Từ vựng Tiếng Trung về Thịt

0
1165
Từ vựng Tiếng Trung về Thịt
Từ vựng Tiếng Trung về Thịt
Từ vựng Tiếng Trung về Thịt
Hãy đánh giá bài viết này!!!

Chào các em học viên, lớp mình có bạn nào thích ăn chay không, ăn chay trường đó, chắc là không. Hàng ngày cơ thể chúng ta cần phải được nạp đủ các chất dinh dưỡng cần thiết thì bộ máy đó mới hoạt động bình thường được, khi đó chúng ta mới có sức khỏe và tâm trí để làm tốt công việc của mình. Trong các món ăn chay thì lại không hề có thịt, mà thịt thì lại là nguồn cung cấp protein rất quan trọng cho cơ thể, giúp cơ thể tái tạo lại các tế bào mới, đào thải các tế bào cũ, nâng cao sức đề kháng của cơ thế. Nói chung, thịt là nguồn cung cấp protein rất tốt cho cơ thể chúng ta, thiếu nó thì cơ thể sẽ ngày càng yếu dần đi. Do đó chúng ta cần phải ăn đủ chất hàng ngày, trong đó bao gồm cả thịt nữa các em nhé 🙂

Bài học hôm nay của chúng ta liên quan đến các Từ vựng Tiếng Trung về Thịt, các em vào link bên dưới để ôn tập lại nội dung bài học cũ trước đã.

Từ vựng Tiếng Trung về Thiết bị Máy tính

Xong rồi các em nhìn lên màn hình xem slide bài giảng ngày hôm nay.

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Bì lợn 肉皮 ròupí
2 Bít tết 牛排 niúpái
3 Chợ phiên, chợ đầu mối, chợ bán sỉ 农产品集散市场 nóngchǎnpǐn jísàn shìchǎng
4 Cốt lết 大排 dà pái
5 Dạ dày bò 牛肚 niú dǔ
6 Dạ dày lợn 猪肚 zhū dǔ
7 Gân chân 蹄筋 tíjīn
8 Gan lợn 猪肝 zhū gān
9 Giăm bông 火腿 huǒtuǐ
10 Lạp xưởng 腊肠, 香肠 làcháng, xiāngcháng
11 Lòng lợn 猪杂碎 zhū zásuì
12 Mỡ lá 板油 bǎnyóu
13 Mỡ lợn 猪油 zhū yóu
14 Móng giò, giò heo 猪蹄 zhū tí
15 Nông sản 农产品 nóngchǎnpǐn
16 Óc lợn 猪脑 zhū nǎo
17 Sườn non 小排 xiǎo pái
18 Thịt băm 肉糜 ròumí
19 Thịt bò 牛肉 niúròu
20 Thịt dê 羊肉 yángròu
21 Thịt đông lạnh 冻肉 dòng ròu
22 Thịt đùi 腿肉 tuǐ ròu
23 Thịt đùi bò 牛腿肉 niú tuǐ ròu
24 Thịt lợn 猪肉 zhūròu
25 Thịt mềm 嫩肉 nèn ròu
26 Thịt miếng 肉片 ròupiàn
27 Thịt mỡ 肥肉 féi ròu
28 Thịt nạc 瘦肉 shòu ròu
29 Thịt thái hạt lựu 肉丁 ròu dīng
30 Thịt thăn 里脊 lǐ ji
31 Thịt thủ (lợn) 猪头肉 zhūtóu ròu
32 Thịt tươi 鲜肉 xiān ròu
33 Thịt ướp mặn, thịt muối 咸肉 xián ròu
34 Thịt viên 肉丸 ròu wán
35 Thực phẩm phụ 副食品 fù shípǐn
36 Tim lợn 猪心 zhū xīn
37 Xương nấu canh 汤骨 tāng gǔ