Trợ từ 看 trong Tiếng Trung

0
984
Trợ từ 看 trong Tiếng Trung
Trợ từ 看 trong Tiếng Trung
Hãy đánh giá bài viết này!!!

Chào các em học viên, trong bài học buổi trước lớp chúng mình đã học xong cách sử dụng trợ từ 开外 cụ thể như thế nào trong Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày. Trợ từ 开外 được dùng như thế nào, em nào trả lời được câu hỏi này. Và trợ từ 开外 dịch ra Tiếng Việt có nghĩa là gì. Lớp mình có bạn nào trả lời được hai câu hỏi đó sẽ được nhận phần thưởng là quà tặng miễn phí, sách luyện thi HSK 1, HSK 2, HSK 3, HSK 4, HSK 5 và HSK 6 phần Nghe hiểu Listening. Các em cố gắng xung phong sẽ được ưu tiên, em nào chậm chân thì chờ vào dịp sau nhé.

Em nào chưa học bài cũ thì vào link bên dưới xem lại luôn và nhanh nhé, không lát nữa chúng ta học sang bài mới thì sẽ bị rụng rơi kiến thức của bài cũ.

Trợ từ 开外 trong Tiếng Trung

Nội dung bài học hôm nay là cách dùng trợ từ 看 trong Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày, các em chú ý nghe giảng thật kỹ để nắm được bài học ngay trên lớp nhé.

Trợ từ 看 kàn đặt sau các từ ngữ hay kết cấu động từ dưới dạng lặp lại để thử xem kết quả có nghĩa là xem, thử.

Ví dụ:

耳机灵不灵,让我听听看。
Ěr jī líng bu líng, ràng wǒ tīng ting kàn.
Dây phone có nghe được không để tôi nghe thử xem nào.

多少分量,请你称称看。
Duō shǎo fèn liàng, qǐng nǐ chēng chēng kàn.
Anh cân thử xem nó nặng bao nhiêu vậy.

这篇文章很深奥,你琢磨琢磨看。
Zhè piān wén zhāng hěn shēn ào, nǐ zuó mo zuó mo kàn.
Bài viết này rất sâu sắc, anh hãy thử nghiên cứu xem.

这个菜好吃,你尝尝味道看。
Zhè gè cài hǎo chī, nǐ cháng cháng wèi dào kàn.
Món ăn này rất ngon, anh nếm thử mùi vị nó xem.

不会做,试一试看。
Bú huì zuò, shì yi shì kàn.
Anh không biết làm à, hãy thử một chút xem.

没把握,先做个样品看。
Méi bǎ wò, xiān zuò gè yàng pǐn kàn.
Nếu chưa chắc chắn thì hãy làm một cái mẫu trước xem.

Chú ý:
Trong ba câu trên, từ “看”đặt liền sau các từ trùng lặp, trong ba câu sau thì đặt sau các kết cấu động từ.Hành động trong tất cả các câu trên đều chưa xảy ra.

Trợ từ “看”trong ví dụ “校长在阅览室看书”,“他昨天进城去看朋友”,“老妈妈在家里看孩子”,“我看这个办法很好” đều là động từ.