Học tiếng Trung online miễn phí Bài 16

Học tiếng Trung theo giáo trình Hán ngữ phiên bản mới nhất, hoàn toàn online miễn phí tốt nhất

0
2160
5/5 - (2 bình chọn)

Học tiếng Trung online miễn phí thầy Vũ

Học tiếng Trung online miễn phí Chào mừng các bạn học viên online quay trở lại với lớp học tiếng Trung online miễn phí cùng thầy Nguyễn Minh Vũ. Ở các bài trước, thầy Vũ đã chia sẻ cho các bạn các bài học nằm trong quyển giáo trình Hán ngữ 1. Tiếp theo chương trình học tiếng Trung online miễn phí đó, chúng tôi sẽ mang đến cho các bạn học viên online các bài học tiếng Trung online miễn phí bổ ích với nội dung nằm trong cuốn giáo trình Hán ngữ 2.

Bài học hôm nay, bài số 16 với tiêu đề 你常去图书馆吗?  (Nǐ cháng qù túshū guǎn ma) Bạn có hay đi thư viện không?

Bài khóa:

(一)你常去图书馆吗?

玛丽:我现在去图书馆,你跟我一起去,好吗?
Wǒ xiànzài qù túshūguǎn, nǐ gēn wǒ yīqǐ qù, hǎo ma?  Bây giờ tớ đến thư viện, cậu đi cùng tớ được không?

麦克:好,咱们走吧。……你常去图书馆吗?
Hǎo, zánmen zǒu ba……. Nǐ cháng qù túshū guǎn ma?
Được, chúng ta cùng đi nào…cậu có hay đến thư viện không?)

玛丽:常去。我常借书,也常在那儿看书。你呢?常去吗?
Cháng qù. Wǒ cháng jiè shū, yě cháng zài nà’er kànshū. Nǐ ne? Cháng qù ma?  Cũng thường xuyên đến.
Tớ thường mượn sách về, cũng hay ở lại thư viện đọc sách. Cậu thì sao? Có hay đến không?

麦克:我也常去。有时候阅览室借书,有时候上网查资料,但不常在那儿看书。我总在宿舍看书。
Wǒ yě cháng qù. Yǒu shíhòu yuèlǎn shì jiè shū, yǒu shíhòu shàngwǎng chá zīliào, dàn bù cháng zài nà’er kànshū. Wǒ zǒng zài sùshè kànshū.
Tớ cũng hay đến thư viện. Có lúc thì vào phòng đọc mượn sách, cũng có lúc lên mạng tra cứu tài liệu. Tớ toàn về kí túc xá đọc sách thôi.

玛丽:你的宿舍安静吗?
Nǐ de sùshè ānjìng ma?  Thư viện của cậu yên tĩnh không?

麦克:很安静。
Hěn ānjìng. Rất yên tĩnh

(二)晚上你常做什么?

A: 晚上你常做什么吗?
Wǎnshàng nǐ cháng zuò shénme ma?  Buổi tối cậu thường làm gì

B:复习课文,预习生词,或者做练习。有时候丄网跟朋友聊天儿或者收发伊妹儿。
Fùxí kèwén, yùxí shēngcí, huòzhě zuò liànxí.  Yǒu shíhòu shàng wǎng gēn péngyǒu liáotiānr huòzhě shōufā yī mèir.
Ôn lại bài cũ, chuẩn bị từ mới, hoặc là làm bài tập. Cũng có lúc lên mạng nói chuyện với bạn bè, hoặc kiểm tra email,

A:我也是,我还常看中文电影和电视剧,你常看吗?
Wǒ yěshì, wǒ hái cháng kàn zhòngwén diànyǐng hé diànshìjù, nǐ cháng kàn ma?
Tớ cũng thế. Tớ còn hay xem phim điện ảnh và phim truyền hình Trung Quốc. Cậu có hay xem không?

B: 我很少看.
Wǒ hěn shǎo kàn. Tớ rất ít khi xem.

A:星期六和星期日你做什么?
Xīngqi liù hé xīngqírì nǐ zuò shénme? Thứ 7 và chủ nhật cậu thường làm gì?

B:有时候在宿舍休息,有时候跟朋友一起去公园玩儿,或者去超市买东西。
Yǒu shíhòu zài sùshè xiūxi, yǒu shíhòu gēn péngyou yīqǐ qù gōngyuán wánr, huòzhě qù chāoshì mǎi dōngxi.
Lúc thì ở ký túc xá nghỉ ngơi,  cũng có lúc cùng bạn bè đến công viên chơi, hoặc là đi siêu thị mua đồ.

Từ mới:

  1. 现在        xiànzài               bây giờ, hiện tại
  2. 跟          gēn                     (giới từ) cùng, với
  3. 一起       yīqǐ                     cùng nhau
  4. 咱们       zánmen               chúng ta, chúng tôi
  5. 走          zǒu                     đi
  6. 常(常)    cháng(cháng)       thường, thường xuyên
  7. 有时候   yǒu shíhou           có lúc, có khi
    时候      shíhou                thời gian, khi, lúc
  8. 借         jiè                      mượn, vay
  9. 上网      shàngwǎng         lên mạng
    网         wǎng                  mạng
  10. 查         chá                    tra cứu, kiểm tra, tìm kiếm
  11. 资料      zīliào                 tư liệu, tài liệu
  12. 总是      zǒngshì              luôn luôn, thường
  13. 安静      ānjìng               yên tĩnh
  14. 晚上      wǎnshang         buổi tối
  15. 复习      fùxí                   ôn tập
  16. 课文      kèwén               bài khóa, bài đọc
  17. 预习      yùxí                  chuẩn bị bài
  18. 生词      shēngcí             từ mới
  19. 练习      liànxí                 luyện tập
  20. 聊天儿   liáotiānr            trò chuyện, nói chuyện
  21. 收发     shōufā               nhận và gửi đi
    收        shōu                 thu, nhận
    发        fā                      gửi đi, chuyển đi
  22. 伊妹儿  yīmèir                email
  23. 电影     diànyǐng             phim điện ảnh
  24. 电视剧   diànshìjù           phim truyền hình
    电视     diànshì              tivi
  25. 休息     xiūxi                  nghỉ ngơi
  26. 宿舍     sùshè                 kí túc xá
  27. 公园     gōngyuán           công viên
  28. 超市     chāoshì              siêu thị
  29. 东西     dōngxi              đồ vật, đồ đạc

Chú ý:

Giới từ 跟: A + 跟 + B + 动词。 Ví dụ:
我跟他们聊天儿。
你跟我一起去超市吧。
晚上你跟我去看电影,好吗?

Ngữ pháp:

  1. Từ ngữ chỉ thời gian làm trạng ngữ thời gian
    Từ chỉ thời gian trong tiếng Hán thường đứng trước động từ hoặc đứng trước chủ ngữ biểu thị thời gian của hành vi động tác.

Ví dụ:

A: 你晚上做什么? (buổi tối bạn thường làm gì?)

B:我晚上做练习。(buổi tối tôi thường làm bài  tập.)

2. Cách dùng của 还是  và 或者

Chỗ khác nhau trong cách dùng của 2 từ này là 还是 dùng trong câu hỏi lựa chọn. Ví dụ:

(1) A: 你喝茶还是咖啡?

B: 我喝咖啡。

Còn 或者 dùng trong câu trần thuật.

(2) A: 星期天,你常做什么?

B: 我在宿舍学习,或者跟朋友去玩儿。

(3) 晚上我常常听音乐或者看电影。

Các bạn khi sử dụng nhớ chú ý để tránh sử dụng nhầm 2 từ cùng nghĩa này nhé!

Để luyện tập thêm cho nội dung bài hôm nay, các bạn học viên online cùng Khóa học tiếng Trung online miễn phí làm thêm bài tập sau nhé!

Sắp xếp thành câu:

(1)跟         你         图书馆        一起       去       吧        我。

(2)我      电影       看        很少      电视        也        看     不      常。

(3)我        上网      或者      资料        查      跟       聊天儿     朋友       常。

(4)下午       玛丽      我         一起        去       跟      银行。

(5)我     不       太       宿舍楼        住        的         安静       那个。

Bài học hôm nay của Khóa học tiếng Trung online miễn phí thật thú vị phải không các bạn? Hãy tham khảo thêm các lớp học tiếng Trung online miễn phí được chia sẻ từ thầy Nguyễn Minh Vũ nhé.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí Giáo trình BOYA sơ cấp 1

Lớp học tiếng Trung online miễn phí Skype

Tự học tiếng Trung online miễn phí cho người mới bắt đầu

Chinese Master là sự lựa chọn tốt nhất cho các bạn muốn học tiếng Trung online miễn phí