Thứ Năm, Tháng Sáu 20, 2024
Trang chủLuyện gõ tiếng Trung QuốcPhần mềm gõ tiếng Trung trên máy tính Win 8 bài 4

Phần mềm gõ tiếng Trung trên máy tính Win 8 bài 4

- Advertisement -
5/5 - (3 bình chọn)

Phần mềm gõ tiếng Trung trên máy tính Win 8 thịnh hành nhất

Phần mềm gõ tiếng Trung trên máy tính Win 8 chào mừng các bạn quay trở lại với lớp tiếng trung giao tiếp của trung tâm chineMaster ngày hôm nay. ChineMaster luôn mang lại cho các bạn những kiến thức mới, bổ ích thông quan những bài giảng online miễn phí của thầy Nguyễn Minh Vũ hứa hẹn sẽ không làm cho các bạn thất vọng.

Hôm nay, chúng ta tiếp tục tìm hiểu về phần hội thoại của chủ đề Đi du lịch- 去旅行-Qù lǚxíng. Hi vọng các bạn học viên của chúng ta sẽ ghi chép bài thật cẩn thận và chú ý học để tiếp thu kiến thức nhanh nhất nhé!

A: 你好,你好吗?Nǐ hǎo, nǐ hǎo ma?/ Chào anh, anh khỏe không ?

B: 我打算在河内待2天,你看日程应该怎么安排?Wǒ dǎsuàn zài hénèi dài 2 tiān, nǐ kàn rìchéng yīnggāi zěnme ānpái?/ Tôi định ở Hà Nội 2 ngày, anh xem sắp xếp lịch trình giúp tôi?

A: 你在河内后还要去哪儿?Nǐ zài hénèi hòu hái yào qù nǎ’er?/ Anh ở Hà Nội xong còn đi đâu nữa không ?

B: 我先在河内,然后打算去顺化。Wǒ xiān zài hénèi, ránhòu dǎsuàn qù shùn huà./ Tôi ở Hà Nội, sau đó định đi Huế.

A: 这样吧,第一天你先游览文庙和升龙古城。Zhèyàng ba, dì yī tiān nǐ xiān yóulǎn wénmiào hé shēng lóng gǔchéng./ Như vậy đi, ngày đầu tiên tôi dẫn anh đi Văn Miếu và thành cổ Thăng Long.

B: 文庙是你们越南有名地名,我当然要去。Wénmiào shì nǐmen yuènán yǒumíng dìmíng, wǒ dāngrán yào qù./ Văn Miếu là địa danh nổi tiếng của Việt Nam, tôi đương nhiên phải đi.

A: 请问,升龙古城是怎么回事呢?Qǐngwèn, shēng lóng gǔchéng shì zěnme huí shì ne?/ Xin hỏi, Thành cố Thăng Long là như thế nào ?

B: 升龙古城是考古遗迹,在那里你可以看到许多珍贵的出土文物。Shēng lóng gǔchéng shì kǎogǔ yíjī, zài nàlǐ nǐ kěyǐ kàn dào xǔduō zhēnguì de chūtǔ wénwù./ Thành cổ Thăng Long là di tích khảo cổ, ở đây anh có thể thầy được nhiều văn vật quý hiếm được khai quật.

A: 这么说,这两个地方是非去不可的了。Zhème shuō, zhè liǎng gè dìfāng shìfēi qù bùkě dele./ Nói vậy hai địa danh nay fkhoong đi không được rồi.

B: 第二天上午我建议你去参观胡主席陵墓。Dì èr tiān shàngwǔ wǒ jiànyì nǐ qù cānguān hú zhǔxí língmù./ Sáng thứ hai tôi kiến nghị anh nên đi thăm quan Hồ Chủ Tịch Hồ Chí Minh.

A: 胡志明主席是你们国家伟大领导人,那太有意思了。Húzhìmíng zhǔxí shì nǐmen guójiā wěidà lǐngdǎo rén, nà tài yǒuyìsile./ Chủ tịch Hồ Chí Minh là người lãnh đạo tài ba của quốc gia các anh, đi thăm quan lăng chủ tịch quả thật có ý nghĩa.

B: 你可以去西湖,尝尝河内风味的田螺米粉。Nǐ kěyǐ qù xīhú, cháng cháng hénèi fēngwèi de tiánluó mǐfěn./ Anh có thể đi Tây hồ thưởng thức món đặc sản bún ốc Hà Nội

A: 除了这些地方,河内还有哪些名胜古迹?Chúle zhèxiē dìfāng, hénèi hái yǒu nǎxiē míngshèng gǔjī?/ Ngoài nhưng địa danh này, Hà nội còn có những danh lam thắng cảnh nào ?

B: 还有民族博物馆,历史博物馆,胡志明博物馆, … 好玩的地方可多了 。Hái yǒu mínzú bówùguǎn, lìshǐ bówùguǎn, húzhìmíng bówùguǎn, … Hǎowán dì dìfāng kě duōle./ Còn có viện bảo tàng dân tộc học, viện bảo tàng lịch sử, viện bảo tàng Hồ Chí Minh … Còn nhiều nơi hay lắm.

A: 真的?这些地方我都想去转一转,看来要多待2天了。Zhēn de? Zhèxiē dìfāng wǒ dū xiǎng qù zhuǎn yī zhuàn, kàn lái yào duō dài 2 tiānle./ Thật ư? Những nơi này tôi cũng muốn đi thăm quan, xem ra phải thêm 2 ngày rồi.

B: 我特别喜欢八长的陶瓷,你看什么时候可以陪我去买。Wǒ tèbié xǐhuān bā zhǎng de táocí, nǐ kàn shénme shíhòu kěyǐ péi wǒ qù mǎi./ Tôi đặc biệt thích gốm sứ Bát Tràng, anh xem lúc nào có thể dẫn tôi đi mua được ?

A: 那后天啊。Nà hòutiān a./ Ngày kia đi.

B: 那就麻烦你安排时间陪我去一趟吧。Nà jiù máfan nǐ ānpái shíjiān péi wǒ qù yī tàng ba./ Vậy làm phiền anh sắp xếp thời gian dẫn tôi đi một chuyến.

A: 这样安排日程你觉得怎么样?Zhèyàng ānpái rìchéng nǐ juédé zěnme yàng?/ Lịch trình sắp xếp như vậy anh hài lòng chưa?

B: 河内是你们的首都,多带几天是很值得的。Hénèi shì nǐmen de shǒudū, duō dài jǐ tiān shì hěn zhídé de./ Hà Nội là thủ đô của các anh, ở thêm vài ngày cũng đúng.

Vậy là phần hội thoại của chủ đề Đi du lịch- 去旅行-Qù lǚxíng của Phần mềm gõ tiếng Trung trên máy tính Win 8 đến đây là kết thúc rồi. Các bạn học viên hãy chũ ý theo dõi web của trung tâm để cập nhập thường xuyên những bài giảng mới của Thầy Minh Vũ nhé!

Phần mềm gõ tiếng Trung trên máy tính Win 8 đơn giản nhất

Phần mềm gõ tiếng Trung trên máy tính Win 8 miễn phí

Phần mềm gõ tiếng Trung trên máy tính Win 8 hiệu quả

- Advertisement -
5/5 - (3 bình chọn)

Phần mềm gõ tiếng Trung trên máy tính Win 8 thịnh hành nhất

Phần mềm gõ tiếng Trung trên máy tính Win 8 chào mừng các bạn quay trở lại với lớp tiếng trung giao tiếp của trung tâm chineMaster ngày hôm nay. ChineMaster luôn mang lại cho các bạn những kiến thức mới, bổ ích thông quan những bài giảng online miễn phí của thầy Nguyễn Minh Vũ hứa hẹn sẽ không làm cho các bạn thất vọng.

Hôm nay, chúng ta tiếp tục tìm hiểu về phần hội thoại của chủ đề Đi du lịch- 去旅行-Qù lǚxíng. Hi vọng các bạn học viên của chúng ta sẽ ghi chép bài thật cẩn thận và chú ý học để tiếp thu kiến thức nhanh nhất nhé!

A: 你好,你好吗?Nǐ hǎo, nǐ hǎo ma?/ Chào anh, anh khỏe không ?

B: 我打算在河内待2天,你看日程应该怎么安排?Wǒ dǎsuàn zài hénèi dài 2 tiān, nǐ kàn rìchéng yīnggāi zěnme ānpái?/ Tôi định ở Hà Nội 2 ngày, anh xem sắp xếp lịch trình giúp tôi?

A: 你在河内后还要去哪儿?Nǐ zài hénèi hòu hái yào qù nǎ’er?/ Anh ở Hà Nội xong còn đi đâu nữa không ?

B: 我先在河内,然后打算去顺化。Wǒ xiān zài hénèi, ránhòu dǎsuàn qù shùn huà./ Tôi ở Hà Nội, sau đó định đi Huế.

A: 这样吧,第一天你先游览文庙和升龙古城。Zhèyàng ba, dì yī tiān nǐ xiān yóulǎn wénmiào hé shēng lóng gǔchéng./ Như vậy đi, ngày đầu tiên tôi dẫn anh đi Văn Miếu và thành cổ Thăng Long.

B: 文庙是你们越南有名地名,我当然要去。Wénmiào shì nǐmen yuènán yǒumíng dìmíng, wǒ dāngrán yào qù./ Văn Miếu là địa danh nổi tiếng của Việt Nam, tôi đương nhiên phải đi.

A: 请问,升龙古城是怎么回事呢?Qǐngwèn, shēng lóng gǔchéng shì zěnme huí shì ne?/ Xin hỏi, Thành cố Thăng Long là như thế nào ?

B: 升龙古城是考古遗迹,在那里你可以看到许多珍贵的出土文物。Shēng lóng gǔchéng shì kǎogǔ yíjī, zài nàlǐ nǐ kěyǐ kàn dào xǔduō zhēnguì de chūtǔ wénwù./ Thành cổ Thăng Long là di tích khảo cổ, ở đây anh có thể thầy được nhiều văn vật quý hiếm được khai quật.

A: 这么说,这两个地方是非去不可的了。Zhème shuō, zhè liǎng gè dìfāng shìfēi qù bùkě dele./ Nói vậy hai địa danh nay fkhoong đi không được rồi.

B: 第二天上午我建议你去参观胡主席陵墓。Dì èr tiān shàngwǔ wǒ jiànyì nǐ qù cānguān hú zhǔxí língmù./ Sáng thứ hai tôi kiến nghị anh nên đi thăm quan Hồ Chủ Tịch Hồ Chí Minh.

A: 胡志明主席是你们国家伟大领导人,那太有意思了。Húzhìmíng zhǔxí shì nǐmen guójiā wěidà lǐngdǎo rén, nà tài yǒuyìsile./ Chủ tịch Hồ Chí Minh là người lãnh đạo tài ba của quốc gia các anh, đi thăm quan lăng chủ tịch quả thật có ý nghĩa.

B: 你可以去西湖,尝尝河内风味的田螺米粉。Nǐ kěyǐ qù xīhú, cháng cháng hénèi fēngwèi de tiánluó mǐfěn./ Anh có thể đi Tây hồ thưởng thức món đặc sản bún ốc Hà Nội

A: 除了这些地方,河内还有哪些名胜古迹?Chúle zhèxiē dìfāng, hénèi hái yǒu nǎxiē míngshèng gǔjī?/ Ngoài nhưng địa danh này, Hà nội còn có những danh lam thắng cảnh nào ?

B: 还有民族博物馆,历史博物馆,胡志明博物馆, … 好玩的地方可多了 。Hái yǒu mínzú bówùguǎn, lìshǐ bówùguǎn, húzhìmíng bówùguǎn, … Hǎowán dì dìfāng kě duōle./ Còn có viện bảo tàng dân tộc học, viện bảo tàng lịch sử, viện bảo tàng Hồ Chí Minh … Còn nhiều nơi hay lắm.

A: 真的?这些地方我都想去转一转,看来要多待2天了。Zhēn de? Zhèxiē dìfāng wǒ dū xiǎng qù zhuǎn yī zhuàn, kàn lái yào duō dài 2 tiānle./ Thật ư? Những nơi này tôi cũng muốn đi thăm quan, xem ra phải thêm 2 ngày rồi.

B: 我特别喜欢八长的陶瓷,你看什么时候可以陪我去买。Wǒ tèbié xǐhuān bā zhǎng de táocí, nǐ kàn shénme shíhòu kěyǐ péi wǒ qù mǎi./ Tôi đặc biệt thích gốm sứ Bát Tràng, anh xem lúc nào có thể dẫn tôi đi mua được ?

A: 那后天啊。Nà hòutiān a./ Ngày kia đi.

B: 那就麻烦你安排时间陪我去一趟吧。Nà jiù máfan nǐ ānpái shíjiān péi wǒ qù yī tàng ba./ Vậy làm phiền anh sắp xếp thời gian dẫn tôi đi một chuyến.

A: 这样安排日程你觉得怎么样?Zhèyàng ānpái rìchéng nǐ juédé zěnme yàng?/ Lịch trình sắp xếp như vậy anh hài lòng chưa?

B: 河内是你们的首都,多带几天是很值得的。Hénèi shì nǐmen de shǒudū, duō dài jǐ tiān shì hěn zhídé de./ Hà Nội là thủ đô của các anh, ở thêm vài ngày cũng đúng.

Vậy là phần hội thoại của chủ đề Đi du lịch- 去旅行-Qù lǚxíng của Phần mềm gõ tiếng Trung trên máy tính Win 8 đến đây là kết thúc rồi. Các bạn học viên hãy chũ ý theo dõi web của trung tâm để cập nhập thường xuyên những bài giảng mới của Thầy Minh Vũ nhé!

Phần mềm gõ tiếng Trung trên máy tính Win 8 đơn giản nhất

Phần mềm gõ tiếng Trung trên máy tính Win 8 miễn phí

Phần mềm gõ tiếng Trung trên máy tính Win 8 hiệu quả

- Advertisement -
BÀI VIẾT LIÊN QUAN

BÀI VIẾT PHỔ BIẾN

BÌNH LUẬN GẦN ĐÂY