Từ vựng Tiếng Trung về Nội ngoại thất

0
1993
Từ vựng Tiếng Trung về Nội ngoại thất
Từ vựng Tiếng Trung về Nội ngoại thất
Từ vựng Tiếng Trung về Nội ngoại thất
5 (100%) 1 vote

Chào các em học viên, bây giờ đa phần các bạn trẻ đều thích tự tay mình thiết kế cho mình một căn phòng thật đẹp đúng như ý mình, để làm được điều này thì cần có đội tư vấn chuyên thiết kế nội ngoại thất cho không gian của mình. Đây cũng là điều mình đang dự định làm trong 3 năm tới 🙂

Các em vào link bên dưới để ôn tập lại các từ vựng Tiếng Trung từ buổi học hôm thứ 6 tuần trước nhé.

Từ vựng Tiếng Trung về Nhập cư

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Ban công 阳台 yángtái
2 Bệ cửa sổ 窗台 chuāngtái
3 Bếp 灶间 zào jiàn
4 Bích họa, tranh tường 壁画 bìhuà
5 Bức bình phong 屏风 píngfēng
6 Chốt khóa 锁键 suǒ jiàn
7 Chốt then, chốt chẻ 开口销 kāikǒu xiāo
8 Chốt, then 栓钉 shuān dīng
9 Chuông cửa 门铃 ménlíng
10 Cửa chống trộm 防盗门 fángdào mén
11 Cửa lớn, cổng 大门 dàmén
12 Cửa sổ 窗口 chuāngkǒu
13 Cửa sổ chớp 百叶窗 bǎiyèchuāng
14 Đường vằn, sọc 斑纹 bānwén
15 Đường viền 镶边 xiāng biān
16 Ga ra 车库 chēkù
17 Gian xép 套间 tàojiān
18 Giấy dán tường 墙纸 qiángzhǐ
19 Hành lang 走廊 zǒuláng
20 Hành lang ngoài 外廊 wài láng
21 Hình cắt giấy trang trí trên song cửa sổ 窗花 chuānghuā
22 Hoa viên, vườn hoa 花园 huāyuán
23 Kho 储藏室 chúcáng shì
24 Không có kẽ hở (rãnh), không có mối ghép 无缝 wú fèng
25 Khớp mộng, mộng âm – dương 企口接合 qǐ kǒu jiēhé
26 lỗ quan sát (ở cửa) 窥孔 kuī kǒng
27 Lưới chống trộm 防盗网 fángdào wǎng
28 Mành trúc 竹帘子 zhú liánzi
29 Nhà bếp 厨房 chúfáng
30 Nhà vệ sinh 厕所, 卫生间 cèsuǒ, wèishēngjiān
31 Phòng ăn 餐室 cān shì
32 Phòng khách 客厅 kètīng
33 Phòng làm việc 工作室 gōngzuò shì
34 Phòng ngủ 卧室 wòshì
35 Phòng ngủ dự phòng (phòng ngủ dành riêng cho khách) 闲置卧室 xiánzhì wòshì
36 Phòng rửa mặt, nhà tắm, phòng vệ sinh 盥洗室 guànxǐ shì
37 Phòng sinh hoạt 起居室 qǐ jūshì
38 Phòng thực phẩm 食品室 shípǐn shì
39 Phòng tiếp khách 会客室 huì kèshì
40 Rèm (cửa sổ) 帘子 liánzi
41 Rèm che một nửa, màn chắn gió (che một nửa cửa sổ) 半截窗帘 bànjié chuānglián
42 Rèm cửa 门帘 ménlián
43 Rèm cửa sổ 窗帘 chuānglián
44 Rèm cửa sổ (loại lớn) 窗幔 chuāngmàn
45 Rèm cuốn 卷帘 juǎn lián
46 Rèm lá, rèm chớp 百叶窗帘 bǎiyè chuānglián
47 Rèm nhung 丝绒窗帘 sīróng chuānglián
48 Rèm phòng ngủ 卧室窗帘 wòshì chuānglián
49 Ròng rọc cửa sổ 窗帘锁滑轮 chuānglián suǒ huálún
50 Sân 院子 yuànzi
51 Sàn nhà bằng ván ghép mộng 企口地板 qǐ kǒu dìbǎn
52 Sân sau 后院 hòuyuàn
53 Sân trước ngôi nhà chính 庭院 tíngyuàn
54 Tầng gác 阁楼 gélóu
55 Tầng hầm 地下室 dìxiàshì
56 Tay kéo cửa 门拉手 mén lāshǒu
57 Tay nắm cửa, khóa cửa tay nắm tròn 门把 mén bǎ
58 Tay nắm tròn 球形把手 qiúxíng bǎshǒu
59 Thảm cỏ 草坪 cǎopíng
60 Thanh treo rèm (màn) cửa sổ 窗帘杆 chuānglián gǎn
61 Then cửa 门闩 ménshuān
62 Then cửa sổ 窗闩 chuāng shuān
63 Then sắt, chốt cửa 插销 chāxiāo
64 Thư phòng, phòng đọc sách 书房 shūfáng
65 Thư viện 图书室 túshū shì
66 Tiền sảnh 前屋 qián wū
67 Trang trí nội thất 室内装饰 shìnèi zhuāngshì
68 Trang trí tường 墙饰 qiáng shì
69 Vải dán tường 墙布 qiáng bù
70 Vòng khóa 锁环 suǒ huán
71 Vòng treo rèm cửa sổ 窗帘圈 chuānglián quān
72 Vườn hoa trên sân thượng 屋顶花园 wūdǐng huāyuán
73 Xích chống trộm 门上的防盗链 mén shàng de fángdào liàn
74 Xích cửa chống trộm 防盗门链 fángdào mén liàn