Từ vựng Tiếng Trung về Rau củ

0
2275
Từ vựng Tiếng Trung về Rau củ
Từ vựng Tiếng Trung về Rau củ
Từ vựng Tiếng Trung về Rau củ
Hãy đánh giá bài viết này!!!

Chào các em học viên, lớp mình có bạn nào hay đi chợ mua rau không, các em thường ưu tiên chọn loại rau gì nhất, đúng rồi đó các em, chúng ta bao giờ cũng ưu tiên lựa chọn số 1 là rau sạch, không phun thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ và các loại thuốc khác, thứ 2 là chọn rau phải tươi và mới, chứ rau cũ và héo thì mua về phí tiền đúng không các em.

Hiện nay trên thị trường thực phẩm, rau sạch đang là chủ đề rất nóng bỏng và chưa hề có dấu hiệu giảm nhiệt.Người tiêu dùng như lạc vào ma trận của những chiêu trò quảng cáo. Siêu thị nào cũng tự hào mình bán rau sạch, cửa hàng nào cũng đảm bảo bằng cả uy tín rằng rau mình không bẩn. Vì vậy khi đi chợ mua rau củ tươi sẽ khiến chúng ta bị bối rối không biết nên lựa chọn mua rau củ tươi tốt và an toàn ở chỗ nào.

Cách tốt nhất là chúng ta tự mua đất, thùng xốp và hạt giống rau về tự canh tác và trồng trọt là an toàn nhất và cũng là phương pháp tốt nhất. Cách trồng rau thì chúng ta lại hỏi bác Google thôi, cách trồng rau sạch tại nhà là oke 🙂

Và nội dung bài học ngày hôm nay lớp mình học sẽ là các Từ vựng Tiếng Trung về Rau củ. Các em vào link bên dưới đã để ôn tập lại các kiến thức Tiếng Trung đã học ở bài cũ.

Từ vựng Tiếng Trung về Rạp hát

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Bạc hà 薄荷 Bòhé
2 Bắp cải 大白菜 Dà báicài
3 Bắp cải tím 甘蓝 Gānlán
4 Bí đao 冬瓜 Dōngguā
5 Bí đỏ 南瓜 Nánguā
6 Bí ngồi,mướp tây 角瓜 Jiǎo guā
7 Cà chua 番茄 Fānqié
8 Cà rốt 胡萝卜 Húluóbo
9 Cà tím 茄子 Qiézi
10 Cải bó xôi 菠菜 Bōcài
11 Cải cúc 蒿菜 Hāo cài
12 Cải dưa (cải muối dưa) 芥菜 Jiècài
13 Cải làn 芥蓝 Jiè lán
14 Cải ngọt 小松菜 Xiǎosōngcài
15 Cải thảo 娃娃菜 Wáwá cài
16 Củ cải 萝卜 Luóbo
17 Củ cải đỏ 红菜头 Hóng cài tóu
18 Củ giềng 高良姜 Gāoliáng jiāng
19 Củ năng 马蹄 Mǎtí
20 Củ nghệ 黄姜 Huángjiāng
21 Củ sả 香茅 Xiāng máo
22 Củ sen 莲藕 Lián’ǒu
23 Củ su hào 芜菁 Wú jīng
24 Đậu đen 黑豆 Hēidòu
25 Đậu đỏ 红豆 Hóngdòu
26 Đậu đũa 豇豆 Jiāngdòu
27 Đậu Hà Lan 豌豆(荷兰豆) Wāndòu (hélándòu)
28 Đậu nành (loại tươi,còn nguyên quả) 毛豆 Máodòu
29 Đậu phộng,lạc 花生 Huāshēng
30 Đậu trạch 扁豆 Biǎndòu
31 Đậu tương,đậu nành 黄豆 Huángdòu
32 Đậu xanh 绿豆 Lǜdòu
33 Dưa chuột 黄瓜 Huángguā
34 Giá đỗ 芽菜 Yá cài
35 Gừng Jiāng
36 Hành hoa 香葱 Xiāng cōng
37 Hành poaro 大葱 Dàcōng
38 Hành tây 洋葱 Yángcōng
39 Hạt caper 刺山柑(老鼠瓜) Cì shān gān (lǎoshǔ guā)
40 Hạt dẻ 栗子 Lìzǐ
41 Hạt sen 莲子 Liánzǐ
42 Hạt tàu xì 豆豉 Dòuchǐ
43 Hạt tiêu 胡椒 Hújiāo
44 Hẹ 韭菜 Jiǔcài
45 Hẹ vàng 韭黄 Jiǔhuáng
46 Hoa actiso 洋蓟 Yáng jì
47 Hoa bí 南瓜花 Nánguā huā
48 Hoa lơxanh,bông cải xanh 西兰花 Xī lánhuā
49 Khoai lang 红薯 Hóngshǔ
50 Khoai môn 芋头 Yùtou
51 Khoai sọ 小芋头 Xiǎo yùtou
52 Khoai tây 土豆 Tǔdòu
53 Khoai từ,củ từ 山药 Shānyào
54 Lá mùi tàu,ngò gai 芫茜 Yán qiàn
55 Lô hội,nha đam 芦荟 Lúhuì
56 Măng tây 芦笋 Lúsǔn
57 Mộc nhĩ,nấm mèo 木耳 Mù’ěr
58 Mướp đắng 苦瓜 Kǔguā
59 Nấm bạch linh 百灵菇 Bǎilíng gū
60 Nấm bạch ngọc 白玉菇 Báiyù gū
61 Nấm bào ngư 鲍鱼菇 Bàoyú gū
62 Nấm bào ngưvàng 榆黄蘑 Yú huáng mó
63 Nấm bụng dê 羊肚菌 Yáng dǔ jūn
64 Nấm đầu khỉ 猴头菇 Hóu tóu gū
65 Nấm đùi gà 鸡腿菇 Jītuǐ gū
66 Nấm gan bò 牛肝菌 Niú gān jùn
67 Nấm hải sản 海鲜菇 Hǎixiān gū
68 Nấm hương 香菇 Xiānggū
69 Nấm kim châm 金針菇 Jīnzhēngū
70 Nấm loa kèn 猪肚菇 Zhū dù gū
71 Nấm măng 竹荪 Zhú sūn
72 Nấm mỡ 口蘑 Kǒumó
73 Nấm mỡ gà 鸡油菌 Jī yóu jūn
74 Nấm sò 平菇 Píng gū
75 Nấm tùng nhung 松茸菌 Sōngróng jūn
76 Nấm tuyết 银耳 Yín’ěr
77 Ngô 玉米 Yùmǐ
78 Ngó sen 莲根 Lián gēn
79 Ớt 辣椒 Làjiāo
80 Ớt ngọt 甜椒 Tián jiāo
81 Quả bầu 节瓜 Jié guā
82 Quả gấc 木鳖果 Mù biē guǒ
83 Quả hồ lô,quả bầu 葫芦 Húlu
84 Quả mãng cầu 山竹果 Shānzhú guǒ
85 Quả me 罗望子 Luó wàngzǐ
86 Quả mướp 丝瓜 Sīguā
87 Quả oliu 橄榄 Gǎnlǎn
88 Quả susu 佛手瓜 Fóshǒu guā
89 Rau bạc hà (rau thơm) 留兰香 Liú lán xiāng
90 Rau cải chíp 菜心 Cài xīn
91 Rau cần ta 水芹 Shuǐ qín
92 Rau cần tây 芹菜(西芹) Qíncài (xī qín)
93 Rau dền 苋菜 Xiàncài
94 Rau lang 蕃薯叶 Fān shǔ yè
95 Rau mồng tơi 落葵 Luò kuí
96 Rau mùi 香菜 Xiāngcài
97 Rau mùi tây 法菜 Fǎ cài
98 Rau muống 空心菜 Kōngxīncài
99 Rau ngót 树仔菜 Shùzǐcài
100 Rau tra (một loại rau ngâm) 榨菜 Zhàcài
101 Rong biển 海带 Hǎidài
102 Tía tô 紫苏 Zǐ sū
103 Tỏi Suàn
104 Tỏi tây 青蒜 Qīngsuàn
105 Xà lách 生菜 Shēngcài
106 Bầu 葫芦 húlu
107 Bí đao, bí xanh 冬瓜 dōngguā
108 Bí ngô (bí đỏ) 南瓜 nánguā
109 Cà chua bi 樱桃西红柿 yīngtáo xīhóngshì
110 Cà tím dài 长茄子 zhǎng qiézi
111 Cà tím tròn 圆茄 yuán jiā
112 Các loại quả đậu 豆荚 dòujiá
113 Cải bẹ xanh 盖菜 gài cài
114 Cải thảo nhỏ (bằng cổ tay) 娃娃菜 wáwá cài
115 Cải xanh 青菜 qīngcài
116 Cần tây 洋芹 yáng qín
117 Cần tây đá, mùi tây, ngò tây 香芹 xiāng qín
118 Cây hoa hiên 金针菜 jīnzhēncài
119 Cây tề thái, rau tề, cỏ tâm giác 荠菜 jìcài
120 Cọng tỏi 蒜薹 suàntái
121 Củ dền 甜菜 tiáncài
122 Củ hành tây 洋葱 yángcōng
123 Củ hành tây đỏ 红洋葱 hóng yángcōng
124 Củ hành tây tím 紫洋葱 zǐ yángcōng
125 Củ hành tây trắng 白洋葱 bái yángcōng
126 Củ mài 山药 shānyào
127 Củ năng, củ mã thầy 马蹄 mǎtí
128 Củ niễng 茭白 jiāobái
129 Dưa chuột (dưa leo) 黄瓜 huángguā
130 Dưa muối 咸菜 xiáncài
131 Đâu cô ve 芸豆 yúndòu
132 Đậu que (đâu cô ve) 四季豆 sìjì dòu
133 Đậu tắc 刀豆 dāo dòu
134 Đậu tằm, đậu răng ngựa 蚕豆 cándòu
135 Đậu tương (đậu nành) 黄豆 huángdòu
136 Đậu tương non 毛豆 máodòu
137 Đậu tương xanh 青豆 qīngdòu
138 Hành ta 火葱 huǒ cōng
139 Hành tươi 大葱 dàcōng
140 Lá dấp/ diếp cá 鱼腥草 yú xīng cǎo
141 Măng khô 笋干 sǔn gān
142 Măng mạnh tông 冬笋 dōngsǔn
143 Măng tre 毛笋, 竹笋 máo sǔn, zhúsǔn
144 Mồng tơi 木耳菜 mù’ěr cài
145 Mướp 丝瓜 sīguā
146 Mướp đắng (khổ qua) 苦瓜 kǔguā
147 Mướp rắn, mướp hổ, mướp Ấn Độ 蛇豆角, 蛇瓜 shé dòujiǎo, shé guā
148 Ớt, quả ớt 辣椒 làjiāo
149 Ớt chuông đỏ 红椒 hóng jiāo
150 Ớt chuông vàng 黄椒 huáng jiāo
151 Ớt chuông xanh 青圆椒 qīng yuán jiāo
152 Ớt đỏ dài 长红辣椒 zhǎng hóng làjiāo
153 Ớt hiểm đỏ 小红辣椒 xiǎo hóng làjiāo
154 Ớt hiểm xanh 青尖椒 qīng jiān jiāo
155 Ớt khô 干辣椒 gàn làjiāo
156 Ớt vàng dài 长黄辣椒 zhǎng huáng làjiāo
157 Ớt xanh 青椒 qīngjiāo
158 Ớt xanh dài 长青椒 cháng qīngjiāo
159 Rau bù ngót 守宫木, 天绿香 shǒugōngmù, tiān lǜ xiāng
160 Rau cải thìa 油菜 yóucài
161 Rau cần nước, cần ta 水芹 shuǐ qín
162 Rau càng cua 草胡椒 cǎo hújiāo
163 Rau chân vịt, cải bó xôi 菠菜 bōcài
164 Rau diếp dùng thân 莴笋 wōsǔn
165 Rau diếp, xà lách 莴苣 wōjù
166 Rau má 积雪草 jī xuě cǎo
167 Rau mác 慈姑 cígū
168 Rau mùi, ngò rí 香菜 xiāngcài
169 Rau xà lách xoong 西洋菜 xīyáng cài
170 Rau xà lách, rau sống 生菜 shēngcài
171 Sắn, khoai mì 木薯 mùshǔ
172 Súp lơ (hoa lơ), bông cải 花菜 huācài
173 Súp lơ trắng, bông cải trắng 白花菜 bái huācài
174 Súp lơ xanh, bông cải xanh 西兰花 xī lánhuā
175 Thì là 莳萝 shí luó
176 Xà lách bắp cuộn 团生菜 tuán shēngcài