Từ vựng Tiếng Trung về Thực phẩm

0
3980
Từ vựng Tiếng Trung về Thực phẩm
Từ vựng Tiếng Trung về Thực phẩm
Từ vựng Tiếng Trung về Thực phẩm
5 (100%) 2 votes

Chào các em học viên, trong mỗi gia đình chúng ta đều có một chiếc tủ lạnh, trong tủ lạnh chứa rất nhiều các loại thực phẩm như trứng, sữa, sữa chua, caramen, nước ngọt, bia, các loại thịt, kem, đá .v..v. Và mỗi lần chuẩn bị nấu nướng là chúng ta lại mở ngay tủ lạnh ra xem trong đó còn thực phẩm không, hết thì chúng ta lại phải ra chợ mua về rồi lại nhét vào đó dự trữ ăn dần.

Và hôm nay nội dung bài giảng trên lớp sẽ có các Từ vựng Tiếng Trung về Thực phẩm, các em vào link bên dưới để xem lại bài cũ trước khi chuyển sang slide bài giảng mới.

Từ vựng Tiếng Trung về Hàng thủ công mỹ nghệ

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Ba ba 甲鱼 Jiǎyú
2 Bạch tuộc 章鱼 Zhāngyú
3 Bánh gạo 雪饼 xuě bǐng
4 Bánh màn thầu nhỏ 小馒头 xiǎo mántou
5 Bánh quai chèo 麻花 máhuā
6 Bắp cải 卷心菜、圆白菜 Juǎnxīncài, yuánbáicài
7 Bắp cải tím 紫甘菜、紫甘蓝 Zǐgāncài, zǐgānlán
8 Bắp rang, bỏng 爆米花 bào mǐhuā
9 Bầu 葫芦 Húlu
10 Bbí ngô (bí đỏ) 南瓜 Nánguā
11 Bí đao, bí xanh 冬瓜 Dōngguā
12 Bì lợn 肉皮 Ròupí
13 Bia 啤酒 píjiǔ
14 Bít tết 牛排 Niúpái
15 Bong bóng cá 鱼肚 Yúdǔ
16 Cá biển 海水鱼 Hǎishuǐyú
17 Cá chạch 泥鳅 Níqiū
18 Cá chép 鲤鱼 Lǐyú
19 Cá chim 鲳鱼 Chāngyú
20 Cà chua 番茄、西红柿 Fānqié, xīhóngshì
21 Cà chua bi 樱桃西红柿 Yīngtáo xīhóngshì
22 Cá còm, cá thát lát còm 刀鱼 Dāoyú
23 Cá diếc 鲫鱼 Jìyú
24 Cá hố 带鱼 Dàiyú
25 Cá hồi 鲑鱼 Guīyú
26 Cá lành canh 凤尾鱼 Fèngwěiyú
27 Cá lạt, cá dưa 海鳗 Hǎimán
28 Cá mắm, cá muối 咸鱼 Xiányú
29 Cá mè trắng 白鲢 Báilián
30 Cá mực, mực nang 墨鱼 Mòyú
31 Cá mực, mực ống 鱿鱼 Yóuyú
32 Cá ngão 白鱼 Báiyú
33 Cá nóc 河豚 Hétún
34 Cá nước ngọt 淡水鱼 Dànshuǐyú
35 Cá quả, cá lóc 黑鱼 Hēiyú
36 Cá rô mo 桂鱼 Guìyú
37 Cà rốt 胡萝卜 Húluóbo
38 Cá thủ, cá đù vàng 黄鱼 Huángyú
39 Cà tím 茄子 Qiézi
40 Cà tím dài 长茄子 Chángqiézi
41 Cà tím tròn 圆茄 Yuánqié
42 Cá trắm đen 青鱼 Qīngyú
43 Cá trích 沙丁鱼 Shādīngyú
44 Cá tuyết 鳕鱼 Xuěyú
45 Cá vền trắng 鳊鱼 Biānyú
46 Cá xay 鱼糜 Yúmí
47 Cá, tôm nước ngọt 河鲜 Héxiān
48 Các loại hạt rang khác 其他炒货 qítā chǎohuò
49 Các loại quả đậu 豆荚 Dòujiá
50 Các loại rượu 酒类 jiǔ lèi
51 Các loại trà khác 其他茶 qítā chá
52 Cải bẹ xanh 盖菜 Gàicài
53 Cải thảo 大白菜 Dàbáiài
54 Cải thảo nhỏ (bằng cổ tay) 娃娃菜 Wáwa cài
55 Cải xanh 青菜 Qīngcài
56 Cần tây 洋芹 Yángqín
57 Cần tây đá, mùi tây, ngò tây 香芹 Xiāngqín
58 Cánh gà 鸡翅膀 Jī chìbǎng
59 Cây hoa hiên 金针菜 Jīnzhēncài
60 Cây tề thái, rau tề, cỏ tâm giác 荠菜 Jìcài
61 Chân gà 鸡爪 jī zhuǎ
62 Chim trĩ 山鸡 Shānjī
63 Cổ vịt 鸭脖 yā bó
64 Cơm cháy 锅巴 guōbā
65 Con hàu 牡蛎 Mǔlì
66 Cọng tỏi 蒜薹 Suàntái
67 Cốt lết 大排 Dàpái
68 Củ cải 萝卜 Luóbo
69 Củ cải đỏ 樱桃萝卜 Yīngtáo luóbo
70 Củ dền 甜菜 Tiáncài
71 Củ hành tây 洋葱 Yángcōng
72 Củ hành tây đỏ 红洋葱 Hóngyángcōng
73 Củ hành tây tím 紫洋葱 Zǐyángcōng
74 Củ hành tây trắng 白洋葱 Báiyángcōng
75 Củ mài 山药 Shānyao
76 Củ năng, củ mã thầy 马蹄 Mǎtí
77 Củ niễng 茭白 Jiāobái
78 Cua biển, ghẹ 海蟹 Hǎixiè
79 Cua sông, cua đồng 河蟹 Héxiè
80 Dạ dày bò 牛肚 Niúdǔ
81 Dạ dày lợn 猪肚 Zhūdǔ
82 Dăm bông 火腿 Huǒtuǐ
83 Dầu ăn 调和油 tiáohé yóu
84 Dầu cây cọ 棕榈油 zōnglǘ yóu
85 Đậu Côve 芸豆 Yún dòu
86 Dầu đậu 豆油 dòuyóu
87 Dầu đậu phộng 花生油 huāshēngyóu
88 Đậu đũa 豇豆 Jiāngdòu
89 Đậu Hà Lan 豌豆 Wān dòu
90 Dầu hồ đào 核桃油 hétáo yóu
91 Dầu mè 芝麻油 zhīmayóu
92 Dầu ôliu 橄榄油 gǎn lǎn yóu
93 Đậu phộng 花生 huāshēng
94 Đậu phộng Tửu Quỷ 酒鬼花生 jiǔguǐ huāshēng
95 Đậu que 四季豆 Sìjìdòu
96 Dầu sơn trà 山茶油 shānchá yóu
97 Đậu tắc 刀豆 Dāodòu
98 Đậu tằm, đậu răng ngựa 蚕豆 Cándòu
99 Đậu tương (đậu nành) 黄豆 Huángdòu
100 Đậu tương non 毛豆 Máodòu
101 Đậu tương xanh 青豆 Qīngdòu
102 Đỉa biển (hải sâm) 海参 Hǎishēn
103 Đồ ăn vặt 零食 língshí
104 Đồ sấy, rang khô 干果炒货 gānguǒ chǎohuò
105 Dưa chuột (dưa leo) 黄瓜 Huángguā
106 Dưa muối 咸菜 Xiáncài
107 Đùi gà 鸡腿 Jītuǐ
108 Gà ác 乌骨鸡 Wūgǔjī
109 Gà tây 火鸡 Huǒjī
110 Gân chân 蹄筋 Tíjīn
111 Gan lợn 猪肝 Zhūgān
112 Gạo rang 炒米 chǎomǐ
113 Gạo, mỳ các loại 米面类 mǐmiàn lèi
114 Giá đỗ 豆芽儿 Dòuyár
115 Giăm bông 火腿 huǒtuǐ
116 Hải sản tươi 海鲜 Hǎixiān
117 Hải sản, đồ biển 海味 Hǎiwèi
118 Hãng Alps 阿尔卑斯 ā’ěrbēisī
119 Hãng Dove 德芙 dé fú
120 Hãng Extra 益达 yì dá
121 Hãng FERRERO ROCHER 费列罗 fèilièluō
122 Hãng Fujiya 不二家 bù’èrjiā
123 Hãng Hạt gạo vàng 金稻谷 jīn dàogǔ
124 Hãng Hershey’s 好时 hǎo shí
125 Hãng Jin Guan 金冠 Jīnguān
126 Hãng Jindi 金帝 jīn dì
127 Hãng Jingguan 金冠 jīnguān
128 Hãng Lotte 乐天 lètiān
129 Hãng Meiji 明治 míngzhì
130 Hãng Puer 普洱 pǔ’ěr
131 Hãng UHA 悠哈 yōu hā
132 Hành ta 火葱 Huǒcōng
133 Hành tươi 大葱 Dàcōng
134 Hạt dẻ cười 开心果 kāixīn guǒ
135 Hạt điều 腰果 yāoguǒ
136 Hạt dưa 瓜子 guāzǐ
137 Hạt hạnh nhân 杏仁 xìngrén
138 Hạt phỉ 榛子 zhēnzi
139 Hạt thông 松子 sōngzǐ
140 Hẹ 韭菜 Jiǔcài
141 Hến Xiǎn
142 Kẹo cao su DOUBLEMINT 绿箭口香糖 lǜ jiàn kǒuxiāngtáng
143 Kẹo Chocolate 糖果巧克力 tángguǒ qiǎokèlì
144 Khô cá lạt 鳗鲞 Mánxiǎng
145 Khô cá thủ 黄鱼鲞 Huángyúxiǎng
146 Khoai lang 番薯、甘薯、红薯 Fānshǔ, gānshǔ, hóngshǔ
147 Khoai môn 芋艿、芋头 Yùnǎi, yùtou
148 Khoai sọ 野芋 Yěyù
149 Khoai tây 土豆 Tǔdòu
150 Khoai tây chiên 薯片 shǔ piàn
151 Lá dấp/ diếp cá 鱼腥草 Yúxīngcǎo
152 Lạp xưởng 腊肠、香肠 Làcháng, xiāngcháng
153 Lòng lợn 猪杂碎 Zhūzásuì
154 Lươn 黄鳝 Huángshàn
155 Lươn sông 河鳗 Hémán
156 Măng khô 笋干 Sǔgān
157 Măng mạnh tông 冬笋 Dōngsǔn
158 Măng tây 芦笋 Lúsǔn
159 Măng tre 毛笋、竹笋 Máosǔn, zhúsǔn
160 Mề gà 鸡胗、鸡肫 Jīzhēn, jīzhūn
161 Mề vịt 鸭肫 Yāzhūn
162 Mỡ lá 板油 Bǎnyóu
163 Mỡ lợn 猪油 Zhūyóu
164 Móng giò 猪蹄 Zhūtí
165 Móng lợn 猪蹄 zhū tí
166 Mồng tơi 木耳菜 Mù’ěrcài
167 Mức hoa quả 蜜饯 mìjiàn
168 Mướp 丝瓜 Sīguā
169 Mướp đắng (khổ qua) 苦瓜 Kǔguā
170 Mướp rắn, mướp hổ 蛇豆角、蛇瓜 Shédòujiǎo, shéguā
171 Mứt 果脯 guǒfǔ
172 Mứt hoa quả, đồ ăn vặt 果脯蜜饯&膨化小食 guǒfǔ mìjiàn&pénghuà xiǎoshí
173 Nghêu 蛤蜊 Gé li
174 Ngó sen Ǒu
175 Nhân hạt dưa  瓜子仁 guāzǐ rén
176 Nhân quả óc 核桃仁 Hétáo rén
177 Nhân quả óc chó 核桃仁 hétáo rén
178 Nội tạng cuả gia cầm 家禽内脏 Jiāqín nèizàng
179 Nước tương 调味油 tiáowèi yóu
180 Ốc biển 海螺 Hǎiluó
181 Ốc đồng 田螺 Tiánluó
182 Óc heo 猪脑 Zhūnǎo
183 Ốc nước ngọt 螺蛳 Luósī
184 Ốc sên 蜗牛 Wōniú
185 Ớt chuông đỏ 红椒 Hóngjiāo
186 Ớt chuông vàng 黄椒 Huángjiāo
187 Ớt chuông xanh 青圆椒 Qīngyuánjiāo
188 Ớt đỏ dài 长红辣椒 Cháng hónglàjiāo
189 Ớt hiểm đỏ 小红尖椒 Xiǎo hóngjiānjiāo
190 Ớt hiểm xanh 青尖椒 Qīngjiānjiāo
191 Ớt khô 干辣椒 Gànlàjiāo
192 Ớt vàng dài 长黄辣椒 Cháng huánglàjiāo
193 Ớt xanh 青椒 Qīngjiāo
194 Ớt xanh dài 长青椒 Cháng qīngjiāo
195 Ớt, quả ớt 辣椒 Làjiāo
196 Rau cải thìa 油菜 Yóucài
197 Rau cần nước, cần ta 水芹 Shuǐqín
198 Rau cần tây 芹菜 Qíncài
199 Rau càng cua 草胡椒 Cǎohújiāo
200 Rau chân vịt, cải bó xôi 菠菜 Bōcài
201 Rau dền 红米苋 Hóngmǐxiàn
202 Rau diếp dùng thân 莴笋 Wōsǔn
203 Rau diếp, xà lách 莴苣 Wōjù
204 Rau má 积雪草 Jīxuěcǎo
205 Rau mác 慈菇 Cígu
206 Rau mùi, ngò ri 香菜 Xiāngcài
207 Rau ngót 守宫木、天绿香 Shǒugōngmù, tiānlǜxiāng
208 Rau xà lách xoong 西洋菜 Xīyángcài
209 Rau xà lách, rau sống 生菜 Shēngcài
210 Rong biển 海带 Hǎidài
211 Rong biển khô 紫菜 Zǐcài
212 Ruốc thịt 肉松 ròusōng
213 Rượu gạo 黄酒 huángjiǔ
214 Rượu mạnh 白兰地酒 báilándì jiǔ
215 Rượu rum 朗姆酒 lǎng mǔ jiǔ
216 Rượu tây 洋酒 yángjiǔ
217 Rượu thuốc 保健酒 bǎojiàn jiǔ
218 Rượu trái cây 果露酒 guǒ lùjiǔ
219 Rượu trắng 白酒 báijiǔ
220 Rượu vang 葡萄酒 pútáojiǔ
221 Rượu vodka 伏特加酒 fútèjiā jiǔ
222 Sắn, khoai mì 木薯 Mùshǔ
223 蚶子 Hānzi
224 Sứa 海蜇 Hǎizhé
225 Sườn non 小排 Xiǎopái
226 Súp lơ (hoa lơ), bông cải 花菜 Huācài
227 Súp lơ trắng, bông cải trắng 白花菜 Báihuācài
228 Súp lơ xanh, bông cải xanh 西兰花 Xīlánhuā
229 Tép khô 虾皮 Xiāpí
230 Thì là 莳萝 Shíluó
231 Thịt băm 肉糜 Ròumí
232 Thịt bò 牛肉 Niúròu
233 Thịt bò khô 牛肉干 niúròu gān
234 Thịt dê 羊肉 Yángròu
235 Thịt đông lạnh 冻肉 Dòngròu
236 Thịt đùi 腿肉 Tuǐròu
237 Thịt đùi bò 牛腿肉 Niútuǐròu
238 Thịt gà 鸡肉 Jīròu
239 Thịt lợn 猪肉 Zhūròu
240 Thịt lợn khô 猪肉干 zhūròu gān
241 Thịt mềm 嫩肉 Nènròu
242 Thịt miếng 肉片 Ròupiàn
243 Thịt mỡ 肥肉 Féiròu
244 Thịt nạc 瘦肉 Shòuròu
245 Thịt ngỗng 鹅肉 É’ròu
246 Thịt thái hạt lựu 肉丁 Ròudīng
247 Thịt thăn 里脊 Lǐ jí
248 Thịt thủ (lợn) 猪头肉 Zhūtóuròu
249 Thịt tươi 鲜肉 Xiānròu
250 Thịt ướp mặn, thịt muối 咸肉 Xiánròu
251 Thịt viên 肉丸 Ròuwán
252 Thịt vịt 鸭肉 Yāròu
253 Thịt, hải sản 肉类海货 ròu lèi hǎi huò
254 Thực phẩm 食品 shípǐn
255 Thực phẩm chế biến thô 粗加工食品 cū jiāgōng shípǐn
256 Thủy sản 水产 shuǐchǎn
257 Tim lợn 猪心 Zhūxīn
258 Tinh bột 淀粉 diànfěn
259 Tôm he 对虾 Duìxiā
260 Tôm hùm 龙虾 Lóngxiā
261 Tôm khô 虾干 xiā gàn
262 Tôm nõn khô 开洋 Kāiyáng
263 Tôm nõn tươi 虾仁 Xiārén
264 Tôm nước ngọt 清水虾 Qīngshuǐxiā
265 Tôm sắt 条虾 Tiáoxiā
266 Tôm sông, tôm càng 河虾 Héxiā
267 Trà 茶叶 cháyè
268 Trà đen 黑茶 hēi chá
269 Trà hoa quả 花果茶 huā guǒ chá
270 Trà ô long 青茶 qīng chá
271 Trà thuốc 保健茶 bǎojiàn chá
272 Trà vàng 黄茶 huáng chá
273 Trà xanh 绿茶 lǜchá
274 Trái cây sấy khô 果干 guǒ gān
275 Trái hồ đào 核桃 hétáo
276 Trứng bắc thảo 皮蛋 Pídàn
277 Trứng chim bồ câu 鸽蛋 Gēdàn
278 Trứng cút 鹌 鹑 蛋 Ānchúndàn
279 Trứng gà 鸡蛋 Jīdàn
280 Trứng muối 咸蛋 Xiándàn
281 Trứng ngỗng 鹅蛋 É’dàn
282 Trứng vịt 鸭蛋 Yādàn
283 Ức gà 鸡脯 Jīpú
284 Ức vịt 鸭脯 Yāpú
285 Vi cá 鱼翅 Yúchì
286 Whisky 威士忌 wēishìjì
287 Xà lách bắp cuộn 团生菜 Tuánshēngcài
288 Xúc xích 香肠 xiāngcháng
289 Xương nấu canh 汤骨 Tānggǔ
290 Bột báng 西米分 xī mǐ fēn
291 Bột bắp 玉蜀黍淀粉 yùshǔshǔ diànfěn
292 Bột ca cao 可可粉 kěkě fěn
293 Bột đậu 豆沙 dòushā
294 Bột mỳ 小麦芯粉 xiǎomài xīn fěn
295 Bột mỳ thô 粗面粉 cū miànfěn
296 Bột ngó sen 藕粉 ǒufěn
297 Bột nở 膨松剂 péng sōng jì
298 Bột sắn 木薯淀粉 mùshǔ diànfěn
299 奶油, 牛油 nǎiyóu, niú yóu
300 Bơ chanh 柠檬黄油 níngméng huángyóu
301 Bơ đậu phộng 花生酱 huāshēngjiàng
302 Bơ mè 芝麻酱 zhīmajiàng
303 Bún, bánh phở, bột gạo 米粉 mǐfěn
304 Cá hộp 鱼罐头 yú guàntóu
305 Cá mắm 咸鱼 xián yú
306 Cá trích đóng hộp 听装沙丁鱼 tīng zhuāng shādīngyú
307 Cá trích muối 腌鲱鱼 yān fēiyú
308 Chế phẩm của đường 糖制的 táng zhì de
309 Chế phẩm sôcôla 巧克力的 qiǎokèlì de
310 Có vị bơ 有奶油味的 yǒu nǎiyóu wèi de
311 Củ cải muối tương 酱萝卜 jiàng luóbo
312 Dưa cải muối chua 榨菜 zhàcài
313 Dưa chuột muối 腌黄瓜 yān huángguā
314 Dưa muối bằng xì dầu hoặc tương 酱菜 jiàngcài
315 Dưa muối thập cẩm 什锦酱菜 shíjǐn jiàngcài
316 Đại mạch trân châu 珍珠大麦 zhēnzhū dàmài
317 Đặc sản 土特产品 tǔ tè chǎnpǐn
318 Đậu đỏ 赤小豆 chìxiǎodòu
319 Đậu nành 大豆 dàdòu
320 Đậu xanh 绿豆 lǜdòu
321 Đóng gói (kín) 密封包装 mìfēng bāozhuāng
322 Đồ hộp 灌装的, 罐头 guàn zhuāng de, guàntóu
323 Đồ nhắm rượu 酒菜 jiǔcài
324 Gạo 大米 dàmǐ
325 Gạo nếp 糯米 nuòmǐ
326 Hạt 果仁 guǒ rén
327 Hạt café 咖啡豆 kāfēi dòu
328 Hạt sen 莲子 liánzǐ
329 Hoa quả đóng hộp 水果罐头 shuǐguǒ guàntóu
330 Hoa quả đóng hộp (lon) 听装水果 tīng zhuāng shuǐguǒ
331 Kem 冰淇淋 bīngqílín
332 Kem ốc quế 蛋卷冰淇淋 dàn juǎn bīngqílín
333 Kem vani 香草冰淇淋 xiāngcǎo bīngqílín
334 Lạc (đậu phộng) 花生 huāshēng
335 Làm bằng sôcôla 巧克力制的 qiǎokèlì zhì de
336 Ma-ga-rin (giống như bơ) 麦淇淋 mài qí lín
337 Mạch nha 麦乳精 mài rǔ jīng
338 Mắm tôm 虾酱 xiā jiàng
339 Mỳ ăn liền 方便面 fāngbiànmiàn
340 Mỳ ống 通心面 tōng xīn miàn
341 Mỳ sợi 面条 miàntiáo
342 Miến 粉丝 fěnsī
343 Mứt dâu tây 草莓酱 cǎoméi jiàng
344 Mứt hoa quả 蜜饯果皮, 蜜饯果品 mìjiàn guǒpí, mìjiàn guǒpǐn
345 Mứt hoa quả thập cẩm 什锦果酱 shíjǐn guǒjiàng
346 Mứt hoa quả ướt 果酱 guǒjiàng
347 Mứt quất 糖金桔 táng jīn jú
348 Mứt sen 糖莲心 táng liánxīn
349 Mứt táo 蜜枣 mìzǎo
350 Mứt trái cây 果脯 guǒfǔ
351 Nhãn nhục 桂圆肉 guìyuán ròu
352 Nho khô 葡萄干 pútáogān
353 Nước sốt bơ 奶油沙司 nǎiyóu shā sī
354 Nước sốt cam 柑子酱 gān zǐ jiàng
355 Nước sốt chanh 柠檬酱 níngméng jiàng
356 Nước sốt mơ 梅子酱 méi zǐ jiàng
357 Nước sốt táo 苹果酱 píngguǒ jiàng
358 Ô mai trần bì 陈皮梅 chénpí méi
359 Pho mát 奶油干酪 nǎiyóu gānlào
360 Pho mát hương chanh 柠檬酪 níngméng lào
361 Quế 桂皮 guìpí
362 Rau đóng hộp 蔬菜罐头 shūcài guàntóu
363 Rau trộn giấm 泡菜 pàocài
364 Sữa bò chưa tách bơ 全脂牛奶 quán zhī niúnǎi
365 Sữa bò đóng hộp 听装牛奶 tīng zhuāng niúnǎi
366 Sữa bò không béo, sữa tách bơ 脱脂牛奶 tuōzhī niúnǎi
367 Sữa bột 奶粉 nǎifěn
368 Sữa bột chưa tách bơ (sữa bột nguyên kem) 全脂奶粉 quán zhī nǎifěn
369 Sữa bột không béo 脱脂奶粉 tuōzhī nǎifěn
370 Sữa đặc 炼乳 liànrǔ
371 Sữa đặc tách bơ (pho mát không béo) 脱脂干酪 tuōzhī gānlào
372 Súp hộp 罐头汤 guàntóu tāng
373 Táo hồng, táo đỏ 红枣 hóngzǎo
374 Táo tàu 黑枣 hēizǎo
375 Thịt hộp 肉罐头 ròu guàntóu
376 Thơm ngon hợp khẩu vị 美味可口的 měiwèi kěkǒu de
377 Thức ăn ngọt 甜食 tiánshí
378 Thức ăn rán 油炸的 yóu zhá de
379 Thực phẩm ăn liền 方便食品 fāngbiàn shípǐn
380 Thực phẩm đóng hộp 罐头食品 guàntóu shípǐn
381 Tim sen 莲心 liánxīn
382 Tinh chất café 咖啡精 kāfēi jīng
383 Tinh chất hoa cúc 菊花精 júhuā jīng
384 Trần bì, vỏ quýt 陈皮 chénpí
385 Tương (đậu tằm) 豆瓣酱 dòubàn jiàng
386 Tương cà 番茄酱 fānqié jiàng
387 Tương cải 芥子酱 jièzǐ jiàng
388 Va ni 香草素 xiāngcǎo sù
389 Vẹm khô 淡菜干 dàn cài gān
390 Yakult (sữa uống lên men) 养乐多 yǎnglèduō
391 Yến mạch 燕麦品 yànmài pǐn