Từ vựng Tiếng Trung về Quần áo

0
4383
Từ vựng Tiếng Trung về Quần áo
Từ vựng Tiếng Trung về Quần áo
Từ vựng Tiếng Trung về Quần áo
3 (60%) 2 votes

Chào các em học viên, lớp mình có bạn nào thích đi shopping mua sắm các loại quần áo không nhỉ, đa phần là các bạn nữ có sở thích đi mua sắm quần áo, còn các bạn nam thì có vẻ là không nhỉ. Quần áo đủ dùng là oke rồi, mua nhiều quá làm chật tủ quần áo đó các em 🙂

Và chủ đề từ vựng Tiếng Trung hôm nay chúng ta sẽ học là về Quần áo, các em vào link bên dưới trước đã nhé, rồi mới chuyển sang học bài mới.

Từ vựng Tiếng Trung về Giao diện Photoshop

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Áo ba đờ xuy dài bằng gấm của nữ 女式织锦长外套 nǚ shì zhījǐn zhǎng wàitào
2 Áo bành-tô 大衣 dàyī
3 Áo bơi 游泳衣 yóuyǒng yī
4 Áo bơi kiểu váy 裙式泳装 qún shì yǒngzhuāng
5 Áo bông 棉衣 miányī
6 Áo cánh 上衣 shàngyī
7 Áo chẽn 紧身胸衣 jǐnshēn xiōng yī
8 Áo chẽn ngoài 马褂 mǎguà
9 Áo choàng dài 特长大衣 tècháng dàyī
10 Áo chui đầu 童套衫 tóng tàoshān
11 Áo cổ đứng 立领上衣 lìlǐng shàngyī
12 Áo có lớp lót bằng bông 棉袄 mián’ǎo
13 Áo có tay 有袖衣服 yǒu xiù yīfú
14 Áo cộc tay của nam 男式变装短上衣 nán shì biàn zhuāng duǎn shàngyī
15 Áo cộc tay kiểu rộng (kiểu thụng) 宽松短上衣 kuānsōng duǎn shàngyī
16 Áo dài của nữ 长衫 chángshān
17 Áo đuôi tôm 燕尾服 yànwěifú
18 Áo gi-lê 西装背心 xīzhuāng bèixīn
19 Áo gió 风衣 fēngyī
20 Áo hai lớp, áo kép 夹袄 jiá ǎo
21 Áo hai mặt (áo kép mặc được cả hai mặt) 双面式上衣 shuāng miàn shì shàngyī
22 Áo hở lưng 裸背式服装 luǒ bèi shì fúzhuāng
23 Áo jacket 夹克衫 jiákè shān
24 Áo jacket da 皮夹克 pí jiákè
25 Áo jacket dày liền mũ 带风帽的厚夹克 dài fēngmào de hòu jiákè
26 Áo khoác bằng nỉ dày 厚呢大衣 hòu ne dàyī
27 Áo khoác bông 棉大衣 mián dàyī
28 Áo khoác có lớp lót bông tơ 丝棉袄 sī mián’ǎo
29 Áo khoác của nữ mặc sau khi tắm, áo ngủ dài 晨衣 chén yī
30 Áo khoác da 皮袄 pí ǎo
31 Áo khoác da lông 毛皮外服 máopí wài fú
32 Áo khoác dày 厚大衣 hòu dàyī
33 Áo khoác mặc khi đi xe (car coat) 卡曲 kǎ qū
34 Áo khoác ngắn (gọn nhẹ) 轻便大衣 qīngbiàn dàyī
35 Áo khoác ngoài bó hông 束腰外衣 shù yāo wàiyī
36 Áo khoác ngoài kiểu thụng 宽松外衣 kuānsōng wàiyī
37 Áo khoác thụng 宽松罩衣 kuānsōng zhàoyī
38 Áo khoác, áo choàng 罩衫 zhàoshān
39 Áo không có tay 无袖衣服 wú xiù yīfú
40 Áo kiểu cánh bướm 蝴蝶衫 húdié shān
41 Áo kiểu cánh dơi 蝙蝠衫 biānfú shān
42 Áo kimono (Nhật Bản) 和服 héfú
43 Áo len 羊毛衫 yángmáo shān
44 Áo len chui cổ 羊毛套衫 yángmáo tàoshān
45 Áo len không cổ không khuy 羊毛开衫 yáng máo kāishān
46 Áo lót 汗背心 hàn bèixīn
47 Áo lót 内衣 nèiyī
48 Áo lót bên trong 衬里背心 chènlǐ bèixīn
49 Áo lót nữ 女式内衣 nǚ shì nèiyī
50 Áo lót rộng không có tay của nữ 女式无袖宽内衣 nǚ shì wú xiù kuān nèiyī
51 Áo lót viền đăng ten (ren) của nữ 女式花边胸衣 nǚ shì huābiān xiōng yī
52 Áo mặc trong kiểu Trung Quốc 中式小褂 zhōngshì xiǎoguà
53 Áo may ô 汗衫 hànshān
54 Áo may ô bông, áo trấn thủ 棉背心 mián bèixīn
55 Áo may ô mắt lưới 网眼背心 wǎngyǎn bèixīn
56 Áo may ô rộng mặc ngoài của nữ 女式宽松外穿背心 nǚ shì kuānsōng wài chuān bèixīn
57 Áo may ô, áo lót 背心 bèixīn
58 Áo ngắn bó sát người 紧身短上衣 jǐnshēn duǎn shàngyī
59 Áo ngủ của trẻ em 儿童睡衣 értóng shuìyī
60 Áo ngủ dài kiểu sơ mi 衬衫式长睡衣 chènshān shì cháng shuìyī
61 Áo ngủ, váy ngủ 睡衣 shuìyī
62 Áo nhung 羊绒衫 yángróng shān
63 Áo nữ suông có túi 袋式直统女装 dài shì zhí tǒng nǚzhuāng
64 Áo sơ mi 衬衫式长睡衣 chènshān shì cháng shuìyī
65 Áo sơ mi bó 紧身衬衫 jǐnshēn chènshān
66 Áo sơ mi cộc tay 短袖衬衫 duǎn xiù chènshān
67 Áo sơ mi dài tay 长袖衬衫 cháng xiù chènshān
68 Áo sơ mi nữ phỏng theo kiểu của nam 仿男式女衬衫 fǎng nán shì nǚ chènshān
69 Áo sơ mi vải dệt lưới 网眼衬衫 wǎngyǎn chènshān
70 Áo tắm 浴衣 yùyī
71 Áo tắm nữ có dây đeo 有肩带的女式泳装 yǒu jiān dài de nǚ shì yǒngzhuāng
72 Áo tắm vải bông mềm 毛巾浴衣 máojīn yùyī
73 Áo thể thao 运动衫 yùndòng shān
74 Áo thể thao 运动上衣 yùndòng shàngyī
75 Áo thun T恤衫 T xùshān
76 Áo tuxedo (lễ phục của nam) 无尾服 wú wěi fú
77 Áo veston hai mặt 双面式夹克衫 shuāng miàn shì jiákè shān
78 Áo yếm, áo lót của nữ 紧胸女衬衣 jǐn xiōng nǚ chènyī
79 Âu phục hai hàng khuy 双排纽扣的西服 shuāng pái niǔkòu de xīfú
80 Âu phục một hàng khuy 单排纽扣的西服 dān pái niǔkòu de xīfú
81 Âu phục thường ngày 日常西装 rìcháng xīzhuāng
82 Âu phục, com lê 西装 xīzhuāng
83 Bộ làm việc áo liền quần 连衫裤工作服 lián shān kù gōngzuòfú
84 Bộ quần áo chẽn 紧身衣裤 jǐnshēn yī kù
85 Bộ quần áo đi săn 猎装 liè zhuāng
86 Bộ quần áo jean 牛仔套装 niúzǎi tàozhuāng
87 Bộ quần áo liền nhau 裤套装 kù tàozhuāng
88 Bộ quần áo thường ngày 便服套装 biànfú tàozhuāng
89 Bộ váy nữ 女裙服 nǚ qún fú
90 Cái kẹp dây đeo tất 吊袜带夹子 diàowàdài jiázi
91 Cái kẹp tóc 发夹 fǎ jiā
92 Ca-ra-vát, cà vạt 领带 lǐngdài
93 Chiều dài tay áo 袖长 xiù cháng
94 Chiều dài váy 裙长 qún cháng
95 Chiều rộng của vai 肩宽 jiān kuān
96 Cổ (áo) 领口 lǐngkǒu
97 Cổ áo 领子 lǐngzi
98 Cổ áo kiểu sườn xám, cổ Tàu 气泡领 qìpào lǐng
99 Cổ bẻ 翻领 fānlǐng
100 Cổ chữ U U字领 U zì lǐng
101 Cổ chữ V V字领 V zì lǐng
102 Cổ cứng 硬领 yìng lǐng
103 Cổ kiểu Peter Pan, cổ tròn nhỏ 小圆领 xiǎo yuán lǐng
104 Cổ mềm 软领 ruǎn lǐng
105 Cổ nhọn 尖领 jiān lǐng
106 Cổ thìa 汤匙领 tāngchí lǐng
107 Cổ thuyền 船龄 chuán líng
108 Cổ vuông 方口领 fāng kǒu lǐng
109 Cửa tay áo, măng sét 袖口 xiù kǒu
110 Dạ hoa văn dích dắc 人字呢 rén zì ní
111 Da lộn 绒面革 róng miàn gé
112 Đăng ten vàng/bạc 金银花边 jīn yín huābiān
113 Dây đeo (quần, váy) 背带 bēidài
114 Dây đeo tất 吊袜带 diàowàdài
115 Đồng phục học sinh 学生服 xuéshēng fú
116 Đường khâu, đường may 线缝 xiàn fèng
117 Đường may, đường khâu 针脚 zhēnjiǎo
118 Đường xếp li ở cổ tay áo 衬袖 chèn xiù
119 Găng tay 手套 shǒutào
120 Hàng len dạ 毛料, 呢子 máoliào, ní zi
121 Kẹp cà vạt 领带扣针 lǐngdài kòu zhēn
122 Khăn choàng vai, áo choàng không tay (của phụ nữ) 披肩 pījiān
123 Khăn mùi soa (gắn trên túi áo veston của nam) 装饰手帕 zhuāngshì shǒupà
124 Khăn mùi soa, khăn tay 手帕 shǒupà
125 Khăn quàng cổ 围巾 wéijīn
126 Khăn quàng cổ dài 长围巾 cháng wéijīn
127 Kích thước lưng áo, vòng eo lưng 腰身 yāoshēn
128 Kiểu 款式 kuǎnshì
129 Kiểu quần áo 服装式样 fúzhuāng shìyàng
130 Lai quần 裤腿下部 kùtuǐ xiàbù
131 Lễ phục 礼服 lǐfú
132 Lễ phục buổi sớm của nam 男式晨礼服 nán shì chén lǐfú
133 Lễ phục của nữ 女式礼服 nǚ shì lǐfú
134 Lễ phục quân đội 军礼服 jūn lǐfú
135 Lễ phục thường của nữ 女式常礼服 nǚ shì cháng lǐfú
136 Lót ngực của áo sơ mi 衬衫的硬前胸 chènshān de yìng qián xiōng
137 Lót vai, đệm vai 垫肩 diànjiān
138 Lưới búi tóc 发网 fǎ wǎng
139 Miếng vải lót cổ áo 领衬 lǐng chèn
140 Miếng vải lót ống tay 袖衬 xiù chèn
141 Nắp túi 口袋盖 kǒudài gài
142 Nỉ áo khoác (melton) 麦尔登呢 mài ěr dēng ní
143 Ống quần 裤腿 kùtuǐ
144 Ống tay 袖孔 xiù kǒng
145 Ồng tay áo 袖子 xiùzi
146 Quần áo 服装 fúzhuāng
147 Quần áo biển 海滨服装 hǎibīn fúzhuāng
148 Quần áo cắt may bằng máy 机器缝制的衣服 jīqì féng zhì de yīfú
149 Quần áo công sở 工作服 gōngzuòfú
150 Quần áo cưới 婚礼服 hūn lǐfú
151 Quần áo da 皮革服装 pígé fúzhuāng
152 Quần áo dạ hội 夜礼服 yè lǐfú
153 Quần áo da lông 毛皮衣服 máopí yīfú
154 Quần áo đặt may 定制的服装 dìngzhì de fúzhuāng
155 Quần áo làm bằng vải dầu 油布衣裤 yóu bùyī kù
156 Quần áo lót nam 男式短衬裤 nán shì duǎn chènkù
157 Quần áo lót nữ 女式内衣裤 nǚ shì nèiyī kù
158 Quần áo lót trẻ em 儿童内衣 értóng nèiyī
159 Quần áo mặc ở nhà của nữ 女式家庭便服 nǚ shì jiātíng biànfú
160 Quần áo may sẵn 现成服装 xiànchéng fúzhuāng
161 Quần áo may thủ công 手工缝制的衣服 shǒugōng féng zhì de yīfú
162 Quần áo một mầu (quần áo trơn) 单色衣服 dān sè yīfú
163 Quần áo mùa đông 冬装 dōngzhuāng
164 Quần áo mùa hè 夏服 xiàfú
165 Quần áo mùa thu 秋服 qiū fú
166 Quần áo ngủ (pyjamas) 睡衣裤 shuìyī kù
167 Quần áo Tết (mùa xuân) 春装 chūnzhuāng
168 Quần áo thêu hoa 绣花衣服 xiùhuā yīfú
169 Quần áo thường ngày 家常便服 jiācháng biànfú
170 Quần áo trẻ em 童装 tóngzhuāng
171 Quần áo trẻ sơ sinh 婴儿服 yīng’ér fú
172 Quần áo vải hoa 花衣服 huā yīfú
173 Quần áo vải mỏng 透明的衣服 tòumíng de yīfú
174 Quần áo vải sợi bông 毛巾布服装 máojīn bù fúzhuāng
175 Quần bò, quần jean 牛仔裤 niúzǎikù
176 Quần bơi 游泳裤 yóuyǒng kù
177 Quần bông 棉裤 mián kù
178 Quần cộc, quần đùi 短裤 duǎnkù
179 Quần cưỡi ngựa, quần chẽn gối 马裤 mǎkù
180 Quần dài 长裤 cháng kù
181 Quần đầm 裙裤 qún kù
182 Quần hai lớp 夹裤 jiá kù
183 Quần ka ki 卡其裤 kǎqí kù
184 Quần liền áo 连衫裤 lián shān kù
185 Quần liền tất (vớ) 连袜裤 lián wà kù
186 Quần lót 三角裤 sānjiǎo kù
187 Quần lót nam 衬裤 chènkù
188 Quần lót ngắn 短衬裤 duǎn chènkù
189 Quần nhung kẻ 灯心绒裤子 dēngxīnróng kùzi
190 Quần nhung sợi bông 棉绒裤子 mián róng kùzi
191 Quần ống bó lửng cua nữ 紧身半长女裤 jǐnshēn bàn cháng nǚ kù
192 Quần ống chẽn, quần ống bó 瘦腿紧身裤 shòu tuǐ jǐnshēn kù
193 Quần ống loe 喇叭裤 lǎbā kù
194 Quần ống túm 灯笼裤 dēnglongkù
195 Quần pyjamas 睡裤 shuì kù
196 Quần rộng 宽松裤 kuānsōng kù
197 Quần thun 弹力裤 tánlì kù
198 Quần thụng của nữ 宽松式女裤 kuānsōng shì nǚ kù
199 Quần thụng dài 宽松长裤 kuānsōng cháng kù
200 Quần vải bạt, quần vải thô 帆布裤 fānbù kù
201 Quần vải Oxford 牛津裤 niújīn kù
202 Quần váy 裙裤 qún kù
203 Quần váy liền áo 连衫裙裤 lián shān qún kù
204 Quần xẻ đũng (cho trẻ em) 开裆裤 kāidāngkù
205 Quần yếm 连裤背心 lián kù bèixīn
206 Sườn xám 旗袍 qípáo
207 Tã trẻ em 尿布 niàobù
208 Tất (vớ) lông cừu 羊毛袜 yángmáo wà
209 Tất dài 长筒袜 zhǎng tǒng wà
210 Tất liền quần 连裤袜 lián kù wà
211 Tất ngắn 短袜 duǎn wà
212 Tất ni lông 尼龙袜 nílóng wà
213 Tất sợi tơ tằm 丝袜 sīwà
214 Tất, vớ 袜子 wàzi
215 Tay áo giả 套袖 tào xiù
216 Tay vòng nách 装袖 zhuāng xiù
217 Thắt lưng (dây nịt) 裤带, 腰带 kù dài, yāodài
218 Thắt lưng da (dây nịt da) 皮带 pídài
219 Thời trang 时装 shízhuāng
220 Thường phục 变装 biàn zhuāng
221 Thường phục của nữ 女式便服 nǚ shì biànfú
222 Trang phục bầu 孕妇服 yùnfù fú
223 Trang phục dân tộc 民族服装 mínzú fúzhuāng
224 Trang phục hải quân 海军服装 hǎijūn fúzhuāng
225 Trang phục kiểu Tôn Trung Sơn 中山装 zhōngshānzhuāng
226 Trang phục lễ hội 节日服装 jiérì fúzhuāng
227 Trang phục lính dù 三宾服 sān bīn fú
228 Trang phục nông dân 农民服装 nóngmín fúzhuāng
229 Trang phục truyền thống 传统服装 chuántǒng fúzhuāng
230 Túi 口袋 kǒudài
231 Túi áo ngực 上衣胸带 shàngyī xiōng dài
232 Túi có nắp 有盖口袋 yǒu gài kǒudài
233 Túi nhỏ 表袋 biǎo dài
234 Túi quần 裤袋 kù dài
235 Túi sau quần 裤子后袋 kùzi hòu dài
236 Túi sau váy 裙子后袋 qúnzi hòu dài
237 Túi sườn, túi cạnh 插袋 chādài
238 Túi trong (túi chìm) 暗袋 àn dài
239 Vạt áo 下摆 xiàbǎi
240 Váy 裙子 qúnzi
241 Váy có dây đeo, váy 2 dây 背带裙 bēidài qún
242 Váy dài chấm đất 拖地长裙 tuō dì cháng qún
243 Váy dài xẻ tà, váy sườn xám 旗袍裙 qípáo qún
244 Váy đuôi cá 鱼尾裙 yú wěi qún
245 Váy em gái 童女裙 tóngnǚ qún
246 Váy hula 呼啦舞裙 hūlā wǔ qún
247 Váy lá sen 荷叶边裙 hé yè biān qún
248 Váy liền áo bó sát 紧身连衣裙 jǐnshēn liányīqún
249 Váy liền áo hở ngực 大袒胸式连衣裙 dà tǎn xiōng shì liányīqún
250 Váy liền áo không tay 无袖连衣裙 wú xiù liányīqún
251 Váy liền áo kiểu sơ mi 衬衫式连衣裙 chènshān shì liányīqún
252 Váy liền áo ngắn 超短连衣裙 chāo duǎn liányīqún
253 Váy liền áo, áo váy 连衣裙 liányīqún
254 Váy lót dài 衬裙 chènqún
255 Váy ngắn 超短裙 chāoduǎnqún
256 Váy ngắn vừa 中长裙 zhōng cháng qún
257 Váy nữ hở lưng 裸背女裙 luǒ bèi nǚ qún
258 Váy siêu ngắn 超超短裙 chāo chāoduǎnqún
259 Váy suông 直统裙 zhí tǒng qún
260 Váy thêu hoa 绣花裙 xiùhuā qún
261 Váy xếp nếp 褶裥裙 zhě jiǎn qún
262 Váy yếm 围兜群 wéi dōu qún
263 Viền 折边 zhé biān
264 Vòng eo 腰围 yāowéi
265 Vòng mông 臀围 tún wéi
266 Vòng ngực 胸围 xiōngwéi
267 Y phục Trung Quốc 中装 zhōng zhuāng