Thứ Sáu, Tháng 10 23, 2026
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự] học tiếng Trung chuyên ngành hành chính tổng hợp và nhân sự
00:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản trình độ HSK 3 ngày 22/10/2026
01:21:58
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung online uy tín lớp đào tạo Hán ngữ giao tiếp HSK 9 cấp
01:20:25
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung online giao tiếp HSK 1-2-3-4 HSKK sơ trung cấp bài bản
01:18:13
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3] học tiếng Trung online lớp em Bình Minh ngày 19-10-2026 luyện thi HSK 345
01:30:16
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3] học tiếng Trung online giao tiếp cơ bản uy tín lớp luyện thi HSKK sơ cấp
01:20:57
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3] học tiếng Trung online giao tiếp thực dụng theo chủ đề ứng dụng thực tế
01:19:22
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] học tiếng Trung online kinh tế tài chính ngân hàng hợp đồng kinh doanh
01:29:39
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung online luyện thi HSK online luyện dịch HSK theo đề thi
01:18:29
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Bất động sản] học tiếng Trung online phát triển dự án bất động sản và kinh doanh
01:38:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung online mỗi ngày theo lộ trình bài bản chuyên biệt HSKK
01:30:21
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung uy tín tại Hà Nội lớp luyện thi HSK 1-2-3 HSKK sơ cấp
01:25:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung giao tiếp cơ bản từ đầu lớp ôn thi HSK 3 và HSKK sơ cấp
01:16:11
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung theo lộ trình chuẩn HSK 3.0 ngữ pháp HSK 9 cấp từ vựng
01:31:05
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 3.0] học tiếng Trung chuẩn HSK 3.0 theo lộ trình đào tạo chuyên biệt HSK mới
01:20:35
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSK 4] học tiếng Trung giao tiếp luyện thi HSKK trung cấp theo lộ trình HSK 3.0
01:32:47
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung giao tiếp HSK 123 HSKK sơ cấp lộ trình chuyên sâu
01:19:32
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự] học tiếng Trung chuyên ngành hành chính tổng hợp và nhân sự
01:30:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] lớp tiếng Trung cơ bản dành cho người mới bắt đầu giao tiếp HSKK
01:19:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] lớp tiếng Trung chuyên ngành kinh tế đọc báo cáo tài chính 9/10/2026
01:29:03
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] lớp tiếng Trung online cơ bản HSK 3 và HSKK sơ cấp ngày 8/10/2026
01:29:10
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] giáo án đào tạo chứng chỉ tiếng Trung HSK 9 cấp HSKK sơ trung cấp
01:14:05
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] tự học tiếng Trung cơ bản từ đầu cho người mới bắt đầu lớp HSK123
01:15:43
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] lộ trình học tiếng Trung giao tiếp cơ bản cho người mới bắt đầu
01:17:01
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] lớp giao tiếp HSK 1-2-3 tiếng Trung HSKK sơ cấp cho người mới học
01:25:44
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ HSKK cao cấp chuẩn HSK 3.0] lớp luyện thi HSK 5 HSK 6 theo lộ trình đào tạo mới
01:38:00
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp Hán ngữ sơ cấp quyển 1 mới
01:23:53
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Hành chính Nhân sự] học tiếng Trung chuyên ngành giao tiếp ứng dụng văn phòng
01:31:17
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] học tiếng Trung Quốc mỗi ngày theo hệ thống giáo án ngữ pháp HSK 3.0
01:19:34
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] lớp tiếng Trung chuyên ngành giáo trình ngân hàng tài chính kế toán mới
01:32:42
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lớp Hán ngữ quyển 1-2-3 luyện thi HSK 123 HSKK sơ cấp 1/10/2026
01:20:21
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tài liệu học tiếng Trung online uy tín luyện thi HSK 9 cấp và HSKK
01:30:05
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu lớp giao tiếp HSK 1-2-3
25:42
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tiếng Trung online uy tín Thầy Vũ chuyên đào tạo chứng chỉ HSK 3.0
01:20:16
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] tiếng Trung giao tiếp cơ bản lớp Hán ngữ HSK 1-2-3 luyện thi HSKK
01:29:36
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lớp học tiếng Trung cho người mới bắt đầu từ trình độ HSK 1 cơ bản
01:19:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] Luyện thi HSK online HSK 5 theo tiêu chuẩn HSK 9 cấp đọc hiểu HSK5
01:35:09
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] học tiếng Trung chuyên ngành Hành chính và Nhân sự lớp Hán ngữ HSK
01:18:59
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lớp luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp ngày 26/9/2026 ngữ pháp HSK mới
01:28:28
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] lộ trình tự học tiếng Trung cho người mới bắt đầu HSK 1-2-3 HSKK
01:23:55
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK3.0] học tiếng Trung lộ trình đào tạo bài bản đề cương ngữ pháp HSK 1-9
01:11:29
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ Kinh tế] học tiếng Trung chuyên ngành kinh tế tài chính ngân hàng tín dụng HSK 4
01:31:19
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung uy tín lớp luyện thi HSK 9 cấp chuẩn HSK 3.0 mới
01:16:54
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] Luyện thi HSK online Thầy Vũ đào tạo chứng chỉ HSKK sơ trung cấp
01:32:03
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung HSK online luyện thi HSKK sơ cấp giáo án bài bản
01:30:49
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ chuẩn HSK 3.0] học tiếng Trung online uy tín lớp đào tạo chứng chỉ HSK 1-2-3 mới
01:18:38
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung online cơ bản theo lộ trình HSK 3.0 luyện thi HSKK sơ cấp mới
01:33:41
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung giao tiếp HSK 1-2-3 luyện thi HSKK sơ cấp theo chuẩn HSK 3.0
01:24:25
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung cơ bản lớp luyện thi HSK 4 HSKK trung cấp giáo án chuyên biệt
01:29:03
Video thumbnail
[Giáo trình Hán ngữ] học tiếng Trung HSK online lớp luyện thi chứng chỉ HSKK trung cấp giáo án mới
01:10:15
Trang chủ Học ngữ pháp Tiếng Trung Trợ từ 来 trong Tiếng Trung

Trợ từ 来 trong Tiếng Trung

0
9975
Trợ từ 来 trong Tiếng Trung
Trợ từ 来 trong Tiếng Trung
5/5 - (1 bình chọn)

Chào các em học viên, trong buổi học trước lớp mình đã học xong cách dùng trợ từ gì trong Tiếng Trung nhỉ, có phải là trợ từ 啦 đúng không các em. Em nào còn nhớ cách dùng trợ từ 啦 không. Cả lớp mình hôm nay có vẻ ỉu xìu quá nhỉ, có mỗi một bạn giơ tay, còn các bạn khác ngồi im lìm là sao nhỉ. Oke, bạn học viên giơ tay trả lời được câu hỏi về cách dùng trợ từ 啦 trong Tiếng Trung sẽ nhận được một phần quà tặng miễn phí từ Trung tâm Tiếng Trung CHINEMASTER, đó là một quyển sách file PDF Luyện thi HSK Reading, Listening của HSK 1, HSK 2, HSK 3, HSK 4, HSK 5 và HSK 6. Buổi học tới bạn nào trả lời được câu hỏi đầu giờ kiểm tra miệng sẽ được tặng một bảng từ vựng từ Tiếng Trung HSK từ HSK 1 đến HSK 6.

Trợ từ 啦 có tất cả hai cách dùng, em nào quên chưa học bài cũ thì vào link bên dưới xem lại luôn và nhanh nhé.

Trợ từ 啦 trong Tiếng Trung

Trong bài học hôm nay lớp mình sẽ học về cách dùng trợ từ 来 trong Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày.

Cách dùng trợ từ 来 trong Tiếng Trung giao tiếp

Cách dùng thứ nhất của trợ từ 来 trong Tiếng Trung

Trợ từ 来 lái đặt sau các số từ như “十”,“百”,“千” hay số lượng từ để biểu thị ước lượng có nghĩa là khoảng.

Ví dụ:

这儿离县城又十来里路。
Zhè ér lí xiàn chéng yòu shí lái lǐ lù.
Nơi đây cách thị trấn huyện khoảng 10 cây số.

咱们图书馆订阅了二百来种期刊。
Zán men tú shū guǎn dìng yuè le èr bǎi lái zhǒng qī kān.
Thư viện của chúng tôi đặt đặt mua khoảng 200 loại tập san phát hành định kỳ.

参加这次环城长跑的有一千来人。
Cān jiā zhè cì huán chéng cháng pǎo de yǒu yī qiān lái rén.
Lần này có khoảng 1000 người tham gia thi chạy bộ vòng quanh thành phố.

Cách dùng thứ hai  của trợ từ 来 trong Tiếng Trung

Trợ từ 来 có nghĩa như từ “左右” đặt sau số lượng từ để biểu thị con số ước lượng có khoảng sai lệch tương đối nhỏ. Phía sau từ “来”thường đi với tính từ đơn âm tiết có nghĩa là gần.

Ví dụ:

这块布该有五尺来长吧?
Zhè kuài bù gāi yǒu wǔ chǐ lái cháng ba?
Xấp vải này phải dài gần 5 thước đấy phải không?

这蓝鸡蛋看样子有十斤来重。
Zhè lán jī dàn kàn yàng zi yǒu shí jīn lái zhòng.
Rổ trứng này xem ra nặng gần 10 cân đấy.

Chú ý:
Trợ từ “来” đặt ở các vị trí khác nhau sẽ biểu thị mức độ ước lượng khác nhau. Ví dụ như “十来里路” có nghĩa là hơn kém chút ít sẽ thành con số “十里”. Trong khi đó thì “五尺来长”lại có nghĩa kém chút ít sẽ đạt đến con số “五尺”.

Cách dùng thứ ba của trợ từ 来 trong Tiếng Trung

Trợ từ 来 có nghĩa như từ “以来” để biểu thị thời gian từ lúc đề cập đến cho đến hiện tại có nghĩa là nay; đến nay; trở lại đây.

Ví dụ:

二十多年来,他一直在农村工作。
Èr shí duō nián lái, tā yī zhí zài nóng cūn gōng zuò.
Anh ấy làm việc suốt tại nông thôn trong hơn 20 năm nay.

几个月来他们五个人集中在厂里搞试验。
Jǐ gè yuè lái tā men wǔ gè rén jí zhōng zài chǎng lǐ gǎo shì yàn.
Mấy tháng nay, năm người đó đã tập trung trong xưởng để tiến hành thí nghiệm.

近日来他正忙着赶写一篇文章,难得出门。
Jìn rì lái tā zhèng máng zhe gǎn xiě yī piān wén zhāng,
nán dé chū mén.
Gần đây anh ấy đang bận viết một bài báo nên khó mà đi ra ngoài được

Cách dùng thứ tư của trợ từ 来 trong Tiếng Trung

Trợ từ 来 đặt sau các số thứ tự để biểu thị sự liệt kê, có thể liên kết lại xem như một từ dịch nghĩa Tiếng Việt là là.

Ví dụ:

一来工作忙,二来车子挤,所以一直没来看你。
Yī lái gōng zuò máng, èr lái chē zi jǐ ,suǒ yǐ yī zhí méi lái kàn nǐ.
Một là công việc bận rộn, hai là xe cộ đông đúc nên tôi mãi chưa đến thăm anh.

孩子还是进幼儿园好,一来家长可以安心工作,二来孩子可以从小养成集体生活的习惯。
Hái zi hái shì jìn yòu ér yuán hǎo, yī lái jiā zhǎng kě yǐ ān xīn gōng zuò, èr lái hái zi kě yǐ cóng xiǎo yǎng chéng jí tǐ shēng huó de xí guàn.
Tốt hơn là đưa bọn trẻ đến nhà trẻ, một là cha mẹ có thể yên tâm làm việc, hai là bọn trẻ từ nhỏ có thể tập thói quen sống tập thể.

Cách dùng thứ năm của trợ từ 来 trong Tiếng Trung

Trợ từ 来 dùng trong ca dao, tục ngữ hay lời rao bán hàng để cho âm tiết nhịp nhàng.

Ví dụ:

二月里来好风光,家家户户种田忙。
Èr yuè lǐ lái hǎo fēng guāng, jiā jiā hù hù zhòng tián máng.
Cảnh tháng hai rất tươi đẹp, nhà nhà đều bận ra đồng.

不愁吃来不愁穿,生活越过越美满。
Bù chóu chī lái bù chóu chuān, shēng huó yuè guò yuè měi mǎn.
Không lo ăn cũng không lo mặc, cuộc sống ngày càng tốt đẹp hơn.

三亩棉花三亩稻,晴也好来雨也好。Sān mǔ mián huā sān mǔ dào, qíng yě hǎo lái yǔ yě hǎo.
Ba mẫu bông và ba mẫu lúa, nắng cũng được mà mưa cũng tốt.
Trợ từ “来”trong ví dụ “我来过北京”,“形势越来越好” là động từ。