Từ vựng Tiếng Trung về Quận Huyện Hà Nội

0
817
Từ vựng Tiếng Trung về Quận Huyện Hà Nội
Từ vựng Tiếng Trung về Quận Huyện Hà Nội
Từ vựng Tiếng Trung về Quận Huyện Hà Nội
5 (100%) 1 vote

Chào các em học viên, hôm nay lớp mình học thêm các từ vựng về Quận Huyện Hà Nội bằng Tiếng Trung nhé. Lượng từ vựng chúng ta học chỉ có 28 từ, rất ít các em ah, các em dùng Smartphone chụp ảnh màn hình cho nhanh nhé, sau khi về nhà các em chép ra vở sau cho tiện.

Các em vào link bên dưới trước đã, xem xong nội dung bài cũ chúng ta mới chuyển sang học bài mới ngày hôm nay.

Từ vựng Tiếng Trung về Quần áo

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Huyện Ba Vì 巴维县 bā wéi xiàn
2 Huyện Chương Mỹ 彰美县 zhāngměi xiàn
3 Huyện Đan Phượng 丹凤县 dān fèng xiàn
4 Huyện Đông Anh 东英县 dōng yīng xiàn
5 Huyện Gia Lâm 嘉林县 jiā lín xiàn
6 Huyện Hoài Đức 怀德县 huái dé xiàn
7 Huyện Mê Linh 麋泠县 mí líng xiàn
8 Huyện Mỹ Đức 美德县 měidé xiàn
9 Huyện Phú Xuyên 富川县 fùchuān xiàn
10 Huyện Phúc Thọ 福寿县 fúshòu xiàn
11 Huyện Quốc Oai 国威县 guówēi xiàn
12 Huyện Sóc Sơn 朔山县 shuò shān xiàn
13 Huyện Thạch Thất 石室县 shíshì xiàn
14 Huyện Thanh Oai 青威县 qīng wēi xiàn
15 Huyện Thanh Trì 青池县 qīngchí xiàn
16 Huyện Thường Tín 常信县 chángxìn xiàn
17 Huyện Từ Liêm 慈廉县 cí lián xiàn
18 Huyện Ứng Hòa 应和县 yìng hè xiàn
19 Quận Ba Đình 巴亭郡 Bā tíng jùn
20 Quận Cầu Giấy 纸桥郡 zhǐ qiáo jùn
21 Quận Đống Đa 栋多郡 dòng duō jùn
22 Quận Hà Đông 河东郡 hédōng jùn
23 Quận Hai Bà Trưng 二征夫人郡 èr zhēngfū rén jùn
24 Quận Hoàn Kiếm 还剑郡 hái jiàn jùn
25 Quận Hoàng Mai 黄梅郡 huángméi jùn
26 Quận Long Biên 龙边郡 lóng biān jùn
27 Quận Tây Hồ 西湖郡 xīhú jùn
28 Quận Thanh Xuân 青春郡 qīngchūn jùn