Từ vựng Tiếng Trung về Thiết bị Máy tính

0
1500
Từ vựng Tiếng Trung về Thiết bị Máy tính
Từ vựng Tiếng Trung về Thiết bị Máy tính
Từ vựng Tiếng Trung về Thiết bị Máy tính
Hãy đánh giá bài viết này!!!

Chào các em học viên, lớp mình có bạn nam nào thích chơi Game cấu hình cao đồ họa nét căng không nhỉ, có 1 bạn, bạn nào chơi Game PC cấu hình khủng thì chắc hẳn là phải biết tự tay lắp ráp máy tính theo sở thích riêng của mình. Để tạo một chiếc PC chơi game cấu hình khủng thì lựa chọn ưu tiên số 1 chính là CPU, VGA card và dung lượng bộ nhớ RAM. Vì vậy khi các game thủ xây dựng cấu hình máy tính chơi game thì họ đầu tư rất nhiều USD vào 3 thiết bị đó, tiếp theo là Ổ cứng, bây giờ thì họ thường chọn các loại ổ cứng SSD để chạy Hệ điều hành, góp phần không nhỏ vào việc nâng cao hiệu suất của toàn bộ hệ thống vận hành. Và cuối cùng là một bộ nguồn máy tính chất lượng tốt, ít nhất phải là 1000W trở lên để tải được nhiều VGA card, CPU và RAM. Vì khi chơi game cấu hình cao thì 3 thiết bị đó là tiêu tốn nhiều điện năng nhất.

Theo các em thì bạn nào sẽ lựa chọn tự mua các linh kiện máy tính về lắp ráp theo ý mình, hoặc là mua nguyên bộ đã lắp sẵn đều oke. Quan trọng là chúng ta chịu đầu tư bao nhiêu USD vào con PC cưng đó. Tiền càng nhiều thì PC của chúng ta càng mạnh 🙂

Chủ đề bài học hôm nay của chúng ta liên quan đến các Từ vựng Tiếng Trung về Thiết bị Máy tính. Các em vào link bên dưới xem lại nhanh nội dung bài học cũ trước đã, sau đó chúng ta mới chuyển sang phần chính hay nhất của buổi học ngày hôm nay.

Từ vựng Tiếng Trung về Thiết bị điện

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Sản phẩm kỹ thuật số 数码产品 Shùmǎ chǎnpǐn
2 USB U盘 U pán
3 Bộ đàm 对讲机 Duìjiǎngjī
4 Bo mạch chủ 主板 Zhǔbǎn
5 Bộ phát wifi 中继器 Zhōng jì qì
6 Các thiết bị mạng khác 其他网络设备 Qítā wǎngluò shèbèi
7 Cáp quang 光纤设备 Guāngxiān shèbèi
8 Card hình màn hình 显卡 Xiǎnkǎ
9 Chuột cố định 固态硬盘 Gùtài yìngpán
10 Chuột quang 光电鼠标 Guāngdiàn shǔbiāo
11 CPU 笔记本 Bǐjìběn
12 CPU bộ nhớ trong CPU内存 CPU nèicún
13 Đĩa cứng 硬盘 Yìngpán
14 Đĩa cứng, máy nghe nhạc 硬盘、网络播放器 Yìngpán, wǎngluò bòfàng qì
15 Điện thoại 3G 3G手机 3G shǒujī
16 Điện thoại cố định 固定电话 Gùdìng diànhuà
17 Điện thoại di động 手机 Shǒujī
18 Điện thoại di động trong nước sx 国产手机 Guóchǎn shǒujī
19 Điện thoại Iphone 苹果手机 Píngguǒ shǒujī
20 Điện thoại thông minh 智能手机 Zhìnéng shǒujī
21 Đồ dùng máy tính 电脑相关用品 Diànnǎo xiāngguān yòngpǐn
22 Khung ảnh kỹ thuật số 数码相框 Shùmǎ xiàng kuāng
23 Lưu trữ mạng 网络存储 Wǎngluò cúnchú
24 Màn hình CRT CRT显示器 CRT xiǎnshìqì
25 Màn hình LCD 液晶显示器 Yèjīng xiǎnshìqì
26 Mạng không dây 无线网络 Wúxiàn wǎngluò
27 Mạng Kỹ thuật 网络工程 Wǎngluò gōngchéng
28 Máy ảnh kỹ thuật số 数码摄像头 Shùmǎ shèxiàngtóu
29 Máy ảnh số 数码相机 Shùmǎ xiàngjī
30 Máy chơi điện tử đĩa cầm tay (Playtation) 便携式DVD游戏机 Biànxiéshì DVD yóuxì jī
31 Máy nhắn tin 小灵通 Xiǎo língtōng
32 Máy quay video 摄像机 Shèxiàngjī
33 Máy tính bảng 平板电脑 Píngbǎn diànnǎo
34 Máy tính xách tay 笔记本电脑 Bǐjìběn diànnǎo
35 Máy tính xách tay và phụ kiện 笔记本电脑及配件 Bǐjìběn diànnǎo jí pèijiàn
36 Modem Modem网络交换机 Modem wǎngluò jiāohuànjī
37 Netbook 上网本 Shàngwǎngběn
38 Ổ cứng di động 移动硬盘 Yídòng yìngpán
39 Ổ cứng laptop 笔记本硬盘 Bǐjìběn yìngpán
40 Phụ kiện điện thoại di động 手机配件 Shǒujī pèijiàn
41 Phụ kiện máy tính 电脑配件 Diànnǎo pèijiàn
42 Pin laptop 笔记本电池 Bǐjìběn diànchí
43 RAM laptop 笔记本内存 Bǐjìběn nèicún
44 Thẻ điện thoại 电话卡 Diànhuàkǎ
45 Thiết bị kiểm tra mạng 网络测试设备 Wǎngluò cèshì shèbèi
46 Thiết bị mạng 网络设备 Wǎngluò shèbèi
47 Tường lửa / Firewall 防火墙 Fánghuǒqiáng