Khóa học tiếng Trung online miễn phí Bài 16 BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí học tiếng Trung miễn phí tại Hà Nội tự học tiếng Trung cơ bản

0
1963
Khóa học tiếng Trung online miễn phí Bài 16 giáo trình hán ngữ BOYA sơ cấp 1, Lớp học tiếng Trung online free, tài liệu học tiếng Trung online cơ bản, tự học tiếng Trung online, học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí, tải sách học tiếng Trung miễn phí, download giáo trình học tiếng Trung miễn phí
Khóa học tiếng Trung online miễn phí Bài 16 giáo trình hán ngữ BOYA sơ cấp 1, Lớp học tiếng Trung online free, tài liệu học tiếng Trung online cơ bản, tự học tiếng Trung online, học tiếng Trung giao tiếp online miễn phí, tải sách học tiếng Trung miễn phí, download giáo trình học tiếng Trung miễn phí
5/5 - (4 bình chọn)

Video khóa học tiếng Trung online miễn phí thầy Vũ

Khóa học tiếng Trung online miễn phí bài 16, tự học tiếng Trung online, lớp học tiếng Trung online cơ bản, tải sách học tiếng Trung miễn phí, học tiếng Trung online cho người mới bắt đầu học tiếng Trung Quốc .v.v. các bạn đều có thể tìm thấy ở ngay trên website chuyên học tiếng Trung online free của trung tâm tiếng Trung ChineMaster – trung tâm tiếng Trung nổi tiếng nhất Việt Nam. Sau đây chúng ta sẽ cùng xem video bài giảng số 16 giáo trình BOYA sơ cấp 1.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí hôm nay chúng ta sẽ học thêm một chủ đề tiếng Trung giao tiếp mới với các cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung cơ bản, từ vựng tiếng Trung thông dụng nhất, các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp xoay quanh những chủ đề tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí giáo trình BOYA sơ cấp 1

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Skype

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Hán ngữ 1 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Hán ngữ 2 phiên bản mới

Khóa học tiếng Trung online miễn phí bài 16 chúng ta sẽ học tiếng Trung giao tiếp với chủ đề là bạn đang làm gì thế. Trong buổi học tiếng Trung giao tiếp online này chúng ta sẽ luyện tập rất nhiều về kỹ năng phản xạ nhanh tiếng Trung giao tiếp thông qua những tình huống hội thoại tiếng Trung giao tiếp cơ bản chứ không chỉ bó hẹp trong mỗi bài giảng ngày hôm nay.

Trước khi chúng ta chuyển sang học bài số 16 hôm nay, các bạn hãy tranh thủ thời gian ít phút đầu giờ xem lại nhanh nội dung bài giảng số 10 đến bài số 15 nhé.

Bài 16 giáo trình Hán ngữ Boya sơ cấp 1

Chào các bạn học viên thân mến!

Chúng ta lại cùng nhau đến với bài tiếp theo của giáo trình Hán ngữ Boya sơ cấp 1 nhé. ở bài này chúng ta cùng nhau tìm hiểu chủ đề hỏi ai đó đang làm gì nhé “你在干什么呢”(nǐ zài gàn shénme ne : bạn đang làm gì vậy?).

Chúng ta bắt đầu vào phần từ vựng nhé, bắt đầu với 1 cuộc thoại các bạn sẽ “喂”(alo. Nếu các bạn là sinh viên thì các bạn sẽ phải “做作业”(làm bài tập).

Ngoài ra, mình sẽ cung cấp thêm cho các bạn một số công việc để trả lời câu hỏi này nhé: “听音乐”(tīng yìnyuè : nghe nhạc),“看电视”(kàn diànshī : xem ti vi),“去玩”(qù wǎn : đi chơi),“做菜”(zuò cài : nấu cơm),“写信”(xiě xìn : viết thư),“上网”(shāng wáng : lên mạng), “洗衣服”(xǐ yīfǔ : giặt đồ).

Trong bài này , có 3 điểm ngữ pháp trọng điểm:

1. Mẫu câu 正在………. 呢/ ………..呢: đang
Biểu thị động tác đang tiến hành hoặc trạng thái đang tồn tại. Ví dụ:

a, 我正在看电影呢。Wǒ zhèngzài kàn diānyíng ne :Tôi đang xem phim.

b, 大卫正在喝啤酒呢。Dàwèi zhèngzài hē pījiǔ ne :David đang uống bia.

c, 张红正在唱歌呢。Zhāng hóng zhèngzài chànggè ne :Trương Hồng đang hát.

d, 外面下雨呢。Wài miān xià yǔ ne : Bên ngoài đang mưa

e, 我上课呢。Wǒ shāng kè ne : Tôi đang lên lớp.

2. Mẫu câu 每………都………..: mỗi, từng ……….đều. biểu thị hành động lặp lại thường xuyên, không có ngoại lệ. Ví dụ:

a, 我每天都喝咖啡。Wǒ měi tiān dòu hè kàfèi : Mỗi ngày buổi sáng tôi đều uống cà phê

b, 他们每个人都知道。Tā men měi gē rén dòu zhìdao : Mỗi người bọn họ đều biết.

c, 这儿每天都下雨。Zhèr měi tiān dòu xià yǔ : Mấy ngày nay đều mưa.

d, 大卫每个周末都去酒吧。Dàwèi měi gē zhòumo dòu qù jiù bā : Mỗi cuối tuần David đều đi bar.

3. Các bạn sẽ được học các thứ trong tuần, trong tiếng Trung khác với tiếng Việt, nếu tiếng Việt bắt đầu bằng thứ 2 thì trong tiếng Trung sẽ bắt đầu bằng“星期一”

星期一 星期二 星期三 星期四 星期五 星期六 星期日(星期天)

Xīngqīyī Xīngqīèr Xīngqīsān Xīngqīsì Xīngqīwǔ Xīngqīliù Xīngqīrì  (Xīngqītiān)
Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 Chủ nhật

Bây giờ chúng ta cùng nhau thực hành các bạn nhé:

“你正在干什么呢?”

“你们每周末都干什么?”

“我最喜欢星期日,因为星期日可以休息了”

4. Câu 从……………到………….. : biểu thị thời gian bắt đầu và kết thúc. ví dụ:

1, 我从八点到十点有课。Tôi từ 8 giờ đến 10 giờ có giờ học.

2, 中村从下午四点到晚上八点有时间。Nakamura từ 4 giờ chiều đến 8 giờ tối có thời gian rãnh.

3, 他们从星期一到星期五都有课。Họ từ thứ 2 đến thứ 6 đều có tiết học.

Chúc các bạn học tiếng Trrung vui và thành công nhé!

Khóa học tiếng Trung online miễn phí bài 16 của chúng ta đến đây là tạm dừng rồi, chào các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong buổi học tiếng Trung online miễn phí tiếp theo vào tuần tới.