WEB học tiếng Trung online miễn phí bài 8

WEB học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm ChineMaster sẽ mang đến cho các bạn học viên online những luồng kiến thức mới mẻ và vô cùng hấp dẫn bổ ích

0
325
WEB học tiếng Trung online miễn phí bài 8
5 (100%) 9 votes

WEB học tiếng Trung online miễn phí ChineMaster

WEB học tiếng Trung online miễn phí xin chào mừng các bạn học viên online trực tuyến quay trở lại với lớp học tiếng Trung online miễn phí của thầy Nguyễn Minh Vũ ngày hôm nay.WEB học tiếng Trung online miễn phí theo chủ đề được biên soạn nội dung bài học bám sát với thực tế, giúp các bạn học viên có thể tiếp tục nhanh chóng, áp dụng dễ dàng.

Các bài học của lớp WEB học tiếng Trung online miễn phí được biên soạn theo từng chủ đề cơ bản từ dễ đến khó, phù hợp cho các bạn mới theo học tiếng Trung với lượng kiến thức vừa phải, dễ học, các bạn sẽ được học từ bài khóa đến từ vựng và ngữ pháp. Hệ thống kiến thức rõ ràng, đơn giản dễ hiểu. WEB học tiếng Trung online miễn phí cùng ChineMaster là sự lựa chọn tốt nhất dành cho các bạn muốn học tiếng Trung tại Hà Nội.

Hôm nay, WEB học tiếng Trung online miễn phí  sẽ giới thiệu đến các bạn học viên online miễn phí bài học ngữ pháp tiếng Trung hiện đại rất quan trọng và bổ ích đó là  Trợ từ ngữ khí“吧“ cuối câu nghi vấn. Các bạn học viên hãy chuẩn bị đầy đủ giấy và bút để cùng WEB học tiếng Trung online miễn phí tìm hiểu bài học ngay bây giờ nhé!

说明:“吧”用在陈述句句尾,构成是非问句,不是单纯地表示提问,还包含一种猜测的语气,句中常常还用“可能““也许”“大概”“一定“之类的謝词。/:“Ba” yòng zài chénshùjù jù wěi, gòuchéng shìfēi wèn jù, bùshì dānchún dì biǎoshì tíwèn, hái bāohán yī zhǒng cāicè de yǔqì, jù zhōng chángcháng hái yòng “kěnéng ““yěxǔ”“dàgài”“yīdìng “zhī lèi de xiè cí.

Giải thích:“吧” dùng ở cuối câu trần thuật, cấu thành nên câu hỏi phải hay không phải, không đơn thuần biểu thị ý hỏi mà còn hàm ngữ khí phán đoán, trong câu còn thường dùng các phó từ như”可能““也许”“大概”“一定“。

1) 陈述句+吧 +?                   Câu trần thuật+吧+?

说明:在陈述句的句尾加上“吧”,变成疑问句;帶有语气。/ Zài chénshùjù de jù wěi jiā shàng “ba”, biàn chéng yíwènjù; dài yǒu yǔqì.

Giải thích:Cuối câu trần thuật thêm “吧” sẽ biến thành câu nghi vấn có ngữ khí phán đoán

例1:他大概已经来了吧?/ Tā dàgài yǐjīng láile ba?

例2:你就是王先生吧?/ Nǐ jiùshì wáng xiānshēng ba?

Chúng ta cần phải thường xuyên tập Nghe Nói tiếng Trung giao tiếp thì mới phản xạ nhanh được, nào chúng ta cùng tập luyện tiếng Trung giao tiếp cấp tốc cơ bản nhé.

你常常复习生词吗?nǐ cháng cháng fùxí shēngcí ma
或者 huòzhě
上午我常常喝一杯咖啡或者一杯茶 shàngwǔ wǒ cháng cháng hē yì bēi kāfēi huòzhě yì bēi chá
你要喝咖啡还是喝茶?nǐ yào hē kāfēi hái shì hē chá
练习 liànxí
我常常跟中国人练习说汉语 wǒ cháng cháng gēn zhōngguó rén liànxí shuō hànyǔ
聊天 liáotiān
我常常跟朋友聊天 wǒ cháng cháng gēn péngyou liáotiān
我常常上网跟朋友聊天 wǒ cháng cháng shàng wǎng gēn péngyou liáotiān
你常常跟谁聊天?nǐ cháng cháng gēn shuí liáotiān
收发 shōu fā
伊妹儿 yī mèir
发伊妹儿 fā yī mèir
你给我发伊妹儿吧 nǐ gěi wǒ fā yī mèir ba
电影 diànyǐng
你喜欢看什么电影?nǐ xǐhuān kàn shénme diànyǐng
我喜欢看美国电影 wǒ xǐhuān kàn měiguó diànyǐng
你喜欢看越南电影吗?nǐ xǐhuān kàn yuènán diànyǐng ma
电视剧 diànshìjù
你喜欢看电视剧吗?nǐ xǐhuān kàn diànshìjù ma
我很喜欢看越南电视剧 wǒ hěn xǐhuān kàn yuènán diànshìjù
电视 diànshì
你家有电视吗?nǐ jiā yǒu diànshì ma
你喜欢看电视吗?nǐ xǐhuàn kàn diànshì ma
晚上我常常在家看电视 wǎnshang wǒ cháng cháng zài jiā kàn diànshì
你喜欢跟谁看电视?nǐ xǐhuān gēn shuí kàn diànshì
老公 lǎogōng
我喜欢跟我的老公看电视 wǒ xǐhuān gēn wǒ de lǎogōng kàn diànshì
休息 xiūxi
我要回家休息 wǒ yào huí jiā xiūxi

WEB học tiếng Trung online miễn phí thông dụng nhất

WEB học tiếng Trung online miễn phí mới nhất

WEB học tiếng Trung online miễn phí cơ bản nhất

Buổi học tiếng Trung giao tiếp của chúng ta đành phải tạm dừng tại đây thôi, hẹn gặp lại tất cả các bạn vào chương trình tiếp theo.