Từ vựng Tiếng Trung về Quân đội Part 4

0
879
Từ vựng Tiếng Trung về Quân đội Part 4
Từ vựng Tiếng Trung về Quân đội Part 4
Từ vựng Tiếng Trung về Quân đội Part 4
Hãy đánh giá bài viết này!!!

Chào các em học viên, vậy là sau 3 buổi học từ vựng Tiếng Trung về lĩnh vực Quân đội, các em đã nắm được khoảng 180 từ vựng rồi đấy, tuy không phải là nhiều lắm nhưng sẽ rất có ích cho các em khi chúng ta nghe Kênh thời sự Tiếng Trung của Trung Quốc. Các em thử luyện nghe các kênh Tiếng Trung để nâng cao khả năng nghe hiểu và phản xạ nhớ từ vựng Tiếng Trung. Đây là cách luyện nghe rất hiệu quả và nguồn tài liệu luyện nghe thì vô cùng phong phú. Do đó khi chúng ta tích lũy từ vựng Tiếng Trung ngày một nhiều hơn thì khả năng đọc hiểu và nghe hiểu của chúng ta cũng sẽ dần được cải thiện và nâng lên một tầm cao mới.

Em nào chưa ôn tập lại nội dung bài cũ thì vào link bên dưới luôn và ngay nhé.

Từ vựng Tiếng Trung về Quân đội Part 3

Nội dung chính buổi học từ vựng Tiếng Trung về chủ đề Quân đội Part 4

  • Mỗi em lên bảng viết ra 10 từ vựng Tiếng Trung bất kỳ do giáo viên đọc

  • Tự đặt câu ví dụ cho các từ vựng Tiếng Trung đã học trong phạm vi bài cũ

  • Học cách ghi nhớ từ vựng Tiếng Trung chủ đề Quân sự qua các hình ảnh minh họa thực tế

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
181 Tên lửa vũ trụ 航天导弹 háng tiān dǎo dàn
182 Tham gia quân đội 参军 cān jūn
183 Thanh kiếm jiàn
184 Thiếu tá 少校 shào xiào
185 Thiếu tướng 少将 shào jiāng
186 Thiếu úy 少尉 shào wèi
187 Thuốc nổ 炸药 zhà yào
188 Thượng sĩ hải quân 海军上士 hǎi jūn shàng shì
189 Thượng sĩ không quân 空军上士 kōng jūn shàng shì
190 Thượng sĩ lục quân 陆军上士 lù jūn shàng shì
191 Thượng tá 上校 shàng xiào
192 Thượng tướng 上将 shàng jiāng
193 Thượng tướng hải quân 海军上将 hǎi jūn shàng jiāng
194 Thượng úy 上尉 shàng wèi
195 Thủy binh bậc 1 一等水兵 yī děng shuǐ bīng
196 Thủy binh bậc 2 二等水兵 èr děng shuǐ bīng
197 Thủy lôi 水雷 shuǐ léi
198 Tiểu đoàn 营团 yíng  tuán
199 Tiểu đoàn trưởng 营长 yíng zhǎng
200 Tiểu đội trưởng 班长 bān zhǎng
201 Tòng quân 服兵役 fú bīng yì
202 Trận đánh 战斗 zhàndòu
203 Trung đoàn trưởng 团长 tuán zhǎng
204 Trung đội trưởng 排长 pái zhǎng
205 Trung sĩ hải quân 海军中士 hǎi jūn zhōng shì
206 Trung sĩ không quân 空军中士 kōng jūn zhōng shì
207 Trung sĩ lục quân 陆军中士 lù jūn zhōng shì
208 trung tá 中校 zhōng xiào
209 Trung tá 中校 zhōng xiào
210 Trung tướng 中将 zhōng jiāng
211 Trung úy 中尉 zhōng wèi
212 Tư lệnh hạm đội 舰队司令 jiàn duì sī lìng
213 Tư lệnh tập đoàn quân 集团军司令 jí tuán jūn sī lìng
214 Tướng quân 将军 jiāng jūn
215 Tuyển chọn tân binh 选拔征兵 xuǎn bá zhēng bīng
216 Vệ tinh trinh sát 侦察卫星 zhēn chá wèi xīng
217 Vỏ đạn 子弹 zǐdàn
218 Vũ khí hạt nhân 核武器 hé wǔ qì
219 Vũ khí hóa học 化学武器 huà xué wǔ qì
220 Vũ khí nguyên tử 原子武器 yuán zǐ wǔ qì
221 Vũ khí sinh học 生物武器 shēng wù wǔ qì
222 Vũ khí thông thường 常规武器 cháng guī wǔ qì
223 Vũ khí vi trùng 细菌武器 xì jūn wǔ qì
224 Vụ nổ 爆炸 bàozhà
225 Xạ thủ 射手 shèshǒu
226 Xe bọc thép 装甲车 zhuāng jiǎ chē
227 Xe tăng 坦克 tǎn kè
228 Xe tăng 坦克 tǎnkè
229 Xe tăng hạng nặng 重型坦克 zhòng xíng tǎn kè
230 Xe tăng hạng nhẹ 轻型坦克 qīng xíng tǎn kè
231 Xe thiết giáp 盔甲 kuījiǎ
172 Tên lửa hành trình 巡航导弹 xún háng dǎo dàn
173 Tên lửa một tầng 单级火箭 dān jí huǒ jiàn
174 Tên lửa patriot 爱国者导弹 ài guó zhě dǎo dàn
175 Tên lửa phòng không 防空导弹 fáng kōng dǎo dàn
176 Tên lửa rắn đuôi kêu 响尾蛇导弹 xiǎng wěi shé dǎo dàn
177 Tên lửa tầm ngắn 近程导弹 jìn chéng dǎo dàn
178 Tên lửa tầm thấp 低空导弹 dī kōng dǎo dàn
179 Tên lửa tầm trung 中程导弹 zhōng chéng dǎo dàn
180 Tên lửa tầm xa 远程导弹 yuǎn chéng dǎo dàn