Từ vựng Tiếng Trung về Thời tiết

0
1623
Từ vựng Tiếng Trung về Thời tiết
Từ vựng Tiếng Trung về Thời tiết
Từ vựng Tiếng Trung về Thời tiết
5 (100%) 2 votes

Chào các em học viên, hôm nay trời mùa hè nóng bức quá, cả tuần nay rồi vẫn chưa thấy mưa bão gì để làm giảm bớt cái nắng gắt của mùa hè chói chang. Các em thấy hôm nay trời có nóng không, hiện giờ nhiệt độ trong phòng học chúng ta đang là 25 độc C, nhiệt độ ngoài trời đang là 38 độ C 🙂

Nội dung bài giảng hôm nay của chúng ta sẽ liên quan đến các Từ vựng Tiếng Trung về Thời tiết, các em vào link bên dưới trước đã nhé, ôn tập xong trọng tâm kiến thức của bài học cũ.

Từ vựng Tiếng Trung về Thịt

Rồi sau đó chúng ta mới đi sang bài mới ngày hôm nay với chủ đề là Thời tiết.

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Áo mưa 雨衣 yǔyī
2 Ban ngày 白天 báitiān
3 Băng bīng
4 Bão 飓风 jùfēng
5 Cái ô,cái dù sǎn
6 Cầu vồng 彩虹 cǎihóng
7 Chớp 闪电 shǎndiàn
8 Cơn mưa, trận mưa, mưa rào 阵雨 zhènyǔ
9 Cột băng,trụ băng 冰柱 bīng zhù
10 Cuồng phong 阵风 zhènfēng
11 Độ ẩm, sự ẩm ướt 湿气 shī qì
12 Gió fēng
13 Gió bão 暴风 bàofēng
14 Gió lớn 狂风 kuángfēng
15 Gió nhẹ 微风 wēifēng
16 Gió xoáy, gió lốc, vòi rồng 龙卷风 lóngjuǎnfēng
17 Giọt mưa 雨滴 yǔ dī
18 Hạt sương, giọt sương 露水 lùshuǐ
19 Hoa tuyết 雪花 xuěhuā
20 Khô 干燥 gānzào
21 Lạnh lěng
22 Lũ, nước lũ, hồng thủy 洪水 hóngshuǐ
23 Mát mẻ 凉快 liángkuai
24 Mây, áng mây 云彩 yúncǎi
25 Mưa
26 Mưa đá 冰雹 bīngbáo
27 Mùa đông 冬天 dōngtiān
28 Mùa hè 夏天 xiàtiān
29 Mưa phùn 毛毛雨 máomáoyǔ
30 Mùa thu 秋天 qiūtiān
31 Mưa tuyết 雨夹雪 yǔ jiā xuě
32 Mùa xuân 春天 chūntiān
33 Người tuyết 雪人 xuěrén
34 Nhiệt kế, nhiệt biểu (dụng cụ đo nhiệt độ) 温度计 wēndùjì
35 Nổi gió 刮风 guā fēng
36 Nóng
37 Sấm léi
38 Sương mù 薄雾 bówù
39 Sương, sương giá shuāng
40 Sương, sương mù
41 Tuyết xuě
42 Tuyết rơi 下雪 xià xuě