Trợ từ 把 trong Tiếng Trung

0
2149
Trợ từ 把 trong Tiếng Trung
Trợ từ 把 trong Tiếng Trung
Đánh giá post

Chào các em học viên, lớp mình đã biết cách dùng câu chữ 把 trong Tiếng Trung rồi đúng không, phần ngữ pháp Tiếng Trung đó chúng ta đã học xong rồi, em nào chưa nhớ ở bài mấy thì tìm lại trong chuyên mục Học ngữ pháp Tiếng Trung search cái là sẽ thấy.

Ngoài cách dùng 把 như đã đề cập ở trên, thì chữ 把 còn có một chức năng nữa trong thành phần câu đó là trợ từ, hay còn gọi là trợ từ 把 trong Tiếng Trung. Còn về chi tiết cách dùng như thế nào thì chúng ta cùng nhìn lên slide bài giảng ngày hôm nay để cùng tìm tiểu và thảo luận nhé.

Em nào lười học bài, công việc bận nên chưa có thời gian xem lại bài cũ thì vào link bên dưới xem lại nhanh Cách dùng trợ từ 啊 như thế nào trong Tiếng Trung giao tiếp nhé, chúng ta không có nhiều thời gian trên lớp, vì vậy các em chỉ có khoảng 5 phút để làm việc đó.

Trợ từ 啊 trong Tiếng Trung

把 bǎ  (đặt sau lượng từ “个” hay số từ “百”, “千”, “万” để biểu thị số lượng đại khái, không chính xác) độ, chừng, khoảng

Ví dụ:

到广州办一次货,来回花了个把月时间。
Dào guǎng zhōu bàn yí cì huò ,lái huí huā le gè bǎ yuè shí jiān.
Mỗi chuyến đến Quảng Châu đánh hàng, đi về mất khoảng một tháng.

这个厂只有百把个工人,生产的东西可好哩。
zhè ge chǎng zhǐ yǒu bǎi bǎ gè gōng rén,shēng chǎn de dōngxi kě hǎo li.
Nhà máy này chỉ có khoảng một trăm người, nhưng sản phẩm sản xuất ra thật tốt.

千把年前画的这幅屏条,居然保存得这样完好。
Qiān bǎ nián qián huà de zhè fú píng tiáo, jū rán bǎo cún de zhè yàng wán hǎo.
Bức tranh được vẽ cả ngàn năm trước mà vẫn bảo quản được tốt như thế này.

这条船可以装万把斤粮食。
Zhè tiáo chuán kě yǐ zhuāng wàn bǎ jīn liáng shí.
Chiếc thuyền này có thể chở khoảng mười ngàn cân lương thực.