Từ vựng Tiếng Trung về Quân đội Part 1

0
1332
Từ vựng Tiếng Trung về Quân đội Part 1
Từ vựng Tiếng Trung về Quân đội Part 1
Từ vựng Tiếng Trung về Quân đội Part 1
Hãy đánh giá bài viết này!!!

Chào các em học viên, lớp mình chắc là ai cũng từng trải qua khóa huấn luyện quân sự ở trường học rồi đúng không. Hồi đó các em được học cách tháo lắp súng AK-47, cách ném lựu đạn, cách ngắm súng, cách thay đạn, cách trườn bò .v..v. Các em thấy thấy tập quân sự có thú vị không. Rất là hay đó các em, vì tập quân sự có thể giúp chúng ta rèn luyện được tính kỷ luật cao, nâng cao sức khỏe và ý chí kiên cường của một chiến binh.

Và nội dung bài giảng hôm nay có một số Từ vựng Tiếng Trung về Quân đội, bài hôm nay là Phần 1, mỗi buổi học chúng ta chỉ đi một ít từ vựng Tiếng Trung để còn kịp tiêu hóa và hấp thụ.

Em nào lười học chưa ôn tập lại bài cũ thì vào link bên dưới luôn và ngay nhé. Chúng ta sẽ bắt đầu vào bài học ngay bây giờ.

Từ vựng Tiếng Trung về Thiết bị Xây dựng

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Bệnh viện dã chiến 野战医院 yě zhàn yī yuàn
2 Bệnh viện hải quân 海军医院 hǎi jūn yī yuàn
3 Bệnh viện hành quân 随军医院 suí jūn yī yuàn
4 Bệnh viện hậu phương 后方医院 hòu fāng yī yuàn
5 Bệnh viện không quân 空军医院 kōng jūn yī yuàn
6 Bệnh viện lục quân 陆军医院 lù jūn yī yuàn
7 Bệnh viện nơi đóng quân 驻地医院 zhù dì yī yuàn
8 Binh chủng 兵种 bīng zhǒng
9 Binh đoàn 兵团 bīng tuán
10 Binh nhất hải quân 海军一等兵 hǎi jūn yī děng bīng
11 Binh nhất không quân 空军一等兵 kōng jūn yī děng bīng
12 Binh nhất lục quân 陆军一等兵 lù jūn yī děng bīng
13 Binh nhì hải quân 海军二等兵 hǎi jūn èr děng bīng
14 Binh nhì không quân 空军二等兵 kōng jūn èr děng bīng
15 Binh nhì lục quân 陆军二等兵 lù jūn èr děng bīng
16 Bộ binh 步兵 bù bīng
17 Bộ binh cơ giới 机械化步兵 jī xiè huà bù bīng
18 Bộ đội biên phòng 边防部队 biān fáng bù duì
19 Bộ đội chiến đấu 战斗部队 zhàn dòu bù duì
20 Bộ đội chủ lực 主力部队 zhǔ lì bū duì
21 Bộ đội công binh 工兵部队 gōng bīng bù duì
22 Bộ đội đi chi viện 支援部队 zhī yuān bù duì
23 Bộ đội đường sắt 铁道部对 tiě dào bù duì
24 Bộ đội hậu cần 后勤部队 hòu qín bù duì
25 Bộ đội phòng ngự 防御部队 fáng yù bù duì
26 Bộ đội phòng thủ 卫戍部队 wèi shù bù duì
27 Bộ đội tác chiến 作战部队 zuò zhàn bù duì
28 Bộ đội thiết giáp 装甲部队 zhuāng jiǎ bù duì
29 Bộ đội thông tin 通信部队 tōng xìn bù duì
30 Bộ đội tinh nhuệ 精锐部队 jīng ruì bù duì
31 Bộ đội vận tải 运输部队 yùn shū bù duì
32 Bộ đội xe tăng 坦克部队 tǎn kè bù duì
33 Bộ đội xung kích 突击部队 tū jī bù duì
34 Bom 炸弹 zhà dàn
35 Bom nguyên tử 原子导弹 yuán zǐ dǎo dàn
36 Canh gác 门卫 ménwèi
37 Chiến thắng 胜利 shènglì
38 Chính ủy 政委 zhèng wěi
39 Chuẩn tướng 准将 zhǔn jiāng
40 Còng số 8 手铐 shǒukào
41 Cuộc bắt giữ 逮捕 dàibǔ
42 Cuộc tấn công 攻击 gōngjí
43 Đại đội trưởng 连长 lián zhǎng
44 Đại đội trưởng không quân 空军大队长 kōng jūn dà duì zhǎng
45 Đại pháo 大炮 dà pào
46 đại tá 大校 dàxiào
47 Đại tá 大校 dà xiào
48 Đại úy 大尉 dà wèi
49 Đạn 子弹 zǐ dàn
50 Đạn dược 弹药 dànyào
51 Đang làm nghĩa vụ quân sự 现役 xiàn yì
52 Dao găm 匕首 bǐ shǒu
53 Dao quân dụng 军刀 jūn dāo
54 Dây thép gai 带刺铁丝网 dàicì tiěsīwǎng
55 Doanh trại quân đội 士兵营房 shì bīng yíng fáng
56 降落伞 jiàng luò sǎn
57 Giám sát 监视 jiānshì
58 hạ sĩ hải quân 海军下士 hǎijūn xiàshì
59 Hạ sĩ hải quân 海军下士 hǎi jūn xià shì
60 Hạ sĩ không quân 空军下士 kōng jūn xià shì