Từ vựng Tiếng Trung về Rạp hát

0
889
Từ vựng Tiếng Trung về Rạp hát
Từ vựng Tiếng Trung về Rạp hát
Từ vựng Tiếng Trung về Rạp hát
Hãy đánh giá bài viết này!!!

Chào các em học viên, lớp mình chắc ai cũng đều biết Nhà hát lớn nhỉ, tọa lạc ở ngay giữa thủ đô Hà Nội, và Nhà hát Lớn Hà Nội là một công trình kiến trúc phục vụ biểu diễn nghệ thuật nằm ở vị trí đầu phố Tràng Tiền, không xa hồ Hoàn Kiếm và Bảo tàng Lịch sử Việt Nam. Công trình được người Pháp khởi công xây dựng năm 1901 và hoàn thành năm 1911, theo mẫu Nhà hát Opéra Garnier ở Paris nhưng mang tầm vóc nhỏ hơn và sử dụng các vật liệu phù hợp với điều kiện khí hậu địa phương. Nội dung bài học mà chúng ta học ngày hôm nay chính là các Từ vựng Tiếng Trung về Rạp hát.

Các em vào link bên dưới xem lại chút kiến thức đã học ở bài cũ đã nhé, xem xong thì chúng ta cùng nhìn lên màn hình theo dõi tiết mục chính của nội dung slide bài giảng ngày hôm nay.

Từ vựng Tiếng Trung về Quận Huyện Hà Nội

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Ảnh chụp cảnh trong kịch 剧照 jùzhào
2 Ánh sáng đèn trên sân khấu 舞台灯光 wǔtái dēngguāng
3 Áp phích quảng cáo 海报 hǎibào
4 Bảng nhân vật trong vở kịch 剧中人物表 jù zhōng rénwù biǎo
5 Bi hài kịch 悲喜剧 bēixǐjù
6 Bi kịch 悲剧 bēijù
7 Biển đèn tên diễn viên 演员姓名灯光牌 yǎnyuán xìngmíng dēngguāng pái
8 Biểu diễn trên sân khấu 舞台表演 wǔtái biǎoyǎn
9 Bình kịch (một loại kịch lưu hành ở vùng Đông Bắc, Hoa Bắc) 评剧 píngjù
10 Bối cảnh 舞台背景 wǔtái bèijǐng
11 Buổi diễn dành riêng (cho một đối tượng) 专场演出 zhuānchǎng yǎnchū
12 Buổi diễn đầu tiên 初演 chūyǎn
13 Buổi đọc kịch bản 剧本朗诵会 jùběn lǎngsòng huì
14 Buổi tập đầu 初排 chū pái
15 Cán kịch (kịch Giang Tây) 赣剧 gànjù
16 Cánh gà (sân khấu) 舞台侧翼 wǔtái cèyì
17 Chào cám ơn, chào hạ màn 谢幕 xièmù
18 Chào hạ màn 谢幕礼 xièmù lǐ
19 Chính kịch 正剧 zhèngjù
20 Chỗ ngồi theo lô 包厢做 bāoxiāng zuò
21 Chương trình biểu diễn 节目单 jiémù dān
22 Côn kịch (một loại kịch lưu hành ở miền Nam Giang Tô và Bắc Kinh, Hà Bắc…) 昆剧 kūn jù
23 Cửa hậu đài 后台门 hòutái mén
24 Cuống vé 票根 piàogēn
25 Dàn dựng và luyện tập tiết mục diễn thử có hóa trang 排练 páiliàn
26 Đánh
27 Đạo cụ trên sân khấu 舞台道具 wǔtái dàojù
28 Đạo diễn sân khấu 舞台导演 wǔtái dǎoyǎn
29 Đập tay khen giễu 拍手喝倒彩 pāishǒu hèdàocǎi
30 Đèn sân khấu, đèn chiếu trước sân khấu 脚灯 jiǎo dēng
31 Đèn tụ quang 聚光灯 jùguāngdēng
32 Diễn thử có hóa trang 彩排 cǎipái
33 Diễn thử trước khi công diễn 预演 yùyǎn
34 Diễn viên (kịch/tuồng) nghiệp dư 票友 piàoyǒu
35 Diễn viên bi kịch 悲剧演员 bēijù yǎnyuán
36 Diễn viên hài kịch 喜剧演员 xǐjù yǎnyuán
37 Diễn viên hý khúc đóng vai có tính cách mạnh mẽ hoặc thô bạo 花脸, 净 huāliǎn, jìng
38 Diễn viên kịch câm 哑剧演员 yǎjù yǎnyuán
39 Diễn viên quần chúng 群众演员 qúnzhòng yǎnyuán
40 Diễn viên trên sân khấu 舞台演员 wǔtái yǎnyuán
41 Diễn xuất, biểu diễn 演出 yǎnchū
42 Điều độ sân khấu 舞台调度 wǔtái diàodù
43 Điệu Tần (một loại kịch lưu hành ở vùng Tây Bắc) 秦腔 qínqiāng
44 Đọc niàn
45 Độc thoại 独白 dúbái
46 Dự kịch (kịch Hà Nam) 豫剧 yùjù
47 Đứng đầu danh sách diễn viên 挂头牌, 领衔 guà tóupái, lǐngxián
48 Đứng dậy vỗ tay 起立鼓掌 qǐlì gǔzhǎng
49 Ghế chuồng gà (hạng ghế rẻ nhất trong rạp hát) 楼座 lóu zuò
50 Ghế chuồng gà trên tầng thượng 顶层楼座 dǐngcéng lóu zuò
51 Ghế khán giả 观众席 guānzhòng xí
52 Ghế ngồi theo bậc thang ở phòng lớn 楼厅梯级座 lóu tīng tījí zuò
53 Hạ màn 落幕 luòmù
54 Hạ màn (phông hạ xuống) 幕落 mù luò
55 Hài kịch 喜剧 xǐjù
56 Hài kịch 滑稽戏 huájīxì
57 Hán kịch (một loại kịch lưu hành ở toàn bộ tỉnh Hồ Bắc và một phần tình Hà Nam, Thiểm Tây, Hồ Nam…) 汉剧 hànjù
58 Hành động, cử chỉ zuò
59 Hát chàng
60 Hậu cảnh, cảnh vật nền 后景 hòu jǐng
61 Hậu đài 后台门 hòutái mén
62 Hiệu quả sân khấu 舞台效果 wǔtái xiàoguǒ
63 Hộ kịch (kịch Thượng Hải) 沪剧 hùjù
64 Hoa đá (một loại vai đào trong tuồng hát, thường là vai những cô gái trẻ ngây thơ hoạt bát hoặc hung dữ) 花旦 huādàn
65 Hoài kịch (một loại kịch lưu hành ở một dải Thượng Hải cho đến Giang Tô, Hoài An, Diêm Thành) 淮剧 huáijù
66 Huy kịch (một loại kịch lưu hành ở vùng An Huy, Giang Tô, Chiết Giang, Giang Tây) 徽剧 huī jù
67 Kéo màn (phông kéo lên) 幕起 mù qǐ
68 Khán giả ra về trước 观众中途退场 guānzhòng zhōngtú tuìchǎng
69 Khen giễu 喝倒彩 hèdàocǎi
70 Khoang dàn nhạc 乐池 yuèchí
71 Kịch câm 哑剧 yǎjù
72 Kịch Choang (kịch dân tộc Choang) 僮剧 tóng jù
73 Kịch dân tộc Tạng 藏戏 zàngxì
74 Kịch Dương Châu 扬剧 yáng jù
75 Kịch lịch sử 历史剧 lìshǐjù
76 Kịch một màn 独幕剧 dúmùjù
77 Kịch nhiều màn 多幕剧 duō mù jù
78 Kịch truyền thống của Trung Quốc 国剧 guó jù
79 Kịch vui 笑剧 xiào jù
80 Kiềm kịch (kịch Quý Châu) 黔剧 qián jù
81 Kinh kịch 京剧 jīngjù
82 Lã kịch (một loại kịch lưu hành ở Sơn Đông, Hà Nam, Giang Tô, An Huy) 吕剧 lǚjù
83 Làn điệu 唱腔 chàngqiāng
84 Lên sân khấu 登场 dēngchǎng
85 Lô ghế riêng 包厢做 bāoxiāng zuò
86 Lô trên gác 楼厅包厢 lóu tīng bāoxiāng
87 Lối đi giữa các hàng ghế 席间通道 xí jiān tōngdào
88 Lời thoại kết 收场白 shōuchǎng bái
89 Lời thoại mở màn 开场白 kāichǎngbái
90 Lối thoát hiểm 安全门 ānquánmén
91 Lời thuyết minh 旁白 pángbái
92 Luống cuống hồi hộp (khi đứng trước khán giả) 怯场 qièchǎng
93 Lưu diễn 巡回演出 xúnhuí yǎnchū
94 Màn kéo trên sân khấu 舞台吊幕 wǔtái diào mù
95 Màn, phông, phông màn
96 Nghệ danh 艺名 yìmíng
97 Nghỉ giải lao giữa buổi xem 幕间休息 mù jiān xiūxí
98 Người buôn vé (phe vé) 戏票贩子 xì piào fànzi
99 Người dẫn chỗ ngồi, người xếp chỗ (ở các lô trong rạp hát) 包厢侍者,引座员 bāoxiāng shìzhě, yǐn zuò yuán
100 Người mê xem kịch/tuồng 戏迷 xìmí
101 Người phụ trách sân khấu, đạo diễn sân khấu 舞台监督 wǔtái jiāndū
102 Người phụ trách trang phục 服装师 fúzhuāng shī
103 Người thay phông 布景员 bùjǐng yuán
104 Nhà bình luận kịch 戏剧评论家 xìjù pínglùn jiā
105 Nhà hát thực nghiệm 实验剧场 shíyàn jùchǎng
106 Nhà soạn kịch 剧作家 jù zuòjiā
107 Nhà thiết kế mỹ thuật sân khấu 舞美设计师 wǔměi shèjì shī
108 Nhạc kịch 音乐剧 yīnyuèjù
109 Nhạc kịch Hoa Cổ 花鼓戏 huāgǔxì
110 Nhạc kịch Hoàng Mai 黄梅戏 huángméixì
111 Nhân viên phục vụ sân khấu 舞台工作人员 wǔtái gōngzuò rényuán
112 Nữ diễn viên trên sân khấu 舞台女演员 wǔtái nǚ yǎnyuán
113 Phần sau sân khấu 舞台后方 wǔtái hòufāng
114 Phần trước sân khấu 舞台前方 wǔtái qiánfāng
115 Phòng bán vé 票房 piàofáng
116 Phông cảnh thay đổi 变换的场景 biànhuàn de chǎngjǐng
117 Phòng để quần áo 衣帽间 yīmàojiān
118 Phông hình bán nguyệt 半圆形天幕 bàn yuán xíng tiānmù
119 Phòng hóa trang 化妆室 huàzhuāng shì
120 Phông làm nền trời 天幕 tiānmù
121 Phòng nghỉ của rạp hát 剧场休息厅 jùchǎng xiūxí tīng
122 Phông trên sân khấu 布景 bùjǐng
123 Quế kịch (kịch Quảng Tây) 桂剧 guì jù
124 Ra bộ, diễn bộ (một loại động tác biểu diễn trong tuồng cổ, lúc diễn viên lên sân khấu, trước khi xuống sân khấu hoặc sau khi kết thúc một màn vũ đạo thường áp dụng một tư thế nào đó để làm nổi bật trạng thái tinh thần của nhân vật) 亮相 liàngxiàng
125 Rạp hát hình tròn 圆形剧场 yuán xíng jùchǎng
126 Rạp hát ngoài trời 露天剧场 lùtiān jùchǎng
127 Rạp hát trung ương 中央剧场 zhōngyāng jùchǎng
128 Reo hò khen hay 喝彩 hècǎi
129 Rung chuông hạ màn 响铃落幕 xiǎng líng luòmù
130 Rung chuông kéo màn 响铃启幕 xiǎng líng qǐ mù
131 Sân khấu 舞台 wǔtái
132 Sân khấu quay 旋转舞台 xuánzhuǎn wǔtái
133 Sân khấu vắng lặng 冷场 lěngchǎng
134 Sở kịch (kịch Hồ Bắc) 楚剧 chǔ jù
135 Tấn kịch (kịch Sơn Tây) 晋剧 jìnjù
136 Tấu hài 相声 xiàngsheng
137 Tay áo thụng (một trong những kỹ năng biểu diễn của tuồng cổ Trung Quốc, dùng ống tay áo thụng biểu diễn những động tác phản ánh tâm trạng nhân vật) 水袖 shuǐxiù
138 Thềm sân khấu 台口 tái kǒu
139 Thềm trước của sân khấu 舞台前部 wǔtái qián bù
140 Thiết bị tạo tiếng gió 风声模拟器 fēngshēng mónǐ qì
141 Thiệu kịch (một loại kịch lưu hành ở vùng Chiết Giang, Thượng Hải…) 绍剧 shàojù
142 Thuyết minh sân khấu 舞台说明 wǔtái shuōmíng
143 Tích kịch (một loại kịch ở vùng Giang Tô, bắt nguồn từ Vô Tích, Thường Châu) 锡剧 xījù
144 Tiếng chiêng trống lúc mở màn 开场锣鼓声 kāichǎng luógǔ shēng
145 Tiết mục bảo lưu 保留节目 bǎoliú jiémù
146 Tiết mục đệm (trình diễn để bên trong có thời gian chuẩn bị) 垂暮布景 chuímù bùjǐng
147 Trang phục diễn kịch 戏装 xìzhuāng
148 Tủ kính trưng bày ảnh diễn xuất của rạp hát 剧院的图片展览橱窗 jùyuàn de túpiàn zhǎnlǎn chúchuāng
149 Tương kịch (kịch Hồ Nam) 湘剧 xiāngjù
150 Vai bà già (trong tuồng kịch dân tộc) 老旦 lǎodàn
151 Vai chính 主角 zhǔjiǎo
152 Vai chính diện 正面角色 zhèngmiàn juésè
153 Vai đào 旦角 dànjué
154 Vai đào võ 武旦 wǔdàn
155 Vai hề 丑角 chǒujiǎo
156 Vai kép 生角 shēng jué
157 Vai kép trẻ (trong hý khúc) 小生 xiǎoshēng
158 Vai kép võ 武生 wǔshēng
159 Vai mang tên vở kịch (nhân vật) 剧名角色 jù míng juésè
160 Vai nam chính 男主角 nán zhǔjiǎo
161 Vai nam phụ 男配角 nán pèijiǎo
162 Vai nam trung niên (trong tuồng cổ) 老生 lǎoshēng
163 Vai nữ chính 女主角 nǚ zhǔjiǎo
164 Vai nữ phụ 女配角 nǚ pèijiǎo
165 Vai phản diện 反面角色 fǎnmiàn juésè
166 Vai phụ 配角 pèijiǎo
167 Vai thanh y (một loại vai đào trong tuồng cổ, thường là vai phụ nữ có cử chỉ đoan trang, đa j 青衣 qīngyī
168 Vai thứ 次要角色 cì yào juésè
169 Vẫy tay áo 甩水袖 shuǎi shuǐxiù
170 Vé bỏ đi 废票 fèi piào
171 Vé dãy ghế đầu 前排票 qián pái piào
172 Vé dãy ghế sau 后排票 hòu pái piào
173 Vẻ mặt, bộ mặt 脸谱 liǎnpǔ
174 Vé mời 招待票 zhāodài piào
175 Vé xem hòa nhạc theo quý 音乐会季票 yīnyuè huì jì piào
176 Vé xem kịch 戏票 xì piào
177 Việt kịch (kịch Quảng Đông) 粤剧 yuèjù
178 Việt kịch (một loại kịch lưu hành ở Chiết Giang, Thượng Hải…) 越剧 yuè jù
179 Vở diễn xuất trên sân khấu 舞台演出本 wǔtái yǎnchū běn
180 Vở kịch diễn liên tục trong nhiều buổi 长期连演的戏 chángqí lián yǎn de xì
181 Vở kịch ngắn, nhạc dạo, lời mào đầu trước buổi diễn 开场小戏, 序曲, 引子 kāichǎng xiǎoxì, xùqǔ, yǐnzi
182 Vỗ tay 鼓掌 gǔzhǎng
183 Vụ kịch (một loại kịch lưu hành ở vùng Kim Hoa tỉnh Chiết Giang) 婺剧 wùjù
184 Xuống sân khấu 退场 tuìchǎng
185 Xuyên kịch (kịch Tứ Xuyên) 川剧 chuānjù