Từ vựng Tiếng Trung về Quân đội Part 2

0
959
Từ vựng Tiếng Trung về Quân đội Part 2
Từ vựng Tiếng Trung về Quân đội Part 2
Từ vựng Tiếng Trung về Quân đội Part 2
5 (100%) 1 vote

Chào các em học viên, hôm nay chúng ta sẽ học tiếp 60 từ vựng Tiếng Trung về Quân sự, trong buổi học trước lớp mình đã học xong Từ vựng Tiếng Trung theo chủ đề Quân đội Part 1 rồi đúng không. Các em về nhà có xem lại bài cũ không đấy, có vẻ là cả lớp đều chưa nhỉ. Oke, em nào chưa thì vào link bên dưới tranh thủ ít phút đầu giờ lướt qua lại chút các từ vựng Tiếng Trung của bài cũ nhé.

Từ vựng Tiếng Trung về Quân đội Part 1

Xem xong thì chúng ta học tiếp bài ngày hôm nay.

Nội dung chính buổi học Từ vựng Tiếng Trung về Quân đội Part 2

  • Kiểm tra lại các từ vựng Tiếng Trung bất kỳ của buổi học cũ

  • Đặt câu ví dụ cụ thể cho mỗi từ vựng Tiếng Trung đã học về chủ đề Quân sự

  • Liên hệ từ vựng Tiếng Trung về Quân đội với các hình ảnh thực tế

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
61 Hạ sĩ lục quân 陆军下士 lù jūn xià shì
62 Hải quân 海军 hǎijūn
63 Hạm đội 舰队 jiàn duì
64 Hạm đội chủ lực 主力舰队 zhǔ lì jiàn duì
65 Hạm đội đặc phái 特遣舰队 tè qiǎn jiàn duì
66 Hạm đội hộ tống 护卫舰队 hù wèi jiàn duì
67 Hạm đội liên hợp 联合舰队 lián hé jiàn duì
68 Hạm đội tác chiến 作战舰队 zuò zhàn jiàn duì
69 Hạm trưởng 舰长 jiàn zhǎng
70 Hành quân 行军 xíngjūn
71 Hòa bình 和平 hépíng
72 Hỏa tiễn chống tên lửa 反导弹火箭 fǎn dǎo dàn huǒ jiàn
73 Huy chương 勋章 xūnzhāng
74 Khẩu pháo 大炮 dàpào
75 Khẩu súng ngắn 手枪 shǒuqiāng
76 Khẩu súng ngắn ổ quay 左轮手枪 zuǒlún shǒuqiāng
77 Khu trục hạm 驱逐舰 qū zhú jiàn
78 Kỵ binh 骑兵 qí bīng
79 Lính cao su 高射炮兵 gāo shè pào bīng
80 Lính quân giới 军械兵 jūn xiè bīng
81 Lính thiết giáp 装甲兵 zhuāng jiǎ bīng
82 Lính thủy đánh bộ 海军陆战队 hǎi jūn lù zhàn duì
83 Lữ đoàn 旅团 lǚ tuán
84 Lữ đoàn trưởng 旅长 lǚ zhǎng
85 Lưỡi lê 刺刀 cì dāo
86 Lựu đạn 手榴弹 shǒu liú dàn
87 Lựu đạn 手榴弹 shǒuliúdàn
88 Mặt nạ chống hơi độc 防毒面具 fángdú miànjù
89 Máy bay chiến đấu 战斗机 zhàn dòu jī
90 Máy bay cường kích 截击机 jié jī jī
91 Máy bay hộ tống 护航战斗机 hù háng zhàn dòu jī
92 Máy bay ném bom 轰炸机 hōng zhà jī
93 Máy bay phản lực chiến đấu 喷气式战斗机 pēn qì shì zhàn dòu jī
94 Máy bay quân sự 军用飞机 jūn yòng fēi jī
95 Máy bay săn tàu ngầm 反潜飞机 fǎn qián fēi jí
96 Máy bay tác chiến 作战飞机 zuò zhàn fēi jī
97 Máy bay tiêm kích 歼击轰炸机 jiān jí hōngzhàjī
98 Máy bay trinh sát 侦察机 zhēn chá jī
99 Máy bay trinh sát không người lái 无人驾驶侦察机 wú rén jià shǐ zhēn chá jī
100 Máy bay trực thăng 直升机 zhí shēng jī
101 Máy bay trực thăng bọc thép 装甲直升机 zhuāng jiǎ zhí shēng jī
102 Máy bay vận tải 运输机 yùn shū jī
103 Mìn 地雷 dì léi
104 Mũ sắt 头盔 tóukuī
105 Ngư lôi 鱼雷 yú léi
106 Người chiến thắng. 赢家 yíngjiā
107 Người lính 士兵 shìbīng
108 Nguyên soái 元帅 yuán shuài
109 Phá hủy 毁坏 huǐhuài
110 Pháo binh 炮兵 pào bīng
111 Pháo binh dã chiến 野战炮兵 yě zhàn pào bīng
112 Pháo dã chiến 野战炮 yě zhàn pào
113 Pháo đạn 炮弹 pào dàn
114 Phát súng bắn 射击 shèjí
115 Phi công 飞行员 fēixíngyuán
116 Phù hiệu 徽章 huīzhāng
117 Quả bom 炸弹 zhàdàn
118 Quả bom nguyên tử 原子弹 yuánzǐdàn
119 Quân cảng 军港 jūn gǎng
120 Quân chính quy 正规军 zhèng guī jūn