Từ vựng Tiếng Trung về Tâm trạng và Cảm xúc

0
17383
Từ vựng Tiếng Trung về Tâm trạng và Cảm xúc
Từ vựng Tiếng Trung về Tâm trạng và Cảm xúc
Từ vựng Tiếng Trung về Tâm trạng và Cảm xúc
5 (100%) 2 votes

Chào các em học viên, lớp mình hôm nay có bạn nào đang cảm thấy mình rất tâm trạng không. Mỗi ngày chúng ta đều trải qua rất nhiều giai điệu thăng trầm của cảm xúc, vui, buồn, lo lắng, sợ hãi, bức xúc, cau có, bực mình, nhớ nhung, chán nản .v..v. Đó là những cảm xúc rất bình thường, chỉ cần chúng ta tự nhủ với bản thân rằng hôm nay tôi rất vui vẻ lạc quan và yêu đời hàng ngày thì tâm trạng của chúng ta cũng sẽ vui lên ngay. Do đó chúng ta đừng bao giờ lo lắng buồn phiền chuyện gì nhé, cứ vui lên mà sống các em 🙂

Trong bài học buổi trước chúng ta đã học các từ vựng Tiếng Trung về chủ đề gì nhỉ, các em còn nhớ không, đó là các phụ tùng và phụ kiện ô tô. Ngành ô tô khá là hot ở Trung Quốc, các phụ kiện và linh kiện ô tô đều được nhập về Việt Nam rồi phân phối qua các kênh đại lý, cuối cùng là đến tay người tiêu dùng. Do đó nếu chúng ta biết các từ vựng Tiếng Trung về lĩnh vực linh phụ kiện ô tô thì chúng ta có thể làm khâu đại lý trung gian, cơ hội kiếm tiền sẽ nhiều hơn so với người khác.

Nội dung slide bài giảng hôm nay chúng ta sẽ học thêm một số Từ vựng Tiếng Trung về chủ đề Tâm trạng và Cảm xúc, các em vào link bên dưới xem nhanh lại bài cũ trước đã nhé.

Từ vựng Tiếng Trung về Linh phụ kiện Ô tô

Rồi sau đó cả lớp cùng nhìn lên màn hình bắt đầu vào phần chính quan trọng của ngày hôm nay, linh phụ kiện xe ô tô trong Tiếng Trung.

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 An toàn 安全 ānnquán
2 Bình tĩnh, thanh thản 平静 píngjìng
3 Bối rối 困惑 kùnhuò
4 Buồn 忧郁 yōuyù
5 Buồn bã 难过 nánguò
6 Buồn tẻ 无聊 wúliáo
7 Căng thẳng, hồi hộp 紧张 jǐnzhāng
8 Chán ngắt 无聊 wúliáo
9 Cô đơn 寂寞 jìmò
10 Cô đơn, cô độc 孤独 gūdú
11 Cơn đói 饥饿 jī’è
12 Cú sốc 惊恐 jīngkǒng
13 Cuộc cãi lộn (đánh lộn, tranh đấu) 争吵 zhēngchǎo
14 Cuộc khủng hoảng 危机 wéijī
15 Dịu dàng 温柔 wēnróu
16 Đồng ý 同意 tóngyì
17 Ghét hèn
18 Ghét, chán 讨厌 tǎoyàn
19 Giận dữ, tức giận 愤怒 fènnù
20 Hậm hực, uất ức 抑郁 yìyù
21 Hoài nghi 疑问 yíwèn
22 Hoảng loạn 恐慌 kǒnghuāng
23 Không tin tưởng 不信任 bù xìnrèn
24 La hét 大叫 dà jiào
25 Lạc quan 乐观 lèguān
26 Lo, lo lắng 担心 dānxīn
27 Lúng túng 困惑 kùnhuò
28 Lúng túng 尴尬 gāngà
29 Mệt mỏi 疲劳 píláo
30 Mệt mỏi 疲惫 píbèi
31 Mơ tưởng, ảo tưởng 梦想 mèngxiǎng
32 Mối quan hệ 关系 guānxì
33 Mối quan tâm 兴趣 xìngqù
34 Ngạc nhiên 惊讶 jīngyà
35 Nghe lời, nghe theo 顺从 shùncóng
36 Nhớ nhà 想家 xiǎng jiā
37 Niềm hạnh phúc 幸福 xìngfú
38 Niềm hy vọng 希望 xīwàng
39 Niềm vui 喜悦 xǐyuè
40 Niềm vui thú 乐趣 lèqù
41 Nỗi đau buồn 悲伤 bēishāng
42 Nỗi sợ 恐惧 kǒngjù
43 Nỗi tuyệt vọng 绝望 juéwàng
44 Nỗi u sầu 忧郁 yōuyù
45 Nụ cười 微笑 wéixiào
46 Nụ hôn wěn
47 Phản đối 反对 fǎnduì
48 Phản kháng, chống lại 反抗 fǎnkàng
49 Phấn khởi 兴奋 xīngfèn
50 Phủ định, phủ nhận 否定 fǒudìng
51 Sợ sệt 害怕 hàipà
52 Suy ngẫm 思考 sīkǎo
53 Tâm trạng 心情 xīnqíng
54 Thất bại 失败 shībài
55 Thất vọng 失望 shīwàng
56 Thích 喜爱 xǐ’ài
57 Thích 喜欢 xǐhuān
58 Tín nhiệm, tin tưởng 信任 xìnrèn
59 Tình bạn 友谊 yǒuyì
60 Tính hiếu kỳ 好奇心 hàoqí xīn
61 Tính sáng tạo 创造力 chuàngzào lì
62 Tò mò 好奇 hàoqí
63 Từ chối 拒绝 jùjué
64 Tư duy 思维 sīwéi
65 Tự hào 骄傲 jiāo’ào
66 Tức giận 生气 shēngqì
67 Uể oải, nản lòng 沮丧 jǔsàng
68 ủng hộ 支持 zhīchí
69 Vẻ mặt nhăn nhó 鬼脸 guǐliǎn
70 Vui vẻ 快乐 kuàilè
71 Xấu hổ 害羞 hàixiū
72 Yêu ài
73 Yêu cầu 请求 qǐngqiú