WEB học tiếng Trung online miễn phí bài 10

WEB học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm ChineMaster sẽ mang đến cho các bạn học viên online những luồng kiến thức mới mẻ và vô cùng hấp dẫn bổ ích

0
395
WEB học tiếng Trung online miễn phí bài 10
5 (100%) 9 votes

WEB học tiếng Trung online miễn phí ChineMaster

WEB học tiếng Trung online miễn phí xin chào mừng các bạn học viên online trực tuyến quay trở lại với lớp học tiếng Trung online miễn phí của thầy Nguyễn Minh Vũ ngày hôm nay.WEB học tiếng Trung online miễn phí theo chủ đề được biên soạn nội dung bài học bám sát với thực tế, giúp các bạn học viên có thể tiếp tục nhanh chóng, áp dụng dễ dàng.

Các bài học của lớp WEB học tiếng Trung online miễn phí được biên soạn theo từng chủ đề cơ bản từ dễ đến khó, phù hợp cho các bạn mới theo học tiếng Trung với lượng kiến thức vừa phải, dễ học, các bạn sẽ được học từ bài khóa đến từ vựng và ngữ pháp. Hệ thống kiến thức rõ ràng, đơn giản dễ hiểu. WEB học tiếng Trung online miễn phí cùng ChineMaster là sự lựa chọn tốt nhất dành cho các bạn muốn học tiếng Trung tại Hà Nội.

Hôm nay, WEB học tiếng Trung online miễn phí  sẽ giới thiệu đến các bạn học viên online miễn phí bài học ngữ pháp tiếng Trung hiện đại rất quan trọng và bổ ích đó là  Trợ từ ngữ khí“啊” cuối câu nghi vấn. Các bạn học viên hãy chuẩn bị đầy đủ giấy và bút để cùng WEB học tiếng Trung online miễn phí tìm hiểu bài học ngay bây giờ nhé!

说明:句尾语气词“啊”,冇以下三种用法。/Jù wěi yǔqì cí “a”, mǎo yǐxià sān zhǒng yòngfǎ.

Giải thích: Từ ngữ khí cuối câu “啊” có 3 cách dùng như sau。

  1. 陈述句+啊+?         Câu trần thuật +啊+?

说明:“啊“可用于是非问句,提问的目的是要求得到证实。/“A “kěyòng yú shìfēi wèn jù, tíwèn de mùdì shì yāoqiú dédào zhèngshí.

Giải thích:“啊” có thể dùng cho câu hỏi phải hay không phải, mục đích của câu hỏi là yêu cầu được chứng thực

例1:你们星期天也上课啊?   →肯定形式。/Nǐmen xīngqítiān yě shàngkè a? →Kěndìng xíngshì.

→ hình thức khẳng định

例2:明天你们不去啊?→否定形式/Míngtiān nǐmen bù qù a?→Fǒudìng xíngshì

→Hình thức phủ định

2) 有疑问代词(谁,哪儿等)的疑问句+啊?/yǒu yíwèn dàicí (shéi, nǎ’er děng) de yíwènjù +a?

Câu nghi vấn có đại từ nghi vấn(谁,哪儿…)+啊?

说明:“啊”可用于有疑问代词的疑问句中,用了“啊”有缓和语气作用。/“A” kěyòng yú yǒu yíwèn dàicí de yíwènjù zhōng, yòngle “a” yǒu huǎnhé yǔqì zuòyòng.

Giải thích:“啊“có thể dùng trong câu nghi vấn có đại từ nghi vấn, dùng“啊”có tác dụng khiến ngữ khí êm dịu。

例1:你是谁啊?→“啊”缓和语气。/Nǐ shì shéi a?→“A” huǎnhé yǔqì.→Ngữ khí êm dịu。

例2:你想去哪儿啊?/Nǐ xiǎng qù nǎ’er a?

3) 选择疑问句/正反疑问句+啊+?/ Xuǎnzé yíwènjù/zhèng fǎn yíwènjù +a +?

Câu nghi vấn lựa chọn/ câu nghi vấn chính phản + 啊+?

说明:“啊”也可用于选择疑问句或正反疑问句中,有有询问事情究竟到底如何的意思。/“A “cũng có thể dùng trong câu nghi vấn lựa chọn hoặc câu nghi vấn chính phản, có ý nghĩa hỏi xem sự việc, kết quả cuối cùng như thế nào.

Giải thích:“啊“ cũng có thể dùng trong câu nghi vấn lựa chọn hoặc câu nghi vấn chính phản, có ý nghĩa hỏi xem sự việc, kết quả cuối cùng như thế nào.

例1:你想吃中餐还是吃西餐啊?–> ”啊“用在选择疑问句中/Nǐ xiǎng chī zhōngcān háishì chī xīcān a?–>” A “yòng zài xuǎnzé yíwènjù zhōng

→ “啊”dùng trong câu nghi vấn lựa chọn。

例2:你到底去不去啊?→“啊”用在正反疑问句中。/ Nǐ dàodǐ qù bù qù a?→“A” yòng zài zhèng fǎn yíwènjù zhōng.

→“啊“Dùng trong câu nghi vấn chính phản

Chúng ta bắt đầu chia ra thành các nhóm nhỏ rồi luyện tập Nghe Nói phản xạ tiếng Trung giao tiếp theo các mẫu câu bên dưới.

明白 míngbái
我听不懂 wǒ tīng bù dǒng
我看不懂 wǒ kàn bù dǒng
舒服 shūfu
你觉得舒服吗?nǐ juéde shūfu ma
我觉得很舒服 wǒ juéde hěn shūfu
我感到很不舒服 wǒ gǎndào hěn bù shūfu
意思 yìsi
她有什么意思呢?tā yǒu shénme yìsi ne
她对你有意思 tā duì nǐ yǒu yìsi
有意思 yǒu yìsi
我觉得她很有意思 wǒ juéde tā hěn yǒu yìsi
没意思 méi yìsi
我觉得这个工作很没意思 wǒ juéde zhège gōngzuò hěn méi yìsi
小时 xiǎoshí
她工作两个小时了 tā gōngzuò liǎng ge xiǎoshí le
一天我工作八个小时 yì tiān wǒ gōngzuò bā ge xiǎoshí
请假 qǐng jià
我要请假三天 wǒ yào qǐngjià sān tiān
你想请假几天?nǐ xiǎng qǐngjià jǐ tiān
头疼 tóu téng
今天我觉得很头疼 jīntiān wǒ juéde hěn tóuténg
头 tóu
疼 téng
你觉得在哪儿疼?nǐ juéde zài nǎr téng
发烧 fāshāo
她发烧了 tā fāshāo le
可能 kěněng
有可能她发烧了 yǒu kěnéng tā fāshāo le
咳嗽 késòu
昨天她咳嗽了很多 zuótiān tā késou le hěn duō
感冒 gǎnmào
昨天她发烧、咳嗽,有可能她感冒了 zuótiān tā fāshāo, késou, yǒu kěnéng tā gǎnmào le

你会说英语吗?
nǐ huì shuō yīngyǔ ma
我不会说英语
wǒ bú huì shuō yīngyǔ

你家有几辆摩托车?
nǐ jiā yǒu jǐ liàng mótuōchē ne

WEB học tiếng Trung online miễn phí hay nhất

WEB học tiếng Trung online miễn phí theo chủ đề

WEB học tiếng Trung online miễn phí phổ biến

Chào các bạn, hẹn gặp lại các bạn vào một ngày gần đây nhất.