Từ vựng Tiếng Trung về Phim ảnh

0
1080
Từ vựng Tiếng Trung về Phim ảnh
Từ vựng Tiếng Trung về Phim ảnh
Từ vựng Tiếng Trung về Phim ảnh
Hãy đánh giá bài viết này!!!

Chào các em học viên, lớp mình có bạn nào thích xem phim HD không, xem phim HD trên máy tính, trên Internet. Tất cả đều giơ tay hết ah, xem phim là một thú vui tiêu khiển giải trí những lúc chúng ta cảm thấy cần được thư giãn, cần một không gian yên tĩnh để thưởng thức những bộ phim HD hay. Có rất nhiều bạn trẻ lựa chọn đến rạp chiếu phim vì ở đó xem phim HD mới sướng, màn ảnh rộng, ghế ngồi thoải mái, lại còn vừa được ăn bỏng ngô với uống Coca Cola, lại còn được ngồi cùng bạn bè mới thích chứ 🙂

Và nội dung bài học ngày hôm nay của chúng ta sẽ học các từ vựng Tiếng Trung về Phim ảnh. Các em vào link bên dưới đã để xem qua lại chút bài học cũ từ tuần trước. Từ vựng Tiếng Trung từ các buổi học trước rất quan trọng để chúng ta có thể biểu đạt được ý nghĩ của chúng ta tốt hơn, từ đó góp phần nâng cao hiệu quả công việc khi giao dịch làm ăn với đối tác Trung Quốc.

Từ vựng Tiếng Trung về Khu vui chơi Giải trí

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Ảnh chụp cảnh trong phim 电影剧照 diànyǐng jùzhào
2 Bài hát chủ đề 主题歌 zhǔtí gē
3 Bắt đầu quay 开始拍摄 kāishǐ pāishè
4 Bi kịch, phim kết thúc không có hậu 悲剧片 Bēijù piàn
5 Bình luận phim 影评 yǐngpíng
6 Bộ phim hoành tráng 豪华巨片 háohuá jù piàn
7 Bộ sưu tập phim 影片集锦 yǐngpiàn jíjǐn
8 Buổi chiếu ban đêm 夜场 yèchǎng
9 Buổi chiếu ban ngày 日场 rì chǎng
10 Buổi chiếu lúc nửa đêm 午夜场 wǔyè chǎng
11 Buổi chiếu sáng 早场 zǎo chǎng
12 Cách thức làm phim dùng ngôi sao điện ảnh để thu hút khán giả 明星制 míngxīng zhì
13 Cảnh bên ngoài, ngoại cảnh 外景 wàijǐng
14 Cảnh bên trong 内景 nèijǐng
15 Cảnh hồi tưởng 闪回镜头 shǎn huí jìngtóu
16 Cảnh quần chúng 群众场面 qúnzhòng chǎngmiàn
17 Cảnh quay cuối 结束镜头 jiéshù jìngtóu
18 Cảnh quay đặc tả 特写镜头 tèxiě jìngtóu
19 Cảnh quay hỗn hợp 混合镜头 hùnhé jìngtóu
20 Cảnh quay xa 远景 yuǎnjǐng
21 Cảnh trong phim 电影布景 diànyǐng bùjǐng
22 Cắt nhảy (cắt cảnh đột ngột) 跳跃剪辑 tiàoyuè jiǎnjí
23 Chỉ đạo mỹ thuật 美术指导 měishù zhǐdǎo
24 Chỉ huy dàn nhạc 乐队指挥 yuèduì zhǐhuī
25 Chiếu liền hai bộ phim 两片连映 liǎng piàn lián yìng
26 Chiếu sáng 照明 zhàomíng
27 Chiếu thử nội bộ 内部预映 nèibù yù yìng
28 Chủ nhiệm phim 制片主任 zhì piàn zhǔrèn
29 Chương trình phim 排片表 páipiàn biǎo
30 Chuyển thể từ tiểu thuyết thành phim 把小说拍摄成电影 bǎ xiǎoshuō pāishè chéng diànyǐng
31 Công chiếu 公映 gōngyìng
32 Công ty nghe nhìn 音像公司 yīnxiàng gōngsī
33 Cuộc triển lãm hồi tưởng (nhìn lại quá khứ sáng tác) 回顾展 huígù zhǎn
34 Dàn dựng và diễn tập 排练 páiliàn
35 Đạo diễn 导演 dǎoyǎn
36 Đạo diễn phim tài liệu 纪录片导演 jìlùpiàn dǎoyǎn
37 Đề cử 提名 tímíng
38 Diễn thử 试演 shì yǎn
39 Diễn viên ăn khách 叫座演员 jiàozuò yǎnyuán
40 Diễn viên điện ảnh 电影演员 diànyǐng yǎnyuán
41 Diễn viên đóng thế, cascadeur 特技演员 tèjì yǎnyuán
42 Diễn viên tạm thời 临时演员 línshí yǎnyuán
43 Diễn xuất của tập thể ngôi sao 明星荟萃的演出 míngxīng huìcuì de yǎnchū
44 Đối thoại 对话 duìhuà
45 Đóng thế 替身 tìshēn
46 Đóng vai chính 主演 zhǔyǎn
47 Đưa cảnh/ âm thanh vào 淡入 dànrù
48 Đưa vào cảnh tương lai (một thủ pháp điện ảnh) 跳叙 tiào xù
49 Dựng phim 剪辑 jiǎnjí
50 Đứng trước ống kính 推进镜头 tuījìn jìngtóu
51 Giá vé 票价 piào jià
52 Giải âm nhạc hay nhất 最佳音乐奖 zuì jiā yīnyuè jiǎng
53 Giải Bách Hoa, giải Trăm Hoa 百花奖 bǎihuā jiǎng
54 Giải biên kịch xuất sắc nhất 最佳编剧奖 zuì jiā biānjù jiǎng
55 Giải cao nhất dành cho đạo cụ 最佳道具奖 zuì jiā dàojù jiǎng
56 Giải chỉ đạo nghệ thuật xuất sắc nhất 最佳艺术指导奖 zuì jiā yìshù zhǐdǎo jiǎng
57 Giải Cổng Vàng (Golde Gate) 金门奖 jīn mén jiǎng
58 Giải đặc biệt 特别奖 tèbié jiǎng
59 Giải dàn cảnh xuất sắc nhất 最佳布景设计奖 zuì jiā bùjǐng shèjì jiǎng
60 Giải danh dự 荣誉奖 róngyù jiǎng
61 Giải đạo diễn xuất sắc nhất 最佳导演奖 zuì jiā dǎoyǎn jiǎng
62 Giải diễn xuất 演出奖 yǎnchū jiǎng
63 Giải dựng phim xuất sắc nhất 最佳剪辑奖 zuì jiā jiǎnjí jiǎng
64 Giải Gary Cooper (một giải thưởng của Lien Hoan Phim Cành Cọ Vàng) 加莱古柏奖 jiā lái gǔ bǎi jiǎng
65 Giải Gấu Vàng (Golden Bear) 金雄奖 jīn xióng jiǎng
66 Giải ghi âm hay nhất 最佳录音奖 zuì jiā lùyīn jiǎng
67 Giải hiệu quả âm thanh xuất sắc nhất 最佳音像效果奖 zuì jiā yīnxiàng xiàoguǒ jiǎng
68 Giải hóa trang xuất sắc nhất 最佳化装奖 zuì jiā huàzhuāng jiǎng
69 Giải Kim Kê 金鸡奖 jīn jī jiǎng
70 Giải Kim Mã 金马奖 jīnmǎ jiǎng
71 Giải kỹ xảo hay nhất 最佳特技奖 zuì jiā tèjì jiǎng
72 Giải lớn 大奖 dàjiǎng
73 Giải nam diễn viên phụ xuất sắc nhất 最佳男配主角奖 zuì jiā nán pèi zhǔjiǎo jiǎng
74 Giải nam diễn viên xuất sắc nhất 最佳男演员奖 zuì jiā nán yǎnyuán jiǎng
75 Giải nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất 最佳女配角奖 zuì jiā nǚ pèijiǎo jiǎng
76 Giải nữ diễn viên xuất sắc nhất 最佳女演员奖 zuì jiā nǚ yǎnyuán jiǎng
77 Giải phim hay nhất 最佳影片奖 zuì jiā yǐngpiàn jiǎng
78 Giải phim khoa giáo hay nhất 最佳科技片奖 zuì jiā kējì piàn jiǎng
79 Giải phim nước ngoài hay nhất 最佳外国片奖 zuì jiā wàiguó piàn jiǎng
80 Giải phim tài liệu hay nhất 最佳纪录片奖 zuì jiā jìlùpiàn jiǎng
81 Giải phim truyện hay nhất 最佳故事片奖 zuì jiā gùshìpiàn jiǎng
82 Giải phim ưu tú 优秀影片奖 yōuxiù yǐngpiàn jiǎng
83 Giải phối âm hay nhất 最佳配音奖 zuì jiā pèiyīn jiǎng
84 Giải quay phim xuất sắc nhất 最佳摄影奖 zuì jiā shèyǐng jiǎng
85 Giải Sư Tử Vàng 金狮奖 jīn shī jiǎng
86 Giải thiết kế trang phục đẹp nhất 最佳服装设计奖 zuì jiā fúzhuāng shèjì jiǎng
87 Giải tượng vàng Oscar 奥斯卡金象奖 àosīkǎ jīn xiàng jiǎng
88 Giám đốc 经理 jīnglǐ
89 Giới thiệu tóm tắt phim 电影简介 diànyǐng jiǎnjiè
90 Hình ảnh kỹ xảo 特技画面 tèjì huàmiàn
91 Khán giả điện ảnh 电影观众 diànyǐng guānzhòng
92 Khung hình tĩnh 定格 dìnggé
93 Kịch bản phân cảnh 分镜头剧本 fēnjìngtóu jùběn
94 Kịch bản phim 电影剧本 diànyǐng jùběn
95 Kỷ lục phòng vé 票房纪录 piàofáng jìlù
96 Kỹ thuật viên âm thanh 音响师 yīnxiǎng shī
97 Kỹ thuật viên ghi âm 录音师 lùyīn shī
98 Làm mờ dần cảnh/ âm thanh 淡出 dànchū
99 Làm phim 电影摄制 diànyǐng shèzhì
100 Làm phim, quay phim 拍电影 pāi diànyǐng
101 Lên màn ảnh 上银幕 shàng yínmù
102 Liên hoan phim 电影节 diànyǐng jié
103 Liên hoan phim Kim Mã 金马奖影展 jīn mǎ jiǎng yǐngzhǎn
104 Liên hoan phim Quốc tế Berlin 柏林国际电影节 bólín guójì diànyǐng jié
105 Liên hoan phim Quốc tế Cannes (Cành Cọ Vàng) 戛纳国际电影节 jiánà guójì diànyǐng jié
106 Liên hoan phim Quốc tế San Francisco 旧金山国际电影节 jiùjīnshān guójì diànyǐng jié
107 Liên hoan phim Quốc tế Thượng Hải 上海国际电影节 shànghǎi guójì diànyǐng jié
108 Liên hoan phim Quốc tế Tokyo 东京国际电影节 dōngjīng guójì diànyǐng jié
109 Liên hoan phim Quốc tế Venice 威尼斯国际影展 wēinísī guójì yǐngzhǎn
110 Loại (phim) PG (cha mẹ nên có hướng dãn cho con khi xem, dành cho trẻ 12 tuổi trở lên) 辅导级 fǔdǎo jí
111 Loại phim, hạng phim 电影等级 diànyǐng děngjí
112 Lời thuyết minh 解说词 jiěshuō cí
113 Lời thuyết minh (trong phim) 画外音 huàwàiyīn
114 Màn ảnh bạc 银幕 yínmù
115 Máy chiếu phim 放映机 fàngyìngjī
116 Máy quay phim 电影摄影机 diànyǐng shèyǐngjī
117 Minh tinh màn bạc, ngôi sao điện ảnh 电影明星 diànyǐngmíngxīng
118 Ngôi sao khách mời 特邀明星 tè yāo míngxīng
119 Ngôi sao màn bạc 明星 míngxīng
120 Ngôi sao nhí 小明星 xiǎo míngxīng
121 Người (phụ trách) chiếu phim 放映员 fàngyìng yuán
122 Người bán vé 售票员 shòupiàoyuán
123 Người dẫn chỗ ngồi, người xếp chỗ (trong rạp chiếu phim) 引座员 yǐn zuò yuán
124 Người gác cửa 看门人 kān ménrén
125 Người mê phim 影迷 yǐng mí
126 Người phe vé 高价倒卖戏票者 gāojià dǎomài xì piào zhě
127 Người phụ trách hóa trang, chuyên viên hóa trang 化装师 huàzhuāng shī
128 Người quay phim 摄影师 shèyǐng shī
129 Người soát vé 检票员 jiǎnpiào yuán
130 Người thuê phim 租片员 zū piàn yuán
131 Người thuyết minh 解说者 jiěshuō zhě
132 Người trang trí bối cảnh 布景师 bùjǐng shī
133 Nhà làm phim 电影摄制者 diànyǐng shèzhì zhě
134 Nhà sản xuất phim 制片人 zhì piàn rén
135 Nhà thiết kế trang phục 服装设计师 fúzhuāng shèjì shī
136 Nhà viết kịch bản phim 电影脚本作家 diànyǐng jiǎoběn zuòjiā
137 Nhạc nền 背景音乐 bèijǐng yīnyuè
138 Nhân vật trong phim được dùng làm tên bộ phim 片名角色 piàn míng juésè
139 Nữ hoàng điện ảnh 影后 yǐng hòu
140 Pha lướt nhanh 快镜头 kuài jìngtóu
141 Pha quay chậm 慢镜头 màn jìngtóu
142 Pha quay thử 试镜头 shì jìngtóu
143 Phim “mì ăn liền” 粗制滥造的影片 cūzhìlànzào de yǐngpiàn
144 Phim 18+ 黄色片 Huángsè piàn
145 Phim âm thanh nổi màn ảnh rộng 宽银幕立体声电影 kuān yínmù lìtǐshēng diànyǐng
146 Phim bạo lực 暴力片 Bàolì piàn
147 Phim ca nhạc 音乐片 Yīnyuè piàn
148 Phim câm 无声电影 wúshēng diànyǐng
149 Phim cao bồi, phim miền tay 西部电影 xībù diànyǐng
150 Phim chiến tranh 战争片 zhànzhēng piàn
151 Phim chiếu lại 重映片 chóng yìng piàn
152 Phim chiếu lần đầu tiên, phim mới 手轮影片 shǒu lún yǐngpiàn
153 Phim chưởng hài 打斗喜剧片 dǎdòu xǐjù piàn
154 Phim có chủ đề tình yêu 爱情片 Àiqíng piān
155 Phim có tiếng 有声电影 yǒushēng diànyǐng
156 phim cổ trang 古装片 Gǔzhuāng piàn
157 Phim cũ 旧片 jiù piàn
158 Phim dành cho người lớn 成人电影 chéngrén diànyǐng
159 Phim dành cho thiếu nhi 儿童片 Értóng piàn
160 Phim đen trắng 黑白影片 hēibái yǐngpiàn
161 Phim độc lập 地下电影 dìxià diànyǐng
162 Phim đồi trụy 色情电影 sèqíng diànyǐng
163 Phim giải trí 轻松的影片 qīngsōng de yǐngpiàn
164 Phim giáo dục 教育影片 jiàoyù yǐngpiàn
165 Phim gốc có hình và tiếng 声画合成拷贝 shēng huà héchéng kǎobèi
166 Phim hài 喜剧片 Xǐjù piàn
167 phim hành động 动作片 Dòngzuò piàn
168 Phim hoạt hình 动画片 Dònghuà piàn
169 Phim hợp tác sản xuất 合拍片 hépāi piàn
170 Phim khoa học viễn tưởng 科幻片 Kēhuàn piān
171 phim kiếm hiệp 武侠片 Wǔxiá piàn
172 phim kinh dị 恐怖片 Kǒngbù piàn
173 Phim kungfu / phim võ thuật 功夫片 Gōngfūpiàn
174 Phim lịch sử 历史片 lìshǐ piàn
175 Phim loại bình thường, loại G (mọi lứa tuổi đều xem được) 普通级 pǔtōng jí
176 Phim loại hạn chế (không dành cho người dưới 18 tuổi) 限制级 xiànzhì jí
177 Phim màn ảnh rộng 宽银幕片 kuān yínmù piàn
178 Phim màn ảnh rộng (vista vision) 深景电影 shēn jǐng diànyǐng
179 Phim mầu 彩色电影 cǎisè diànyǐng
180 Phim mẫu 工作样片 gōngzuò yàngpiàn
181 Phim ngắn 电影短片 diànyǐng duǎnpiàn
182 Phim ngắn nhiều tập 系列短片 xìliè duǎnpiàn
183 Phim nghệ thuật 艺术片 yìshù piàn
184 Phim nhựa 电影胶片 diànyǐng jiāopiàn
185 Phim nổi, phim 3D 立体片 lìtǐ piàn
186 Phim Nước ngoài được lồng tiếng (ngôn ngữ khác) 外国译制片 wài guó yì zhì piàn
187 phim tài liệu 纪录片 Jìlùpiàn
188 Phim tài liệu 纪录片 jìlùpiàn
189 Phim tài liệu chiến tranh 战争纪录片 zhànzhēng jìlùpiàn
190 Phim tài liệu du lịch 旅游纪录片 lǚyóu jìlùpiàn
191 Phim thám hiểm vũ trụ 太空探险片 tàikōng tànxiǎn piān
192 Phim thảm họa 灾难片 zāinàn piàn
193 Phim thời sự 新闻片 xīnwén piàn
194 Phim toàn cảnh 全景片 quánjǐng piàn
195 Phim trinh thám 侦探片 zhēntàn piàn
196 Phim truyện 故事片 gùshìpiàn
197 Phim về đề tài chiến tranh 战争片 Zhànzhēng piàn
198 Phòng chiếu phim 放映室 fàngyìng shì
199 Phòng chiếu phim gia đình (tư nhân) 私人放映间 sīrén fàngyìng jiān
200 Phòng vé 票房 piàofáng
201 Phòng video 录像馆 lùxiàng guǎn
202 Phụ đề 字幕 zìmù
203 Phụ đề giới thiệu phim 片头字幕 piàntóu zìmù
204 Quảng cáo phim 电影广告 diànyǐng guǎnggào
205 Quay lại, cảnh quay lại 重拍镜头 chóng pāi jìngtóu
206 Quay ngoại cảnh 拍外景 pāi wàijǐng
207 Rạp chiếu phim cao cấp (sang trọng) 豪华影院 háohuá yǐngyuàn
208 Rạp chiếu phim mới 手轮电影院 shǒu lún diànyǐngyuàn
209 Rạp chiếu phim ngoài trời có chỗ đậu ô tô 露天汽车电影院 lùtiān qìchē diànyǐngyuàn
210 Rạp chiếu phim quay vòng 轮回上映的电影院 lúnhuí shàngyìng de diànyǐngyuàn
211 Rạp chiếu phim thời sự 新闻电影院 xīnwén diànyǐngyuàn
212 Rạp mini chiếu phim thể nghiệm 实验小影院 shíyàn xiǎo yǐngyuàn
213 Sáng tác nhạc 作曲 zuòqǔ
214 Siêu sao 超级明星 chāojí míngxīng
215 Sự xuất hiện ngắn của người nổi tiếng trong phim (một chiêu câu khách của nhà sản xuất) 客串演出 kèchuàn yǎnchū
216 Tạp chí điện ảnh 电影杂志 diànyǐng zázhì
217 Thiết bị đồng bộ âm hình 音像同步装置 yīnxiàng tóngbù zhuāngzhì
218 Thư ký trường quay 场记 chǎngjì
219 Thu nhập của phòng vé 票房收入 piàofáng shōurù
220 Thư viện phim 影片库 yǐngpiàn kù
221 Thuyết minh 解说 jiěshuō
222 Toàn cảnh 全景 quánjǐng
223 Tổng đạo diễn 总导演 zǒng dǎoyǎn
224 Vai chính 主角 zhǔjiǎo
225 Vai diễn 电影角色 diànyǐng juésè
226 Vai diễn trái giới tính (nam đóng vai nữ, nữ đóng vai nam) 反串角色 fǎnchuàn juésè
227 Vai nam chính 男主角 nán zhǔjiǎo
228 Vai nam phụ 男配角 nán pèijiǎo
229 Vai nữ chính 女主角 nǚ zhǔjiǎo
230 Vai nữ phụ 女配角 nǚ pèijiǎo
231 Vai phụ 配角 pèijiǎo
232 Vé xem phim 电影票 diànyǐng piào
233 Vua điện ảnh 影帝 yǐngdì
234 Xưởng phim 电影制片厂 diànyǐng zhì piàn chǎng
235 Xưởng phim lồng tiếng 电影译制片厂 diànyǐng yì zhì piàn chǎng