Từ vựng Tiếng Trung về Viện bảo tàng

0
1210
Từ vựng Tiếng Trung về Viện bảo tàng
Từ vựng Tiếng Trung về Viện bảo tàng
Từ vựng Tiếng Trung về Viện bảo tàng
Hãy đánh giá bài viết này!!!

Chào các em học viên, hôm nay lớp mình học một số Từ vựng Tiếng Trung về Viện bảo tàng. Các em đã đi tham quan Viện bảo tàng không quân Việt Nam chưa, hoặc là Viện bảo tàng Dân tộc có lưu trữ rất nhiều các chứng tích lịch sử có giá trị. Bạn nào chưa đi tham quan thì cũng nên đi để hiểu rõ hơn về lịch sử hào hùng dân tộc Việt Nam chúng ta.

Các em vào link bên dưới xem lại chút bài cũ xong rồi thì chúng ta sẽ sang học bài mới ngày hôm nay.

Từ vựng Tiếng Trung về Không gian Vũ trụ

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Chuyên gia đánh giá 鉴赏家 jiànshǎng jiā
2 Chuyên gia giám định 鉴定家 jiàndìng jiā
3 Đồ cổ 古董 gǔdǒng
4 Giám đốc bảo tàng 馆长 guǎn zhǎng
5 Hội chợ triển lãm công nghiệp 工业展览会 gōngyè zhǎnlǎn huì
6 Nhà sưu tầm 收藏家 shōucáng jiā
7 Nhà trưng bày hàng không vũ trụ quốc gia 国家宇航馆 guójiā yǔháng guǎn
8 Nhà trưng bày tác phẩm mỹ thuật 美术馆 měishù guǎn
9 Nhà trưng bày tiêu bản động vật quốc gia 国家动物标本陈列馆 guójiā dòngwù biāoběn chénliè guǎn
10 Nhà trưng bày tiêu bản thực vật 植物标本馆 zhíwù biāoběn guǎn
11 Thẻ tham quan 参观证 cānguān zhèng
12 Viên bảo tàng Cố Cung 故宫博物馆 gùgōng bówùguǎn
13 Viện bảo tàng khao học kĩ thuật quốc gia 国家科技馆 guójiā kējì guǎn
14 Viện bảo tàng lịch sử 历史博物馆 lìshǐ bówùguǎn
15 Viện bảo tàng mỹ nghệ quốc gia 国家美艺收藏馆 guójiā měi yì shōucáng guǎn
16 Viện bảo tàng nghệ thuật trang trí và thiết kế 装饰艺术和设计博物馆 zhuāngshì yìshù hé shèjì bówùguǎn
17 Viện bảo tàng quân sự 军事博物馆 jūnshì bówùguǎn
18 Viện bảo tàng thiên nhiên 自然博物馆 zìrán bówùguǎn
19 Viện bảo tàng thiên văn 天文馆 tiānwénguǎn
20 Viện bảo tàng tượng sáp 蜡像馆 làxiàng guǎn
21 Vườn điêu khắc quốc gia 国家雕塑院 guójiā diāosù yuàn