WEB học tiếng Trung online miễn phí bài 3

WEB học tiếng Trung online miễn phí theo chủ đề của trung tâm ChineMaster với các bài học video tiếng trung bổ ích và háp dẫn hứa hẹn sẽ mang đến cho bạn sự hài lòng

0
310
WEB học tiếng Trung online miễn phí bài 3
5 (100%) 6 votes

WEB học tiếng Trung online miễn phí ChineMaster

WEB học tiếng Trung online miễn phí xin chào mừng các bạn học viên online trực tuyến quay trở lại với lớp học tiếng Trung online miễn phí của thầy Nguyễn Minh Vũ ngày hôm nay.WEB học tiếng Trung online miễn phí theo chủ đề được biên soạn nội dung bài học bám sát với thực tế, giúp các bạn học viên có thể tiếp tục nhanh chóng, áp dụng dễ dàng.

Các bài học của lớp WEB học tiếng Trung online miễn phí được biên soạn theo từng chủ đề cơ bản từ dễ đến khó, phù hợp cho các bạn mới theo học tiếng Trung với lượng kiến thức vừa phải, dễ học, các bạn sẽ được học từ bài khóa đến từ vựng và ngữ pháp. Hệ thống kiến thức rõ ràng, đơn giản dễ hiểu. WEB học tiếng Trung online miễn phí cùng ChineMaster là sự lựa chọn tốt nhất dành cho các bạn muốn học tiếng Trung tại Hà Nội.

Hôm nay, WEB học tiếng Trung online miễn phí  sẽ giới thiệu đến các bạn học viên online miễn phí bài học ngữ pháp tiếng Trung hiện đại rất quan trọng và bổ ích đó là Hình thức nghi vấn của Trợ từ ngữ khí 了( phần I). Các bạn học viên hãy chuẩn bị đầy đủ giấy và bút để cùng WEB học tiếng Trung online miễn phí tìm hiểu bài học ngay bây giờ nhé!

语气助词“了”:Trợ từ ngữ khí 了

疑问形式: Hình thức nghi vấn

例1:你看见王先生了?/ Nǐ kànjiàn wáng xiānshēngle?

例2:你今天上课了吗?/Nǐ jīntiān shàngkèle ma?

例3:今天的作做得怎么样了呢?/Jīntiān de zuò zuò dé zěnme yàngle ne?

例4:今天上课了没有?/Jīntiān shàngkèle méiyǒu?

例5:现在太晚了,是不是?/Xiànzài tài wǎnle, shì bùshì?

“了”可以用在语气词和正反疑问句的“没有” ‘是不是“等之前

“Le” kěyǐ yòng zài yǔqì cí hé zhèng fǎn yíwènjù de “méiyǒu” ‘shì bùshì “děng zhīqián

→ “了” có thể dùng trước các từ như “没有” ‘是不是“ trong từ ngữ khí và câu nghi vấn chính phản

例6:谁病了?/Shéi bìngle?–> hỏi chủ ngữ

例7:现在几点了?/Xiànzài jǐ diǎnle?–> Hỏi vị ngữ

例8:你做什么了/Nǐ zuò shénmeliǎo→ Hỏi tân ngữ

例9:你看了几本书了?/Nǐ kànle jǐ běn shūle?–> Hỏi định ngữ

例10:他学了多长时间了?/ Tā xuéle duō cháng shíjiānle?–> hỏi bổ ngữ

例11:你怎么来了?(你不应该来。)/Nǐ zěnme láile?(Nǐ bù yìng gāi lái.)

例12:我什么时候说了?(我没有说过!)/Wǒ shénme shíhòu shuōle?(Wǒ méiyǒu shuōguò!)

.例13:(你说了!)我是什么时候说的?/(Nǐ shuōle!) Wǒ shì shénme shíhòu shuō de?

注意:1·下面几种情况不能用句尾语气词“了”。

Zhùyì:1·Xiàmiàn jǐ zhǒng qíngkuàng bùnéng yòng jù wěi yǔqì cí “le”.

-表示动作一直在进行。/-Biǎoshì dòngzuò yīzhí zài jìnxíng.

-表示一种经常性的情况/-Biǎoshì yī zhǒng jīngcháng xìng de qíngkuàng

-表示现存的状太,性质或情况/-biǎoshì xiàncún de zhuàng tài, xìngzhì huò qíngkuàng

-表示过去完成的“ 是。。。。的”句子/-biǎoshì guòqù wánchéng de “shì…. De” jùzi

2,并列的两个短语或两个外句一般只用一个“了,第一个短浯或分句后的“了”往往省略不用。/bìngliè de liǎng gè duǎnyǔ huò liǎng gè wài jù yībān zhǐ yòng yīgè “le, dì yī gè duǎn wú huò fēn jù hòu de “le” wǎngwǎng shěnglüè bùyòng.

Chú ý: 1. Những tình huống dưới đây không thể dùng từ ngữ khí 了 ở cuối câu

Biểu thị động tác vẫn đang tiến hành
Biểu thị tình huống có tính thường xuyên
Biểu thị trạng thái, tính chất hoặc tình huống hiện còn tồn tại
Câu “ 是。。。。的” biểu thị hoàn thành quá khứ

Nào chúng ta hãy cùng luyện tập phản xạ tiếng Trung giao tiếp theo các mẫu câu sau đây.

手 shǒu
秘书 mìshū
我是她的秘书 wǒ shì tā de mìshū
先 xiān
你先吃饭吧 nǐ xiān chīfàn ba
你先去吧 nǐ xiān qù ba
你先回家吧 nǐ xiān huí jiā ba
介绍 jièshào
你介绍一下吧 nǐ jièshào yí xià ba
位 wèi
你是哪位?nǐ shì nǎ wèi
这位是谁?zhè wèi shì shuí
这位是你的秘书吗?zhè wèi shì nǐ de mìshū ma
教授 jiàoshòu
校长 xiàozhǎng
欢迎 huānyíng
留学生 liú xué shēng
留学 liú xué
我们wǒmen
我们都是留学生 wǒmen dōu shì liúxué shēng
你们 nǐmen
你们是越南人吗?nǐmen shì yuènán rén ma
俩 liǎ
学生 xuéshēng
她是中国学生 tā shì zhōngguó xuéshēng
没什么 méishénme
语言 yǔyán
你学什么语言?nǐ xué shénme yǔyán
这是什么语言?zhè shì shénme yǔyán
大学 dàxué
你喜欢学什么大学?nǐ xǐhuān xué shénme dàxué
你觉得这个工作怎么样?nǐ juéde zhège gōngzuò zěnme yàng
我觉得这个工作很好 wǒ juéde zhège gōngzuò hěn hǎo
你觉得身体怎么样?nǐ juéde shēntǐ zěnme yàng
我觉得身体很好 wǒ juéde shēntǐ hěn hǎo
觉得 juéde
你觉得学汉语难吗?nǐ juéde xué hànyǔ nán ma
我觉得学汉语很容易 wǒ juéde xué hànyǔ hěn róngyì
你喜欢读书吗?nǐ xǐhuān dú shū ma
你喜欢读什么书?nǐ xǐhuān dú shénme shū
写信 xiě xìn
但是 dànshì
我很喜欢学英语,但是我很忙 wǒ hěn xǐhuān xué yīngyǔ, dàn shì wǒ hěn máng
我很喜欢她,但是她不喜欢我 wǒ hěn xǐhuān tā, dànshì tā bù xǐhuān wǒ
给 gěi
你给我钱吧 nǐ gěi wǒ qián ba
新 xīn
Adj + N
新书 xīn shū
我要买新书 wǒ yào mǎi xīnshū
她是新学生 tā shì xīn xuéshēng
同学 tóngxué
她是我的同学 tā shì wǒ de tóngxué
这是我的新同学 zhè shì wǒ de xīn tóngxué
同屋 tóngwū
谁是你的同屋?shuí shì nǐ de tóngwū
班 bān
汉语班 hànyǔ bān
你的汉语班在哪儿?nǐ de hànyǔ bān zài nǎr
英语班 yīngyǔ bān

开始 kāi shǐ
现在 xiànzài
现在你要喝什么?xiànzài nǐ yào hē shénme
现在你要去哪儿?xiànzài nǐ yào qù nǎr
跟 gēn
A跟B + 一起 + V + O
一起 + V + O
一起 yì qǐ
你跟我一起去看电影吧 nǐ gēn wǒ yì qǐ qù kàn diànyǐng ba
咱们 zánmen
咱们去吃饭吧 zánmen qù chīfàn ba
走 zǒu
咱们走吧 zánmen zǒu ba
去 + dich den, dia diem, noi chon
你去哪儿?
常常 cháng cháng
星期天你常常做什么?xīngqī tiān nǐ cháng cháng zuò shénme
星期天我常常去看电影 xīngqī tiān wǒ cháng cháng qù kàn diànyǐng
有时候 yǒushíhou
星期天有时候我去喝咖啡 xīngqī tiān yǒu shíhou wǒ qù hē kāfēi
玩 wán
星期天有时候我去玩 xīngqī tiān yǒu shí hou wǒ qù wán
时候 shíhou
什么时候 shénme shíhou
时间 shíjiān
什么时候你有时间?shénme shíhou nǐ yǒu shíjiān
什么时候你去玩?shénme nǐ qù wán
借 jiè
借书 jiè shū
借钱 jiè qián
你给我借钱吧 nǐ gěi wǒ jiè qián ba
网 wǎng
请问 qǐngwèn
问 wèn
贵姓 guì xìng
叫 jiào
名字 míngzi
你叫什么名字?nǐ jiào shénme míngzi
你是哪国人?nǐ shì nǎ guó rén

WEB học tiếng Trung online miễn phí theo chủ đề

WEB học tiếng Trung online miễn phí theo chủ đề cơ bản

WEB học tiếng Trung online miễn phí theo chủ đề thông dụng

Chào các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong buổi học tiếp theo.