 (shēngchǎn qǐyè zījīn diàodù) – Production Enterprise Fund Allocation – Điều phối quỹ doanh nghiệp sản xuất |
| 1558 | 工厂销售预算 (gōngchǎng xiāoshòu yùsuàn) – Factory Sales Budget – Ngân sách bán hàng nhà máy |
| 1559 | 生产企业经济增长 (shēngchǎn qǐyè jīngjì zēngzhǎng) – Production Enterprise Economic Growth – Tăng trưởng kinh tế doanh nghiệp sản xuất |
| 1560 | 工厂税务报告 (gōngchǎng shuìwù bàogào) – Factory Tax Reporting – Báo cáo thuế nhà máy |
| 1561 | 生产企业外汇管理 (shēngchǎn qǐyè wàihuì guǎnlǐ) – Production Enterprise Foreign Exchange Management – Quản lý ngoại hối doanh nghiệp sản xuất |
| 1562 | 制造业资金回笼 (zhìzào yè zījīn huílóng) – Manufacturing Capital Recovery – Thu hồi vốn ngành sản xuất |
| 1563 | 工厂库存折旧 (gōngchǎng kùcún zhéjiù) – Factory Inventory Depreciation – Khấu hao hàng tồn kho nhà máy |
| 1564 | 生产企业资本结构 (shēngchǎn qǐyè zīběn jiégòu) – Production Enterprise Capital Structure – Cơ cấu vốn doanh nghiệp sản xuất |
| 1565 | 制造业收益分析 (zhìzào yè shōuyì fēnxī) – Manufacturing Revenue Analysis – Phân tích doanh thu ngành sản xuất |
| 1566 | 工厂生产成本 (gōngchǎng shēngchǎn chéngběn) – Factory Production Cost – Chi phí sản xuất nhà máy |
| 1567 | 生产企业供应链融资 (shēngchǎn qǐyè gōngyìngliàn róngzī) – Production Enterprise Supply Chain Financing – Tài trợ chuỗi cung ứng doanh nghiệp sản xuất |
| 1568 | 制造业财务稳定性 (zhìzào yè cáiwù wěndìngxìng) – Manufacturing Financial Stability – Ổn định tài chính ngành sản xuất |
| 1569 | 工厂现金流分析 (gōngchǎng xiànjīn liú fēnxī) – Factory Cash Flow Analysis – Phân tích dòng tiền nhà máy |
| 1570 | 生产企业营运资金 (shēngchǎn qǐyè yíngyùn zījīn) – Production Enterprise Working Capital – Vốn lưu động doanh nghiệp sản xuất |
| 1571 | 工厂租赁协议 (gōngchǎng zūlìn xiéyì) – Factory Leasing Agreement – Hợp đồng thuê nhà máy |
| 1572 | 生产企业银行贷款 (shēngchǎn qǐyè yínháng dàikuǎn) – Production Enterprise Bank Loan – Khoản vay ngân hàng doanh nghiệp sản xuất |
| 1573 | 生产企业资本回报率 (shēngchǎn qǐyè zīběn huíbào lǜ) – Production Enterprise Return on Capital – Tỷ suất hoàn vốn doanh nghiệp sản xuất |
| 1574 | 工厂现金结算 (gōngchǎng xiànjīn jiésuàn) – Factory Cash Settlement – Thanh toán tiền mặt nhà máy |
| 1575 | 工厂采购成本 (gōngchǎng cǎigòu chéngběn) – Factory Procurement Cost – Chi phí thu mua nhà máy |
| 1576 | 生产企业合同管理 (shēngchǎn qǐyè hétóng guǎnlǐ) – Production Enterprise Contract Management – Quản lý hợp đồng doanh nghiệp sản xuất |
| 1577 | 生产企业盈余公积 (shēngchǎn qǐyè yíngyú gōngjī) – Production Enterprise Retained Earnings – Lợi nhuận giữ lại doanh nghiệp sản xuất |
| 1578 | 制造业市场预测 (zhìzào yè shìchǎng yùcè) – Manufacturing Market Forecast – Dự báo thị trường ngành sản xuất |
| 1579 | 工厂长期负债 (gōngchǎng chángqī fùzhài) – Factory Long-term Liabilities – Nợ dài hạn nhà máy |
| 1580 | 生产企业库存优化 (shēngchǎn qǐyè kùcún yōuhuà) – Production Enterprise Inventory Optimization – Tối ưu hóa hàng tồn kho doanh nghiệp sản xuất |
| 1581 | 制造业运营资金 (zhìzào yè yùnyíng zījīn) – Manufacturing Operating Capital – Vốn hoạt động ngành sản xuất |
| 1582 | 制造业财务管理系统 (zhìzào yè cáiwù guǎnlǐ xìtǒng) – Manufacturing Financial Management System – Hệ thống quản lý tài chính ngành sản xuất |
| 1583 | 工厂劳动力成本 (gōngchǎng láodònglì chéngběn) – Factory Labor Cost – Chi phí nhân công nhà máy |
| 1584 | 制造业现金储备 (zhìzào yè xiànjīn chúbèi) – Manufacturing Cash Reserves – Dự trữ tiền mặt ngành sản xuất |
| 1585 | 生产企业盈利预测 (shēngchǎn qǐyè yínglì yùcè) – Production Enterprise Profit Forecast – Dự báo lợi nhuận doanh nghiệp sản xuất |
| 1586 | 工厂运营预算 (gōngchǎng yùnyíng yùsuàn) – Factory Operating Budget – Ngân sách vận hành nhà máy |
| 1587 | 制造业财务合规性 (zhìzào yè cáiwù hégūi xìng) – Manufacturing Financial Compliance – Tuân thủ tài chính ngành sản xuất |
| 1588 | 生产企业库存周转率 (shēngchǎn qǐyè kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Production Enterprise Inventory Turnover Ratio – Tỷ lệ quay vòng hàng tồn kho doanh nghiệp sản xuất |
| 1589 | 制造业供应链成本 (zhìzào yè gōngyìngliàn chéngběn) – Manufacturing Supply Chain Cost – Chi phí chuỗi cung ứng ngành sản xuất |
| 1590 | 生产企业盈利能力分析 (shēngchǎn qǐyè yínglì nénglì fēnxī) – Production Enterprise Profitability Analysis – Phân tích khả năng sinh lời doanh nghiệp sản xuất |
| 1591 | 制造业税务规划 (zhìzào yè shuìwù guīhuà) – Manufacturing Tax Planning – Lập kế hoạch thuế ngành sản xuất |
| 1592 | 生产企业投资回报率 (shēngchǎn qǐyè tóuzī huíbào lǜ) – Production Enterprise Return on Investment (ROI) – Tỷ suất hoàn vốn doanh nghiệp sản xuất |
| 1593 | 生产企业资金流动性 (shēngchǎn qǐyè zījīn liúdòng xìng) – Production Enterprise Financial Liquidity – Thanh khoản tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 1594 | 制造业工资支出 (zhìzào yè gōngzī zhīchū) – Manufacturing Wage Expenses – Chi phí lương ngành sản xuất |
| 1595 | 工厂折旧费 (gōngchǎng zhéjiù fèi) – Factory Depreciation Expense – Chi phí khấu hao nhà máy |
| 1596 | 生产企业成本结构 (shēngchǎn qǐyè chéngběn jiégòu) – Production Enterprise Cost Structure – Cơ cấu chi phí doanh nghiệp sản xuất |
| 1597 | 制造业盈利增长策略 (zhìzào yè yínglì zēngzhǎng cèlüè) – Manufacturing Profit Growth Strategy – Chiến lược tăng trưởng lợi nhuận ngành sản xuất |
| 1598 | 工厂运营风险 (gōngchǎng yùnyíng fēngxiǎn) – Factory Operational Risk – Rủi ro vận hành nhà máy |
| 1599 | 生产企业固定资产投资 (shēngchǎn qǐyè gùdìng zīchǎn tóuzī) – Production Enterprise Fixed Asset Investment – Đầu tư tài sản cố định doanh nghiệp sản xuất |
| 1600 | 制造业成本分配 (zhìzào yè chéngběn fēnpèi) – Manufacturing Cost Allocation – Phân bổ chi phí ngành sản xuất |
| 1601 | 工厂年度财务规划 (gōngchǎng niándù cáiwù guīhuà) – Factory Annual Financial Planning – Lập kế hoạch tài chính hàng năm nhà máy |
| 1602 | 生产企业营运利润 (shēngchǎn qǐyè yíngyùn lìrùn) – Production Enterprise Operating Profit – Lợi nhuận vận hành doanh nghiệp sản xuất |
| 1603 | 工厂资金筹措 (gōngchǎng zījīn chóucuò) – Factory Fundraising – Huy động vốn nhà máy |
| 1604 | 生产企业贷款利息 (shēngchǎn qǐyè dàikuǎn lìxī) – Production Enterprise Loan Interest – Lãi suất khoản vay doanh nghiệp sản xuất |
| 1605 | 制造业资本回收 (zhìzào yè zīběn huíshōu) – Manufacturing Capital Recovery – Thu hồi vốn ngành sản xuất |
| 1606 | 工厂盈亏管理 (gōngchǎng yíngkuī guǎnlǐ) – Factory Profit and Loss Management – Quản lý lãi lỗ nhà máy |
| 1607 | 生产企业负债率 (shēngchǎn qǐyè fùzhài lǜ) – Production Enterprise Debt Ratio – Tỷ lệ nợ doanh nghiệp sản xuất |
| 1608 | 制造业市场竞争分析 (zhìzào yè shìchǎng jìngzhēng fēnxī) – Manufacturing Market Competition Analysis – Phân tích cạnh tranh thị trường ngành sản xuất |
| 1609 | 工厂年度财报 (gōngchǎng niándù cáibào) – Factory Annual Financial Report – Báo cáo tài chính hàng năm nhà máy |
| 1610 | 生产企业资金需求 (shēngchǎn qǐyè zījīn xūqiú) – Production Enterprise Capital Requirement – Nhu cầu vốn doanh nghiệp sản xuất |
| 1611 | 制造业生产效率 (zhìzào yè shēngchǎn xiàolǜ) – Manufacturing Production Efficiency – Hiệu suất sản xuất ngành sản xuất |
| 1612 | 制造业可变成本 (zhìzào yè kěbiàn chéngběn) – Manufacturing Variable Cost – Chi phí biến đổi ngành sản xuất |
| 1613 | 生产企业净利润率 (shēngchǎn qǐyè jìng lìrùn lǜ) – Production Enterprise Net Profit Margin – Biên lợi nhuận ròng doanh nghiệp sản xuất |
| 1614 | 工厂年度财务目标评估 (gōngchǎng niándù cáiwù mùbiāo pínggū) – Factory Annual Financial Target Evaluation – Đánh giá mục tiêu tài chính hàng năm nhà máy |
| 1615 | 工厂营运成本 (gōngchǎng yíngyùn chéngběn) – Factory Operating Cost – Chi phí vận hành nhà máy |
| 1616 | 生产企业生产线投资 (shēngchǎn qǐyè shēngchǎnxiàn tóuzī) – Production Enterprise Production Line Investment – Đầu tư dây chuyền sản xuất doanh nghiệp sản xuất |
| 1617 | 制造业研发费用 (zhìzào yè yánfā fèiyòng) – Manufacturing R&D Expenses – Chi phí nghiên cứu và phát triển ngành sản xuất |
| 1618 | 工厂库存价值 (gōngchǎng kùcún jiàzhí) – Factory Inventory Value – Giá trị hàng tồn kho nhà máy |
| 1619 | 制造业长期负债 (zhìzào yè chángqī fùzhài) – Manufacturing Long-term Liability – Nợ dài hạn ngành sản xuất |
| 1620 | 工厂生产设备折旧 (gōngchǎng shēngchǎn shèbèi zhéjiù) – Factory Production Equipment Depreciation – Khấu hao thiết bị sản xuất nhà máy |
| 1621 | 生产企业税收抵免 (shēngchǎn qǐyè shuìshōu dǐmiǎn) – Production Enterprise Tax Credit – Khoản miễn giảm thuế doanh nghiệp sản xuất |
| 1622 | 制造业生产成本控制 (zhìzào yè shēngchǎn chéngběn kòngzhì) – Manufacturing Production Cost Control – Kiểm soát chi phí sản xuất ngành sản xuất |
| 1623 | 工厂成本节约计划 (gōngchǎng chéngběn jiéyuē jìhuà) – Factory Cost-saving Plan – Kế hoạch tiết kiệm chi phí nhà máy |
| 1624 | 制造业存货管理 (zhìzào yè cúnhuò guǎnlǐ) – Manufacturing Inventory Management – Quản lý hàng tồn kho ngành sản xuất |
| 1625 | 工厂财务健康分析 (gōngchǎng cáiwù jiànkāng fēnxī) – Factory Financial Health Analysis – Phân tích sức khỏe tài chính nhà máy |
| 1626 | 生产企业成本预测 (shēngchǎn qǐyè chéngběn yùcè) – Production Enterprise Cost Forecast – Dự báo chi phí doanh nghiệp sản xuất |
| 1627 | 工厂外包成本 (gōngchǎng wàibāo chéngběn) – Factory Outsourcing Cost – Chi phí thuê ngoài nhà máy |
| 1628 | 制造业资金风险管理 (zhìzào yè zījīn fēngxiǎn guǎnlǐ) – Manufacturing Financial Risk Management – Quản lý rủi ro tài chính ngành sản xuất |
| 1629 | 工厂生产力分析 (gōngchǎng shēngchǎnlì fēnxī) – Factory Productivity Analysis – Phân tích năng suất nhà máy |
| 1630 | 制造业资本流动 (zhìzào yè zīběn liúdòng) – Manufacturing Capital Flow – Dòng vốn ngành sản xuất |
| 1631 | 工厂财务负担 (gōngchǎng cáiwù fùdān) – Factory Financial Burden – Gánh nặng tài chính nhà máy |
| 1632 | 制造业运营盈利 (zhìzào yè yùnyíng yínglì) – Manufacturing Operating Profit – Lợi nhuận vận hành ngành sản xuất |
| 1633 | 工厂融资计划 (gōngchǎng róngzī jìhuà) – Factory Financing Plan – Kế hoạch tài trợ tài chính nhà máy |
| 1634 | 生产企业信用风险 (shēngchǎn qǐyè xìnyòng fēngxiǎn) – Production Enterprise Credit Risk – Rủi ro tín dụng doanh nghiệp sản xuất |
| 1635 | 制造业利润率分析 (zhìzào yè lìrùn lǜ fēnxī) – Manufacturing Profit Margin Analysis – Phân tích biên lợi nhuận ngành sản xuất |
| 1636 | 工厂成本优化 (gōngchǎng chéngběn yōuhuà) – Factory Cost Optimization – Tối ưu hóa chi phí nhà máy |
| 1637 | 生产企业财务安全 (shēngchǎn qǐyè cáiwù ānquán) – Production Enterprise Financial Security – An toàn tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 1638 | 制造业资本储备 (zhìzào yè zīběn chúbèi) – Manufacturing Capital Reserve – Dự trữ vốn ngành sản xuất |
| 1639 | 工厂年度盈利评估 (gōngchǎng niándù yínglì pínggū) – Factory Annual Profit Evaluation – Đánh giá lợi nhuận hàng năm nhà máy |
| 1640 | 生产企业财务报表分析 (shēngchǎn qǐyè cáiwù bàobiǎo fēnxī) – Production Enterprise Financial Statement Analysis – Phân tích báo cáo tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 1641 | 生产企业利润再投资 (shēngchǎn qǐyè lìrùn zàitóuzī) – Production Enterprise Profit Reinvestment – Tái đầu tư lợi nhuận doanh nghiệp sản xuất |
| 1642 | 制造业成本评估 (zhìzào yè chéngběn pínggū) – Manufacturing Cost Assessment – Đánh giá chi phí ngành sản xuất |
| 1643 | 工厂收入增长策略 (gōngchǎng shōurù zēngzhǎng cèlüè) – Factory Revenue Growth Strategy – Chiến lược tăng trưởng doanh thu nhà máy |
| 1644 | 生产企业债务结构 (shēngchǎn qǐyè zhàiwù jiégòu) – Production Enterprise Debt Structure – Cơ cấu nợ doanh nghiệp sản xuất |
| 1645 | 工厂能源成本 (gōngchǎng néngyuán chéngběn) – Factory Energy Costs – Chi phí năng lượng nhà máy |
| 1646 | 生产企业运营支出 (shēngchǎn qǐyè yùnyíng zhīchū) – Production Enterprise Operating Expenditure – Chi phí vận hành doanh nghiệp sản xuất |
| 1647 | 制造业劳动成本 (zhìzào yè láodòng chéngběn) – Manufacturing Labor Costs – Chi phí lao động ngành sản xuất |
| 1648 | 工厂资产负债比率 (gōngchǎng zīchǎn fùzhài bǐlǜ) – Factory Asset-liability Ratio – Tỷ lệ tài sản/nợ phải trả nhà máy |
| 1649 | 制造业原材料成本 (zhìzào yè yuáncáiliào chéngběn) – Manufacturing Raw Material Cost – Chi phí nguyên vật liệu ngành sản xuất |
| 1650 | 工厂现金周转率 (gōngchǎng xiànjīn zhōuzhuǎn lǜ) – Factory Cash Turnover Ratio – Tỷ lệ quay vòng tiền mặt nhà máy |
| 1651 | 生产企业财务计划 (shēngchǎn qǐyè cáiwù jìhuà) – Production Enterprise Financial Plan – Kế hoạch tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 1652 | 工厂融资风险 (gōngchǎng róngzī fēngxiǎn) – Factory Financing Risk – Rủi ro tài trợ tài chính nhà máy |
| 1653 | 制造业盈亏平衡点 (zhìzào yè yíngkuī pínghéng diǎn) – Manufacturing Break-even Point – Điểm hòa vốn ngành sản xuất |
| 1654 | 工厂设备投资 (gōngchǎng shèbèi tóuzī) – Factory Equipment Investment – Đầu tư thiết bị nhà máy |
| 1655 | 生产企业预算管理 (shēngchǎn qǐyè yùsuàn guǎnlǐ) – Production Enterprise Budget Management – Quản lý ngân sách doanh nghiệp sản xuất |
| 1656 | 制造业财务绩效 (zhìzào yè cáiwù jìxiào) – Manufacturing Financial Performance – Hiệu suất tài chính ngành sản xuất |
| 1657 | 工厂生产成本核算 (gōngchǎng shēngchǎn chéngběn hésuàn) – Factory Production Cost Accounting – Kế toán chi phí sản xuất nhà máy |
| 1658 | 生产企业税务合规 (shēngchǎn qǐyè shuìwù hégūi) – Production Enterprise Tax Compliance – Tuân thủ thuế doanh nghiệp sản xuất |
| 1659 | 制造业固定成本 (zhìzào yè gùdìng chéngběn) – Manufacturing Fixed Costs – Chi phí cố định ngành sản xuất |
| 1660 | 工厂流动资金管理 (gōngchǎng liúdòng zījīn guǎnlǐ) – Factory Working Capital Management – Quản lý vốn lưu động nhà máy |
| 1661 | 生产企业应收账款 (shēngchǎn qǐyè yīngshōu zhàngkuǎn) – Production Enterprise Accounts Receivable – Khoản phải thu doanh nghiệp sản xuất |
| 1662 | 制造业营运资本 (zhìzào yè yíngyùn zīběn) – Manufacturing Operating Capital – Vốn lưu động ngành sản xuất |
| 1663 | 工厂利润贡献率 (gōngchǎng lìrùn gòngxiàn lǜ) – Factory Profit Contribution Rate – Tỷ lệ đóng góp lợi nhuận nhà máy |
| 1664 | 生产企业成本分析 (shēngchǎn qǐyè chéngběn fēnxī) – Production Enterprise Cost Analysis – Phân tích chi phí doanh nghiệp sản xuất |
| 1665 | 生产企业库存周转 (shēngchǎn qǐyè kùcún zhōuzhuǎn) – Production Enterprise Inventory Turnover – Vòng quay hàng tồn kho doanh nghiệp sản xuất |
| 1666 | 工厂税收结构 (gōngchǎng shuìshōu jiégòu) – Factory Tax Structure – Cấu trúc thuế nhà máy |
| 1667 | 制造业市场竞争力 (zhìzào yè shìchǎng jìngzhēng lì) – Manufacturing Market Competitiveness – Năng lực cạnh tranh thị trường ngành sản xuất |
| 1668 | 生产企业资本预算 (shēngchǎn qǐyè zīběn yùsuàn) – Production Enterprise Capital Budget – Ngân sách vốn doanh nghiệp sản xuất |
| 1669 | 制造业市场投资 (zhìzào yè shìchǎng tóuzī) – Manufacturing Market Investment – Đầu tư thị trường ngành sản xuất |
| 1670 | 生产企业投资回报 (shēngchǎn qǐyè tóuzī huíbào) – Production Enterprise Return on Investment – Lợi tức đầu tư doanh nghiệp sản xuất |
| 1671 | 制造业运营战略 (zhìzào yè yùnyíng zhànlüè) – Manufacturing Operation Strategy – Chiến lược vận hành ngành sản xuất |
| 1672 | 工厂长期财务规划 (gōngchǎng chángqī cáiwù guīhuà) – Factory Long-term Financial Planning – Hoạch định tài chính dài hạn nhà máy |
| 1673 | 工厂资金管理 (gōngchǎng zījīn guǎnlǐ) – Factory Fund Management – Quản lý vốn nhà máy |
| 1674 | 制造业应付账款 (zhìzào yè yīngfù zhàngkuǎn) – Manufacturing Accounts Payable – Khoản phải trả ngành sản xuất |
| 1675 | 生产企业盈余分配 (shēngchǎn qǐyè yíngyú fēnpèi) – Production Enterprise Profit Distribution – Phân phối lợi nhuận doanh nghiệp sản xuất |
| 1676 | 制造业利润表 (zhìzào yè lìrùn biǎo) – Manufacturing Income Statement – Báo cáo kết quả kinh doanh ngành sản xuất |
| 1677 | 生产企业负债表 (shēngchǎn qǐyè fùzhài biǎo) – Production Enterprise Balance Sheet – Bảng cân đối kế toán doanh nghiệp sản xuất |
| 1678 | 生产企业财务规范 (shēngchǎn qǐyè cáiwù guīfàn) – Production Enterprise Financial Regulations – Quy chuẩn tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 1679 | 制造业库存管理 (zhìzào yè kùcún guǎnlǐ) – Manufacturing Inventory Management – Quản lý hàng tồn kho ngành sản xuất |
| 1680 | 工厂运营财务分析 (gōngchǎng yùnyíng cáiwù fēnxī) – Factory Operational Financial Analysis – Phân tích tài chính hoạt động nhà máy |
| 1681 | 生产企业财务管理系统 (shēngchǎn qǐyè cáiwù guǎnlǐ xìtǒng) – Production Enterprise Financial Management System – Hệ thống quản lý tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 1682 | 生产企业成本核算系统 (shēngchǎn qǐyè chéngběn hésuàn xìtǒng) – Production Enterprise Cost Accounting System – Hệ thống kế toán chi phí doanh nghiệp sản xuất |
| 1683 | 制造业税务合规性 (zhìzào yè shuìwù hégūi xìng) – Manufacturing Tax Compliance – Tuân thủ thuế ngành sản xuất |
| 1684 | 工厂资本结构 (gōngchǎng zīběn jiégòu) – Factory Capital Structure – Cơ cấu vốn nhà máy |
| 1685 | 生产企业财务报表编制 (shēngchǎn qǐyè cáiwù bàobiǎo biānzhì) – Production Enterprise Financial Statement Preparation – Lập báo cáo tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 1686 | 生产企业资金运作 (shēngchǎn qǐyè zījīn yùnzuò) – Production Enterprise Fund Operations – Hoạt động vốn doanh nghiệp sản xuất |
| 1687 | 工厂运营资本需求 (gōngchǎng yùnyíng zīběn xūqiú) – Factory Operating Capital Requirements – Nhu cầu vốn vận hành nhà máy |
| 1688 | 生产企业财务风险控制 (shēngchǎn qǐyè cáiwù fēngxiǎn kòngzhì) – Production Enterprise Financial Risk Control – Kiểm soát rủi ro tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 1689 | 制造业银行贷款 (zhìzào yè yínháng dàikuǎn) – Manufacturing Bank Loans – Khoản vay ngân hàng ngành sản xuất |
| 1690 | 工厂资本使用效率 (gōngchǎng zīběn shǐyòng xiàolǜ) – Factory Capital Utilization Efficiency – Hiệu suất sử dụng vốn nhà máy |
| 1691 | 生产企业利润分配政策 (shēngchǎn qǐyè lìrùn fēnpèi zhèngcè) – Production Enterprise Profit Distribution Policy – Chính sách phân phối lợi nhuận doanh nghiệp sản xuất |
| 1692 | 制造业投资风险 (zhìzào yè tóuzī fēngxiǎn) – Manufacturing Investment Risk – Rủi ro đầu tư ngành sản xuất |
| 1693 | 工厂现金管理策略 (gōngchǎng xiànjīn guǎnlǐ cèlüè) – Factory Cash Management Strategy – Chiến lược quản lý tiền mặt nhà máy |
| 1694 | 制造业存货核算 (zhìzào yè cúnhuò hésuàn) – Manufacturing Inventory Accounting – Kế toán hàng tồn kho ngành sản xuất |
| 1695 | 生产企业支出分析 (shēngchǎn qǐyè zhīchū fēnxī) – Production Enterprise Expense Analysis – Phân tích chi tiêu doanh nghiệp sản xuất |
| 1696 | 工厂资金周转率 (gōngchǎng zījīn zhōuzhuǎn lǜ) – Factory Capital Turnover Rate – Tỷ lệ vòng quay vốn nhà máy |
| 1697 | 生产企业借贷管理 (shēngchǎn qǐyè jièdài guǎnlǐ) – Production Enterprise Loan Management – Quản lý vay nợ doanh nghiệp sản xuất |
| 1698 | 制造业成本计算方法 (zhìzào yè chéngběn jìsuàn fāngfǎ) – Manufacturing Cost Calculation Method – Phương pháp tính chi phí ngành sản xuất |
| 1699 | 工厂利润增长策略 (gōngchǎng lìrùn zēngzhǎng cèlüè) – Factory Profit Growth Strategy – Chiến lược tăng trưởng lợi nhuận nhà máy |
| 1700 | 制造业现金流优化 (zhìzào yè xiànjīn liú yōuhuà) – Manufacturing Cash Flow Optimization – Tối ưu hóa dòng tiền ngành sản xuất |
| 1701 | 生产企业年度财报 (shēngchǎn qǐyè niándù cáibào) – Production Enterprise Annual Financial Report – Báo cáo tài chính hàng năm doanh nghiệp sản xuất |
| 1702 | 工厂支出控制 (gōngchǎng zhīchū kòngzhì) – Factory Expense Control – Kiểm soát chi tiêu nhà máy |
| 1703 | 工厂运营成本 (gōngchǎng yùnyíng chéngběn) – Factory Operating Costs – Chi phí vận hành nhà máy |
| 1704 | 生产企业财务审查 (shēngchǎn qǐyè cáiwù shěnchá) – Production Enterprise Financial Review – Kiểm tra tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 1705 | 工厂财务管理战略 (gōngchǎng cáiwù guǎnlǐ zhànlüè) – Factory Financial Management Strategy – Chiến lược quản lý tài chính nhà máy |
| 1706 | 制造业现金支出 (zhìzào yè xiànjīn zhīchū) – Manufacturing Cash Expenditure – Chi tiêu tiền mặt ngành sản xuất |
| 1707 | 制造业经营风险 (zhìzào yè jīngyíng fēngxiǎn) – Manufacturing Business Risk – Rủi ro kinh doanh ngành sản xuất |
| 1708 | 生产企业成本报表 (shēngchǎn qǐyè chéngběn bàobiǎo) – Production Enterprise Cost Report – Báo cáo chi phí doanh nghiệp sản xuất |
| 1709 | 制造业设备融资 (zhìzào yè shèbèi róngzī) – Manufacturing Equipment Financing – Tài trợ thiết bị ngành sản xuất |
| 1710 | 工厂财务体系 (gōngchǎng cáiwù tǐxì) – Factory Financial System – Hệ thống tài chính nhà máy |
| 1711 | 生产企业运营资金 (shēngchǎn qǐyè yùnyíng zījīn) – Production Enterprise Working Capital – Vốn lưu động doanh nghiệp sản xuất |
| 1712 | 制造业会计数据分析 (zhìzào yè kuàijì shùjù fēnxī) – Manufacturing Accounting Data Analysis – Phân tích dữ liệu kế toán ngành sản xuất |
| 1713 | 生产企业财务规划 (shēngchǎn qǐyè cáiwù guīhuà) – Production Enterprise Financial Planning – Hoạch định tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 1714 | 制造业会计核算 (zhìzào yè kuàijì hésuàn) – Manufacturing Accounting Calculation – Hạch toán kế toán ngành sản xuất |
| 1715 | 工厂运营支出 (gōngchǎng yùnyíng zhīchū) – Factory Operating Expenditure – Chi phí vận hành nhà máy |
| 1716 | 生产成本优化 (shēngchǎn chéngběn yōuhuà) – Production Cost Optimization – Tối ưu hóa chi phí sản xuất |
| 1717 | 制造业生产计划成本 (zhìzào yè shēngchǎn jìhuà chéngběn) – Manufacturing Production Plan Cost – Chi phí kế hoạch sản xuất ngành sản xuất |
| 1718 | 生产企业财务透明度 (shēngchǎn qǐyè cáiwù tòumíng dù) – Production Enterprise Financial Transparency – Tính minh bạch tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 1719 | 工厂资本投资 (gōngchǎng zīběn tóuzī) – Factory Capital Investment – Đầu tư vốn nhà máy |
| 1720 | 生产企业盈亏平衡 (shēngchǎn qǐyè yíngkuī pínghéng) – Production Enterprise Break-even Point – Điểm hòa vốn doanh nghiệp sản xuất |
| 1721 | 工厂会计信息披露 (gōngchǎng kuàijì xìnxī pīlù) – Factory Accounting Information Disclosure – Công bố thông tin kế toán nhà máy |
| 1722 | 生产企业收入确认 (shēngchǎn qǐyè shōurù quèrèn) – Production Enterprise Revenue Recognition – Xác nhận doanh thu doanh nghiệp sản xuất |
| 1723 | 制造业成本计算 (zhìzào yè chéngběn jìsuàn) – Manufacturing Cost Calculation – Tính toán chi phí ngành sản xuất |
| 1724 | 工厂税收合规 (gōngchǎng shuìshōu hégūi) – Factory Tax Compliance – Tuân thủ thuế nhà máy |
| 1725 | 制造业融资管理 (zhìzào yè róngzī guǎnlǐ) – Manufacturing Financing Management – Quản lý tài chính ngành sản xuất |
| 1726 | 工厂预算执行 (gōngchǎng yùsuàn zhíxíng) – Factory Budget Execution – Thực hiện ngân sách nhà máy |
| 1727 | 制造业固定资产投资 (zhìzào yè gùdìng zīchǎn tóuzī) – Manufacturing Fixed Asset Investment – Đầu tư tài sản cố định ngành sản xuất |
| 1728 | 生产企业财务管理软件 (shēngchǎn qǐyè cáiwù guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Production Enterprise Financial Management Software – Phần mềm quản lý tài chính doanh nghiệp sản xuất |
| 1729 | 工厂经营状况 (gōngchǎng jīngyíng zhuàngkuàng) – Factory Business Condition – Tình hình kinh doanh nhà máy |
| 1730 | 生产企业税负评估 (shēngchǎn qǐyè shuìfù pínggū) – Production Enterprise Tax Burden Assessment – Đánh giá gánh nặng thuế doanh nghiệp sản xuất |
| 1731 | 制造业支出预算 (zhìzào yè zhīchū yùsuàn) – Manufacturing Expense Budget – Ngân sách chi tiêu ngành sản xuất |
| 1732 | 工厂供应商付款管理 (gōngchǎng gōngyìng shāng fùkuǎn guǎnlǐ) – Factory Supplier Payment Management – Quản lý thanh toán nhà cung cấp nhà máy |
| 1733 | 生产企业流动资金 (shēngchǎn qǐyè liúdòng zījīn) – Production Enterprise Working Capital – Vốn lưu động doanh nghiệp sản xuất |
| 1734 | 工厂财务报告 (gōngchǎng cáiwù bàogào) – Factory Financial Report – Báo cáo tài chính nhà máy |
| 1735 | 制造业市场分析 (zhìzào yè shìchǎng fēnxī) – Manufacturing Market Analysis – Phân tích thị trường ngành sản xuất |
| 1736 | 制造业投资回报率 (zhìzào yè tóuzī huíbào lǜ) – Manufacturing Return on Investment – Tỷ suất hoàn vốn ngành sản xuất |
| 1737 | 生产费用 (shēngchǎn fèiyòng) – Production Expenses – Chi phí sản xuất |
| 1738 | 工厂财务管理 (gōngchǎng cáiwù guǎnlǐ) – Factory Financial Management – Quản lý tài chính nhà máy |
| 1739 | 存货盘点 (cúnhuò pándiǎn) – Inventory Stocktaking – Kiểm kê hàng tồn kho |
| 1740 | 折旧计算 (zhéjiù jìsuàn) – Depreciation Calculation – Tính khấu hao |
| 1741 | 固定资产清单 (gùdìng zīchǎn qīngdān) – Fixed Asset Inventory – Danh mục tài sản cố định |
| 1742 | 间接成本 (jiànjiē chéngběn) – Indirect Cost – Chi phí gián tiếp |
| 1743 | 工厂财务合规 (gōngchǎng cáiwù hégūi) – Factory Financial Compliance – Tuân thủ tài chính nhà máy |
| 1744 | 原材料成本 (yuáncáiliào chéngběn) – Raw Material Cost – Chi phí nguyên vật liệu |
| 1745 | 工人工资管理 (gōngrén gōngzī guǎnlǐ) – Worker Wage Management – Quản lý tiền lương công nhân |
| 1746 | 财务预算编制 (cáiwù yùsuàn biānzhì) – Financial Budgeting – Lập ngân sách tài chính |
| 1747 | 现金流管理 (xiànjīnliú guǎnlǐ) – Cash Flow Management – Quản lý dòng tiền |
| 1748 | 制造企业应收账款 (zhìzào qǐyè yīngshōu zhàngkuǎn) – Manufacturing Accounts Receivable – Các khoản phải thu ngành sản xuất |
| 1749 | 运营资本 (yùnyíng zīběn) – Operating Capital – Vốn vận hành |
| 1750 | 财务内部控制 (cáiwù nèibù kòngzhì) – Internal Financial Control – Kiểm soát tài chính nội bộ |
| 1751 | 运营成本分析 (yùnyíng chéngběn fēnxī) – Operating Cost Analysis – Phân tích chi phí vận hành |
| 1752 | 生产成本预测 (shēngchǎn chéngběn yùcè) – Production Cost Forecasting – Dự báo chi phí sản xuất |
| 1753 | 税收合规性 (shuìshōu hégūi xìng) – Tax Compliance – Tuân thủ thuế |
| 1754 | 工资成本核算 (gōngzī chéngběn hésuàn) – Wage Cost Accounting – Hạch toán chi phí lương |
| 1755 | 制造企业会计科目 (zhìzào qǐyè kuàijì kēmù) – Manufacturing Accounting Subjects – Hệ thống tài khoản kế toán ngành sản xuất |
| 1756 | 存货管理系统 (cúnhuò guǎnlǐ xìtǒng) – Inventory Management System – Hệ thống quản lý hàng tồn kho |
| 1757 | 制造企业财务政策 (zhìzào qǐyè cáiwù zhèngcè) – Manufacturing Financial Policy – Chính sách tài chính ngành sản xuất |
| 1758 | 生产损耗计算 (shēngchǎn sǔnhào jìsuàn) – Production Loss Calculation – Tính toán hao hụt sản xuất |
| 1759 | 工厂资金流动 (gōngchǎng zījīn liúdòng) – Factory Cash Flow – Dòng tiền nhà máy |
| 1760 | 利润率分析 (lìrùn lǜ fēnxī) – Profit Margin Analysis – Phân tích tỷ suất lợi nhuận |
| 1761 | 工厂资金分配 (gōngchǎng zījīn fēnpèi) – Factory Fund Allocation – Phân bổ vốn nhà máy |
| 1762 | 成本控制策略 (chéngběn kòngzhì cèlüè) – Cost Control Strategy – Chiến lược kiểm soát chi phí |
| 1763 | 财务报表编制 (cáiwù bàobiǎo biānzhì) – Financial Statement Preparation – Lập báo cáo tài chính |
| 1764 | 生产企业盈利增长 (shēngchǎn qǐyè yínglì zēngzhǎng) – Production Enterprise Profit Growth – Tăng trưởng lợi nhuận doanh nghiệp sản xuất |
| 1765 | 制造业财务报表 (zhìzào yè cáiwù bàobiǎo) – Manufacturing Financial Statement – Báo cáo tài chính ngành sản xuất |
| 1766 | 工厂资金回报率 (gōngchǎng zījīn huíbào lǜ) – Factory Return on Investment – Tỷ suất hoàn vốn nhà máy |
| 1767 | 生产企业库存预测 (shēngchǎn qǐyè kùcún yùcè) – Production Enterprise Inventory Forecasting – Dự báo tồn kho doanh nghiệp sản xuất |
| 1768 | 固定成本与变动成本 (gùdìng chéngběn yǔ biàndòng chéngběn) – Fixed Cost vs. Variable Cost – Chi phí cố định và chi phí biến đổi |
| 1769 | 财务健康状况 (cáiwù jiànkāng zhuàngkuàng) – Financial Health Status – Tình hình tài chính lành mạnh |
| 1770 | 制造企业应收账款周转率 (zhìzào qǐyè yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Manufacturing Accounts Receivable Turnover – Vòng quay khoản phải thu ngành sản xuất |
| 1771 | 财务预测模型 (cáiwù yùcè móxíng) – Financial Forecast Model – Mô hình dự báo tài chính |
| 1772 | 财务计划 (cáiwù jìhuà) – Financial Planning – Kế hoạch tài chính |
| 1773 | 供应商付款管理 (gōngyìngshāng fùkuǎn guǎnlǐ) – Supplier Payment Management – Quản lý thanh toán nhà cung cấp |
| 1774 | 生产运营支出 (shēngchǎn yùnyíng zhīchū) – Production Operating Expenses – Chi phí vận hành sản xuất |
| 1775 | 库存资金占用 (kùcún zījīn zhànyòng) – Inventory Fund Occupation – Vốn bị chiếm dụng trong hàng tồn kho |
| 1776 | 制造企业税务管理 (zhìzào qǐyè shuìwù guǎnlǐ) – Manufacturing Tax Management – Quản lý thuế ngành sản xuất |
| 1777 | 生产线财务评估 (shēngchǎnxiàn cáiwù pínggū) – Production Line Financial Evaluation – Đánh giá tài chính dây chuyền sản xuất |
| 1778 | 制造企业税收减免 (zhìzào qǐyè shuìshōu jiǎnmiǎn) – Manufacturing Tax Incentives – Ưu đãi thuế cho ngành sản xuất |
| 1779 | 生产损益分析 (shēngchǎn sǔnyì fēnxī) – Production Profit and Loss Analysis – Phân tích lãi lỗ sản xuất |
| 1780 | 现金管理策略 (xiànjīn guǎnlǐ cèlüè) – Cash Management Strategy – Chiến lược quản lý tiền mặt |
| 1781 | 生产成本控制措施 (shēngchǎn chéngběn kòngzhì cuòshī) – Production Cost Control Measures – Biện pháp kiểm soát chi phí sản xuất |
| 1782 | 生产企业信用评级 (shēngchǎn qǐyè xìnyòng píngjí) – Manufacturing Enterprise Credit Rating – Xếp hạng tín dụng doanh nghiệp sản xuất |
| 1783 | 生产订单财务分析 (shēngchǎn dìngdān cáiwù fēnxī) – Production Order Financial Analysis – Phân tích tài chính đơn hàng sản xuất |
| 1784 | 生产企业财务外包 (shēngchǎn qǐyè cáiwù wàibāo) – Manufacturing Financial Outsourcing – Thuê ngoài dịch vụ tài chính sản xuất |
| 1785 | 生产经营利润率 (shēngchǎn jīngyíng lìrùn lǜ) – Production Business Profit Margin – Biên lợi nhuận kinh doanh sản xuất |
| 1786 | 财务报表整合 (cáiwù bàobiǎo zhěnghé) – Financial Statement Integration – Tích hợp báo cáo tài chính |
| 1787 | 库存管理优化 (kùcún guǎnlǐ yōuhuà) – Inventory Management Optimization – Tối ưu hóa quản lý hàng tồn kho |
| 1788 | 生产材料采购预算 (shēngchǎn cáiliào cǎigòu yùsuàn) – Production Material Procurement Budget – Ngân sách mua nguyên liệu sản xuất |
| 1789 | 生产订单资金回收 (shēngchǎn dìngdān zījīn huíshōu) – Production Order Fund Recovery – Thu hồi vốn đơn hàng sản xuất |
| 1790 | 制造业现金流动性 (zhìzào yè xiànjīn liúdòng xìng) – Manufacturing Cash Liquidity – Thanh khoản tiền mặt ngành sản xuất |
| 1791 | 工厂财务报告周期 (gōngchǎng cáiwù bàogào zhōuqī) – Factory Financial Reporting Cycle – Chu kỳ báo cáo tài chính nhà máy |
| 1792 | 生产企业税务风险 (shēngchǎn qǐyè shuìwù fēngxiǎn) – Manufacturing Tax Risks – Rủi ro thuế trong sản xuất |
| 1793 | 生产能力财务评估 (shēngchǎn nénglì cáiwù pínggū) – Production Capacity Financial Assessment – Đánh giá tài chính năng lực sản xuất |
| 1794 | 生产成本计算方法 (shēngchǎn chéngběn jìsuàn fāngfǎ) – Production Cost Calculation Methods – Phương pháp tính chi phí sản xuất |
| 1795 | 财务分析工具 (cáiwù fēnxī gōngjù) – Financial Analysis Tools – Công cụ phân tích tài chính |
| 1796 | 生产企业融资策略 (shēngchǎn qǐyè róngzī cèlüè) – Manufacturing Financing Strategy – Chiến lược huy động vốn ngành sản xuất |
| 1797 | 工厂生产成本降低 (gōngchǎng shēngchǎn chéngběn jiàngdī) – Factory Production Cost Reduction – Giảm chi phí sản xuất nhà máy |
| 1798 | 生产订单结算 (shēngchǎn dìngdān jiésuàn) – Production Order Settlement – Quyết toán đơn hàng sản xuất |
| 1799 | 制造企业资金链 (zhìzào qǐyè zījīn liàn) – Manufacturing Enterprise Capital Chain – Chuỗi vốn doanh nghiệp sản xuất |
| 1800 | 生产线投资规划 (shēngchǎnxiàn tóuzī guīhuà) – Production Line Investment Planning – Kế hoạch đầu tư dây chuyền sản xuất |
| 1801 | 工厂运营效率 (gōngchǎng yùnyíng xiàolǜ) – Factory Operating Efficiency – Hiệu suất vận hành nhà máy |
| 1802 | 生产企业流动资金管理 (shēngchǎn qǐyè liúdòng zījīn guǎnlǐ) – Manufacturing Working Capital Management – Quản lý vốn lưu động ngành sản xuất |
| 1803 | 生产企业资产管理 (shēngchǎn qǐyè zīchǎn guǎnlǐ) – Manufacturing Asset Management – Quản lý tài sản doanh nghiệp sản xuất |
| 1804 | 工厂利润目标 (gōngchǎng lìrùn mùbiāo) – Factory Profit Target – Mục tiêu lợi nhuận nhà máy |
| 1805 | 生产成本细分 (shēngchǎn chéngběn xìfēn) – Production Cost Breakdown – Phân tích chi tiết chi phí sản xuất |
| 1806 | 直接生产成本 (zhíjiē shēngchǎn chéngběn) – Direct Production Cost – Chi phí sản xuất trực tiếp |
| 1807 | 间接生产成本 (jiànjiē shēngchǎn chéngběn) – Indirect Production Cost – Chi phí sản xuất gián tiếp |
| 1808 | 利润中心 (lìrùn zhōngxīn) – Profit Center – Trung tâm lợi nhuận |
| 1809 | 生产预算 (shēngchǎn yùsuàn) – Production Budget – Ngân sách sản xuất |
| 1810 | 财务效率 (cáiwù xiàolǜ) – Financial Efficiency – Hiệu quả tài chính |
| 1811 | 库存财务管理 (kùcún cáiwù guǎnlǐ) – Inventory Financial Management – Quản lý tài chính hàng tồn kho |
| 1812 | 生产损耗 (shēngchǎn sǔnhào) – Production Loss – Tổn thất sản xuất |
| 1813 | 资本支出 (zīběn zhīchū) – Capital Expenditure – Chi tiêu vốn |
| 1814 | 边际成本 (biānjì chéngběn) – Marginal Cost – Chi phí cận biên |
| 1815 | 生产线财务管理 (shēngchǎnxiàn cáiwù guǎnlǐ) – Production Line Financial Management – Quản lý tài chính dây chuyền sản xuất |
| 1816 | 生产资本回报率 (shēngchǎn zīběn huíbào lǜ) – Return on Production Capital – Tỷ suất lợi nhuận trên vốn sản xuất |
| 1817 | 作业成本法 (zuòyè chéngběn fǎ) – Activity-Based Costing (ABC) – Phương pháp tính chi phí theo hoạt động |
| 1818 | 预算偏差分析 (yùsuàn piānchā fēnxī) – Budget Variance Analysis – Phân tích chênh lệch ngân sách |
| 1819 | 现金周转率 (xiànjīn zhōuzhuǎn lǜ) – Cash Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay tiền mặt |
| 1820 | 经济订货量 (jīngjì dìnghuò liàng) – Economic Order Quantity (EOQ) – Lượng đặt hàng kinh tế |
| 1821 | 机器维护成本 (jīqì wéihù chéngběn) – Machine Maintenance Cost – Chi phí bảo trì máy móc |
| 1822 | 订单处理成本 (dìngdān chǔlǐ chéngběn) – Order Processing Cost – Chi phí xử lý đơn hàng |
| 1823 | 存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho |
| 1824 | 财务绩效评估 (cáiwù jìxiào pínggū) – Financial Performance Evaluation – Đánh giá hiệu suất tài chính |
| 1825 | 制造业成本分摊 (zhìzào yè chéngběn fēntān) – Manufacturing Cost Allocation – Phân bổ chi phí sản xuất |
| 1826 | 生产财务风控 (shēngchǎn cáiwù fēngkòng) – Production Financial Risk Control – Kiểm soát rủi ro tài chính sản xuất |
| 1827 | 资本结构优化 (zīběn jiégòu yōuhuà) – Capital Structure Optimization – Tối ưu hóa cấu trúc vốn |
| 1828 | 财务信息化 (cáiwù xìnxī huà) – Financial Digitalization – Số hóa tài chính |
| 1829 | 成本降低策略 (chéngběn jiàngdī cèlüè) – Cost Reduction Strategy – Chiến lược giảm chi phí |
| 1830 | 供应商信用管理 (gōngyìngshāng xìnyòng guǎnlǐ) – Supplier Credit Management – Quản lý tín dụng nhà cung cấp |
| 1831 | 生产质量财务评估 (shēngchǎn zhìliàng cáiwù pínggū) – Production Quality Financial Assessment – Đánh giá tài chính chất lượng sản xuất |
| 1832 | 财务预警系统 (cáiwù yùjǐng xìtǒng) – Financial Early Warning System – Hệ thống cảnh báo tài chính |
| 1833 | 原材料采购预算 (yuáncáiliào cǎigòu yùsuàn) – Raw Material Procurement Budget – Ngân sách mua nguyên vật liệu |
| 1834 | 能源成本控制 (néngyuán chéngběn kòngzhì) – Energy Cost Control – Kiểm soát chi phí năng lượng |
| 1835 | 废料管理 (fèiliào guǎnlǐ) – Waste Material Management – Quản lý phế liệu |
| 1836 | 工人工资核算 (gōngrén gōngzī hésuàn) – Worker Salary Accounting – Hạch toán tiền lương công nhân |
| 1837 | 产品成本分析 (chǎnpǐn chéngběn fēnxī) – Product Cost Analysis – Phân tích chi phí sản phẩm |
| 1838 | 制造成本降低 (zhìzào chéngběn jiàngdī) – Manufacturing Cost Reduction – Giảm chi phí sản xuất |
| 1839 | 生产效率优化 (shēngchǎn xiàolǜ yōuhuà) – Production Efficiency Optimization – Tối ưu hóa hiệu suất sản xuất |
| 1840 | 设备维护费用 (shèbèi wéihù fèiyòng) – Equipment Maintenance Cost – Chi phí bảo trì thiết bị |
| 1841 | 存货管理策略 (cúnhuò guǎnlǐ cèlüè) – Inventory Management Strategy – Chiến lược quản lý hàng tồn kho |
| 1842 | 成品库存周转 (chéngpǐn kùcún zhōuzhuǎn) – Finished Goods Inventory Turnover – Vòng quay hàng tồn kho thành phẩm |
| 1843 | 产品定价策略 (chǎnpǐn dìngjià cèlüè) – Product Pricing Strategy – Chiến lược định giá sản phẩm |
| 1844 | 生产计划与控制 (shēngchǎn jìhuà yǔ kòngzhì) – Production Planning and Control – Lập kế hoạch và kiểm soát sản xuất |
| 1845 | 财务成本节约 (cáiwù chéngběn jiéyuē) – Financial Cost Saving – Tiết kiệm chi phí tài chính |
| 1846 | 生产缺陷成本 (shēngchǎn quēxiàn chéngběn) – Production Defect Cost – Chi phí do lỗi sản xuất |
| 1847 | 废品率 (fèipǐn lǜ) – Defect Rate – Tỷ lệ sản phẩm lỗi |
| 1848 | 质量成本管理 (zhìliàng chéngběn guǎnlǐ) – Quality Cost Management – Quản lý chi phí chất lượng |
| 1849 | 存货成本评估 (cúnhuò chéngběn pínggū) – Inventory Cost Assessment – Đánh giá chi phí hàng tồn kho |
| 1850 | 仓库租赁成本 (cāngkù zūlìn chéngběn) – Warehouse Rental Cost – Chi phí thuê kho |
| 1851 | 物流成本核算 (wùliú chéngběn hésuàn) – Logistics Cost Accounting – Hạch toán chi phí logistics |
| 1852 | 采购折扣 (cǎigòu zhékòu) – Purchase Discount – Chiết khấu mua hàng |
| 1853 | 生产订单优化 (shēngchǎn dìngdān yōuhuà) – Production Order Optimization – Tối ưu hóa đơn hàng sản xuất |
| 1854 | 设备投资回报率 (shèbèi tóuzī huíbào lǜ) – Equipment Investment Return Rate – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư thiết bị |
| 1855 | 库存损失 (kùcún sǔnshī) – Inventory Loss – Mất mát hàng tồn kho |
| 1856 | 劳动力成本 (láodònglì chéngběn) – Labor Force Cost – Chi phí lao động |
| 1857 | 自动化投资回报 (zìdònghuà tóuzī huíbào) – Automation Investment Return – Lợi nhuận đầu tư tự động hóa |
| 1858 | 外包生产成本 (wàibāo shēngchǎn chéngběn) – Outsourcing Production Cost – Chi phí sản xuất gia công |
| 1859 | 生产力提升 (shēngchǎnlì tíshēng) – Productivity Improvement – Cải thiện năng suất |
| 1860 | 制造周期时间 (zhìzào zhōuqí shíjiān) – Manufacturing Cycle Time – Thời gian chu kỳ sản xuất |
| 1861 | 产品回报率 (chǎnpǐn huíbào lǜ) – Product Return Rate – Tỷ lệ hoàn vốn sản phẩm |
| 1862 | 工厂财务报表 (gōngchǎng cáiwù bàobiǎo) – Factory Financial Report – Báo cáo tài chính nhà máy |
| 1863 | 现金流预测 (xiànjīn liú yùcè) – Cash Flow Forecast – Dự báo dòng tiền |
| 1864 | 年度财务计划 (niándù cáiwù jìhuà) – Annual Financial Plan – Kế hoạch tài chính hàng năm |
| 1865 | 资本投资评估 (zīběn tóuzī pínggū) – Capital Investment Evaluation – Đánh giá đầu tư vốn |
| 1866 | 生产力分析 (shēngchǎnlì fēnxī) – Productivity Analysis – Phân tích năng suất |
| 1867 | 工厂资产负债表 (gōngchǎng zīchǎn fùzhàibiǎo) – Factory Balance Sheet – Bảng cân đối kế toán nhà máy |
| 1868 | 生产成本分析报告 (shēngchǎn chéngběn fēnxī bàogào) – Production Cost Analysis Report – Báo cáo phân tích chi phí sản xuất |
| 1869 | 财务盈亏平衡点 (cáiwù yíngkuī pínghéng diǎn) – Financial Break-even Point – Điểm hòa vốn tài chính |
| 1870 | 运营资本管理 (yùnyíng zīběn guǎnlǐ) – Working Capital Management – Quản lý vốn lưu động |
| 1871 | 固定成本与变动成本 (gùdìng chéngběn yǔ biàndòng chéngběn) – Fixed Cost and Variable Cost – Chi phí cố định và chi phí biến đổi |
| 1872 | 直接材料成本 (zhíjiē cáiliào chéngběn) – Direct Material Cost – Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp |
| 1873 | 人工成本核算 (réngōng chéngběn hésuàn) – Labor Cost Accounting – Hạch toán chi phí nhân công |
| 1874 | 折旧费用分摊 (zhéjiù fèiyòng fēntān) – Depreciation Expense Allocation – Phân bổ chi phí khấu hao |
| 1875 | 财务年度审计 (cáiwù niándù shěnjì) – Financial Annual Audit – Kiểm toán tài chính hàng năm |
| 1876 | 生产成本标准 (shēngchǎn chéngběn biāozhǔn) – Standard Production Cost – Tiêu chuẩn chi phí sản xuất |
| 1877 | 制造成本细分 (zhìzào chéngběn xìfēn) – Manufacturing Cost Breakdown – Phân tích chi tiết chi phí sản xuất |
| 1878 | 运营效率考核 (yùnyíng xiàolǜ kǎohé) – Operational Efficiency Assessment – Đánh giá hiệu suất vận hành |
| 1879 | 预算超支控制 (yùsuàn chāozhī kòngzhì) – Budget Overrun Control – Kiểm soát vượt ngân sách |
| 1880 | 现金流动性管理 (xiànjīn liúdòng xìng guǎnlǐ) – Cash Liquidity Management – Quản lý tính thanh khoản dòng tiền |
| 1881 | 产品利润计算 (chǎnpǐn lìrùn jìsuàn) – Product Profit Calculation – Tính lợi nhuận sản phẩm |
| 1882 | 供应商付款周期 (gōngyìngshāng fùkuǎn zhōuqī) – Supplier Payment Cycle – Chu kỳ thanh toán nhà cung cấp |
| 1883 | 原材料成本波动 (yuáncáiliào chéngběn bōdòng) – Raw Material Cost Fluctuation – Biến động chi phí nguyên liệu |
| 1884 | 生产力衡量指标 (shēngchǎnlì héngliáng zhǐbiāo) – Productivity Measurement Indicators – Chỉ số đo lường năng suất |
| 1885 | 库存周转率 (kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory Turnover Rate – Tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho |
| 1886 | 人工工资预算 (réngōng gōngzī yùsuàn) – Labor Wage Budget – Ngân sách tiền lương lao động |
| 1887 | 成本分摊方法 (chéngběn fēntān fāngfǎ) – Cost Allocation Method – Phương pháp phân bổ chi phí |
| 1888 | 固定资产投资 (gùdìng zīchǎn tóuzī) – Fixed Asset Investment – Đầu tư tài sản cố định |
| 1889 | 材料库存管理 (cáiliào kùcún guǎnlǐ) – Material Inventory Management – Quản lý tồn kho nguyên liệu |
| 1890 | 设备维修成本 (shèbèi wéixiū chéngběn) – Equipment Repair Cost – Chi phí sửa chữa thiết bị |
| 1891 | 生产目标成本 (shēngchǎn mùbiāo chéngběn) – Production Target Cost – Chi phí mục tiêu sản xuất |
| 1892 | 订单履行费用 (dìngdān lǚxíng fèiyòng) – Order Fulfillment Expense – Chi phí thực hiện đơn hàng |
| 1893 | 产品存货贬值 (chǎnpǐn cúnhuò biǎnzhí) – Product Inventory Devaluation – Giảm giá trị hàng tồn kho |
| 1894 | 原材料供应稳定性 (yuáncáiliào gōngyìng wěndìngxìng) – Raw Material Supply Stability – Độ ổn định nguồn cung nguyên liệu |
| 1895 | 劳动力成本变化 (láodònglì chéngběn biànhuà) – Labor Cost Variation – Biến động chi phí lao động |
| 1896 | 产品生命周期成本 (chǎnpǐn shēngmìng zhōuqí chéngběn) – Product Life Cycle Cost – Chi phí vòng đời sản phẩm |
| 1897 | 制造订单控制 (zhìzào dìngdān kòngzhì) – Manufacturing Order Control – Kiểm soát đơn hàng sản xuất |
| 1898 | 库存积压风险 (kùcún jīyā fēngxiǎn) – Inventory Overstock Risk – Rủi ro hàng tồn kho dư thừa |
| 1899 | 工厂投资回报 (gōngchǎng tóuzī huíbào) – Factory Investment Return – Lợi nhuận đầu tư nhà máy |
| 1900 | 生产成本节约 (shēngchǎn chéngběn jiéyuē) – Production Cost Saving – Tiết kiệm chi phí sản xuất |
| 1901 | 生产报废损失 (shēngchǎn bàofèi sǔnshī) – Production Scrap Loss – Tổn thất do hàng hỏng |
| 1902 | 设备融资租赁 (shèbèi róngzī zūlìn) – Equipment Financial Leasing – Thuê tài chính thiết bị |
| 1903 | 年度生产预算 (niándù shēngchǎn yùsuàn) – Annual Production Budget – Ngân sách sản xuất hàng năm |
| 1904 | 订单生产成本 (dìngdān shēngchǎn chéngběn) – Order Production Cost – Chi phí sản xuất đơn hàng |
| 1905 | 生产质量改进 (shēngchǎn zhìliàng gǎijìn) – Production Quality Improvement – Cải tiến chất lượng sản xuất |
| 1906 | 库存周转分析 (kùcún zhōuzhuǎn fēnxī) – Inventory Turnover Analysis – Phân tích vòng quay hàng tồn kho |
| 1907 | 运营资本优化 (yùnyíng zīběn yōuhuà) – Working Capital Optimization – Tối ưu hóa vốn lưu động |
| 1908 | 产品生产效率 (chǎnpǐn shēngchǎn xiàolǜ) – Product Production Efficiency – Hiệu suất sản xuất sản phẩm |
| 1909 | 直接人工费用 (zhíjiē réngōng fèiyòng) – Direct Labor Cost – Chi phí lao động trực tiếp |
| 1910 | 质量控制成本 (zhìliàng kòngzhì chéngběn) – Quality Control Cost – Chi phí kiểm soát chất lượng |
| 1911 | 生产周期 (shēngchǎn zhōuqī) – Production Cycle – Chu kỳ sản xuất |
| 1912 | 原材料采购预算 (yuáncáiliào cǎigòu yùsuàn) – Raw Material Purchase Budget – Ngân sách mua nguyên liệu |
| 1913 | 工人工资表 (gōngrén gōngzī biǎo) – Worker Payroll – Bảng lương công nhân |
| 1914 | 财务分析报告 (cáiwù fēnxī bàogào) – Financial Analysis Report – Báo cáo phân tích tài chính |
| 1915 | 制造费用 (zhìzào fèiyòng) – Manufacturing Expense – Chi phí sản xuất |
| 1916 | 库存账面价值 (kùcún zhàngmiàn jiàzhí) – Inventory Book Value – Giá trị sổ sách của hàng tồn kho |
| 1917 | 设备折旧方法 (shèbèi zhéjiù fāngfǎ) – Equipment Depreciation Method – Phương pháp khấu hao thiết bị |
| 1918 | 订单处理费用 (dìngdān chǔlǐ fèiyòng) – Order Processing Cost – Chi phí xử lý đơn hàng |
| 1919 | 成品库存 (chéngpǐn kùcún) – Finished Goods Inventory – Tồn kho thành phẩm |
| 1920 | 应收账款周转率 (yìngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover Rate – Tỷ lệ vòng quay khoản phải thu |
| 1921 | 应付账款管理 (yìngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts Payable Management – Quản lý khoản phải trả |
| 1922 | 材料需求计划 (cáiliào xūqiú jìhuà) – Material Requirement Planning – Kế hoạch nhu cầu nguyên liệu |
| 1923 | 变动成本核算 (biàndòng chéngběn hésuàn) – Variable Cost Accounting – Hạch toán chi phí biến đổi |
| 1924 | 固定成本结构 (gùdìng chéngběn jiégòu) – Fixed Cost Structure – Cấu trúc chi phí cố định |
| 1925 | 产品价格计算 (chǎnpǐn jiàgé jìsuàn) – Product Pricing Calculation – Tính giá sản phẩm |
| 1926 | 生产废料回收 (shēngchǎn fèiliào huíshōu) – Production Waste Recycling – Tái chế phế liệu sản xuất |
| 1927 | 设备更新预算 (shèbèi gēngxīn yùsuàn) – Equipment Renewal Budget – Ngân sách thay thế thiết bị |
| 1928 | 产品利润率 (chǎnpǐn lìrùn lǜ) – Product Profit Margin – Biên lợi nhuận sản phẩm |
| 1929 | 订单交付成本 (dìngdān jiāofù chéngběn) – Order Delivery Cost – Chi phí giao hàng đơn đặt hàng |
| 1930 | 人工成本预测 (réngōng chéngběn yùcè) – Labor Cost Forecast – Dự báo chi phí nhân công |
| 1931 | 订单取消损失 (dìngdān qǔxiāo sǔnshī) – Order Cancellation Loss – Tổn thất do hủy đơn hàng |
| 1932 | 库存管理效率 (kùcún guǎnlǐ xiàolǜ) – Inventory Management Efficiency – Hiệu suất quản lý hàng tồn kho |
| 1933 | 工厂财务风险 (gōngchǎng cáiwù fēngxiǎn) – Factory Financial Risk – Rủi ro tài chính nhà máy |
| 1934 | 市场价格波动 (shìchǎng jiàgé bōdòng) – Market Price Fluctuation – Biến động giá thị trường |
| 1935 | 订单数量预测 (dìngdān shùliàng yùcè) – Order Quantity Forecast – Dự báo số lượng đơn hàng |
| 1936 | 供应商合作协议 (gōngyìngshāng hézuò xiéyì) – Supplier Cooperation Agreement – Thỏa thuận hợp tác nhà cung cấp |
| 1937 | 工厂会计制度 (gōngchǎng kuàijì zhìdù) – Factory Accounting System – Hệ thống kế toán nhà máy |
| 1938 | 订单成本分析 (dìngdān chéngběn fēnxī) – Order Cost Analysis – Phân tích chi phí đơn hàng |
| 1939 | 生产能力预算 (shēngchǎn nénglì yùsuàn) – Production Capacity Budget – Ngân sách năng lực sản xuất |
| 1940 | 成品库存管理 (chéngpǐn kùcún guǎnlǐ) – Finished Goods Inventory Management – Quản lý tồn kho thành phẩm |
| 1941 | 工人工资核算 (gōngrén gōngzī hésuàn) – Worker Salary Accounting – Hạch toán lương công nhân |
| 1942 | 存货跌价准备 (cúnhuò diējià zhǔnbèi) – Inventory Impairment Provision – Dự phòng giảm giá hàng tồn kho |
| 1943 | 材料使用效率 (cáiliào shǐyòng xiàolǜ) – Material Usage Efficiency – Hiệu suất sử dụng nguyên liệu |
| 1944 | 生产变动成本 (shēngchǎn biàndòng chéngběn) – Variable Production Cost – Chi phí sản xuất biến đổi |
| 1945 | 生产效率提升 (shēngchǎn xiàolǜ tíshēng) – Production Efficiency Improvement – Cải thiện hiệu suất sản xuất |
| 1946 | 财务报表分析 (cáiwù bàobiǎo fēnxī) – Financial Statement Analysis – Phân tích báo cáo tài chính |
| 1947 | 设备更新投资 (shèbèi gēngxīn tóuzī) – Equipment Renewal Investment – Đầu tư nâng cấp thiết bị |
| 1948 | 生产废料管理 (shēngchǎn fèiliào guǎnlǐ) – Production Waste Management – Quản lý phế liệu sản xuất |
| 1949 | 税务合规管理 (shuìwù hégé guǎnlǐ) – Tax Compliance Management – Quản lý tuân thủ thuế |
| 1950 | 订单执行成本 (dìngdān zhíxíng chéngběn) – Order Execution Cost – Chi phí thực hiện đơn hàng |
| 1951 | 材料采购审批 (cáiliào cǎigòu shěnpī) – Material Purchase Approval – Phê duyệt mua nguyên vật liệu |
| 1952 | 存货周转率 (cúnhuò zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory Turnover Rate – Tỷ lệ vòng quay hàng tồn kho |
| 1953 | 生产工时核算 (shēngchǎn gōngshí hésuàn) – Production Working Hour Accounting – Hạch toán giờ làm việc sản xuất |
| 1954 | 应收账款逾期 (yìngshōu zhàngkuǎn yúqī) – Overdue Accounts Receivable – Khoản phải thu quá hạn |
| 1955 | 生产订单控制 (shēngchǎn dìngdān kòngzhì) – Production Order Control – Kiểm soát đơn hàng sản xuất |
| 1956 | 库存呆滞分析 (kùcún dāizhì fēnxī) – Inventory Obsolescence Analysis – Phân tích hàng tồn kho chậm luân chuyển |
| 1957 | 成本分摊原则 (chéngběn fēntān yuánzé) – Cost Allocation Principle – Nguyên tắc phân bổ chi phí |
| 1958 | 生产订单预测 (shēngchǎn dìngdān yùcè) – Production Order Forecast – Dự báo đơn hàng sản xuất |
| 1959 | 供应商付款条件 (gōngyìngshāng fùkuǎn tiáojiàn) – Supplier Payment Terms – Điều kiện thanh toán nhà cung cấp |
| 1960 | 质量成本核算 (zhìliàng chéngběn hésuàn) – Quality Cost Accounting – Hạch toán chi phí chất lượng |
| 1961 | 库存盘点制度 (kùcún pándiǎn zhìdù) – Inventory Stocktaking System – Hệ thống kiểm kê hàng tồn kho |
| 1962 | 工厂生产能力 (gōngchǎng shēngchǎn nénglì) – Factory Production Capacity – Năng lực sản xuất nhà máy |
| 1963 | 库存报废率 (kùcún bàofèi lǜ) – Inventory Scrap Rate – Tỷ lệ phế phẩm hàng tồn kho |
| 1964 | 运营成本优化 (yùnyíng chéngběn yōuhuà) – Operating Cost Optimization – Tối ưu hóa chi phí vận hành |
| 1965 | 财务报销流程 (cáiwù bàoxiāo liúchéng) – Financial Reimbursement Process – Quy trình thanh toán tài chính |
| 1966 | 应付账款审核 (yìngfù zhàngkuǎn shěnhé) – Accounts Payable Review – Kiểm tra khoản phải trả |
| 1967 | 供应链付款管理 (gōngyìngliàn fùkuǎn guǎnlǐ) – Supply Chain Payment Management – Quản lý thanh toán chuỗi cung ứng |
| 1968 | 生产线折旧计算 (shēngchǎnxiàn zhéjiù jìsuàn) – Production Line Depreciation Calculation – Tính khấu hao dây chuyền sản xuất |
| 1969 | 固定资产投资回报 (gùdìng zīchǎn tóuzī huíbào) – Fixed Asset Return on Investment – Lợi tức đầu tư tài sản cố định |
| 1970 | 现金流管理系统 (xiànjīn liú guǎnlǐ xìtǒng) – Cash Flow Management System – Hệ thống quản lý dòng tiền |
| 1971 | 库存成本核算 (kùcún chéngběn hésuàn) – Inventory Cost Accounting – Hạch toán chi phí tồn kho |
| 1972 | 生产计划成本 (shēngchǎn jìhuà chéngběn) – Production Plan Cost – Chi phí kế hoạch sản xuất |
| 1973 | 工人加班成本 (gōngrén jiābān chéngběn) – Worker Overtime Cost – Chi phí tăng ca công nhân |
| 1974 | 生产车间费用 (shēngchǎn chējiān fèiyòng) – Production Workshop Expenses – Chi phí phân xưởng sản xuất |
| 1975 | 应收账款催收 (yìngshōu zhàngkuǎn cuīshōu) – Accounts Receivable Collection – Thu hồi công nợ |
| 1976 | 工厂资产评估 (gōngchǎng zīchǎn pínggū) – Factory Asset Evaluation – Đánh giá tài sản nhà máy |
| 1977 | 制造费用控制 (zhìzào fèiyòng kòngzhì) – Manufacturing Expense Control – Kiểm soát chi phí sản xuất |
| 1978 | 财务报销审批 (cáiwù bàoxiāo shěnpī) – Financial Reimbursement Approval – Phê duyệt thanh toán tài chính |
| 1979 | 设备采购计划 (shèbèi cǎigòu jìhuà) – Equipment Purchase Plan – Kế hoạch mua sắm thiết bị |
| 1980 | 工厂固定资产 (gōngchǎng gùdìng zīchǎn) – Factory Fixed Assets – Tài sản cố định của nhà máy |
| 1981 | 生产周期分析 (shēngchǎn zhōuqí fēnxī) – Production Cycle Analysis – Phân tích chu kỳ sản xuất |
| 1982 | 财务内部审计 (cáiwù nèibù shěnjì) – Internal Financial Audit – Kiểm toán nội bộ tài chính |
| 1983 | 库存短缺风险 (kùcún duǎnquē fēngxiǎn) – Inventory Shortage Risk – Rủi ro thiếu hụt hàng tồn kho |
| 1984 | 工厂运营分析 (gōngchǎng yùnyíng fēnxī) – Factory Operation Analysis – Phân tích hoạt động nhà máy |
| 1985 | 财务自动化系统 (cáiwù zìdònghuà xìtǒng) – Financial Automation System – Hệ thống tài chính tự động |
| 1986 | 生产线财务核算 (shēngchǎnxiàn cáiwù hésuàn) – Production Line Financial Accounting – Hạch toán tài chính dây chuyền sản xuất |
| 1987 | 工厂应收账款 (gōngchǎng yìngshōu zhàngkuǎn) – Factory Accounts Receivable – Khoản phải thu của nhà máy |
| 1988 | 库存滞销分析 (kùcún zhìxiāo fēnxī) – Inventory Unsold Analysis – Phân tích hàng tồn kho không bán được |
| 1989 | 生产效率考核 (shēngchǎn xiàolǜ kǎohé) – Production Efficiency Assessment – Đánh giá hiệu suất sản xuất |
| 1990 | 原材料供应风险 (yuáncáiliào gōngyìng fēngxiǎn) – Raw Material Supply Risk – Rủi ro cung ứng nguyên vật liệu |
| 1991 | 成本结构优化 (chéngběn jiégòu yōuhuà) – Cost Structure Optimization – Tối ưu hóa cơ cấu chi phí |
| 1992 | 库存报废损失 (kùcún bàofèi sǔnshī) – Inventory Scrap Loss – Tổn thất phế liệu tồn kho |
| 1993 | 生产投资回报率 (shēngchǎn tóuzī huíbào lǜ) – Production Return on Investment – Tỷ lệ hoàn vốn đầu tư sản xuất |
| 1994 | 设备折旧周期 (shèbèi zhéjiù zhōuqí) – Equipment Depreciation Cycle – Chu kỳ khấu hao thiết bị |
| 1995 | 预算执行分析 (yùsuàn zhíxíng fēnxī) – Budget Execution Analysis – Phân tích thực hiện ngân sách |
| 1996 | 工厂财务政策 (gōngchǎng cáiwù zhèngcè) – Factory Financial Policy – Chính sách tài chính nhà máy |
| 1997 | 产品成本控制 (chǎnpǐn chéngběn kòngzhì) – Product Cost Control – Kiểm soát chi phí sản phẩm |
| 1998 | 现金流优化策略 (xiànjīn liú yōuhuà cèlüè) – Cash Flow Optimization Strategy – Chiến lược tối ưu hóa dòng tiền |
| 1999 | 库存账目调整 (kùcún zhàngmù tiáozhěng) – Inventory Account Adjustment – Điều chỉnh sổ sách tồn kho |
| 2000 | 工厂预算控制 (gōngchǎng yùsuàn kòngzhì) – Factory Budget Control – Kiểm soát ngân sách nhà máy |
| 2001 | 供应商财务对账 (gōngyìngshāng cáiwù duìzhàng) – Supplier Financial Reconciliation – Đối chiếu tài chính với nhà cung cấp |
| 2002 | 原材料成本变动 (yuáncáiliào chéngběn biàndòng) – Raw Material Cost Fluctuation – Biến động chi phí nguyên vật liệu |
| 2003 | 现金流风险评估 (xiànjīn liú fēngxiǎn pínggū) – Cash Flow Risk Assessment – Đánh giá rủi ro dòng tiền |
| 2004 | 工厂资本支出 (gōngchǎng zīběn zhīchū) – Factory Capital Expenditure – Chi tiêu vốn của nhà máy |
| 2005 | 设备投资回报率 (shèbèi tóuzī huíbào lǜ) – Equipment Return on Investment – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư thiết bị |
| 2006 | 生产计划财务影响 (shēngchǎn jìhuà cáiwù yǐngxiǎng) – Financial Impact of Production Plan – Ảnh hưởng tài chính của kế hoạch sản xuất |
| 2007 | 应付账款管理 (yìngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts Payable Management – Quản lý công nợ phải trả |
| 2008 | 工资与福利支出 (gōngzī yǔ fúlì zhīchū) – Salary and Welfare Expenditure – Chi phí lương và phúc lợi |
| 2009 | 生产效率成本分析 (shēngchǎn xiàolǜ chéngběn fēnxī) – Production Efficiency Cost Analysis – Phân tích chi phí hiệu suất sản xuất |
| 2010 | 工厂税务合规 (gōngchǎng shuìwù hégé) – Factory Tax Compliance – Tuân thủ thuế của nhà máy |
| 2011 | 物流成本控制 (wùliú chéngběn kòngzhì) – Logistics Cost Control – Kiểm soát chi phí logistics |
| 2012 | 制造业财务报表 (zhìzào yè cáiwù bàobiǎo) – Manufacturing Financial Statements – Báo cáo tài chính ngành sản xuất |
| 2013 | 生产订单现金流 (shēngchǎn dìngdān xiànjīn liú) – Production Order Cash Flow – Dòng tiền đơn hàng sản xuất |
| 2014 | 供应链资金管理 (gōngyìngliàn zījīn guǎnlǐ) – Supply Chain Fund Management – Quản lý vốn chuỗi cung ứng |
| 2015 | 工厂支出预算 (gōngchǎng zhīchū yùsuàn) – Factory Expenditure Budget – Ngân sách chi tiêu nhà máy |
| 2016 | 库存周转天数 (kùcún zhōuzhuǎn tiānshù) – Inventory Turnover Days – Số ngày quay vòng tồn kho |
| 2017 | 应收账款坏账准备 (yìngshōu zhàngkuǎn huàizhàng zhǔnbèi) – Accounts Receivable Bad Debt Reserve – Dự phòng nợ xấu khoản phải thu |
| 2018 | 生产流程财务优化 (shēngchǎn liúchéng cáiwù yōuhuà) – Production Process Financial Optimization – Tối ưu hóa tài chính quy trình sản xuất |
| 2019 | 财务数据自动化 (cáiwù shùjù zìdònghuà) – Financial Data Automation – Tự động hóa dữ liệu tài chính |
| 2020 | 供应商付款周期 (gōngyìngshāng fùkuǎn zhōuqí) – Supplier Payment Cycle – Chu kỳ thanh toán nhà cung cấp |
| 2021 | 工厂融资计划 (gōngchǎng róngzī jìhuà) – Factory Financing Plan – Kế hoạch tài trợ nhà máy |
| 2022 | 生产订单成本核算 (shēngchǎn dìngdān chéngběn hésuàn) – Production Order Cost Accounting – Hạch toán chi phí đơn hàng sản xuất |
| 2023 | 销售收入与成本 (xiāoshòu shōurù yǔ chéngběn) – Sales Revenue and Cost – Doanh thu và chi phí bán hàng |
| 2024 | 工厂现金储备 (gōngchǎng xiànjīn chúbèi) – Factory Cash Reserve – Dự trữ tiền mặt của nhà máy |
| 2025 | 财务审计合规性 (cáiwù shěnjì hégé xìng) – Financial Audit Compliance – Tuân thủ kiểm toán tài chính |
| 2026 | 库存物料成本 (kùcún wùliào chéngběn) – Inventory Material Cost – Chi phí vật liệu tồn kho |
| 2027 | 财务管理最佳实践 (cáiwù guǎnlǐ zuìjiā shíjiàn) – Best Practices in Financial Management – Thực tiễn tốt nhất trong quản lý tài chính |
| 2028 | 设备租赁财务分析 (shèbèi zūlìn cáiwù fēnxī) – Equipment Leasing Financial Analysis – Phân tích tài chính thuê thiết bị |
| 2029 | 生产部门财务考核 (shēngchǎn bùmén cáiwù kǎohé) – Financial Assessment of Production Department – Đánh giá tài chính bộ phận sản xuất |
| 2030 | 制造业成本计算 (zhìzào yè chéngběn jìsuàn) – Manufacturing Cost Calculation – Tính toán chi phí sản xuất |
| 2031 | 采购支出管理 (cǎigòu zhīchū guǎnlǐ) – Procurement Expenditure Management – Quản lý chi tiêu mua sắm |
| 2032 | 运营资金管理 (yùnyíng zījīn guǎnlǐ) – Working Capital Management – Quản lý vốn lưu động |
| 2033 | 年度财务预算 (niándù cáiwù yùsuàn) – Annual Financial Budget – Ngân sách tài chính hàng năm |
| 2034 | 供应链财务规划 (gōngyìngliàn cáiwù guīhuà) – Supply Chain Financial Planning – Hoạch định tài chính chuỗi cung ứng |
| 2035 | 应收账款回收 (yìngshōu zhàngkuǎn huíshōu) – Accounts Receivable Collection – Thu hồi công nợ |
| 2036 | 产品成本降低 (chǎnpǐn chéngběn jiàngdī) – Product Cost Reduction – Giảm chi phí sản phẩm |
| 2037 | 人工成本优化 (réngōng chéngběn yōuhuà) – Labor Cost Optimization – Tối ưu hóa chi phí nhân công |
| 2038 | 生产力提升投资 (shēngchǎnlì tíshēng tóuzī) – Productivity Improvement Investment – Đầu tư nâng cao năng suất |
| 2039 | 订单资金流 (dìngdān zījīn liú) – Order Cash Flow – Dòng tiền đơn hàng |
| 2040 | 生产流程改进 (shēngchǎn liúchéng gǎijìn) – Production Process Improvement – Cải tiến quy trình sản xuất |
| 2041 | 制造业利润分析 (zhìzào yè lìrùn fēnxī) – Manufacturing Profit Analysis – Phân tích lợi nhuận ngành sản xuất |
| 2042 | 租赁设备会计处理 (zūlìn shèbèi kuàijì chǔlǐ) – Accounting for Leased Equipment – Hạch toán thiết bị thuê |
| 2043 | 生产线财务评估 (shēngchǎn xiàn cáiwù pínggū) – Financial Evaluation of Production Line – Đánh giá tài chính dây chuyền sản xuất |
| 2044 | 出口订单财务管理 (chūkǒu dìngdān cáiwù guǎnlǐ) – Export Order Financial Management – Quản lý tài chính đơn hàng xuất khẩu |
| 2045 | 制造业成本对比 (zhìzào yè chéngběn duìbǐ) – Manufacturing Cost Comparison – So sánh chi phí sản xuất |
| 2046 | 制造业财务优化 (zhìzào yè cáiwù yōuhuà) – Manufacturing Financial Optimization – Tối ưu hóa tài chính ngành sản xuất |
| 2047 | 工厂供应商付款 (gōngchǎng gōngyìngshāng fùkuǎn) – Factory Supplier Payment – Thanh toán nhà cung cấp nhà máy |
| 2048 | 采购合同成本控制 (cǎigòu hétóng chéngběn kòngzhì) – Purchase Contract Cost Control – Kiểm soát chi phí hợp đồng mua sắm |
| 2049 | 库存账面价值 (kùcún zhàngmiàn jiàzhí) – Inventory Book Value – Giá trị sổ sách hàng tồn kho |
| 2050 | 生产设备投资回报 (shēngchǎn shèbèi tóuzī huíbào) – Production Equipment ROI – Lợi nhuận đầu tư thiết bị sản xuất |
| 2051 | 工厂自动化财务影响 (gōngchǎng zìdònghuà cáiwù yǐngxiǎng) – Financial Impact of Factory Automation – Ảnh hưởng tài chính của tự động hóa nhà máy |
| 2052 | 财务指标分析 (cáiwù zhǐbiāo fēnxī) – Financial Metrics Analysis – Phân tích chỉ số tài chính |
| 2053 | 生产合同核算 (shēngchǎn hétóng hésuàn) – Production Contract Accounting – Hạch toán hợp đồng sản xuất |
| 2054 | 运营资金周转率 (yùnyíng zījīn zhōuzhuǎn lǜ) – Working Capital Turnover Ratio – Tỷ lệ quay vòng vốn lưu động |
| 2055 | 制造业经济效益 (zhìzào yè jīngjì xiàoyì) – Manufacturing Economic Efficiency – Hiệu quả kinh tế ngành sản xuất |
| 2056 | 产品生命周期财务分析 (chǎnpǐn shēngmìng zhōuqí cáiwù fēnxī) – Product Lifecycle Financial Analysis – Phân tích tài chính vòng đời sản phẩm |
| 2057 | 生产资金管理 (shēngchǎn zījīn guǎnlǐ) – Production Capital Management – Quản lý vốn sản xuất |
| 2058 | 制造业会计科目 (zhìzào yè kuàijì kēmù) – Manufacturing Accounting Subjects – Hạng mục kế toán ngành sản xuất |
| 2059 | 工厂税务筹划 (gōngchǎng shuìwù chóuhuà) – Factory Tax Planning – Lập kế hoạch thuế cho nhà máy |
| 2060 | 生产环节财务控制 (shēngchǎn huánjié cáiwù kòngzhì) – Financial Control in Production Stages – Kiểm soát tài chính trong các giai đoạn sản xuất |
| 2061 | 工厂会计报表 (gōngchǎng kuàijì bàobiǎo) – Factory Accounting Statements – Báo cáo kế toán nhà máy |
| 2062 | 生产工时核算 (shēngchǎn gōngshí hésuàn) – Production Work Hour Accounting – Hạch toán giờ làm sản xuất |
| 2063 | 生产线优化成本 (shēngchǎn xiàn yōuhuà chéngběn) – Production Line Optimization Cost – Chi phí tối ưu hóa dây chuyền sản xuất |
| 2064 | 制造成本预算 (zhìzào chéngběn yùsuàn) – Manufacturing Cost Budget – Dự toán chi phí sản xuất |
| 2065 | 产品盈亏分析 (chǎnpǐn yíngkuī fēnxī) – Product Profit and Loss Analysis – Phân tích lãi lỗ sản phẩm |
| 2066 | 生产过程财务报告 (shēngchǎn guòchéng cáiwù bàogào) – Financial Reporting in Production Process – Báo cáo tài chính trong quá trình sản xuất |
| 2067 | 人工成本率 (réngōng chéngběn lǜ) – Labor Cost Rate – Tỷ lệ chi phí nhân công |
| 2068 | 采购支付周期 (cǎigòu zhīfù zhōuqī) – Procurement Payment Cycle – Chu kỳ thanh toán mua hàng |
| 2069 | 库存周转率 (kùcún zhōuzhuǎn lǜ) – Inventory Turnover Rate – Tỷ lệ quay vòng hàng tồn kho |
| 2070 | 设备投资回报率 (shèbèi tóuzī huíbào lǜ) – Equipment Investment Return Rate – Tỷ lệ hoàn vốn đầu tư thiết bị |
| 2071 | 供应链财务成本 (gōngyìngliàn cáiwù chéngběn) – Supply Chain Financial Cost – Chi phí tài chính chuỗi cung ứng |
| 2072 | 产品成本对比 (chǎnpǐn chéngběn duìbǐ) – Product Cost Comparison – So sánh chi phí sản phẩm |
| 2073 | 订单现金流量 (dìngdān xiànjīn liúliàng) – Order Cash Flow – Dòng tiền đơn hàng |
| 2074 | 生产财务目标 (shēngchǎn cáiwù mùbiāo) – Production Financial Goals – Mục tiêu tài chính sản xuất |
| 2075 | 销售成本控制 (xiāoshòu chéngběn kòngzhì) – Sales Cost Control – Kiểm soát chi phí bán hàng |
| 2076 | 应付账款管理 (yìngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts Payable Management – Quản lý các khoản phải trả |
| 2077 | 工厂成本降低策略 (gōngchǎng chéngběn jiàngdī cèlüè) – Factory Cost Reduction Strategies – Chiến lược giảm chi phí nhà máy |
| 2078 | 生产库存管理 (shēngchǎn kùcún guǎnlǐ) – Production Inventory Management – Quản lý hàng tồn kho sản xuất |
| 2079 | 制造业财务数据 (zhìzào yè cáiwù shùjù) – Manufacturing Financial Data – Dữ liệu tài chính ngành sản xuất |
| 2080 | 采购合同账务 (cǎigòu hétóng zhàngwù) – Procurement Contract Accounting – Kế toán hợp đồng mua hàng |
| 2081 | 制造业税收合规 (zhìzào yè shuìshōu hégé) – Manufacturing Tax Compliance – Tuân thủ thuế ngành sản xuất |
| 2082 | 生产线成本控制 (shēngchǎn xiàn chéngběn kòngzhì) – Production Line Cost Control – Kiểm soát chi phí dây chuyền sản xuất |
| 2083 | 人工费核算 (réngōng fèi hésuàn) – Labor Cost Accounting – Hạch toán chi phí nhân công |
| 2084 | 工厂财务KPI (gōngchǎng cáiwù KPI) – Factory Financial KPI – Chỉ số tài chính nhà máy |
| 2085 | 财务效率提升 (cáiwù xiàolǜ tíshēng) – Financial Efficiency Improvement – Nâng cao hiệu quả tài chính |
| 2086 | 制造行业投资规划 (zhìzào hángyè tóuzī guīhuà) – Investment Planning in Manufacturing Industry – Quy hoạch đầu tư ngành sản xuất |
| 2087 | 生产过程财务监控 (shēngchǎn guòchéng cáiwù jiānkòng) – Financial Monitoring in Production Process – Giám sát tài chính trong quy trình sản xuất |
| 2088 | 库存管理风险 (kùcún guǎnlǐ fēngxiǎn) – Inventory Management Risk – Rủi ro quản lý hàng tồn kho |
| 2089 | 制造业利润优化 (zhìzào yè lìrùn yōuhuà) – Manufacturing Profit Optimization – Tối ưu hóa lợi nhuận ngành sản xuất |
| 2090 | 生产过程成本分析 (shēngchǎn guòchéng chéngběn fēnxī) – Production Process Cost Analysis – Phân tích chi phí quá trình sản xuất |
| 2091 | 原材料供应成本 (yuáncáiliào gōngyìng chéngběn) – Raw Material Supply Cost – Chi phí cung ứng nguyên liệu |
| 2092 | 生产订单财务分析 (shēngchǎn dìngdān cáiwù fēnxī) – Financial Analysis of Production Orders – Phân tích tài chính đơn hàng sản xuất |
| 2093 | 运营支出优化 (yùnyíng zhīchū yōuhuà) – Operating Expense Optimization – Tối ưu hóa chi phí vận hành |
| 2094 | 税收激励政策 (shuìshōu jīlì zhèngcè) – Tax Incentive Policies – Chính sách ưu đãi thuế |
| 2095 | 生产财务整合 (shēngchǎn cáiwù zhěnghé) – Production Financial Integration – Tích hợp tài chính sản xuất |
| 2096 | 订单财务管理 (dìngdān cáiwù guǎnlǐ) – Order Financial Management – Quản lý tài chính đơn hàng |
| 2097 | 资产负债分析 (zīchǎn fùzhài fēnxī) – Asset-Liability Analysis – Phân tích tài sản và nợ phải trả |
| 2098 | 制造业投资回报 (zhìzào yè tóuzī huíbào) – Manufacturing Investment Return – Lợi nhuận đầu tư ngành sản xuất |
| 2099 | 生产线产出 (shēngchǎn xiàn chǎnchū) – Production Line Output – Sản lượng dây chuyền sản xuất |
| 2100 | 库存积压 (kùcún jīyā) – Inventory Backlog – Tồn kho ứ đọng |
| 2101 | 直接人工费用 (zhíjiē réngōng fèiyòng) – Direct Labor Cost – Chi phí nhân công trực tiếp |
| 2102 | 质量成本控制 (zhìliàng chéngběn kòngzhì) – Quality Cost Control – Kiểm soát chi phí chất lượng |
| 2103 | 工厂运营支出 (gōngchǎng yùnyíng zhīchū) – Factory Operating Expenses – Chi phí vận hành nhà máy |
| 2104 | 废品率 (fèipǐn lǜ) – Defective Rate – Tỷ lệ hàng lỗi |
| 2105 | 生产进度资金 (shēngchǎn jìndù zījīn) – Production Progress Funds – Quỹ tiến độ sản xuất |
| 2106 | 成本核算方法 (chéngběn hésuàn fāngfǎ) – Cost Accounting Methods – Phương pháp hạch toán chi phí |
| 2107 | 间接制造成本 (jiànjiē zhìzào chéngběn) – Indirect Manufacturing Costs – Chi phí sản xuất gián tiếp |
| 2108 | 生产订单盈利 (shēngchǎn dìngdān yínglì) – Production Order Profitability – Lợi nhuận đơn hàng sản xuất |
| 2109 | 成本效益分析 (chéngběn xiàoyì fēnxī) – Cost-Benefit Analysis – Phân tích chi phí – lợi ích |
| 2110 | 企业生产支出 (qǐyè shēngchǎn zhīchū) – Enterprise Production Expenditures – Chi phí sản xuất doanh nghiệp |
| 2111 | 工艺流程成本 (gōngyì liúchéng chéngběn) – Process Flow Cost – Chi phí quy trình sản xuất |
| 2112 | 生产计划与财务 (shēngchǎn jìhuà yǔ cáiwù) – Production Planning and Finance – Lập kế hoạch sản xuất và tài chính |
| 2113 | 订单付款条款 (dìngdān fùkuǎn tiáokuǎn) – Order Payment Terms – Điều khoản thanh toán đơn hàng |
| 2114 | 生产数据统计 (shēngchǎn shùjù tǒngjì) – Production Data Statistics – Thống kê dữ liệu sản xuất |
| 2115 | 材料成本变动 (cáiliào chéngběn biàndòng) – Material Cost Fluctuation – Biến động chi phí nguyên liệu |
| 2116 | 生产投资回报 (shēngchǎn tóuzī huíbào) – Production Investment Return – Tỷ suất hoàn vốn sản xuất |
| 2117 | 制造商财务管理 (zhìzào shāng cáiwù guǎnlǐ) – Manufacturer Financial Management – Quản lý tài chính nhà sản xuất |
| 2118 | 工厂利润评估 (gōngchǎng lìrùn pínggū) – Factory Profit Assessment – Đánh giá lợi nhuận nhà máy |
| 2119 | 制造业资本运作 (zhìzào yè zīběn yùnzuò) – Manufacturing Capital Operation – Hoạt động vốn ngành sản xuất |
| 2120 | 财务报表审核 (cáiwù bàobiǎo shěnhé) – Financial Statement Audit – Kiểm toán báo cáo tài chính |
| 2121 | 制造行业债务管理 (zhìzào hángyè zhàiwù guǎnlǐ) – Manufacturing Industry Debt Management – Quản lý nợ ngành sản xuất |
| 2122 | 工厂支出优化 (gōngchǎng zhīchū yōuhuà) – Factory Expense Optimization – Tối ưu hóa chi phí nhà máy |
| 2123 | 税务合规审查 (shuìwù hégé shěnchá) – Tax Compliance Review – Kiểm tra tuân thủ thuế |
| 2124 | 供应商信用管理 (gōngyìng shāng xìnyòng guǎnlǐ) – Supplier Credit Management – Quản lý tín dụng nhà cung cấp |
| 2125 | 工厂年度预算 (gōngchǎng niándù yùsuàn) – Annual Factory Budget – Ngân sách hàng năm của nhà máy |
| 2126 | 生产财务评估 (shēngchǎn cáiwù pínggū) – Production Financial Evaluation – Đánh giá tài chính sản xuất |
| 2127 | 制造业资本负债 (zhìzào yè zīběn fùzhài) – Manufacturing Capital Liabilities – Nợ vốn ngành sản xuất |
| 2128 | 生产线利润分析 (shēngchǎn xiàn lìrùn fēnxī) – Production Line Profit Analysis – Phân tích lợi nhuận dây chuyền sản xuất |
| 2129 | 现金流预算 (xiànjīn liú yùsuàn) – Cash Flow Budget – Ngân sách dòng tiền |
| 2130 | 库存财务核算 (kùcún cáiwù hésuàn) – Inventory Financial Accounting – Hạch toán tài chính hàng tồn kho |
| 2131 | 生产设备投资 (shēngchǎn shèbèi tóuzī) – Production Equipment Investment – Đầu tư thiết bị sản xuất |
| 2132 | 税务风险管理 (shuìwù fēngxiǎn guǎnlǐ) – Tax Risk Management – Quản lý rủi ro thuế |
| 2133 | 生产周期成本 (shēngchǎn zhōuqī chéngběn) – Production Cycle Cost – Chi phí chu kỳ sản xuất |
| 2134 | 产品销售预测 (chǎnpǐn xiāoshòu yùcè) – Product Sales Forecast – Dự báo doanh số sản phẩm |
| 2135 | 财务管理自动化 (cáiwù guǎnlǐ zìdònghuà) – Financial Management Automation – Tự động hóa quản lý tài chính |
| 2136 | 生产成本结构 (shēngchǎn chéngběn jiégòu) – Production Cost Structure – Cơ cấu chi phí sản xuất |
| 2137 | 资产负债结构 (zīchǎn fùzhài jiégòu) – Asset-Liability Structure – Cơ cấu tài sản và nợ phải trả |
| 2138 | 产品盈利能力 (chǎnpǐn yínglì nénglì) – Product Profitability – Khả năng sinh lợi của sản phẩm |
| 2139 | 成本控制措施 (chéngběn kòngzhì cuòshī) – Cost Control Measures – Biện pháp kiểm soát chi phí |
| 2140 | 订单履行能力 (dìngdān lǚxíng nénglì) – Order Fulfillment Capability – Khả năng thực hiện đơn hàng |
| 2141 | 生产计划评估 (shēngchǎn jìhuà pínggū) – Production Plan Evaluation – Đánh giá kế hoạch sản xuất |
| 2142 | 固定成本与变动成本 (gùdìng chéngběn yǔ biàndòng chéngběn) – Fixed Cost vs Variable Cost – Chi phí cố định và biến đổi |
| 2143 | 运营资本管理 (yùnyíng zīběn guǎnlǐ) – Operating Capital Management – Quản lý vốn hoạt động |
| 2144 | 税务优化策略 (shuìwù yōuhuà cèlüè) – Tax Optimization Strategy – Chiến lược tối ưu hóa thuế |
| 2145 | 生产预算控制 (shēngchǎn yùsuàn kòngzhì) – Production Budget Control – Kiểm soát ngân sách sản xuất |
| 2146 | 制造业毛利率 (zhìzào yè máolì lǜ) – Manufacturing Gross Profit Margin – Biên lợi nhuận gộp ngành sản xuất |
| 2147 | 设备维护费用 (shèbèi wéihù fèiyòng) – Equipment Maintenance Costs – Chi phí bảo trì thiết bị |
| 2148 | 生产资源分配 (shēngchǎn zīyuán fēnpèi) – Production Resource Allocation – Phân bổ tài nguyên sản xuất |
| 2149 | 财务风险评估 (cáiwù fēngxiǎn pínggū) – Financial Risk Assessment – Đánh giá rủi ro tài chính |
| 2150 | 库存管理成本 (kùcún guǎnlǐ chéngběn) – Inventory Management Costs – Chi phí quản lý tồn kho |
| 2151 | 生产效率提高 (shēngchǎn xiàolǜ tígāo) – Production Efficiency Improvement – Nâng cao hiệu suất sản xuất |
| 2152 | 年度财务审计 (niándù cáiwù shěnjì) – Annual Financial Audit – Kiểm toán tài chính hàng năm |
| 2153 | 企业财务健康 (qǐyè cáiwù jiànkāng) – Corporate Financial Health – Sức khỏe tài chính doanh nghiệp |
| 2154 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ) – Return on Investment (ROI) – Tỷ suất hoàn vốn đầu tư |
| 2155 | 制造业竞争优势 (zhìzào yè jìngzhēng yōushì) – Manufacturing Competitive Advantage – Lợi thế cạnh tranh ngành sản xuất |
| 2156 | 年度盈利目标 (niándù yínglì mùbiāo) – Annual Profit Target – Mục tiêu lợi nhuận hàng năm |
| 2157 | 客户信用管理 (kèhù xìnyòng guǎnlǐ) – Customer Credit Management – Quản lý tín dụng khách hàng |
| 2158 | 制造业自动化 (zhìzào yè zìdònghuà) – Manufacturing Automation – Tự động hóa sản xuất |
| 2159 | 年度成本目标 (niándù chéngběn mùbiāo) – Annual Cost Target – Mục tiêu chi phí hàng năm |
| 2160 | 税收合规风险 (shuìshōu hégé fēngxiǎn) – Tax Compliance Risk – Rủi ro tuân thủ thuế |
| 2161 | 生产资源规划 (shēngchǎn zīyuán guīhuà) – Production Resource Planning – Hoạch định tài nguyên sản xuất |
| 2162 | 应收账款周转率 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Receivable Turnover – Tỷ lệ luân chuyển khoản phải thu |
| 2163 | 财务战略规划 (cáiwù zhànlüè guīhuà) – Financial Strategic Planning – Hoạch định chiến lược tài chính |
| 2164 | 资本支出管理 (zīběn zhīchū guǎnlǐ) – Capital Expenditure Management – Quản lý chi tiêu vốn |
| 2165 | 生产损失评估 (shēngchǎn sǔnshī pínggū) – Production Loss Assessment – Đánh giá tổn thất sản xuất |
| 2166 | 应付账款管理 (yīngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts Payable Management – Quản lý khoản phải trả |
| 2167 | 营运资金优化 (yíngyùn zījīn yōuhuà) – Working Capital Optimization – Tối ưu hóa vốn lưu động |
| 2168 | 生产效率监测 (shēngchǎn xiàolǜ jiāncè) – Production Efficiency Monitoring – Giám sát hiệu suất sản xuất |
| 2169 | 财务预算审核 (cáiwù yùsuàn shěnhé) – Financial Budget Review – Kiểm toán ngân sách tài chính |
| 2170 | 产品生命周期 (chǎnpǐn shēngmìng zhōuqī) – Product Life Cycle – Vòng đời sản phẩm |
| 2171 | 成本降低措施 (chéngběn jiàngdī cuòshī) – Cost Reduction Measures – Biện pháp giảm chi phí |
| 2172 | 生产报表分析 (shēngchǎn bàobiǎo fēnxī) – Production Report Analysis – Phân tích báo cáo sản xuất |
| 2173 | 应收账款风险 (yīngshōu zhàngkuǎn fēngxiǎn) – Accounts Receivable Risk – Rủi ro khoản phải thu |
| 2174 | 税收筹划方案 (shuìshōu chóuhuà fāng’àn) – Tax Planning Strategy – Chiến lược lập kế hoạch thuế |
| 2175 | 财务报表整合 (cáiwù bàobiǎo zhěnghé) – Financial Statement Consolidation – Hợp nhất báo cáo tài chính |
| 2176 | 利润贡献分析 (lìrùn gòngxiàn fēnxī) – Profit Contribution Analysis – Phân tích đóng góp lợi nhuận |
| 2177 | 工厂财务监管 (gōngchǎng cáiwù jiānguǎn) – Factory Financial Supervision – Giám sát tài chính nhà máy |
| 2178 | 运营现金流量 (yùnyíng xiànjīn liúliàng) – Operating Cash Flow – Dòng tiền hoạt động |
| 2179 | 采购价格波动 (cǎigòu jiàgé bōdòng) – Procurement Price Fluctuation – Biến động giá mua hàng |
| 2180 | 税务负担评估 (shuìwù fùdān pínggū) – Tax Burden Assessment – Đánh giá gánh nặng thuế |
| 2181 | 生产材料消耗 (shēngchǎn cáiliào xiāohào) – Production Material Consumption – Tiêu hao nguyên vật liệu sản xuất |
| 2182 | 成本中心管理 (chéngběn zhōngxīn guǎnlǐ) – Cost Center Management – Quản lý trung tâm chi phí |
| 2183 | 年度财务总结 (niándù cáiwù zǒngjié) – Annual Financial Summary – Tổng kết tài chính hàng năm |
| 2184 | 生产计划预算 (shēngchǎn jìhuà yùsuàn) – Production Plan Budget – Ngân sách kế hoạch sản xuất |
| 2185 | 订单利润优化 (dìngdān lìrùn yōuhuà) – Order Profit Optimization – Tối ưu hóa lợi nhuận đơn hàng |
| 2186 | 财务报告透明度 (cáiwù bàogào tòumíng dù) – Financial Report Transparency – Minh bạch báo cáo tài chính |
| 2187 | 供应链成本控制 (gōngyìng liàn chéngběn kòngzhì) – Supply Chain Cost Control – Kiểm soát chi phí chuỗi cung ứng |
| 2188 | 长期负债管理 (chángqī fùzhài guǎnlǐ) – Long-term Liability Management – Quản lý nợ dài hạn |
| 2189 | 现金流管理策略 (xiànjīn liú guǎnlǐ cèlüè) – Cash Flow Management Strategy – Chiến lược quản lý dòng tiền |
| 2190 | 制造流程改进 (zhìzào liúchéng gǎijìn) – Manufacturing Process Improvement – Cải tiến quy trình sản xuất |
| 2191 | 产品成本评估 (chǎnpǐn chéngběn pínggū) – Product Cost Assessment – Đánh giá chi phí sản phẩm |
| 2192 | 年度财务预测 (niándù cáiwù yùcè) – Annual Financial Forecast – Dự báo tài chính hàng năm |
| 2193 | 投资回收期 (tóuzī huíshōu qī) – Investment Payback Period – Thời gian hoàn vốn đầu tư |
| 2194 | 供应商付款条件 (gōngyìng shāng fùkuǎn tiáojiàn) – Supplier Payment Terms – Điều kiện thanh toán nhà cung cấp |
| 2195 | 财务控制体系 (cáiwù kòngzhì tǐxì) – Financial Control System – Hệ thống kiểm soát tài chính |
| 2196 | 生产订单分析 (shēngchǎn dìngdān fēnxī) – Production Order Analysis – Phân tích đơn hàng sản xuất |
| 2197 | 产品利润率 (chǎnpǐn lìrùn lǜ) – Product Profit Margin – Tỷ suất lợi nhuận sản phẩm |
| 2198 | 存货价值评估 (cúnhuò jiàzhí pínggū) – Inventory Valuation – Định giá hàng tồn kho |
| 2199 | 原材料采购 (yuáncáiliào cǎigòu) – Raw Material Procurement – Mua nguyên liệu thô |
| 2200 | 供应商账款管理 (gōngyìng shāng zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Supplier Accounts Management – Quản lý công nợ nhà cung cấp |
| 2201 | 成本利润率 (chéngběn lìrùn lǜ) – Cost Profit Margin – Biên lợi nhuận chi phí |
| 2202 | 制造业会计准则 (zhìzào yè kuàijì zhǔnzé) – Manufacturing Accounting Standards – Chuẩn mực kế toán ngành sản xuất |
| 2203 | 现金周转率 (xiànjīn zhōuzhuǎn lǜ) – Cash Turnover Ratio – Tỷ lệ luân chuyển tiền mặt |
| 2204 | 生产效率评估 (shēngchǎn xiàolǜ pínggū) – Production Efficiency Evaluation – Đánh giá hiệu suất sản xuất |
| 2205 | 销售成本分析 (xiāoshòu chéngběn fēnxī) – Sales Cost Analysis – Phân tích chi phí bán hàng |
| 2206 | 运营预算编制 (yùnyíng yùsuàn biānzhì) – Operational Budget Preparation – Lập ngân sách vận hành |
| 2207 | 生产线成本核算 (shēngchǎn xiàn chéngběn hésuàn) – Production Line Cost Accounting – Hạch toán chi phí dây chuyền sản xuất |
| 2208 | 资本投资回报 (zīběn tóuzī huíbào) – Capital Investment Return – Lợi nhuận đầu tư vốn |
| 2209 | 年度审计 (niándù shěnjì) – Annual Audit – Kiểm toán hàng năm |
| 2210 | 供应链会计 (gōngyìng liàn kuàijì) – Supply Chain Accounting – Kế toán chuỗi cung ứng |
| 2211 | 产品毛利率 (chǎnpǐn máo lìlǜ) – Product Gross Margin – Tỷ suất lợi nhuận gộp của sản phẩm |
| 2212 | 工厂租赁费用 (gōngchǎng zūlìn fèiyòng) – Factory Leasing Cost – Chi phí thuê nhà máy |
| 2213 | 原材料成本波动 (yuáncáiliào chéngběn bōdòng) – Raw Material Cost Fluctuation – Biến động chi phí nguyên liệu thô |
| 2214 | 生产浪费分析 (shēngchǎn làngfèi fēnxī) – Production Waste Analysis – Phân tích lãng phí sản xuất |
| 2215 | 生产计划与财务 (shēngchǎn jìhuà yǔ cáiwù) – Production Planning and Finance – Kế hoạch sản xuất và tài chính |
| 2216 | 生产材料库存 (shēngchǎn cáiliào kùcún) – Production Material Inventory – Tồn kho nguyên vật liệu sản xuất |
| 2217 | 产量成本对比 (chǎnliàng chéngběn duìbǐ) – Output Cost Comparison – So sánh chi phí sản xuất |
| 2218 | 企业财务规划 (qǐyè cáiwù guīhuà) – Corporate Financial Planning – Kế hoạch tài chính doanh nghiệp |
| 2219 | 供应商信用评估 (gōngyìng shāng xìnyòng pínggū) – Supplier Credit Evaluation – Đánh giá tín dụng nhà cung cấp |
| 2220 | 单位产品成本 (dānwèi chǎnpǐn chéngběn) – Unit Product Cost – Chi phí đơn vị sản phẩm |
| 2221 | 税务报表 (shuìwù bàobiǎo) – Tax Report – Báo cáo thuế |
| 2222 | 生产费用预算 (shēngchǎn fèiyòng yùsuàn) – Production Expense Budget – Ngân sách chi phí sản xuất |
| 2223 | 工时效率分析 (gōngshí xiàolǜ fēnxī) – Work Hour Efficiency Analysis – Phân tích hiệu suất giờ công |
| 2224 | 运营成本节约 (yùnyíng chéngběn jiéyuē) – Operating Cost Saving – Tiết kiệm chi phí vận hành |
| 2225 | 资金周转天数 (zījīn zhōuzhuǎn tiānshù) – Cash Turnover Days – Số ngày luân chuyển vốn |
| 2226 | 资产利用效率 (zīchǎn lìyòng xiàolǜ) – Asset Utilization Efficiency – Hiệu suất sử dụng tài sản |
| 2227 | 生产工艺成本 (shēngchǎn gōngyì chéngběn) – Production Process Cost – Chi phí quy trình sản xuất |
| 2228 | 库存贬值 (kùcún biǎnzhí) – Inventory Devaluation – Mất giá hàng tồn kho |
| 2229 | 预算偏差分析 (yùsuàn piānchā fēnxī) – Budget Deviation Analysis – Phân tích sai lệch ngân sách |
| 2230 | 库存管理 (kùcún guǎnlǐ) – Inventory Management – Quản lý hàng tồn kho |
| 2231 | 材料成本分配 (cáiliào chéngběn fēnpèi) – Material Cost Allocation – Phân bổ chi phí nguyên vật liệu |
| 2232 | 制造费用分摊 (zhìzào fèiyòng fēntān) – Manufacturing Expense Allocation – Phân bổ chi phí sản xuất |
| 2233 | 生产批次管理 (shēngchǎn pīcì guǎnlǐ) – Production Batch Management – Quản lý lô sản xuất |
| 2234 | 财务自动化 (cáiwù zìdòng huà) – Financial Automation – Tự động hóa tài chính |
| 2235 | 销售预测 (xiāoshòu yùcè) – Sales Forecast – Dự báo doanh số |
| 2236 | 订单财务分析 (dìngdān cáiwù fēnxī) – Order Financial Analysis – Phân tích tài chính đơn hàng |
| 2237 | 生产绩效考核 (shēngchǎn jìxiào kǎohé) – Production Performance Evaluation – Đánh giá hiệu suất sản xuất |
| 2238 | 库存资金占用 (kùcún zījīn zhànyòng) – Inventory Capital Occupation – Vốn bị chiếm dụng trong hàng tồn kho |
| 2239 | 企业财务状况 (qǐyè cáiwù zhuàngkuàng) – Corporate Financial Status – Tình hình tài chính doanh nghiệp |
| 2240 | 生产成本分解 (shēngchǎn chéngběn fēnjiě) – Production Cost Breakdown – Phân tích chi tiết chi phí sản xuất |
| 2241 | 预算达成率 (yùsuàn dáchéng lǜ) – Budget Achievement Rate – Tỷ lệ hoàn thành ngân sách |
| 2242 | 产品生命周期成本 (chǎnpǐn shēngmìng zhōuqí chéngběn) – Product Lifecycle Cost – Chi phí vòng đời sản phẩm |
| 2243 | 生产线投资回报 (shēngchǎn xiàn tóuzī huíbào) – Production Line Investment Return – Lợi nhuận đầu tư dây chuyền sản xuất |
| 2244 | 制造过程成本控制 (zhìzào guòchéng chéngběn kòngzhì) – Manufacturing Process Cost Control – Kiểm soát chi phí quy trình sản xuất |
| 2245 | 生产计划财务影响 (shēngchǎn jìhuà cáiwù yǐngxiǎng) – Financial Impact of Production Planning – Ảnh hưởng tài chính của kế hoạch sản xuất |
| 2246 | 运营资本 (yùnyíng zīběn) – Working Capital – Vốn lưu động |
| 2247 | 单位成本核算 (dānwèi chéngběn hésuàn) – Unit Cost Accounting – Hạch toán chi phí đơn vị |
| 2248 | 生产线成本优化 (shēngchǎn xiàn chéngběn yōuhuà) – Production Line Cost Optimization – Tối ưu hóa chi phí dây chuyền sản xuất |
| 2249 | 生产材料费用 (shēngchǎn cáiliào fèiyòng) – Production Material Expense – Chi phí nguyên vật liệu sản xuất |
| 2250 | 设备投资预算 (shèbèi tóuzī yùsuàn) – Equipment Investment Budget – Ngân sách đầu tư thiết bị |
| 2251 | 生产订单毛利率 (shēngchǎn dìngdān máo lìlǜ) – Production Order Gross Margin – Biên lợi nhuận gộp của đơn hàng sản xuất |
| 2252 | 成本变动分析 (chéngběn biàndòng fēnxī) – Cost Variance Analysis – Phân tích biến động chi phí |
| 2253 | 现金流管理 (xiànjīn liú guǎnlǐ) – Cash Flow Management – Quản lý dòng tiền |
| 2254 | 税务优化 (shuìwù yōuhuà) – Tax Optimization – Tối ưu hóa thuế |
| 2255 | 生产运营分析 (shēngchǎn yùnyíng fēnxī) – Production Operations Analysis – Phân tích hoạt động sản xuất |
| 2256 | 供应链成本管理 (gōngyìng liàn chéngběn guǎnlǐ) – Supply Chain Cost Management – Quản lý chi phí chuỗi cung ứng |
| 2257 | 财务合规 (cáiwù hégūi) – Financial Compliance – Tuân thủ tài chính |
| 2258 | 工厂支出 (gōngchǎng zhīchū) – Factory Expenses – Chi phí nhà máy |
| 2259 | 采购计划 (cǎigòu jìhuà) – Procurement Plan – Kế hoạch mua hàng |
| 2260 | 财务绩效 (cáiwù jìxiào) – Financial Performance – Hiệu suất tài chính |
| 2261 | 预算超支 (yùsuàn chāozhī) – Budget Overrun – Vượt ngân sách |
| 2262 | 现金周转 (xiànjīn zhōuzhuǎn) – Cash Turnover – Vòng quay tiền mặt |
| 2263 | 工人工资 (gōngrén gōngzī) – Worker Salary – Lương công nhân |
| 2264 | 产品退货成本 (chǎnpǐn tuìhuò chéngběn) – Product Return Cost – Chi phí trả hàng |
| 2265 | 应收账款管理 (yīngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts Receivable Management – Quản lý các khoản phải thu |
| 2266 | 应付账款管理 (yīngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts Payable Management – Quản lý các khoản phải trả |
| 2267 | 销售成本 (xiāoshòu chéngběn) – Sales Cost – Chi phí bán hàng |
| 2268 | 生产线优化 (shēngchǎn xiàn yōuhuà) – Production Line Optimization – Tối ưu hóa dây chuyền sản xuất |
| 2269 | 能源成本 (néngyuán chéngběn) – Energy Cost – Chi phí năng lượng |
| 2270 | 资本回报率 (zīběn huíbào lǜ) – Return on Capital – Tỷ suất hoàn vốn |
| 2271 | 供应商信用 (gōngyìng shāng xìnyòng) – Supplier Credit – Tín dụng nhà cung cấp |
| 2272 | 生产线支出 (shēngchǎn xiàn zhīchū) – Production Line Expenses – Chi phí dây chuyền sản xuất |
| 2273 | 项目财务管理 (xiàngmù cáiwù guǎnlǐ) – Project Financial Management – Quản lý tài chính dự án |
| 2274 | 生产力提升 (shēngchǎn lì tíshēng) – Productivity Improvement – Cải thiện năng suất |
| 2275 | 经营利润 (jīngyíng lìrùn) – Operating Profit – Lợi nhuận kinh doanh |
| 2276 | 订单利润 (dìngdān lìrùn) – Order Profit – Lợi nhuận đơn hàng |
| 2277 | 材料采购预算 (cáiliào cǎigòu yùsuàn) – Material Procurement Budget – Ngân sách mua nguyên liệu |
| 2278 | 设备租赁费用 (shèbèi zūlìn fèiyòng) – Equipment Rental Cost – Chi phí thuê thiết bị |
| 2279 | 盈亏预测 (yíngkuī yùcè) – Profit and Loss Forecast – Dự báo lãi lỗ |
| 2280 | 企业投资回报 (qǐyè tóuzī huíbào) – Corporate Investment Return – Lợi nhuận đầu tư doanh nghiệp |
| 2281 | 库存价值 (kùcún jiàzhí) – Inventory Value – Giá trị hàng tồn kho |
| 2282 | 制造业现金流 (zhìzào yè xiànjīn liú) – Manufacturing Cash Flow – Dòng tiền ngành sản xuất |
| 2283 | 供应链资金管理 (gōngyìng liàn zījīn guǎnlǐ) – Supply Chain Financial Management – Quản lý tài chính chuỗi cung ứng |
| 2284 | 年度结算 (niándù jiésuàn) – Annual Settlement – Quyết toán hàng năm |
| 2285 | 销售回款率 (xiāoshòu huíkuǎn lǜ) – Sales Collection Rate – Tỷ lệ thu hồi công nợ |
| 2286 | 设备资产折旧 (shèbèi zīchǎn zhéjiù) – Equipment Asset Depreciation – Khấu hao tài sản thiết bị |
| 2287 | 经营支出 (jīngyíng zhīchū) – Operating Expenses – Chi phí hoạt động |
| 2288 | 制造费用 (zhìzào fèiyòng) – Manufacturing Expenses – Chi phí sản xuất |
| 2289 | 产品毛利 (chǎnpǐn máolì) – Product Gross Profit – Lợi nhuận gộp sản phẩm |
| 2290 | 生产订单 (shēngchǎn dìngdān) – Production Order – Đơn hàng sản xuất |
| 2291 | 存货折旧 (cúnhuò zhéjiù) – Inventory Depreciation – Khấu hao hàng tồn kho |
| 2292 | 年度预算 (niándù yùsuàn) – Annual Budget – Ngân sách hàng năm |
| 2293 | 供应链成本 (gōngyìng liàn chéngběn) – Supply Chain Cost – Chi phí chuỗi cung ứng |
| 2294 | 运营利润 (yùnyíng lìrùn) – Operating Profit – Lợi nhuận vận hành |
| 2295 | 折扣政策 (zhékòu zhèngcè) – Discount Policy – Chính sách chiết khấu |
| 2296 | 退货率 (tuìhuò lǜ) – Return Rate – Tỷ lệ trả hàng |
| 2297 | 生产报废率 (shēngchǎn bàofèi lǜ) – Production Scrap Rate – Tỷ lệ hàng hỏng sản xuất |
| 2298 | 人工工时 (réngōng gōngshí) – Labor Hours – Giờ công lao động |
| 2299 | 生产批次 (shēngchǎn pīcì) – Production Batch – Lô sản xuất |
| 2300 | 财务对账 (cáiwù duìzhàng) – Financial Reconciliation – Đối soát tài chính |
| 2301 | 采购合同 (cǎigòu hétóng) – Procurement Contract – Hợp đồng mua hàng |
| 2302 | 企业资产管理 (qǐyè zīchǎn guǎnlǐ) – Enterprise Asset Management – Quản lý tài sản doanh nghiệp |
| 2303 | 生产成本预算 (shēngchǎn chéngběn yùsuàn) – Production Cost Budget – Ngân sách chi phí sản xuất |
| 2304 | 销售收入 (xiāoshòu shōurù) – Sales Revenue – Doanh thu bán hàng |
| 2305 | 税务筹划 (shuìwù chóuhuà) – Tax Planning – Lập kế hoạch thuế |
| 2306 | 库存风险 (kùcún fēngxiǎn) – Inventory Risk – Rủi ro hàng tồn kho |
| 2307 | 工厂折旧 (gōngchǎng zhéjiù) – Factory Depreciation – Khấu hao nhà máy |
| 2308 | 管理费用 (guǎnlǐ fèiyòng) – Management Expenses – Chi phí quản lý |
| 2309 | 供应商付款 (gōngyìng shāng fùkuǎn) – Supplier Payment – Thanh toán nhà cung cấp |
| 2310 | 库存资金占用 (kùcún zījīn zhànyòng) – Inventory Capital Occupation – Vốn bị chiếm dụng do hàng tồn kho |
| 2311 | 财务预算控制 (cáiwù yùsuàn kòngzhì) – Financial Budget Control – Kiểm soát ngân sách tài chính |
| 2312 | 会计凭证 (kuàijì píngzhèng) – Accounting Voucher – Chứng từ kế toán |
| 2313 | 订单资金回笼 (dìngdān zījīn huílóng) – Order Fund Recovery – Thu hồi vốn đơn hàng |
| 2314 | 生产安全成本 (shēngchǎn ānquán chéngběn) – Production Safety Cost – Chi phí an toàn sản xuất |
| 2315 | 质量检测费用 (zhìliàng jiǎncè fèiyòng) – Quality Inspection Cost – Chi phí kiểm định chất lượng |
| 2316 | 年度利润 (niándù lìrùn) – Annual Profit – Lợi nhuận hàng năm |
| 2317 | 存货盘亏 (cúnhuò pánkuī) – Inventory Shortage – Thiếu hụt hàng tồn kho |
| 2318 | 信用额度管理 (xìnyòng édù guǎnlǐ) – Credit Limit Management – Quản lý hạn mức tín dụng |
| 2319 | 生产订单交付 (shēngchǎn dìngdān jiāofù) – Production Order Delivery – Giao đơn hàng sản xuất |
| 2320 | 自动化财务系统 (zìdònghuà cáiwù xìtǒng) – Automated Financial System – Hệ thống tài chính tự động |
| 2321 | 工单成本 (gōngdān chéngběn) – Work Order Cost – Chi phí lệnh sản xuất |
| 2322 | 库存资金流转 (kùcún zījīn liúzhuǎn) – Inventory Cash Flow – Dòng tiền hàng tồn kho |
| 2323 | 生产计划控制 (shēngchǎn jìhuà kòngzhì) – Production Planning Control – Kiểm soát kế hoạch sản xuất |
| 2324 | 成本核算方法 (chéngběn hésuàn fāngfǎ) – Cost Accounting Methods – Phương pháp tính giá thành |
| 2325 | 采购应付账款 (cǎigòu yīngfù zhàngkuǎn) – Accounts Payable for Procurement – Khoản phải trả mua hàng |
| 2326 | 销售应收账款 (xiāoshòu yīngshōu zhàngkuǎn) – Accounts Receivable for Sales – Khoản phải thu bán hàng |
| 2327 | 制造资源计划 (zhìzào zīyuán jìhuà, MRP) – Manufacturing Resource Planning – Hoạch định nguồn lực sản xuất |
| 2328 | 仓储成本 (cāngchǔ chéngběn) – Storage Cost – Chi phí lưu kho |
| 2329 | 生产异常报告 (shēngchǎn yìcháng bàogào) – Production Exception Report – Báo cáo bất thường sản xuất |
| 2330 | 标准成本系统 (biāozhǔn chéngběn xìtǒng) – Standard Cost System – Hệ thống chi phí tiêu chuẩn |
| 2331 | 财务分析报表 (cáiwù fēnxī bàobiǎo) – Financial Analysis Report – Báo cáo phân tích tài chính |
| 2332 | 工时记录 (gōngshí jìlù) – Work Hour Record – Ghi chép giờ làm việc |
| 2333 | 供应商管理 (gōngyìng shāng guǎnlǐ) – Supplier Management – Quản lý nhà cung cấp |
| 2334 | 年度报税 (niándù bàoshuì) – Annual Tax Filing – Kê khai thuế hàng năm |
| 2335 | 资金流量表 (zījīn liúliàng biǎo) – Cash Flow Statement – Báo cáo lưu chuyển tiền tệ |
| 2336 | 企业财务管理 (qǐyè cáiwù guǎnlǐ) – Corporate Financial Management – Quản lý tài chính doanh nghiệp |
| 2337 | 利润分配 (lìrùn fēnpèi) – Profit Distribution – Phân bổ lợi nhuận |
| 2338 | 外包成本 (wàibāo chéngběn) – Outsourcing Cost – Chi phí thuê ngoài |
| 2339 | 生产损失 (shēngchǎn sǔnshī) – Production Loss – Tổn thất sản xuất |
| 2340 | 库存成本计算 (kùcún chéngběn jìsuàn) – Inventory Cost Calculation – Tính toán chi phí hàng tồn kho |
| 2341 | 供应链财务分析 (gōngyìng liàn cáiwù fēnxī) – Supply Chain Financial Analysis – Phân tích tài chính chuỗi cung ứng |
| 2342 | 预算执行情况 (yùsuàn zhíxíng qíngkuàng) – Budget Execution Status – Tình trạng thực hiện ngân sách |
| 2343 | 生产作业成本 (shēngchǎn zuòyè chéngběn) – Production Operation Cost – Chi phí vận hành sản xuất |
| 2344 | 长期负债 (chángqī fùzhài) – Long-term Liability – Nợ dài hạn |
| 2345 | 短期负债 (duǎnqī fùzhài) – Short-term Liability – Nợ ngắn hạn |
| 2346 | 财务风控 (cáiwù fēngkòng) – Financial Risk Control – Kiểm soát rủi ro tài chính |
| 2347 | 生产自动化投资 (shēngchǎn zìdònghuà tóuzī) – Investment in Production Automation – Đầu tư tự động hóa sản xuất |
| 2348 | 生产车间会计 (shēngchǎn chējiān kuàijì) – Workshop Accountant – Kế toán phân xưởng |
| 2349 | 财务年度审计 (cáiwù niándù shěnjì) – Annual Financial Audit – Kiểm toán tài chính hàng năm |
| 2350 | 资产评估 (zīchǎn pínggū) – Asset Valuation – Định giá tài sản |
| 2351 | 库存过剩 (kùcún guòshèng) – Excess Inventory – Tồn kho dư thừa |
| 2352 | 应付账款周转率 (yīngfù zhàngkuǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Accounts Payable Turnover – Tỷ lệ quay vòng khoản phải trả |
| 2353 | 财务危机管理 (cáiwù wēijī guǎnlǐ) – Financial Crisis Management – Quản lý khủng hoảng tài chính |
| 2354 | 投资回报率 (tóuzī huíbào lǜ, ROI) – Return on Investment (ROI) – Tỷ suất hoàn vốn |
| 2355 | 税收合规 (shuìshōu hégui) – Tax Compliance – Tuân thủ thuế |
| 2356 | 固定资产摊销 (gùdìng zīchǎn tānxiāo) – Fixed Asset Amortization – Khấu hao tài sản cố định |
| 2357 | 生产单位成本 (shēngchǎn dānwèi chéngběn) – Unit Production Cost – Chi phí sản xuất đơn vị |
| 2358 | 工厂开支 (gōngchǎng kāizhī) – Factory Expenses – Chi phí vận hành nhà máy |
| 2359 | 产品成本计算 (chǎnpǐn chéngběn jìsuàn) – Product Cost Calculation – Tính toán chi phí sản phẩm |
| 2360 | 财务规划 (cáiwù guīhuà) – Financial Planning – Hoạch định tài chính |
| 2361 | 财务审查 (cáiwù shěnchá) – Financial Review – Rà soát tài chính |
| 2362 | 成本分析工具 (chéngběn fēnxī gōngjù) – Cost Analysis Tools – Công cụ phân tích chi phí |
| 2363 | 企业盈利能力 (qǐyè yínglì nénglì) – Corporate Profitability – Khả năng sinh lời của doanh nghiệp |
| 2364 | 工厂盈利分析 (gōngchǎng yínglì fēnxī) – Factory Profitability Analysis – Phân tích lợi nhuận nhà máy |
| 2365 | 生产可行性研究 (shēngchǎn kěxíngxìng yánjiū) – Production Feasibility Study – Nghiên cứu tính khả thi sản xuất |
| 2366 | 盈亏分析 (yíngkuī fēnxī) – Break-even Analysis – Phân tích điểm hòa vốn |
| 2367 | 采购预算 (cǎigòu yùsuàn) – Procurement Budget – Ngân sách mua sắm |
| 2368 | 销售利润率 (xiāoshòu lìrùn lǜ) – Sales Profit Margin – Biên lợi nhuận bán hàng |
| 2369 | 成本节约计划 (chéngběn jiéyuē jìhuà) – Cost-saving Plan – Kế hoạch tiết kiệm chi phí |
| 2370 | 劳动力成本 (láodònglì chéngběn) – Labor Cost – Chi phí lao động |
| 2371 | 外包财务管理 (wàibāo cáiwù guǎnlǐ) – Outsourced Financial Management – Quản lý tài chính thuê ngoài |
| 2372 | 生产数据核对 (shēngchǎn shùjù héduì) – Production Data Verification – Đối chiếu dữ liệu sản xuất |
| 2373 | 制造费用分配 (zhìzào fèiyòng fēnpèi) – Manufacturing Overhead Allocation – Phân bổ chi phí sản xuất chung |
| 2374 | 企业税务规划 (qǐyè shuìwù guīhuà) – Corporate Tax Planning – Hoạch định thuế doanh nghiệp |
| 2375 | 资产负债比例 (zīchǎn fùzhài bǐlì) – Asset-Liability Ratio – Tỷ lệ tài sản/nợ phải trả |
| 2376 | 生产订单利润 (shēngchǎn dìngdān lìrùn) – Production Order Profit – Lợi nhuận đơn hàng sản xuất |
| 2377 | 库存成本优化 (kùcún chéngběn yōuhuà) – Inventory Cost Optimization – Tối ưu hóa chi phí tồn kho |
| 2378 | 质量管理成本 (zhìliàng guǎnlǐ chéngběn) – Quality Management Cost – Chi phí quản lý chất lượng |
| 2379 | 生产成本模型 (shēngchǎn chéngběn móxíng) – Production Cost Model – Mô hình chi phí sản xuất |
| 2380 | 变动成本控制 (biàndòng chéngběn kòngzhì) – Variable Cost Control – Kiểm soát chi phí biến đổi |
| 2381 | 财务安全管理 (cáiwù ānquán guǎnlǐ) – Financial Security Management – Quản lý an toàn tài chính |
| 2382 | 企业流动资金 (qǐyè liúdòng zījīn) – Working Capital – Vốn lưu động doanh nghiệp |
| 2383 | 利润核算 (lìrùn hésuàn) – Profit Accounting – Hạch toán lợi nhuận |
| 2384 | 成本控制系统 (chéngběn kòngzhì xìtǒng) – Cost Control System – Hệ thống kiểm soát chi phí |
| 2385 | 库存财务分析 (kùcún cáiwù fēnxī) – Inventory Financial Analysis – Phân tích tài chính tồn kho |
| 2386 | 预算执行 (yùsuàn zhíxíng) – Budget Execution – Thực hiện ngân sách |
| 2387 | 财务报表审计 (cáiwù bàobiǎo shěnjì) – Financial Statement Audit – Kiểm toán báo cáo tài chính |
| 2388 | 产品盈利能力 (chǎnpǐn yínglì nénglì) – Product Profitability – Khả năng sinh lời sản phẩm |
| 2389 | 成本预测 (chéngběn yùcè) – Cost Forecast – Dự báo chi phí |
| 2390 | 企业资金周转 (qǐyè zījīn zhōuzhuǎn) – Corporate Cash Flow Turnover – Vòng quay dòng tiền doanh nghiệp |
| 2391 | 财务合规 (cáiwù hégui) – Financial Compliance – Tuân thủ tài chính |
| 2392 | 制造费用率 (zhìzào fèiyòng lǜ) – Manufacturing Expense Rate – Tỷ lệ chi phí sản xuất |
| 2393 | 现金周转率 (xiànjīn zhōuzhuǎn lǜ) – Cash Turnover Rate – Tỷ lệ luân chuyển tiền mặt |
| 2394 | 销售收入核算 (xiāoshòu shōurù hésuàn) – Sales Revenue Accounting – Hạch toán doanh thu bán hàng |
| 2395 | 存货资金占用 (cúnhuò zījīn zhànyòng) – Inventory Capital Occupation – Vốn chiếm dụng của hàng tồn kho |
| 2396 | 产品成本结构 (chǎnpǐn chéngběn jiégòu) – Product Cost Structure – Cấu trúc chi phí sản phẩm |
| 2397 | 供应商付款期 (gōngyìngshāng fùkuǎn qī) – Supplier Payment Terms – Điều khoản thanh toán nhà cung cấp |
| 2398 | 生产计划财务 (shēngchǎn jìhuà cáiwù) – Production Planning Finance – Tài chính kế hoạch sản xuất |
| 2399 | 折扣率计算 (zhékòu lǜ jìsuàn) – Discount Rate Calculation – Tính toán tỷ lệ chiết khấu |
| 2400 | 财务损益表 (cáiwù sǔnyì biǎo) – Financial Profit and Loss Statement – Báo cáo lãi lỗ tài chính |
| 2401 | 制造行业税务 (zhìzào hángyè shuìwù) – Manufacturing Industry Taxation – Thuế ngành sản xuất |
| 2402 | 企业利润表 (qǐyè lìrùn biǎo) – Corporate Profit Statement – Báo cáo lợi nhuận doanh nghiệp |
| 2403 | 库存损失 (kùcún sǔnshī) – Inventory Loss – Tổn thất hàng tồn kho |
| 2404 | 生产过程财务 (shēngchǎn guòchéng cáiwù) – Production Process Finance – Tài chính quy trình sản xuất |
| 2405 | 盈余资金管理 (yíngyú zījīn guǎnlǐ) – Surplus Fund Management – Quản lý quỹ dư |
| 2406 | 资产折旧期 (zīchǎn zhéjiù qī) – Asset Depreciation Period – Thời gian khấu hao tài sản |
| 2407 | 间接成本计算 (jiànjiē chéngběn jìsuàn) – Indirect Cost Calculation – Tính toán chi phí gián tiếp |
| 2408 | 生产财务控制 (shēngchǎn cáiwù kòngzhì) – Production Financial Control – Kiểm soát tài chính sản xuất |
| 2409 | 库存成本分摊 (kùcún chéngběn fēntān) – Inventory Cost Allocation – Phân bổ chi phí hàng tồn kho |
| 2410 | 供应商对账 (gōngyìngshāng duìzhàng) – Supplier Reconciliation – Đối chiếu nhà cung cấp |
| 2411 | 公司财务规划 (gōngsī cáiwù guīhuà) – Corporate Financial Planning – Hoạch định tài chính công ty |
| 2412 | 应收账款清理 (yīngshōu zhàngkuǎn qīnglǐ) – Accounts Receivable Clearing – Xử lý công nợ phải thu |
| 2413 | 盈亏动态分析 (yíngkuī dòngtài fēnxī) – Dynamic Profit and Loss Analysis – Phân tích lãi lỗ động |
| 2414 | 税收政策管理 (shuìshōu zhèngcè guǎnlǐ) – Tax Policy Management – Quản lý chính sách thuế |
| 2415 | 企业财务架构 (qǐyè cáiwù jiàgòu) – Corporate Financial Structure – Cấu trúc tài chính doanh nghiệp |
| 2416 | 固定成本预算 (gùdìng chéngběn yùsuàn) – Fixed Cost Budgeting – Lập ngân sách chi phí cố định |
| 2417 | 流动资金核算 (liúdòng zījīn hésuàn) – Working Capital Accounting – Hạch toán vốn lưu động |
| 2418 | 销售收入预测 (xiāoshòu shōurù yùcè) – Sales Revenue Forecast – Dự báo doanh thu bán hàng |
| 2419 | 库存周期管理 (kùcún zhōuqī guǎnlǐ) – Inventory Cycle Management – Quản lý chu kỳ hàng tồn kho |
| 2420 | 应付账款分析 (yīngfù zhàngkuǎn fēnxī) – Accounts Payable Analysis – Phân tích công nợ phải trả |
| 2421 | 现金流控制 (xiànjīn liú kòngzhì) – Cash Flow Control – Kiểm soát dòng tiền |
| 2422 | 企业营运成本 (qǐyè yíngyùn chéngběn) – Operating Cost – Chi phí vận hành doanh nghiệp |
| 2423 | 产品成本预测 (chǎnpǐn chéngběn yùcè) – Product Cost Forecasting – Dự báo chi phí sản phẩm |
| 2424 | 税务核对 (shuìwù héduì) – Tax Verification – Đối chiếu thuế |
| 2425 | 采购成本节约 (cǎigòu chéngběn jiéyuē) – Procurement Cost Savings – Tiết kiệm chi phí mua hàng |
| 2426 | 长期财务计划 (chángqī cáiwù jìhuà) – Long-term Financial Planning – Kế hoạch tài chính dài hạn |
| 2427 | 企业税务优化 (qǐyè shuìwù yōuhuà) – Corporate Tax Optimization – Tối ưu hóa thuế doanh nghiệp |
| 2428 | 制造成本比率 (zhìzào chéngběn bǐlǜ) – Manufacturing Cost Ratio – Tỷ lệ chi phí sản xuất |
| 2429 | 生产数据跟踪 (shēngchǎn shùjù gēnzōng) – Production Data Tracking – Theo dõi dữ liệu sản xuất |
| 2430 | 库存控制 (kùcún kòngzhì) – Inventory Control – Kiểm soát hàng tồn kho |
| 2431 | 制造业财务规划 (zhìzàoyè cáiwù guīhuà) – Manufacturing Financial Planning – Hoạch định tài chính sản xuất |
| 2432 | 原材料采购成本 (yuáncáiliào cǎigòu chéngběn) – Raw Material Procurement Cost – Chi phí mua nguyên liệu thô |
| 2433 | 产品库存优化 (chǎnpǐn kùcún yōuhuà) – Product Inventory Optimization – Tối ưu hóa hàng tồn kho sản phẩm |
| 2434 | 生产效率改进 (shēngchǎn xiàolǜ gǎijìn) – Production Efficiency Improvement – Cải tiến hiệu suất sản xuất |
| 2435 | 运营资本 (yùnyíng zīběn) – Operating Capital – Vốn hoạt động |
| 2436 | 折扣与促销分析 (zhékòu yǔ cùxiāo fēnxī) – Discount and Promotion Analysis – Phân tích chiết khấu và khuyến mãi |
| 2437 | 生产成本报告 (shēngchǎn chéngběn bàogào) – Production Cost Report – Báo cáo chi phí sản xuất |
| 2438 | 库存积压 (kùcún jīyā) – Inventory Overload – Hàng tồn kho quá mức |
| 2439 | 制造业预算管理 (zhìzàoyè yùsuàn guǎnlǐ) – Manufacturing Budget Management – Quản lý ngân sách sản xuất |
| 2440 | 企业利润增长 (qǐyè lìrùn zēngzhǎng) – Corporate Profit Growth – Tăng trưởng lợi nhuận doanh nghiệp |
| 2441 | 应收账款周期 (yīngshōu zhàngkuǎn zhōuqī) – Accounts Receivable Cycle – Chu kỳ công nợ phải thu |
| 2442 | 制造行业财务政策 (zhìzàohángyè cáiwù zhèngcè) – Manufacturing Financial Policies – Chính sách tài chính ngành sản xuất |
| 2443 | 现金流预测 (xiànjīn liú yùcè) – Cash Flow Forecasting – Dự báo dòng tiền |
| 2444 | 企业财务风控 (qǐyè cáiwù fēngkòng) – Corporate Financial Risk Control – Kiểm soát rủi ro tài chính doanh nghiệp |
| 2445 | 投资回收期 (tóuzī huíshōu qī) – Payback Period – Thời gian thu hồi vốn đầu tư |
| 2446 | 供应商结算 (gōngyìngshāng jiésuàn) – Supplier Settlement – Thanh toán với nhà cung cấp |
| 2447 | 生产目标成本 (shēngchǎn mùbiāo chéngběn) – Target Production Cost – Chi phí sản xuất mục tiêu |
| 2448 | 预算编制 (yùsuàn biānzhì) – Budget Preparation – Lập ngân sách |
| 2449 | 企业资本结构 (qǐyè zīběn jiégòu) – Corporate Capital Structure – Cấu trúc vốn doanh nghiệp |
| 2450 | 财务合规性 (cáiwù hégui xìng) – Financial Compliance – Tính tuân thủ tài chính |
| 2451 | 销售额增长率 (xiāoshòu é zēngzhǎng lǜ) – Sales Growth Rate – Tỷ lệ tăng trưởng doanh số |
| 2452 | 流动资金需求 (liúdòng zījīn xūqiú) – Working Capital Requirement – Nhu cầu vốn lưu động |
| 2453 | 生产线财务监控 (shēngchǎnxiàn cáiwù jiānkòng) – Production Line Financial Monitoring – Giám sát tài chính dây chuyền sản xuất |
| 2454 | 成本节约策略 (chéngběn jiéyuē cèlüè) – Cost Saving Strategies – Chiến lược tiết kiệm chi phí |
| 2455 | 企业信用评级 (qǐyè xìnyòng píngjí) – Corporate Credit Rating – Xếp hạng tín dụng doanh nghiệp |
| 2456 | 生产经营分析 (shēngchǎn jīngyíng fēnxī) – Production and Business Analysis – Phân tích sản xuất và kinh doanh |
| 2457 | 税务优惠政策 (shuìwù yōuhuì zhèngcè) – Tax Incentive Policy – Chính sách ưu đãi thuế |
| 2458 | 利润分配 (lìrùn fēnpèi) – Profit Distribution – Phân phối lợi nhuận |
| 2459 | 销售税计算 (xiāoshòu shuì jìsuàn) – Sales Tax Calculation – Tính thuế doanh thu |
| 2460 | 企业财务透明度 (qǐyè cáiwù tòumíng dù) – Corporate Financial Transparency – Minh bạch tài chính doanh nghiệp |
| 2461 | 生产运营财务 (shēngchǎn yùnyíng cáiwù) – Production Operation Finance – Tài chính vận hành sản xuất |
| 2462 | 会计报表分析 (kuàijì bàobiǎo fēnxī) – Financial Statement Analysis – Phân tích báo cáo tài chính |
| 2463 | 工厂财务结构 (gōngchǎng cáiwù jiégòu) – Factory Financial Structure – Cấu trúc tài chính nhà máy |
| 2464 | 生产经营预算 (shēngchǎn jīngyíng yùsuàn) – Production and Operation Budget – Ngân sách sản xuất và kinh doanh |
| 2465 | 库存价值评估 (kùcún jiàzhí pínggū) – Inventory Valuation – Định giá hàng tồn kho |
| 2466 | 财务周转率 (cáiwù zhōuzhuǎn lǜ) – Financial Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay tài chính |
| 2467 | 生产订单融资 (shēngchǎn dìngdān róngzī) – Production Order Financing – Tài trợ đơn hàng sản xuất |
| 2468 | 工厂财务预测 (gōngchǎng cáiwù yùcè) – Factory Financial Forecast – Dự báo tài chính nhà máy |
| 2469 | 成本削减 (chéngběn xuējiǎn) – Cost Reduction – Cắt giảm chi phí |
| 2470 | 财务管理软件 (cáiwù guǎnlǐ ruǎnjiàn) – Financial Management Software – Phần mềm quản lý tài chính |
| 2471 | 制造业盈利能力 (zhìzàoyè yínglì nénglì) – Manufacturing Profitability – Khả năng sinh lời ngành sản xuất |
| 2472 | 年度财务目标 (niándù cáiwù mùbiāo) – Annual Financial Goals – Mục tiêu tài chính hàng năm |
| 2473 | 现金流短缺 (xiànjīn liú duǎnquè) – Cash Flow Shortage – Thiếu hụt dòng tiền |
| 2474 | 库存盘点周期 (kùcún pándiǎn zhōuqī) – Inventory Stocktaking Cycle – Chu kỳ kiểm kê hàng tồn kho |
| 2475 | 销售回款管理 (xiāoshòu huíkuǎn guǎnlǐ) – Sales Collection Management – Quản lý thu hồi công nợ |
| 2476 | 企业融资结构 (qǐyè róngzī jiégòu) – Corporate Financing Structure – Cấu trúc tài chính doanh nghiệp |
| 2477 | 盈利能力评估 (yínglì nénglì pínggū) – Profitability Assessment – Đánh giá khả năng sinh lời |
| 2478 | 应付账款管理 (yīngfù zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts Payable Management – Quản lý công nợ phải trả |
| 2479 | 制造成本优化 (zhìzào chéngběn yōuhuà) – Manufacturing Cost Optimization – Tối ưu hóa chi phí sản xuất |
| 2480 | 财务控制系统 (cáiwù kòngzhì xìtǒng) – Financial Control System – Hệ thống kiểm soát tài chính |
| 2481 | 资本支出预算 (zīběn zhīchū yùsuàn) – Capital Expenditure Budget – Ngân sách chi tiêu vốn |
| 2482 | 工厂运营资金 (gōngchǎng yùnyíng zījīn) – Factory Operating Funds – Quỹ vận hành nhà máy |
| 2483 | 投资回报率计算 (tóuzī huíbào lǜ jìsuàn) – ROI Calculation – Tính toán tỷ suất hoàn vốn |
| 2484 | 工厂资金周转 (gōngchǎng zījīn zhōuzhuǎn) – Factory Cash Turnover – Vòng quay tiền mặt nhà máy |
| 2485 | 制造业资本回报 (zhìzàoyè zīběn huíbào) – Manufacturing Capital Return – Lợi nhuận vốn ngành sản xuất |
| 2486 | 税收合规管理 (shuìshōu hégui guǎnlǐ) – Tax Compliance Management – Quản lý tuân thủ thuế |
| 2487 | 企业财务优化 (qǐyè cáiwù yōuhuà) – Corporate Financial Optimization – Tối ưu hóa tài chính doanh nghiệp |
| 2488 | 生产经营现金流 (shēngchǎn jīngyíng xiànjīn liú) – Production Operation Cash Flow – Dòng tiền vận hành sản xuất |
| 2489 | 负债管理策略 (fùzhài guǎnlǐ cèlüè) – Debt Management Strategy – Chiến lược quản lý nợ |
| 2490 | 财务审计报告 (cáiwù shěnjì bàogào) – Financial Audit Report – Báo cáo kiểm toán tài chính |
| 2491 | 供应商付款计划 (gōngyìngshāng fùkuǎn jìhuà) – Supplier Payment Plan – Kế hoạch thanh toán nhà cung cấp |
| 2492 | 产品销售毛利 (chǎnpǐn xiāoshòu máolì) – Product Sales Gross Profit – Lợi nhuận gộp bán hàng |
| 2493 | 销售折扣策略 (xiāoshòu zhékòu cèlüè) – Sales Discount Strategy – Chiến lược chiết khấu bán hàng |
| 2494 | 年度预算调整 (niándù yùsuàn tiáozhěng) – Annual Budget Adjustment – Điều chỉnh ngân sách hàng năm |
| 2495 | 现金周转比率 (xiànjīn zhōuzhuǎn bǐlǜ) – Cash Turnover Ratio – Tỷ lệ vòng quay tiền mặt |
| 2496 | 资产管理制度 (zīchǎn guǎnlǐ zhìdù) – Asset Management System – Hệ thống quản lý tài sản |
| 2497 | 生产资金流动 (shēngchǎn zījīn liúdòng) – Production Fund Flow – Dòng vốn sản xuất |
| 2498 | 收入确认标准 (shōurù quèrèn biāozhǔn) – Revenue Recognition Standards – Tiêu chuẩn ghi nhận doanh thu |
| 2499 | 财务合规审查 (cáiwù hégui shěnchá) – Financial Compliance Review – Kiểm tra tuân thủ tài chính |
| 2500 | 长期财务规划 (chángqī cáiwù guīhuà) – Long-Term Financial Planning – Kế hoạch tài chính dài hạn |
| 2501 | 财务绩效考核 (cáiwù jìxiào kǎohé) – Financial Performance Assessment – Đánh giá hiệu suất tài chính |
| 2502 | 生产费用报销 (shēngchǎn fèiyòng bàoxiāo) – Production Expense Reimbursement – Hoàn trả chi phí sản xuất |
| 2503 | 现金流量预测 (xiànjīn liúliàng yùcè) – Cash Flow Forecast – Dự báo dòng tiền |
| 2504 | 制造业税务筹划 (zhìzàoyè shuìwù chóuhuà) – Manufacturing Tax Planning – Lập kế hoạch thuế sản xuất |
| 2505 | 工厂财务比率 (gōngchǎng cáiwù bǐlǜ) – Factory Financial Ratios – Các tỷ lệ tài chính nhà máy |
| 2506 | 营运资本管理 (yíngyùn zīběn guǎnlǐ) – Working Capital Management – Quản lý vốn lưu động |
| 2507 | 生产设备融资 (shēngchǎn shèbèi róngzī) – Production Equipment Financing – Tài trợ thiết bị sản xuất |
| 2508 | 企业财务监控 (qǐyè cáiwù jiānkòng) – Corporate Financial Monitoring – Giám sát tài chính doanh nghiệp |
| 2509 | 成本分摊方法 (chéngběn fēntān fāngfǎ) – Cost Allocation Methods – Phương pháp phân bổ chi phí |
| 2510 | 供应链资金流 (gōngyìngliàn zījīn liú) – Supply Chain Cash Flow – Dòng tiền chuỗi cung ứng |
| 2511 | 经营利润计算 (jīngyíng lìrùn jìsuàn) – Operating Profit Calculation – Tính toán lợi nhuận kinh doanh |
| 2512 | 企业负债管理 (qǐyè fùzhài guǎnlǐ) – Corporate Debt Management – Quản lý nợ doanh nghiệp |
| 2513 | 资本投入计划 (zīběn tóurù jìhuà) – Capital Investment Plan – Kế hoạch đầu tư vốn |
| 2514 | 库存积压成本 (kùcún jīyā chéngběn) – Inventory Holding Costs – Chi phí tồn kho |
| 2515 | 生产流程优化 (shēngchǎn liúchéng yōuhuà) – Production Process Optimization – Tối ưu hóa quy trình sản xuất |
| 2516 | 产品盈利模型 (chǎnpǐn yínglì móxíng) – Product Profitability Model – Mô hình lợi nhuận sản phẩm |
| 2517 | 应付账款周期 (yīngfù zhàngkuǎn zhōuqī) – Accounts Payable Cycle – Chu kỳ công nợ phải trả |
| 2518 | 经营风险评估 (jīngyíng fēngxiǎn pínggū) – Business Risk Assessment – Đánh giá rủi ro kinh doanh |
| 2519 | 税务合规管理 (shuìwù hégui guǎnlǐ) – Tax Compliance Management – Quản lý tuân thủ thuế |
| 2520 | 制造业利润分析 (zhìzàoyè lìrùn fēnxī) – Manufacturing Profit Analysis – Phân tích lợi nhuận ngành sản xuất |
| 2521 | 现金流短缺管理 (xiànjīn liú duǎnquè guǎnlǐ) – Cash Flow Shortage Management – Quản lý thiếu hụt dòng tiền |
| 2522 | 财务稽查 (cáiwù jīchá) – Financial Audit Inspection – Kiểm tra tài chính |
| 2523 | 资产利用率 (zīchǎn lìyòng lǜ) – Asset Utilization Rate – Tỷ lệ sử dụng tài sản |
| 2524 | 盈利预测模型 (yínglì yùcè móxíng) – Profit Forecast Model – Mô hình dự báo lợi nhuận |
| 2525 | 生产计划成本 (shēngchǎn jìhuà chéngběn) – Production Planning Cost – Chi phí lập kế hoạch sản xuất |
| 2526 | 折旧费用计算 (zhéjiù fèiyòng jìsuàn) – Depreciation Expense Calculation – Tính toán chi phí khấu hao |
| 2527 | 工厂库存优化 (gōngchǎng kùcún yōuhuà) – Factory Inventory Optimization – Tối ưu hóa tồn kho nhà máy |
| 2528 | 应收账款催收 (yīngshōu zhàngkuǎn cuīshōu) – Accounts Receivable Collection – Thu hồi công nợ phải thu |
| 2529 | 资本投资回收期 (zīběn tóuzī huíshōu qī) – Payback Period of Capital Investment – Thời gian hoàn vốn đầu tư |
| 2530 | 销售折扣控制 (xiāoshòu zhékòu kòngzhì) – Sales Discount Control – Kiểm soát chiết khấu bán hàng |
| 2531 | 企业资产负债 (qǐyè zīchǎn fùzhài) – Corporate Assets and Liabilities – Tài sản và nợ doanh nghiệp |
| 2532 | 采购成本分析 (cǎigòu chéngběn fēnxī) – Procurement Cost Analysis – Phân tích chi phí mua sắm |
| 2533 | 工厂资金调配 (gōngchǎng zījīn tiáopèi) – Factory Fund Allocation – Điều phối vốn nhà máy |
| 2534 | 企业盈利模式 (qǐyè yínglì móshì) – Corporate Profit Model – Mô hình lợi nhuận doanh nghiệp |
| 2535 | 成本核算制度 (chéngběn hésuàn zhìdù) – Cost Accounting System – Hệ thống kế toán chi phí |
| 2536 | 盈亏平衡点计算 (yíngkuī pínghéng diǎn jìsuàn) – Break-even Point Calculation – Tính toán điểm hòa vốn |
| 2537 | 财务战略规划 (cáiwù zhànlüè guīhuà) – Financial Strategy Planning – Hoạch định chiến lược tài chính |
| 2538 | 制造成本核算 (zhìzào chéngběn hésuàn) – Manufacturing Cost Accounting – Kế toán chi phí sản xuất |
| 2539 | 企业资产评估 (qǐyè zīchǎn pínggū) – Corporate Asset Valuation – Định giá tài sản doanh nghiệp |
| 2540 | 运营资金周转率 (yùnyíng zījīn zhōuzhuǎn lǜ) – Working Capital Turnover Rate – Tỷ lệ vòng quay vốn lưu động |
| 2541 | 订单盈利计算 (dìngdān yínglì jìsuàn) – Order Profit Calculation – Tính toán lợi nhuận đơn hàng |
| 2542 | 销售收入核算 (xiāoshòu shōurù hésuàn) – Sales Revenue Accounting – Kế toán doanh thu bán hàng |
| 2543 | 工厂预算分析 (gōngchǎng yùsuàn fēnxī) – Factory Budget Analysis – Phân tích ngân sách nhà máy |
| 2544 | 企业资金调度 (qǐyè zījīn diàodù) – Corporate Fund Allocation – Điều phối vốn doanh nghiệp |
| 2545 | 财务预测方法 (cáiwù yùcè fāngfǎ) – Financial Forecasting Methods – Phương pháp dự báo tài chính |
| 2546 | 库存周转管理 (kùcún zhōuzhuǎn guǎnlǐ) – Inventory Turnover Management – Quản lý vòng quay hàng tồn kho |
| 2547 | 财务报告编制 (cáiwù bàogào biānzhì) – Financial Report Preparation – Lập báo cáo tài chính |
| 2548 | 税收优惠政策 (shuìshōu yōuhuì zhèngcè) – Tax Incentive Policies – Chính sách ưu đãi thuế |
| 2549 | 财务预算优化 (cáiwù yùsuàn yōuhuà) – Financial Budget Optimization – Tối ưu hóa ngân sách tài chính |
| 2550 | 长期投资管理 (chángqī tóuzī guǎnlǐ) – Long-term Investment Management – Quản lý đầu tư dài hạn |
| 2551 | 成本分析报告 (chéngběn fēnxī bàogào) – Cost Analysis Report – Báo cáo phân tích chi phí |
| 2552 | 设备折旧评估 (shèbèi zhéjiù pínggū) – Equipment Depreciation Evaluation – Đánh giá khấu hao thiết bị |
| 2553 | 企业利润分配 (qǐyè lìrùn fēnpèi) – Corporate Profit Distribution – Phân phối lợi nhuận doanh nghiệp |
| 2554 | 生产运营资金 (shēngchǎn yùnyíng zījīn) – Production Operating Funds – Vốn vận hành sản xuất |
| 2555 | 应收账款管理 (yīngshōu zhàngkuǎn guǎnlǐ) – Accounts Receivable Management – Quản lý công nợ phải thu |
| 2556 | 企业税收筹划 (qǐyè shuìshōu chóuhuà) – Corporate Tax Planning – Lập kế hoạch thuế doanh nghiệp |
| 2557 | 预算执行监控 (yùsuàn zhíxíng jiānkòng) – Budget Execution Monitoring – Giám sát thực hiện ngân sách |
| 2558 | 成本节约措施 (chéngběn jiéyuē cuòshī) – Cost-saving Measures – Biện pháp tiết kiệm chi phí |
| 2559 | 现金流管理策略 (xiànjīn liú guǎnlǐ cèlüè) – Cash Flow Management Strategies – Chiến lược quản lý dòng tiền |
| 2560 | 企业财务模型 (qǐyè cáiwù móxíng) – Corporate Financial Model – Mô hình tài chính doanh nghiệp |
| 2561 | 生产工艺成本 (shēngchǎn gōngyì chéngběn) – Production Process Costs – Chi phí quy trình sản xuất |
| 2562 | 企业负债率 (qǐyè fùzhài lǜ) – Corporate Debt Ratio – Tỷ lệ nợ doanh nghiệp |
| 2563 | 财务合规管理 (cáiwù hégui guǎnlǐ) – Financial Compliance Management – Quản lý tuân thủ tài chính |
| 2564 | 利润最大化策略 (lìrùn zuìdà huà cèlüè) – Profit Maximization Strategy – Chiến lược tối đa hóa lợi nhuận |
| 2565 | 短期融资工具 (duǎnqī róngzī gōngjù) – Short-term Financing Tools – Công cụ tài trợ ngắn hạn |
| 2566 | 生产资金安排 (shēngchǎn zījīn ānpái) – Production Fund Allocation – Phân bổ vốn sản xuất |
| 2567 | 企业现金储备 (qǐyè xiànjīn chǔbèi) – Corporate Cash Reserves – Dự trữ tiền mặt doanh nghiệp |
| 2568 | 资产负债匹配 (zīchǎn fùzhài pǐpèi) – Asset-Liability Matching – Cân đối tài sản và nợ |
| 2569 | 工厂租赁成本 (gōngchǎng zūlìn chéngběn) – Factory Lease Costs – Chi phí thuê nhà máy |
| 2570 | 订单利润率 (dìngdān lìrùn lǜ) – Order Profit Margin – Biên lợi nhuận đơn hàng |
| 2571 | 企业投资收益率 (qǐyè tóuzī shōuyì lǜ) – Corporate Investment Return Rate – Tỷ suất lợi nhuận đầu tư doanh nghiệp |
| 2572 | 流动资金预算 (liúdòng zījīn yùsuàn) – Working Capital Budget – Ngân sách vốn lưu động |
| 2573 | 固定成本核算 (gùdìng chéngběn hésuàn) – Fixed Cost Accounting – Kế toán chi phí cố định |
| 2574 | 可变成本计算 (kěbiàn chéngběn jìsuàn) – Variable Cost Calculation – Tính toán chi phí biến đổi |
| 2575 | 制造业盈利模式 (zhìzàoyè yínglì móshì) – Manufacturing Profit Model – Mô hình lợi nhuận ngành sản xuất |
| 2576 | 销售毛利率 (xiāoshòu máolì lǜ) – Gross Profit Margin – Biên lợi nhuận gộp |
| 2577 | 企业资本管理 (qǐyè zīběn guǎnlǐ) – Corporate Capital Management – Quản lý vốn doanh nghiệp |
| 2578 | 原材料成本控制 (yuáncáiliào chéngběn kòngzhì) – Raw Material Cost Control – Kiểm soát chi phí nguyên liệu |
| 2579 | 设备购置预算 (shèbèi gòuzhì yùsuàn) – Equipment Purchase Budget – Ngân sách mua sắm thiết bị |
| 2580 | 库存资金占用 (kùcún zījīn zhànyòng) – Inventory Capital Occupancy – Vốn bị chiếm dụng bởi hàng tồn kho |
| 2581 | 订单成本计算 (dìngdān chéngběn jìsuàn) – Order Cost Calculation – Tính toán chi phí đơn hàng |
| 2582 | 采购成本分析 (cǎigòu chéngběn fēnxī) – Procurement Cost Analysis – Phân tích chi phí mua hàng |
| 2583 | 生产计划预算 (shēngchǎn jìhuà yùsuàn) – Production Planning Budget – Ngân sách kế hoạch sản xuất |
| 2584 | 企业负债结构 (qǐyè fùzhài jiégòu) – Corporate Debt Structure – Cơ cấu nợ doanh nghiệp |
| 2585 | 折旧费用摊销 (zhéjiù fèiyòng tānxiāo) – Depreciation Expense Amortization – Phân bổ chi phí khấu hao |
| 2586 | 企业现金流动性 (qǐyè xiànjīn liúdòng xìng) – Corporate Cash Liquidity – Thanh khoản dòng tiền doanh nghiệp |
| 2587 | 财务报告标准化 (cáiwù bàogào biāozhǔnhuà) – Financial Report Standardization – Tiêu chuẩn hóa báo cáo tài chính |
| 2588 | 生产订单毛利 (shēngchǎn dìngdān máolì) – Production Order Gross Profit – Lợi nhuận gộp của đơn sản xuất |
| 2589 | 成本节省措施 (chéngběn jiéshěng cuòshī) – Cost-saving Measures – Biện pháp tiết kiệm chi phí |
| 2590 | 财务流动性风险 (cáiwù liúdòng xìng fēngxiǎn) – Financial Liquidity Risk – Rủi ro thanh khoản tài chính |
| 2591 | 库存呆滞成本 (kùcún dāizhì chéngběn) – Inventory Holding Cost – Chi phí hàng tồn kho bị ứ đọng |
| 2592 | 生产订单交付周期 (shēngchǎn dìngdān jiāofù zhōuqī) – Production Order Delivery Cycle – Chu kỳ giao hàng đơn sản xuất |
| 2593 | 成本分配方法 (chéngběn fēnpèi fāngfǎ) – Cost Allocation Methods – Phương pháp phân bổ chi phí |
| 2594 | 预算执行偏差 (yùsuàn zhíxíng piānchā) – Budget Execution Deviation – Độ lệch thực hiện ngân sách |
| 2595 | 短期债务管理 (duǎnqī zhàiwù guǎnlǐ) – Short-term Debt Management – Quản lý nợ ngắn hạn |
| 2596 | 订单利润最大化 (dìngdān lìrùn zuìdà huà) – Order Profit Maximization – Tối đa hóa lợi nhuận đơn hàng |
| 2597 | 原材料库存管理 (yuáncáiliào kùcún guǎnlǐ) – Raw Material Inventory Management – Quản lý hàng tồn kho nguyên vật liệu |
| 2598 | 税收优惠政策分析 (shuìshōu yōuhuì zhèngcè fēnxī) – Tax Incentive Policy Analysis – Phân tích chính sách ưu đãi thuế |
| 2599 | 运营杠杆分析 (yùnyíng gànggǎn fēnxī) – Operating Leverage Analysis – Phân tích đòn bẩy hoạt động |
| 2600 | 存货折旧计算 (cúnhuò zhéjiù jìsuàn) – Inventory Depreciation Calculation – Tính toán khấu hao hàng tồn kho |
| 2601 | 预算调整方案 (yùsuàn tiáozhěng fāng’àn) – Budget Adjustment Plan – Kế hoạch điều chỉnh ngân sách |
| 2602 | 采购折扣分析 (cǎigòu zhékòu fēnxī) – Procurement Discount Analysis – Phân tích chiết khấu mua hàng |
| 2603 | 企业财务稳定性 (qǐyè cáiwù wěndìng xìng) – Corporate Financial Stability – Ổn định tài chính doanh nghiệp |
| 2604 | 长期资本规划 (chángqī zīběn guīhuà) – Long-term Capital Planning – Hoạch định vốn dài hạn |
| 2605 | 制造业资金回报率 (zhìzàoyè zījīn huíbào lǜ) – Manufacturing Capital Return Rate – Tỷ suất hoàn vốn ngành sản xuất |
| 2606 | 库存财务风险 (kùcún cáiwù fēngxiǎn) – Inventory Financial Risk – Rủi ro tài chính hàng tồn kho |
| 2607 | 资产负债匹配策略 (zīchǎn fùzhài pǐpèi cèlüè) – Asset-Liability Matching Strategy – Chiến lược cân đối tài sản và nợ |
| 2608 | 生产效率成本 (shēngchǎn xiàolǜ chéngběn) – Production Efficiency Cost – Chi phí hiệu suất sản xuất |
| 2609 | 财务数据透明度 (cáiwù shùjù tòumíng dù) – Financial Data Transparency – Tính minh bạch dữ liệu tài chính |
| 2610 | 现金短缺风险 (xiànjīn duǎnquē fēngxiǎn) – Cash Shortage Risk – Rủi ro thiếu hụt tiền mặt |
| 2611 | 资本投资决策 (zīběn tóuzī juécè) – Capital Investment Decision – Quyết định đầu tư vốn |
| 2612 | 企业资产管理 (qǐyè zīchǎn guǎnlǐ) – Corporate Asset Management – Quản lý tài sản doanh nghiệp |
| 2613 | 生产订单损耗 (shēngchǎn dìngdān sǔnhào) – Production Order Loss – Tổn thất đơn sản xuất |
| 2614 | 成本预测模型 (chéngběn yùcè móxíng) – Cost Forecast Model – Mô hình dự báo chi phí |
| 2615 | 产品利润结构 (chǎnpǐn lìrùn jiégòu) – Product Profit Structure – Cấu trúc lợi nhuận sản phẩm |
| 2616 | 销售渠道财务 (xiāoshòu qúdào cáiwù) – Sales Channel Finance – Tài chính kênh bán hàng |
| 2617 | 生产流程成本控制 (shēngchǎn liúchéng chéngběn kòngzhì) – Production Process Cost Control – Kiểm soát chi phí quy trình sản xuất |
| 2618 | 盈利预测分析 (yínglì yùcè fēnxī) – Profit Forecast Analysis – Phân tích dự báo lợi nhuận |
| 2619 | 税务规划策略 (shuìwù guīhuà cèlüè) – Tax Planning Strategy – Chiến lược hoạch định thuế |
| 2620 | 工厂资金配置 (gōngchǎng zījīn pèizhì) – Factory Fund Allocation – Phân bổ vốn nhà máy |
| 2621 | 资本回报分析 (zīběn huíbào fēnxī) – Capital Return Analysis – Phân tích lợi nhuận vốn |
| 2622 | 企业运营财务 (qǐyè yùnyíng cáiwù) – Business Operation Finance – Tài chính vận hành doanh nghiệp |
| 2623 | 长期投资回报 (chángqī tóuzī huíbào) – Long-term Investment Return – Lợi nhuận đầu tư dài hạn |
| 2624 | 原材料成本趋势 (yuáncáiliào chéngběn qūshì) – Raw Material Cost Trend – Xu hướng chi phí nguyên liệu |
| 2625 | 生产订单盈亏 (shēngchǎn dìngdān yíngkuī) – Production Order Profit and Loss – Lãi lỗ đơn sản xuất |
| 2626 | 企业债务管理 (qǐyè zhàiwù guǎnlǐ) – Corporate Debt Management – Quản lý nợ doanh nghiệp |
| 2627 | 生产计划财务评估 (shēngchǎn jìhuà cáiwù pínggū) – Production Plan Financial Evaluation – Đánh giá tài chính kế hoạch sản xuất |
| 2628 | 现金回收周期 (xiànjīn huíshōu zhōuqī) – Cash Recovery Cycle – Chu kỳ thu hồi tiền mặt |
| 2629 | 投资回报率计算 (tóuzī huíbào lǜ jìsuàn) – ROI Calculation – Tính toán tỷ suất lợi nhuận đầu tư |
| 2630 | 制造业融资模式 (zhìzàoyè róngzī móshì) – Manufacturing Financing Model – Mô hình tài trợ ngành sản xuất |
| 2631 | 工厂资金周转率 (gōngchǎng zījīn zhōuzhuǎn lǜ) – Factory Capital Turnover Rate – Tỷ lệ quay vòng vốn nhà máy |
| 2632 | 盈亏平衡分析 (yíngkuī pínghéng fēnxī) – Break-even Analysis – Phân tích điểm hòa vốn |
| 2633 | 企业资本结构 (qǐyè zīběn jiégòu) – Corporate Capital Structure – Cơ cấu vốn doanh nghiệp |
| 2634 | 原材料采购计划 (yuáncáiliào cǎigòu jìhuà) – Raw Material Purchasing Plan – Kế hoạch mua nguyên liệu |
| 2635 | 财务数据自动化 (cáiwù shùjù zìdòng huà) – Financial Data Automation – Tự động hóa dữ liệu tài chính |
| 2636 | 生产成本评估 (shēngchǎn chéngběn pínggū) – Production Cost Assessment – Đánh giá chi phí sản xuất |
| 2637 | 财务控制策略 (cáiwù kòngzhì cèlüè) – Financial Control Strategy – Chiến lược kiểm soát tài chính |
| 2638 | 库存周转率分析 (kùcún zhōuzhuǎn lǜ fēnxī) – Inventory Turnover Rate Analysis – Phân tích tỷ lệ quay vòng hàng tồn kho |
| 2639 | 短期融资计划 (duǎnqī róngzī jìhuà) – Short-term Financing Plan – Kế hoạch tài trợ ngắn hạn |
| 2640 | 利润分配方案 (lìrùn fēnpèi fāng’àn) – Profit Distribution Plan – Phương án phân chia lợi nhuận |
| 2641 | 企业财务预测 (qǐyè cáiwù yùcè) – Corporate Financial Forecast – Dự báo tài chính doanh nghiệp |
| 2642 | 销售收入结构 (xiāoshòu shōurù jiégòu) – Sales Revenue Structure – Cơ cấu doanh thu bán hàng |
| 2643 | 财务监控系统 (cáiwù jiānkòng xìtǒng) – Financial Monitoring System – Hệ thống giám sát tài chính |
| 2644 | 资本支出计划 (zīběn zhīchū jìhuà) – Capital Expenditure Plan – Kế hoạch chi tiêu vốn |
| 2645 | 财务目标管理 (cáiwù mùbiāo guǎnlǐ) – Financial Goal Management – Quản lý mục tiêu tài chính |
| 2646 | 生产力分析 (shēngchǎn lì fēnxī) – Productivity Analysis – Phân tích năng suất |
| 2647 | 资产周转率 (zīchǎn zhōuzhuǎn lǜ) – Asset Turnover Ratio – Tỷ lệ quay vòng tài sản |
| 2648 | 盈亏核算 (yíngkuī hésuàn) – Profit and Loss Accounting – Kế toán lãi lỗ |
| 2649 | 现金流优化 (xiànjīn liú yōuhuà) – Cash Flow Optimization – Tối ưu hóa dòng tiền |
| 2650 | 库存积压 (kùcún jīyā) – Inventory Backlog – Tồn kho dư thừa |
| 2651 | 工厂自动化投资 (gōngchǎng zìdòng huà tóuzī) – Factory Automation Investment – Đầu tư tự động hóa nhà máy |
| 2652 | 运营成本对比 (yùnyíng chéngběn duìbǐ) – Operating Cost Comparison – So sánh chi phí vận hành |
| 2653 | 市场占有率分析 (shìchǎng zhànyǒu lǜ fēnxī) – Market Share Analysis – Phân tích thị phần |
| 2654 | 资本回收期 (zīběn huíshōu qī) – Capital Payback Period – Thời gian thu hồi vốn |
| 2655 | 财务自动化管理 (cáiwù zìdòng huà guǎnlǐ) – Financial Automation Management – Quản lý tự động hóa tài chính |
| 2656 | 税务稽查 (shuìwù jīchá) – Tax Audit – Kiểm toán thuế |
| 2657 | 工厂利润增长 (gōngchǎng lìrùn zēngzhǎng) – Factory Profit Growth – Tăng trưởng lợi nhuận nhà máy |
| 2658 | 投资可行性研究 (tóuzī kěxíng xìng yánjiū) – Investment Feasibility Study – Nghiên cứu tính khả thi đầu tư |
| 2659 | 外包成本核算 (wàibāo chéngběn hésuàn) – Outsourcing Cost Accounting – Hạch toán chi phí thuê ngoài |
| 2660 | 库存折扣政策 (kùcún zhékòu zhèngcè) – Inventory Discount Policy – Chính sách chiết khấu hàng tồn kho |
| 2661 | 生产废品率 (shēngchǎn fèipǐn lǜ) – Production Defect Rate – Tỷ lệ sản phẩm lỗi |
| 2662 | 税务筹划方案 (shuìwù chóuhuà fāng’àn) – Tax Planning Solution – Giải pháp hoạch định thuế |
| 2663 | 财务报销系统 (cáiwù bàoxiāo xìtǒng) – Financial Reimbursement System – Hệ thống hoàn trả tài chính |
| 2664 | 企业资本运营 (qǐyè zīběn yùnyíng) – Corporate Capital Operation – Vận hành vốn doanh nghiệp |
| 2665 | 生产线成本分析 (shēngchǎn xiàn chéngběn fēnxī) – Production Line Cost Analysis – Phân tích chi phí dây chuyền sản xuất |
| 2666 | 资金流动性管理 (zījīn liúdòng xìng guǎnlǐ) – Liquidity Management – Quản lý thanh khoản |
| 2667 | 短期负债 (duǎnqī fùzhài) – Short-term Liabilities – Nợ ngắn hạn |
| 2668 | 长期负债 (chángqī fùzhài) – Long-term Liabilities – Nợ dài hạn |
| 2669 | 制造业财务预算 (zhìzàoyè cáiwù yùsuàn) – Manufacturing Financial Budget – Ngân sách tài chính ngành sản xuất |
| 2670 | 生产计划成本分析 (shēngchǎn jìhuà chéngběn fēnxī) – Production Plan Cost Analysis – Phân tích chi phí kế hoạch sản xuất |
| 2671 | 会计信息系统 (kuàijì xìnxī xìtǒng) – Accounting Information System – Hệ thống thông tin kế toán |
| 2672 | 税收法律合规 (shuìshōu fǎlǜ hégé) – Tax Law Compliance – Tuân thủ pháp luật thuế |
| 2673 | 工厂扩张投资 (gōngchǎng kuòzhāng tóuzī) – Factory Expansion Investment – Đầu tư mở rộng nhà máy |
| 2674 | 成本回收计划 (chéngběn huíshōu jìhuà) – Cost Recovery Plan – Kế hoạch thu hồi chi phí |
| 2675 | 市场定价策略 (shìchǎng dìngjià cèlüè) – Market Pricing Strategy – Chiến lược định giá thị trường |
| 2676 | 会计合并报表 (kuàijì hébìng bàobiǎo) – Consolidated Financial Statement – Báo cáo tài chính hợp nhất |
| 2677 | 财务报表误差 (cáiwù bàobiǎo wùchā) – Financial Statement Errors – Sai sót trong báo cáo tài chính |
| 2678 | 债务偿还计划 (zhàiwù chánghuán jìhuà) – Debt Repayment Plan – Kế hoạch trả nợ |
| 2679 | 税收风险管理 (shuìshōu fēngxiǎn guǎnlǐ) – Tax Risk Management – Quản lý rủi ro thuế |
| 2680 | 财务合规审查 (cáiwù hégé shěnchá) – Financial Compliance Review – Kiểm tra tuân thủ tài chính |
| 2681 | 预算执行情况 (yùsuàn zhíxíng qíngkuàng) – Budget Execution Status – Tình hình thực hiện ngân sách |
| 2682 | 固定资产处置 (gùdìng zīchǎn chǔzhì) – Fixed Asset Disposal – Thanh lý tài sản cố định |
| 2683 | 生产能力优化 (shēngchǎn nénglì yōuhuà) – Production Capacity Optimization – Tối ưu hóa năng lực sản xuất |
| 2684 | 短期财务规划 (duǎnqī cáiwù guīhuà) – Short-term Financial Planning – Kế hoạch tài chính ngắn hạn |
| 2685 | 长期财务预测 (chángqī cáiwù yùcè) – Long-term Financial Forecast – Dự báo tài chính dài hạn |
| 2686 | 税收抵扣政策 (shuìshōu dǐkòu zhèngcè) – Tax Deduction Policy – Chính sách khấu trừ thuế |
| 2687 | 应付账款分析 (yīngfù zhàngkuǎn fēnxī) – Accounts Payable Analysis – Phân tích khoản phải trả |
| 2688 | 市场定价分析 (shìchǎng dìngjià fēnxī) – Market Pricing Analysis – Phân tích định giá thị trường |
| 2689 | 资金周转计划 (zījīn zhōuzhuǎn jìhuà) – Cash Flow Turnover Plan – Kế hoạch quay vòng vốn |
| 2690 | 工厂折旧费用 (gōngchǎng zhéjiù fèiyòng) – Factory Depreciation Expenses – Chi phí khấu hao nhà máy |
| 2691 | 应收账款回收率 (yīngshōu zhàngkuǎn huíshōu lǜ) – Accounts Receivable Recovery Rate – Tỷ lệ thu hồi khoản phải thu |
| 2692 | 供应链财务风险 (gōngyìng liàn cáiwù fēngxiǎn) – Supply Chain Financial Risk – Rủi ro tài chính chuỗi cung ứng |
| 2693 | 资本结构优化 (zīběn jiégòu yōuhuà) – Capital Structure Optimization – Tối ưu hóa cơ cấu vốn |
| 2694 | 项目投资分析 (xiàngmù tóuzī fēnxī) – Project Investment Analysis – Phân tích đầu tư dự án |
| 2695 | 产品成本评估 (chǎnpǐn chéngběn pínggū) – Product Cost Evaluation – Đánh giá chi phí sản phẩm |
| 2696 | 预算调整策略 (yùsuàn tiáozhěng cèlüè) – Budget Adjustment Strategy – Chiến lược điều chỉnh ngân sách |
| 2697 | 库存跌价损失 (kùcún diējià sǔnshī) – Inventory Devaluation Loss – Lỗ do giảm giá hàng tồn kho |
| 2698 | 财务管理体系 (cáiwù guǎnlǐ tǐxì) – Financial Management System – Hệ thống quản lý tài chính |
| 2699 | 内部审计程序 (nèibù shěnjì chéngxù) – Internal Audit Procedures – Quy trình kiểm toán nội bộ |
| 2700 | 成本分摊比例 (chéngběn fēntān bǐlì) – Cost Allocation Ratio – Tỷ lệ phân bổ chi phí |
| 2701 | 库存积压分析 (kùcún jīyā fēnxī) – Inventory Backlog Analysis – Phân tích hàng tồn kho dư thừa |
| 2702 | 制造业盈利模式 (zhìzàoyè yínglì móshì) – Manufacturing Profit Model – Mô hình lợi nhuận sản xuất |
| 2703 | 供应商付款周期 (gōngyìng shāng fùkuǎn zhōuqī) – Supplier Payment Cycle – Chu kỳ thanh toán nhà cung cấp |
| 2704 | 税收合规管理 (shuìshōu hégé guǎnlǐ) – Tax Compliance Management – Quản lý tuân thủ thuế |
| 2705 | 财务自动化流程 (cáiwù zìdòng huà liúchéng) – Financial Automation Process – Quy trình tự động hóa tài chính |
| 2706 | 年度盈利分析 (niándù yínglì fēnxī) – Annual Profitability Analysis – Phân tích lợi nhuận hàng năm |
| 2707 | 流动资金管理 (liúdòng zījīn guǎnlǐ) – Working Capital Management – Quản lý vốn lưu động |
| 2708 | 销售折扣计算 (xiāoshòu zhékòu jìsuàn) – Sales Discount Calculation – Tính toán chiết khấu bán hàng |
| 2709 | 利润率优化 (lìrùn lǜ yōuhuà) – Profit Margin Optimization – Tối ưu hóa tỷ suất lợi nhuận |
| 2710 | 会计年度结算 (huìjì niándù jiésuàn) – Fiscal Year Settlement – Quyết toán năm tài chính |
| 2711 | 财务业绩评估 (cáiwù yèjì pínggū) – Financial Performance Evaluation – Đánh giá hiệu suất tài chính |
| 2712 | 生产成本比较 (shēngchǎn chéngběn bǐjiào) – Production Cost Comparison – So sánh chi phí sản xuất |
| 2713 | 资产负债管理 (zīchǎn fùzhài guǎnlǐ) – Asset and Liability Management – Quản lý tài sản và nợ phải trả |
| 2714 | 财务风险预警 (cáiwù fēngxiǎn yùjǐng) – Financial Risk Warning – Cảnh báo rủi ro tài chính |
| 2715 | 产品盈利模式 (chǎnpǐn yínglì móshì) – Product Profit Model – Mô hình lợi nhuận sản phẩm |
| 2716 | 供应链成本优化 (gōngyìng liàn chéngběn yōuhuà) – Supply Chain Cost Optimization – Tối ưu hóa chi phí chuỗi cung ứng |
| 2717 | 工厂投资回报率 (gōngchǎng tóuzī huíbào lǜ) – Factory Return on Investment – Tỷ suất hoàn vốn nhà máy |
| 2718 | 企业偿债能力 (qǐyè chángzhài nénglì) – Corporate Solvency – Khả năng thanh toán của doanh nghiệp |
| 2719 | 盈亏平衡点分析 (yíngkuī pínghéng diǎn fēnxī) – Break-even Point Analysis – Phân tích điểm hòa vốn |
| 2720 | 库存呆滞风险 (kùcún dāizhì fēngxiǎn) – Inventory Obsolescence Risk – Rủi ro hàng tồn kho lỗi thời |
| 2721 | 收入确认政策 (shōurù quèrèn zhèngcè) – Revenue Recognition Policy – Chính sách ghi nhận doanh thu |
| 2722 | 成本分摊计算 (chéngběn fēntān jìsuàn) – Cost Allocation Calculation – Tính toán phân bổ chi phí |
| 2723 | 制造成本估算 (zhìzào chéngběn gūsuàn) – Manufacturing Cost Estimation – Ước tính chi phí sản xuất |
| 2724 | 年度财务规划 (niándù cáiwù guīhuà) – Annual Financial Planning – Kế hoạch tài chính hàng năm |
| 2725 | 工资与福利支出 (gōngzī yǔ fúlì zhīchū) – Salary and Benefits Expenses – Chi phí lương và phúc lợi |
| 2726 | 资金使用效率 (zījīn shǐyòng xiàolǜ) – Capital Utilization Efficiency – Hiệu suất sử dụng vốn |
| 2727 | 财务信息透明度 (cáiwù xìnxī tòumíng dù) – Financial Information Transparency – Tính minh bạch thông tin tài chính |
| 2728 | 供应商付款策略 (gōngyìng shāng fùkuǎn cèlüè) – Supplier Payment Strategy – Chiến lược thanh toán nhà cung cấp |
| 2729 | 库存管理方案 (kùcún guǎnlǐ fāng’àn) – Inventory Management Plan – Kế hoạch quản lý hàng tồn kho |
| 2730 | 财务管理目标 (cáiwù guǎnlǐ mùbiāo) – Financial Management Goals – Mục tiêu quản lý tài chính |
| 2731 | 内部控制制度 (nèibù kòngzhì zhìdù) – Internal Control System – Hệ thống kiểm soát nội bộ |
| 2732 | 短期资金需求 (duǎnqī zījīn xūqiú) – Short-term Capital Needs – Nhu cầu vốn ngắn hạn |
| 2733 | 工厂利润率分析 (gōngchǎng lìrùn lǜ fēnxī) – Factory Profit Margin Analysis – Phân tích tỷ suất lợi nhuận nhà máy |
| 2734 | 会计信息系统 (huìjì xìnxī xìtǒng) – Accounting Information System – Hệ thống thông tin kế toán |
| 2735 | 预算外支出控制 (yùsuàn wài zhīchū kòngzhì) – Off-budget Expenditure Control – Kiểm soát chi tiêu ngoài ngân sách |
| 2736 | 生产效益分析 (shēngchǎn xiàoyì fēnxī) – Production Efficiency Analysis – Phân tích hiệu suất sản xuất |
| 2737 | 长期财务稳定性 (chángqī cáiwù wěndìng xìng) – Long-term Financial Stability – Ổn định tài chính dài hạn |
| 2738 | 财务结构调整 (cáiwù jiégòu tiáozhěng) – Financial Structure Adjustment – Điều chỉnh cơ cấu tài chính |
| 2739 | 原材料采购预算 (yuáncáiliào cǎigòu yùsuàn) – Raw Material Procurement Budget – Ngân sách mua nguyên liệu thô |
| 2740 | 制造费用分摊 (zhìzào fèiyòng fēntān) – Manufacturing Cost Allocation – Phân bổ chi phí sản xuất |
| 2741 | 工厂资金周转 (gōngchǎng zījīn zhōuzhuǎn) – Factory Capital Turnover – Vòng quay vốn nhà máy |
| 2742 | 成本归集 (chéngběn guījí) – Cost Accumulation – Tập hợp chi phí |
| 2743 | 现金流短缺 (xiànjīn liú duǎnquē) – Cash Flow Shortage – Thiếu hụt dòng tiền |
| 2744 | 运营成本预算 (yùnyíng chéngběn yùsuàn) – Operating Cost Budget – Ngân sách chi phí vận hành |
| 2745 | 资金筹措计划 (zījīn chóucuò jìhuà) – Capital Raising Plan – Kế hoạch huy động vốn |
| 2746 | 应收账款分析 (yīngshōu zhàngkuǎn fēnxī) – Accounts Receivable Analysis – Phân tích khoản phải thu |
| 2747 | 制造业利润率 (zhìzàoyè lìrùn lǜ) – Manufacturing Industry Profit Margin – Tỷ suất lợi nhuận ngành sản xuất |
| 2748 | 生产成本分布 (shēngchǎn chéngběn fēnbù) – Production Cost Distribution – Phân bổ chi phí sản xuất |
| 2749 | 负债结构优化 (fùzhài jiégòu yōuhuà) – Debt Structure Optimization – Tối ưu hóa cơ cấu nợ |
| 2750 | 项目投资回报 (xiàngmù tóuzī huíbào) – Project Investment Return – Lợi nhuận đầu tư dự án |
| 2751 | 会计科目调整 (huìjì kēmù tiáozhěng) – Accounting Account Adjustment – Điều chỉnh tài khoản kế toán |
| 2752 | 企业财务整合 (qǐyè cáiwù zhěnghé) – Corporate Financial Integration – Tích hợp tài chính doanh nghiệp |
| 2753 | 财务比率分析 (cáiwù bǐlǜ fēnxī) – Financial Ratio Analysis – Phân tích tỷ số tài chính |
| 2754 | 生产效益计算 (shēngchǎn xiàoyì jìsuàn) – Production Efficiency Calculation – Tính toán hiệu suất sản xuất |
| 2755 | 年度审计报告 (niándù shěnjì bàogào) – Annual Audit Report – Báo cáo kiểm toán hàng năm |
| 2756 | 信用风险控制 (xìnyòng fēngxiǎn kòngzhì) – Credit Risk Control – Kiểm soát rủi ro tín dụng |
| 2757 | 财务应急预案 (cáiwù yìngjí yù’àn) – Financial Contingency Plan – Kế hoạch tài chính khẩn cấp |
| 2758 | 成本利润分析 (chéngběn lìrùn fēnxī) – Cost and Profit Analysis – Phân tích chi phí và lợi nhuận |
| 2759 | 生产环节成本 (shēngchǎn huánjié chéngběn) – Production Process Cost – Chi phí các công đoạn sản xuất |
| 2760 | 负债比率 (fùzhài bǐlǜ) – Debt Ratio – Tỷ lệ nợ |
| 2761 | 生产预算执行 (shēngchǎn yùsuàn zhíxíng) – Production Budget Execution – Thực hiện ngân sách sản xuất |
| 2762 | 成本控制手段 (chéngběn kòngzhì shǒuduàn) – Cost Control Measures – Biện pháp kiểm soát chi phí |
| 2763 | 现金管理政策 (xiànjīn guǎnlǐ zhèngcè) – Cash Management Policy – Chính sách quản lý tiền mặt |
| 2764 | 运营资金流动 (yùnyíng zījīn liúdòng) – Operating Capital Flow – Dòng vốn lưu động |
Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy – Tác phẩm nổi bật trong Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập của Nguyễn Minh Vũ
Trong hành trình học tập và nghiên cứu tiếng Trung tại Việt Nam, cái tên Nguyễn Minh Vũ đã trở thành một biểu tượng quen thuộc với cộng đồng yêu thích ngôn ngữ này. Là nhà sáng lập CHINEMASTER – thương hiệu độc quyền tại Việt Nam, ông không chỉ góp phần xây dựng một hệ thống giảng dạy tiếng Trung bài bản mà còn để lại dấu ấn sâu đậm qua các tác phẩm Hán ngữ chất lượng. Một trong những viên ngọc sáng trong kho tàng ấy chính là cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy, thuộc Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập.
Giá trị của cuốn sách
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy không chỉ là một tài liệu học thuật đơn thuần, mà còn là cầu nối giữa lý thuyết và thực tiễn cho những ai làm việc trong lĩnh vực kế toán tại các nhà máy sản xuất. Cuốn sách được biên soạn tỉ mỉ, tập trung vào hệ thống từ vựng chuyên ngành, giúp người học nắm bắt nhanh chóng các thuật ngữ quan trọng trong môi trường làm việc thực tế. Đây là nguồn tài liệu không thể thiếu đối với những ai muốn nâng cao khả năng tiếng Trung chuyên sâu, đặc biệt trong bối cảnh ngày càng nhiều doanh nghiệp Việt Nam hợp tác với các đối tác Trung Quốc.
Ngôn ngữ trong sách được trình bày rõ ràng, dễ hiểu, kết hợp giữa từ vựng cơ bản và nâng cao, phù hợp cho cả người mới bắt đầu lẫn những người đã có nền tảng nhất định. Đặc biệt, cuốn sách còn cung cấp các ví dụ minh họa thực tế, giúp người học áp dụng ngay vào công việc mà không gặp nhiều khó khăn.
Sáng tạo từ Nguyễn Minh Vũ và CHINEMASTER
Là một phần của Đại Giáo trình Hán ngữ toàn tập, Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy thể hiện tầm nhìn chiến lược của tác giả Nguyễn Minh Vũ trong việc xây dựng một hệ sinh thái học tiếng Trung toàn diện. Ông không chỉ dừng lại ở việc giảng dạy mà còn tạo ra những công cụ hỗ trợ học tập hiệu quả, đáp ứng nhu cầu đa dạng của người học. CHINEMASTER, với tư cách là thương hiệu tiên phong, đã khẳng định vị thế thông qua sự kết hợp giữa phương pháp giảng dạy sáng tạo và các tài liệu chất lượng như cuốn ebook này.
Ý nghĩa và tầm ảnh hưởng
Cuốn sách không chỉ mang giá trị học thuật mà còn phản ánh sự tâm huyết của Nguyễn Minh Vũ trong việc nâng cao chất lượng giáo dục tiếng Trung tại Việt Nam. Trong bối cảnh hội nhập kinh tế toàn cầu, khi tiếng Trung trở thành một kỹ năng quan trọng, Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy đã góp phần đào tạo nên những thế hệ nhân lực vừa thành thạo ngôn ngữ, vừa am hiểu chuyên môn.
Với những ai đang tìm kiếm một tài liệu học tiếng Trung chuyên ngành kế toán đáng tin cậy, đây chắc chắn là một lựa chọn không thể bỏ qua. Cuốn sách không chỉ là kết tinh của kiến thức mà còn là minh chứng cho sứ mệnh của Nguyễn Minh Vũ và CHINEMASTER: đưa tiếng Trung đến gần hơn với người Việt, mở ra cánh cửa tri thức và cơ hội trong thời đại mới.
Tính thực dụng của Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Trong lĩnh vực kế toán nhà máy, việc nắm vững hệ thống từ vựng chuyên ngành là yếu tố then chốt giúp nâng cao hiệu suất làm việc và tăng cường khả năng giao tiếp trong môi trường sản xuất. Hiểu được điều này, Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã dày công biên soạn tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy nhằm hỗ trợ học viên và các chuyên gia kế toán tiếp cận dễ dàng với hệ thống thuật ngữ chuyên sâu, thực tế và hữu ích nhất.
Ứng dụng thực tiễn trong lĩnh vực kế toán nhà máy
Tác phẩm không chỉ đơn thuần là một tài liệu tham khảo về từ vựng, mà còn được thiết kế để áp dụng trực tiếp vào thực tiễn công việc. Nội dung sách được xây dựng dựa trên nhu cầu thực tế của các kế toán viên làm việc tại các nhà máy, xí nghiệp, giúp họ tiếp cận một cách có hệ thống với các thuật ngữ về chi phí sản xuất, quản lý hàng tồn kho, báo cáo tài chính và kiểm toán nhà máy.
Hỗ trợ mạnh mẽ trong học tập và làm việc
Bộ sách này đã được đưa vào sử dụng rộng rãi trong hệ thống đào tạo của CHINEMASTER EDUCATION tại Quận Thanh Xuân, một trong những trung tâm đào tạo tiếng Trung chuyên sâu uy tín hàng đầu tại Hà Nội. Học viên theo học tại đây có thể dễ dàng vận dụng ngay kiến thức từ sách vào công việc thực tế thông qua các bài tập mô phỏng, tình huống kế toán cụ thể và bài giảng trực quan do chính Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ giảng dạy.
Tính chuyên sâu và sát thực tế
Khác với nhiều tài liệu mang tính lý thuyết đơn thuần, Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy được xây dựng trên nền tảng thực tiễn cao, đáp ứng được nhu cầu sử dụng trong môi trường làm việc thực tế. Các thuật ngữ được trình bày theo từng chủ đề cụ thể, đi kèm với ví dụ minh họa giúp người học dễ dàng áp dụng vào các tình huống thực tế trong công việc.
Lợi ích vượt trội cho người học
Cải thiện khả năng giao tiếp tiếng Trung chuyên ngành: Học viên có thể sử dụng thành thạo các thuật ngữ kế toán trong giao tiếp với đồng nghiệp và đối tác Trung Quốc.
Tối ưu hóa hiệu suất công việc: Việc nắm vững từ vựng chuyên ngành giúp kế toán viên giảm thiểu sai sót và làm việc hiệu quả hơn trong môi trường sản xuất.
Hỗ trợ học viên trong kỳ thi chứng chỉ HSK chuyên ngành: Tài liệu này cũng là một nguồn học tập quý giá cho những ai muốn nâng cao trình độ Hán ngữ chuyên ngành kế toán để đạt chứng chỉ HSK chuyên sâu.
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy của Tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một cuốn sách học thuật đơn thuần, mà còn là công cụ thực tiễn giúp học viên và các chuyên gia kế toán nâng cao năng lực làm việc. Việc tác phẩm này được sử dụng rộng rãi trong hệ thống CHINEMASTER EDUCATION tại Quận Thanh Xuân chính là minh chứng rõ ràng nhất cho tính ứng dụng và giá trị mà nó mang lại cho cộng đồng người học tiếng Trung chuyên ngành kế toán.
Hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education Quận Thanh Xuân Hà Nội hiện đang triển khai đồng loạt sử dụng tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ trong công tác đào tạo và giảng dạy tiếng Trung Quốc mỗi ngày. Đây là một bước tiến quan trọng nhằm nâng cao chất lượng giảng dạy chuyên sâu về tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán nhà máy, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của học viên.
Với bề dày kinh nghiệm và sự uy tín trong lĩnh vực đào tạo Hán ngữ, hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education không ngừng cải tiến và đổi mới phương pháp giảng dạy để đảm bảo học viên có thể tiếp cận kiến thức một cách hiệu quả nhất. Việc áp dụng tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy vào chương trình giảng dạy là minh chứng cho sự đầu tư bài bản, giúp học viên không chỉ nắm vững từ vựng chuyên ngành mà còn sử dụng linh hoạt trong thực tế công việc.
Nội dung của cuốn sách được biên soạn công phu, cung cấp đầy đủ hệ thống từ vựng, mẫu câu, tình huống thực tế trong lĩnh vực kế toán nhà máy. Điều này giúp học viên nhanh chóng làm quen với thuật ngữ chuyên môn, cách sử dụng trong văn bản, giao tiếp và môi trường làm việc thực tế. Không chỉ dừng lại ở việc học lý thuyết, trung tâm còn tổ chức các buổi thực hành, mô phỏng công việc kế toán tại nhà máy, giúp học viên rèn luyện kỹ năng ngôn ngữ một cách hiệu quả nhất.
Ngoài ra, hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education còn tổ chức các khóa học chuyên biệt về kế toán nhà máy, phù hợp với nhiều trình độ từ cơ bản đến nâng cao. Tất cả các khóa học này đều được thiết kế dựa trên nền tảng giáo trình của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, đảm bảo cung cấp kiến thức toàn diện và thực tế nhất cho học viên.
Việc đồng loạt triển khai sử dụng tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy không chỉ nâng cao chất lượng giảng dạy mà còn giúp học viên có cơ hội tiếp cận với tài liệu chuẩn mực, có tính ứng dụng cao. Điều này càng khẳng định vị thế của hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education là đơn vị đào tạo hàng đầu tại Quận Thanh Xuân Hà Nội trong lĩnh vực tiếng Trung chuyên ngành.
Học viên có nhu cầu nâng cao kỹ năng tiếng Trung trong lĩnh vực kế toán nhà máy có thể đăng ký các khóa học tại hệ thống trung tâm tiếng Trung ChineMaster Edu – Master Edu – Chinese Master Education để được hướng dẫn và đào tạo một cách bài bản nhất. Với sự đồng hành của tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy, học viên chắc chắn sẽ đạt được những thành công đáng kể trong quá trình học tập và phát triển sự nghiệp.
Giới thiệu Tác phẩm Hán ngữ: Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy
Trong lĩnh vực kế toán nhà máy, việc nắm vững thuật ngữ chuyên ngành bằng tiếng Trung không chỉ giúp nâng cao hiệu suất làm việc mà còn mở rộng cơ hội nghề nghiệp tại các công ty, xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài. Hiểu được nhu cầu này, Tác giả Nguyễn Minh Vũ, chuyên gia hàng đầu trong đào tạo tiếng Trung và luyện thi chứng chỉ HSK các cấp, đã biên soạn và phát hành cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy. Đây là một tài liệu chuyên sâu, cung cấp hệ thống từ vựng cần thiết, giúp người học dễ dàng áp dụng vào thực tế công việc.
Điểm nổi bật của ebook:
Hệ thống từ vựng chuyên ngành đầy đủ và chi tiết: Cuốn sách bao gồm danh sách từ vựng quan trọng trong lĩnh vực kế toán nhà máy, từ các thuật ngữ kế toán cơ bản đến các khái niệm phức tạp hơn.
Giải thích rõ ràng, dễ hiểu: Mỗi từ vựng đều đi kèm phiên âm pinyin, nghĩa tiếng Việt và ví dụ minh họa thực tế, giúp người học dễ dàng tiếp cận và ghi nhớ.
Ứng dụng thực tế cao: Các thuật ngữ được chọn lọc dựa trên nhu cầu sử dụng thực tế trong công việc kế toán tại các nhà máy, công xưởng.
Phù hợp với nhiều đối tượng: Dù bạn là sinh viên chuyên ngành kế toán, nhân viên kế toán làm việc tại các công ty Trung Quốc hay người đang chuẩn bị thi chứng chỉ HSK, cuốn sách này đều là nguồn tài liệu hữu ích.
Phương pháp học hiệu quả: Ebook được thiết kế theo phương pháp học từ vựng khoa học, giúp người học tối ưu hóa quá trình ghi nhớ và sử dụng ngôn ngữ.
Về Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác giả Nguyễn Minh Vũ là chuyên gia đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 123, HSK 456, HSK 789, HSKK sơ cấp, HSKK trung cấp, HSKK cao cấp theo bộ giáo trình Hán ngữ BOYA. Với kinh nghiệm giảng dạy sâu rộng cùng phương pháp truyền đạt hiệu quả, ông đã giúp hàng nghìn học viên đạt được thành tích cao trong các kỳ thi tiếng Trung, đồng thời nâng cao trình độ tiếng Trung ứng dụng trong công việc.
Tại sao nên chọn cuốn sách này?
Nguồn tài liệu chuyên sâu, độc quyền: Ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy được biên soạn công phu, mang tính thực tiễn cao, không chỉ là tài liệu học tập mà còn là cẩm nang tra cứu hữu ích.
Được biên soạn bởi chuyên gia uy tín: Sách được sáng tác bởi Tác giả Nguyễn Minh Vũ, người có nhiều năm kinh nghiệm đào tạo tiếng Trung chuyên ngành và luyện thi HSK.
Hỗ trợ tối ưu cho học viên: Cuốn sách không chỉ giúp mở rộng vốn từ mà còn hỗ trợ cải thiện kỹ năng đọc hiểu, nghe nói trong môi trường làm việc thực tế.
Với Tác phẩm Hán ngữ: Cuốn sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy, bạn sẽ có trong tay một công cụ học tập mạnh mẽ, giúp nâng cao trình độ tiếng Trung chuyên ngành kế toán một cách hiệu quả và thực tế nhất. Hãy sở hữu ngay để tiếp cận kho từ vựng chuyên sâu và ứng dụng vào công việc một cách dễ dàng!
Giới thiệu tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy của Nguyễn Minh Vũ
Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy là một tác phẩm đáng chú ý, được sáng tác bởi chuyên gia Nguyễn Minh Vũ – một người có uy tín trong lĩnh vực đào tạo tiếng Trung và luyện thi chứng chỉ HSK, HSKK các cấp độ từ sơ cấp đến cao cấp. Cuốn sách này là một tài liệu học tập không thể thiếu đối với những ai muốn nâng cao khả năng tiếng Trung chuyên ngành kế toán trong môi trường nhà máy, cũng như đáp ứng nhu cầu thực tế trong công việc.
Cuốn sách được xây dựng dựa trên bộ giáo trình Hán ngữ BOYA nổi tiếng, giúp người học dễ dàng nắm bắt và áp dụng từ vựng tiếng Trung trong các tình huống làm việc cụ thể. Với cách trình bày logic, dễ hiểu, kết hợp cùng các bài tập thực hành phong phú, Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy không chỉ giúp cải thiện khả năng ngôn ngữ mà còn tăng cường kỹ năng ứng dụng trong công việc thực tế.
Tác phẩm này đặc biệt phù hợp cho những người đang làm việc trong lĩnh vực kế toán tại các công ty, nhà máy có đối tác hoặc khách hàng sử dụng tiếng Trung. Đồng thời, cuốn sách cũng là nguồn tài liệu giá trị dành cho học viên đang luyện thi chứng chỉ tiếng Trung, từ HSK 123, HSK 456 đến HSK 789 và các cấp độ HSKK.
Nếu bạn đang tìm kiếm một cuốn sách hỗ trợ học tiếng Trung chuyên sâu, giúp phát triển cả kiến thức lẫn kỹ năng nghề nghiệp, thì Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy của Nguyễn Minh Vũ là sự lựa chọn lý tưởng. Với sự hướng dẫn từ một chuyên gia tận tâm và giàu kinh nghiệm như Nguyễn Minh Vũ, hành trình chinh phục tiếng Trung của bạn sẽ trở nên dễ dàng và hiệu quả hơn bao giờ hết.
Tác phẩm Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy của Tác giả Nguyễn Minh Vũ và vai trò quan trọng trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ ChineMaster Edu ThanhXuânHSK Quận Thanh Xuân – Uy tín TOP 1 tại Hà Nội
Trong bối cảnh giao thương Việt Nam – Trung Quốc ngày càng phát triển, nhu cầu học tiếng Trung chuyên ngành, đặc biệt là trong lĩnh vực kế toán, đã trở thành một xu thế tất yếu. Để đáp ứng nhu cầu này, tác phẩm Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ đã ra đời và nhanh chóng khẳng định vị thế của mình trong cộng đồng người học tiếng Trung tại Việt Nam. Được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ ChineMaster Edu ThanhXuânHSK – một đơn vị uy tín hàng đầu tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội – cuốn sách này không chỉ là một tài liệu học tập mà còn là cầu nối giúp học viên tiếp cận kiến thức chuyên sâu một cách hiệu quả.
Nguyễn Minh Vũ – Tác giả của những tác phẩm Hán ngữ thực tiễn
Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ, người sáng lập Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ ChineMaster, là một chuyên gia có uy tín trong lĩnh vực giảng dạy tiếng Trung tại Việt Nam. Với kinh nghiệm dày dặn và sự am hiểu sâu sắc về ngôn ngữ cũng như văn hóa Trung Quốc, ông đã biên soạn hàng loạt tài liệu học tiếng Trung, trong đó nổi bật là các ebook chuyên ngành như Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy. Tác phẩm này được xây dựng dựa trên phương pháp giảng dạy hiện đại, kết hợp giữa lý thuyết và thực tiễn, nhằm giúp người học không chỉ nắm vững từ vựng mà còn biết cách áp dụng vào công việc thực tế.
Điểm đặc biệt của ebook này nằm ở cách tiếp cận gần gũi, dễ hiểu, phù hợp với cả những người mới bắt đầu lẫn những người đã có nền tảng tiếng Trung nhất định. Nội dung sách tập trung vào các thuật ngữ chuyên ngành kế toán trong môi trường nhà máy – một lĩnh vực đòi hỏi sự chính xác và chuyên môn cao. Từ các khái niệm cơ bản như sổ sách kế toán (账簿 – zhàngbù), báo cáo tài chính (财务报告 – cáiwù bàogào) đến các thuật ngữ phức tạp hơn liên quan đến quản lý sản xuất, tất cả đều được giải thích rõ ràng, kèm theo ví dụ minh họa thực tế.
Vai trò của sách trong Hệ thống ChineMaster Edu ThanhXuânHSK
Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ ChineMaster Edu ThanhXuânHSK, đặt trụ sở chính tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội, từ lâu đã được cộng đồng công nhận là trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín TOP 1 tại Việt Nam. Với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, trong đó Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ là người dẫn dắt chính, trung tâm không chỉ cung cấp các khóa học giao tiếp cơ bản mà còn mở rộng sang các khóa học chuyên ngành như tiếng Trung kế toán, thương mại, và xuất nhập khẩu.
Sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy của Nguyễn Minh Vũ được tích hợp vào chương trình giảng dạy tại ChineMaster như một tài liệu cốt lõi. Điều này không chỉ giúp chuẩn hóa nội dung đào tạo mà còn tạo điều kiện để học viên tiếp cận kiến thức một cách hệ thống và bài bản. Đặc biệt, với định dạng ebook, tài liệu này dễ dàng được chia sẻ và sử dụng trên các nền tảng trực tuyến, phù hợp với xu hướng học tập hiện đại qua Skype, Zalo, hay các buổi livestream miễn phí do Thầy Vũ trực tiếp giảng dạy.
Học viên tại ChineMaster không chỉ học từ vựng mà còn được hướng dẫn cách sử dụng chúng trong các tình huống thực tế, chẳng hạn như lập báo cáo tài chính, xử lý chứng từ kế toán, hoặc giao tiếp với đối tác Trung Quốc trong môi trường sản xuất. Điều này giúp họ tự tin hơn khi làm việc tại các công ty, nhà máy có vốn đầu tư Trung Quốc – nơi mà tiếng Trung chuyên ngành ngày càng trở thành một lợi thế cạnh tranh.
Lợi ích vượt trội của ebook trong việc học tiếng Trung chuyên ngành
Một trong những lý do khiến Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy được sử dụng rộng rãi chính là tính ứng dụng cao. Cuốn sách không chỉ dừng lại ở việc cung cấp từ vựng mà còn đi kèm các bài tập thực hành, đoạn hội thoại mẫu, và hướng dẫn phát âm chuẩn. Điều này đặc biệt hữu ích với những người học tại Quận Thanh Xuân – khu vực tập trung nhiều doanh nghiệp và nhà máy có liên kết với Trung Quốc.
Bên cạnh đó, việc ebook được phát hành miễn phí trên hệ thống ChineMaster Edu thể hiện tinh thần đóng góp cho cộng đồng của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ. Học viên không cần đầu tư quá nhiều chi phí vẫn có thể tiếp cận nguồn tài liệu chất lượng cao, từ đó nâng cao kỹ năng ngôn ngữ và chuyên môn một cách hiệu quả.
ChineMaster Edu ThanhXuânHSK – Bệ phóng cho thành công
Không thể phủ nhận rằng sự thành công của cuốn sách này có sự gắn bó mật thiết với danh tiếng của ChineMaster Edu ThanhXuânHSK. Với mạng lưới cơ sở trải dài từ Hà Nội đến TP.HCM, trung tâm đã đào tạo hàng nghìn học viên đạt chứng chỉ HSK và HSKK – những bằng cấp quan trọng trong việc khẳng định trình độ tiếng Trung. Đặc biệt, tại Quận Thanh Xuân, ChineMaster được biết đến như một địa chỉ đáng tin cậy, nơi mà học viên không chỉ học ngôn ngữ mà còn được trang bị kỹ năng thực tiễn để phát triển sự nghiệp.
Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy không chỉ là một cuốn sách, mà còn là minh chứng cho nỗ lực không ngừng nghỉ của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trong việc nâng cao chất lượng giáo dục Hán ngữ tại Việt Nam. Sự kết hợp giữa tài liệu này và hệ thống đào tạo chuyên nghiệp của ChineMaster đã tạo nên một mô hình học tập lý tưởng, giúp hàng nghìn người Việt chinh phục tiếng Trung chuyên ngành một cách dễ dàng và hiệu quả.
Tác phẩm Hán ngữ sách ebook Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy của Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một công cụ học tập mà còn là một biểu tượng của sự đổi mới trong giáo dục tiếng Trung tại Việt Nam. Được sử dụng rộng rãi trong Hệ thống Giáo dục và Đào tạo Hán ngữ ChineMaster Edu ThanhXuânHSK, cuốn sách đã góp phần khẳng định vị thế TOP 1 của trung tâm tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội. Với sự hỗ trợ từ tài liệu này, người học không chỉ nắm vững kiến thức mà còn sẵn sàng bước vào thị trường lao động quốc tế, nơi tiếng Trung ngày càng trở thành chìa khóa mở ra nhiều cơ hội.
Tính thực dụng của Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy của Tác giả Nguyễn Minh Vũ mang lại giá trị thực tiễn vượt trội, được minh chứng qua việc đã được đưa vào sử dụng đại trà trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION tại Quận Thanh Xuân – đơn vị đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Hà Nội.
Giá trị thực dụng nổi bật
Đáp ứng nhu cầu thị trường lao động: Tác phẩm cung cấp vốn từ vựng chuyên ngành thiết yếu cho người làm việc trong lĩnh vực kế toán tại các nhà máy, đáp ứng nhu cầu giao tiếp và xử lý công việc trong môi trường có yếu tố Trung Quốc.
Tính ứng dụng cao: Bộ từ vựng được biên soạn dựa trên thực tế công việc, giúp người học có thể áp dụng ngay vào công việc hàng ngày như: lập báo cáo tài chính, giao tiếp với đối tác, xử lý chứng từ kế toán bằng tiếng Trung.
Phương pháp học hiệu quả: Tác phẩm được thiết kế với phương pháp ghi nhớ từ vựng khoa học, phân loại theo ngữ cảnh sử dụng, giúp người học tiếp thu nhanh và nhớ lâu.
Tiết kiệm thời gian đào tạo: Việc được sử dụng tại CHINEMASTER EDUCATION chứng minh tác phẩm giúp rút ngắn thời gian đào tạo chuyên môn, tối ưu hóa quá trình học tập.
Tạo lợi thế cạnh tranh: Người học sau khi nắm vững từ vựng trong tác phẩm có khả năng cạnh tranh vượt trội khi xin việc tại các doanh nghiệp có vốn đầu tư từ Trung Quốc hoặc có quan hệ thương mại với đối tác Trung Quốc.
Sự công nhận của Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION – đơn vị đào tạo tiếng Trung TOP 1 tại Hà Nội, đã xác nhận giá trị thực tiễn và hiệu quả của tác phẩm này trong việc nâng cao chất lượng đào tạo tiếng Trung chuyên ngành kế toán, đáp ứng nhu cầu nhân lực trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế ngày càng sâu rộng.
Tính Thực Dụng của Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy của Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy do Tác giả Nguyễn Minh Vũ biên soạn là một trong những tài liệu chuyên sâu và thực dụng nhất dành cho những người học tiếng Trung chuyên ngành kế toán, đặc biệt trong môi trường nhà máy, xí nghiệp. Cuốn sách đã được đưa vào sử dụng đại trà trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION tại Quận Thanh Xuân, một trong những trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín hàng đầu tại Hà Nội.
1. Bám sát thực tế ngành kế toán nhà máy
Cuốn sách không chỉ đơn thuần cung cấp danh sách từ vựng mà còn xây dựng hệ thống từ ngữ theo từng chuyên mục cụ thể trong kế toán nhà máy, bao gồm:
Các thuật ngữ về chi phí sản xuất, nguyên vật liệu
Các khái niệm về lương thưởng, bảo hiểm và chế độ phúc lợi
Cách ghi chép và lập báo cáo tài chính trong nhà máy
Quản lý kho, định mức tồn kho và kiểm kê sản phẩm
Nhờ vậy, người học không chỉ tiếp thu kiến thức lý thuyết mà còn áp dụng trực tiếp vào công việc thực tế tại các doanh nghiệp sản xuất.
2. Phương pháp học tập hiệu quả, dễ ứng dụng
Tác giả Nguyễn Minh Vũ thiết kế nội dung sách với phương pháp giảng dạy khoa học, dễ hiểu, giúp người học tiếp cận từ vựng một cách nhanh chóng và hiệu quả. Một số đặc điểm nổi bật:
Từ vựng được trình bày có hệ thống, kèm theo phiên âm và nghĩa tiếng Việt
Các ví dụ minh họa thực tế, bám sát môi trường kế toán trong nhà máy
Bài tập thực hành giúp học viên củng cố kiến thức và vận dụng linh hoạt
3. Tài liệu giảng dạy chính thức tại CHINEMASTER EDUCATION
Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION đã chính thức đưa cuốn sách này vào chương trình giảng dạy trong các khóa học tiếng Trung chuyên ngành kế toán. Đây là minh chứng rõ ràng cho tính thực dụng và hiệu quả của tài liệu này. Học viên tại trung tâm có thể:
Học trực tiếp với giáo trình chuẩn, có sự hướng dẫn của giảng viên
Ứng dụng ngay vào công việc kế toán tại doanh nghiệp Trung Quốc hoặc các công ty có vốn đầu tư nước ngoài
Tăng khả năng giao tiếp và xử lý công việc chuyên môn bằng tiếng Trung một cách chuyên nghiệp
4. Đáp ứng nhu cầu học tập và làm việc trong môi trường quốc tế
Với xu hướng phát triển mạnh mẽ của các nhà máy, xí nghiệp có vốn đầu tư Trung Quốc tại Việt Nam, nhu cầu về nhân sự kế toán biết tiếng Trung ngày càng gia tăng. Cuốn sách Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy chính là công cụ hữu ích giúp người học:
Tự tin giao tiếp và làm việc với đối tác, đồng nghiệp người Trung Quốc
Cải thiện kỹ năng chuyên môn, nâng cao năng lực cạnh tranh trong lĩnh vực kế toán
Đáp ứng yêu cầu của các nhà tuyển dụng đang tìm kiếm nhân sự có chuyên môn và ngoại ngữ tốt
Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy của Tác giả Nguyễn Minh Vũ không chỉ là một tài liệu học tập mà còn là một công cụ hỗ trợ đắc lực cho những ai muốn nâng cao kỹ năng chuyên ngành kế toán trong môi trường nhà máy. Với tính thực dụng cao, cuốn sách đã trở thành một phần không thể thiếu trong chương trình đào tạo tại Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION Quận Thanh Xuân – trung tâm uy tín TOP 1 tại Hà Nội, mang đến cho học viên nền tảng vững chắc để phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực kế toán quốc tế.
Tính thực dụng của tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy của tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy do Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ biên soạn là một trong những tài liệu chuyên sâu về từ vựng kế toán trong lĩnh vực sản xuất và nhà máy, được thiết kế đặc biệt để phục vụ nhu cầu học tập và làm việc thực tế của người học tiếng Trung chuyên ngành kế toán. Cuốn sách này đã được đưa vào sử dụng rộng rãi trong Hệ thống Giáo dục Hán ngữ ChineMaster Education, trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín số 1 tại Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
1. Nội dung chuyên sâu, thực tế và ứng dụng cao
Cuốn Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy cung cấp hệ thống từ vựng và thuật ngữ kế toán đặc thù trong các môi trường sản xuất, giúp người học:
Hiểu rõ các khái niệm kế toán trong nhà máy, bao gồm chi phí sản xuất, kiểm soát ngân sách, quản lý tài chính, khấu hao tài sản cố định, hạch toán chi phí nhân công, v.v.
Trau dồi vốn từ vựng cần thiết để giao tiếp trong công việc, đặc biệt là với các đối tác và đồng nghiệp sử dụng tiếng Trung.
Thành thạo cách sử dụng thuật ngữ kế toán khi làm việc với các phần mềm quản lý tài chính và báo cáo kế toán bằng tiếng Trung.
2. Được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống đào tạo chuyên ngành
Hệ thống Giáo dục Hán ngữ ChineMaster Education, dưới sự dẫn dắt của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ, đã tích hợp cuốn sách này vào chương trình giảng dạy tiếng Trung chuyên ngành kế toán tại các khóa học:
Tiếng Trung kế toán nhà máy
Tiếng Trung kế toán tổng hợp
Tiếng Trung kế toán thuế và tài chính
Tiếng Trung kế toán doanh nghiệp sản xuất
Các học viên sau khi học với giáo trình này đã nhanh chóng cải thiện kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành, tự tin sử dụng trong công việc thực tế tại các nhà máy và doanh nghiệp Trung Quốc.
3. Định hướng thực hành và ứng dụng thực tế
Cuốn Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy không chỉ cung cấp từ vựng đơn thuần mà còn đi kèm với:
Các bài tập thực hành, giúp người học nắm vững cách sử dụng từ vựng trong ngữ cảnh thực tế.
Tình huống mô phỏng công việc, giúp học viên làm quen với các báo cáo kế toán, bảng cân đối tài chính và các nghiệp vụ liên quan bằng tiếng Trung.
Hướng dẫn phiên dịch và viết báo cáo kế toán tiếng Trung, giúp người học có thể soạn thảo hợp đồng, hóa đơn, bảng lương và các chứng từ kế toán một cách chính xác.
4. Công cụ hỗ trợ học tập toàn diện
Bên cạnh sách in, tác phẩm này còn được tích hợp vào hệ thống học trực tuyến của ChineMaster Education, giúp học viên có thể học mọi lúc, mọi nơi với:
Các video bài giảng chuyên sâu của Thạc sỹ Nguyễn Minh Vũ.
Kho tài liệu thực tế gồm các biểu mẫu kế toán song ngữ Trung – Việt.
Diễn đàn học tập, nơi học viên có thể trao đổi và nhận giải đáp từ giảng viên.
Tác phẩm Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy không chỉ là một tài liệu học tập đơn thuần mà còn là một công cụ thực hành mạnh mẽ giúp người học nhanh chóng ứng dụng vào thực tế công việc. Với tính thực dụng cao, cuốn sách này đã trở thành giáo trình bắt buộc trong chương trình đào tạo tiếng Trung kế toán tại ChineMaster Education Quận Thanh Xuân, giúp hàng nghìn học viên trang bị kiến thức và kỹ năng tiếng Trung chuyên ngành một cách bài bản và chuyên sâu.
Tính Thực Dụng của Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy – Tác giả Nguyễn Minh Vũ
Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy của Tác giả Nguyễn Minh Vũ là một tài liệu học tập chuyên sâu, được thiết kế dành riêng cho những ai làm việc trong lĩnh vực kế toán nhà máy và muốn nâng cao khả năng sử dụng tiếng Trung một cách bài bản và thực tế nhất.
1. Ứng Dụng Thực Tiễn Cao
Khác với những giáo trình thông thường chỉ cung cấp từ vựng và mẫu câu rời rạc, tác phẩm này đi thẳng vào các tình huống thực tế trong môi trường nhà máy, giúp học viên tiếp cận trực tiếp với các thuật ngữ chuyên ngành như báo cáo tài chính, bảng cân đối kế toán, đơn hàng sản xuất, hạch toán chi phí… Qua đó, người học có thể ứng dụng ngay vào công việc kế toán trong doanh nghiệp Trung Quốc hoặc công ty có vốn đầu tư từ Trung Quốc.
2. Hệ Thống Kiến Thức Chuyên Biệt, Mã Nguồn Đóng
Không giống như các tài liệu phổ thông trên thị trường, Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy được biên soạn theo hệ thống mã nguồn đóng, tức là bộ tài liệu này chỉ được sử dụng trong hệ thống độc quyền của Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION. Điều này đảm bảo chất lượng nội dung không bị sao chép, không đại trà mà tập trung tối đa vào tính hiệu quả và ứng dụng thực tiễn.
3. Được Sử Dụng Đại Trà trong Hệ Thống CHINEMASTER EDUCATION
Nhờ tính thực dụng cao và phương pháp biên soạn chuyên sâu, Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy đã được đưa vào giảng dạy rộng rãi tại Hệ thống Giáo dục Hán ngữ CHINEMASTER EDUCATION – Quận Thanh Xuân, TOP 1 Hà Nội về đào tạo tiếng Trung chuyên ngành. Đây là hệ thống duy nhất sở hữu tác phẩm này và ứng dụng nó vào giảng dạy theo lộ trình bài bản, giúp học viên không chỉ học đúng – học đủ – học chuẩn, mà còn có thể sử dụng tiếng Trung thành thạo trong lĩnh vực kế toán nhà máy ngay sau khóa học.
4. Giá Trị Khác Biệt So Với Các Giáo Trình Khác
Tập trung đúng vào chuyên ngành kế toán nhà máy, không lan man sang các lĩnh vực không liên quan.
Hệ thống từ vựng được sắp xếp khoa học theo từng chủ đề kế toán cụ thể, giúp học viên dễ dàng ghi nhớ và áp dụng.
Bài tập thực hành phong phú với tình huống thực tế giúp người học làm quen với môi trường làm việc trong các công ty Trung Quốc.
Phương pháp giảng dạy hiện đại tại CHINEMASTER EDUCATION giúp học viên tiếp thu nhanh và sử dụng được ngay trong thực tế.
Với giá trị ứng dụng cao, nội dung chuyên sâu, và sự độc quyền trong hệ thống CHINEMASTER EDUCATION, Tác phẩm Hán ngữ Từ vựng tiếng Trung Kế toán Nhà máy của Tác giả Nguyễn Minh Vũ thực sự là một tài liệu không thể thiếu đối với bất kỳ ai đang làm trong lĩnh vực kế toán nhà máy và có nhu cầu sử dụng tiếng Trung chuyên ngành một cách chuyên nghiệp.










